1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 9 tính chất hoá học của muối hóa học 9

25 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T Cách tiến hành Hiện tượng quan sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và 1 phần sắt bị h

Trang 2

CaCO3 CaO + CO2

CaO + H2O Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O

Viết các PTHH thực hiện những chuyển đổi hoá học sau:

3

) 3

( 2

) 2 ( )

1

(

2

2

3)

(NO

Ca

to

CaCO3

CaCl2

Ca(NO3)2 Muèi cã nh÷ng tÝnh chÊt hãa häc nµo ? Muèi cã nh÷ng tÝnh chÊt hãa häc nµo ? CaCO3

Trang 3

Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.

Trang 4

4 Nhỏ vài giọt dd CuSO4

vào ống nghiệm có chứa

1ml dd NaOH

Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:

Trang 5

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và

1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO 4

=> Muối tác dụng với kim loại

Trang 6

1 Muối tác dụng với kim loại

Vậy: dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới

Lục nhạt Đỏ

Fe + CuS O4  FeSO4 + Cu

Trang 7

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và

1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO 4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO 4 không tan

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

Trang 8

2 Muối tác dụng với axit

Vậy: dd muối + dd axit muối mới + axit mới.

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

Trang 9

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và

1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO 4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO 4 không tan

Có kết tủa trắng xuất hiện.

Phản ứng tạo thành BaSO 4 không tan

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

=> Muối tác dụng với muối

Trang 10

3 Muối tác dụng với muối

Vậy: dd muối + dd muối hai muối mới.

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

Trang 11

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO 4 và

1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO 4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO 4 không tan

Có kết tủa trắng xuất hiện.

Phản ứng tạo thành BaSO 4 không tan

Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH) 2

Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ.

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

=> Muối tác dụng với muối

=> Muối tác dụng với bazơ

Trang 12

4 Muối tác dụng với bazơ

Vậy: dd muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới.

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

Xanh lơ

Trang 13

Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như:

KClO3 , CaCO3 , KMnO4

Trang 14

CuSO4 + NaOH

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch.

1 Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.

Trang 15

Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra

những hợp chất mới.

Trang 16

 Các phản ứng trao đổi :

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O

Cu(OH)2

CO2BaSO4

Nhận xét gì về trạng thái của sản phẩm các phản ứng trên Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ? ?

Trang 17

3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo

thành có chất không tan hoặc chất khí.

Trang 18

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Trang 20

BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với

nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.

(1) (5)

(4) (6)

Trang 21

Ag I

Mg II

Ca II

Ba II

Zn II

Pb II

Cu II

Fe II

Fe III

Al III

Trang 22

Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3Pb(NO3)2

3 Pb(NO3)2(dd)+ Na2SO4(dd) → PbSO4(r)+ 2NaNO3(dd)

5 BaCl2(dd) + Na2CO3(dd) → BaCO3(r)+ 2NaCl(dd)

7 BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2NaCl(dd)

Trang 23

2

BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và

cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi

+ H2O(l)HCl(dd)

Trang 24

Hướng dẫn về làm bài tập 6 – sgk trang 33:

BaCl2(dd) + 2 AgNO3(dd) → AgCl(r) + Ca(NO3)2 (dd)

Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl

b) - Tính nCaCl 2 ; nAgNO 3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư

- Tính nAgCl (tính theo chất hết)

=> mAgCl

c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành

- Tính nCaCl 2 và nCa(NO 3 ) 2 (tính theo chất hết)

Trang 25

CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ

CÁC EM HỌC SINH THAM DỰ TIẾT HỌC !

Ngày đăng: 05/12/2016, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm