1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi dinh ki lan I 20102011

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 421 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H«m nay chóng t«i ®øng trªn nói Chung, nh×n sang bªn tr¸i lµ dßng song Lam uèn khóc theo d·y Thiªn NhÉn.. C¶ c¸nh ®ång thu gän trong tÇm m¾t, lµng nèi lµng, ruéng tiÕp ruéng.[r]

Trang 1

Trờng Th Minh Thành Đề KSĐK lần 1 Năm học 2011 - 2011.

Điểm bài thi: ………… Toán 1: Thời gian làm bài 40 phút.

Họ và tên:……… Lớp: ……

Bài 1: Tính:

+ 3 +2 + 1 + 0

…… …… …… ……

b 3 + 1 = … 2 + 3 =…

3 + 1 + 1 =… 4 + 0 + 1 =…

3 + 0 + 2 =… 3 +1 + 0 =…

Bài 2:

3 + 2 …4 2 + 3 … 3 + 2

? 4…2 + 3 4 + 0 … 2 + 1

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

a

b 1 + = 5 + 3 = 5 4 = 1 +

+ 1 = 2 3 = + 1 1 = + 1

4= + 3 = 4 + 3 = + 2 = 3 + 5 = 5+ = + 2

Bài 4: Viết ( theo mẫu):

ba: 3 6: sáu

hai:… 7:……

báy:… 10:……

Bài 5: Hình bên có:

.tam giác

… .hình vuông

Trờng Th Minh Thành Đề KSĐK lần 1 Năm học 2009 - 2010.

Điểm bài thi:………… Toán 2: Thời gian làm bài 40 phút.

Họ và tên:……… Lớp: ……

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng.

6 kg + 4 kg + 7 kg =… kg 5 l + 9 l + 6 l=… l

>

<

=

Trang 2

A.17 A 19

Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

55+37 67 +24 45 +18 78 +8 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 3 : Mai cân nặng 28 kg, Bình nhẹ hơn Mai 3 kg Hỏi Bình cân nặng bao nhiêu kg?

………

………

………

………

………

Bài 4 : Nối các điểm để đợc 3 hình chữ nhật: Bài 5: Số lớn là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, số bé kém số lớn 13 đơn vị Tìm số bé. ………

………

………

………

………

Trờng Th Minh Thành Đề KSĐK lần 1 Năm học 2009 - 2010 Điểm bài thi:………… Toán 3: Thời gian làm bài 40 phút. Họ và tên:……… Lớp: ……

I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng Câu 1: a 1 3của 18 m là: b 1 5 của35 kg là : c 1 7của 49 phút là : A 7m A 6kg A 6 phút B 5m B 7 kg B 7 phút C 6m C 8kg C 8 phút Câu 2: Điền dấu (>, < =) thích hợp vào chỗ chấm: a 4m3dm…43 dm b 4m 5cm…400cm d 4m2cm…420cm A < A < A < B > B > B > C = C = C = II Tự luận: Bài 1: Tính nhẩm: 6 x 4= … 42 : 6 =… 6 x 9 =…

7 x 8 =… 56 :7 =…… 63 :7 =……

Bài 2:Đặt tính rồi tính:

Trang 3

34 x 6 42 x7 84 :2 69 :3

……… ………… …………

………

……… ………… ………… ………

……… ………… ………… ………

……… ………… ………… ………

Bài 3: Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng 1 3 tuổi mẹ Tìm tuổi con hiện nay? ………

………

………

………

………

Bài 4: a Đo đoạn thẳng AB rồi ghi kết quả vào chỗ chấm: A B Đoạn thẳng AB dài là………

b Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng 1 2 đoạn thẳng AB ………

Bài 5: Tìm hiệu của hai số biết rằng số lớn là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, số bé là số lẻ bé nhất có hai chữ số ………

………

………

Trang 4

Trờng Th Minh Thành Đề KSĐK lần 1 Năm học 2009 - 2010.

Điểm bài thi:………… Toán 4: Thời gian làm bài 40 phút.

Họ và tên:……… Lớp: ……

I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng Câu 1:Số hai trăm nghìn hai trăm viết là: A 2200 B 20020 C 20200 Câu 2: giá trị chữ số 5 trong số 675 842 là: A 50000 B 5000 C 500 Câu 3: Số bé nhất trong các số 450 300 ; 405 030 ; 400 503 ; 450 299 là: A 450 300 B 405 030 C 400 503 D 450 299 Câu 4: 3 tạ 5 kg + 27 kg=….kg A.65 B.332 C.377 Câu5 : 3 giờ 40 phút =….phút A.180 B.340 C.220 Câu6:Số trung bình cộng của các số 86, 70, 90 là: A.82 B 81 C.80 II Tự luận: Bài 1: Đặt tính rồi tính: 426 182+ 128 327 512 280- 181 836 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Trong đợt trồng cây đầu xuân học sinh khối Bốn và khối Năm trồng đợc tất cả 600 cây bạch đàn Tính số cây của mỗi khối trồng đợc?, biết rằng khối bốn trồng ít hơn khối năm là 50 cây? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3:Cho hình vẽ bên: AMND là hình chữ nhật có chiều dài AM là 6 cm, hình vuông MBCN có cạnh là 3 cm a Đoạn thẳng MN song song với những đoạn thẳng nào? A M B ………

b Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ………

………

………

D N C ………

………

………

………

Trang 5

………

Bài 4: Hiện nay mẹ hơn con 22 tuổi, sau 2 năm nữa tuổi mẹ và tuổi con là 46 tuổi Tính tuổi hiện nay của mỗi ngời ? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng Th Minh Thành Đề KSĐK lần 1 Năm học 2009 - 2010 Điểm bài thi:………… Toán 5: Thời gian làm bài 40 phút. Họ và tên:……… Lớp: ……

I Phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng.

Câu 1: a Ba mơi lăm đơn vị, một phần trăm và năm phần nghìn đợc viết là:

A 35,150 B 35,105 C 35,015

b Hai mơi lăm phẩy một trăm linh năm đợc viết là:

A 25,15 B 25,105 C 25,015

Câu 2: a Số 3 5

100đợc viết dới dạng số thập phân là:

Trang 6

A.3, 05 B 0,35 C 3,5

b.Số 157

100 đợc viết dới dạng số thập phân là:

A.1,57 B.15,7 C 0,157

Câu3: a Chữ số 9 trong số thập phân 0,189 có giá trị là:

A 9

10 B.

9

9 1000 b.Chữ số 3 trong số thập phân 2,13 có giá trị là:

A 3

3

3 1000

Phần II : Tự luận:

Bài 1: a Điền dấu(<, >, =) vào chỗ chấm:

87,2….87,19 42,5 ….42,500

0,843….0,85 70,8….69,8

b Tìm x, biết x là số tự nhiên và 26,64 < x < 27,46

………

Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 73 mm2 =……….cm2 17dm2 23 cm2=……….dm2 40,75 m2= ……….m2………dm2 6,5km2=…… ha Bài 3: a Mua 4 lít dầu phải trả 60 000 đồng Hỏi mua 7 lít dầu nh thế phải trả bao nhiêu tiền? b Nếu giá mỗi lít dầu giảm đi 3 000 đồng thì với 60 000 đồng sẽ mua đợc bao nhiêu lít dầu nh thế? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Hai ngăn sách có tất cả 72 cuốn Nếu bớt 1 4số sách ở ngăn thứ nhất và 2 3 số sách ở ngăn thứ hai thì số sách còn lại của hai ngăn bằng nhau Tính số sách ở mỗi ngăn? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Trờng TH Minh Thành Kiểm tra định kỳ lần 1- Năm học 2009 2010

Điểm: ……… Tiếng Việt 2 (Thời gian làm bài: 70 phút)

Họ và tên: Lớp:

Phần 1: Đọc hiểu

Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất.

Tới trờng

Hằng ngày, mẹ dắt Bé tới trờng Hôm nay, mẹ bệnh, Bé phải đi một mình đến ngôi trờng nằm dới chân đồi Mọi vật cùng làm bạn đờng với Bé Những chú sơn ca đậu trên cành cây hót líu lo Những chú sóc tinh nghịch ném những hạt dẻ xuống đất Gần đây có một dòng suối, nớc trong vắt, tiếng suối chảy róc rách vang đến cả tay Bé Mùi hơng của đất, hoa và cỏ toả thơm ngào ngạt Có một chú thỏ chạy vụt qua làm Bé giất mình Bé bớc nhanh chân hơn để kịp đến trờng học cùng bạn

Câu 1: Vì sao hôm nay Bé đến trờng một mình?

A Vì mẹ phải đi làm B Vì mẹ ở nhà trông em bé C Vì mẹ bị ốm

Câu 2:.Trên đờng đi có những vật nào làm bạn cùng Bé?

A Tán cây, chú thỏ, chú sóc, ngọn đồi, các bạn

B Tán cây, chú sóc, chú sơn ca, dòng suối, hơng của đất hoa và cỏ

C Tán cây, chú thỏ, chú sóc, dòng suối, các bạn

Câu 3: Sự việc gì làm Bé giật mình?

A Chú sơn ca hót líu lo

B Chú sóc ném hạt dẻ xuống đất

C Chú thỏ chạy vụt qua

Câu4: Trong bài có các từ chỉ con vật là?

A Ngôi trờng, chú sóc, chú thỏ, chú sơn ca

B Chú sơn ca, chú sóc, chú thỏ

C Chú sơn ca, chú sóc, dòng suối

Phần 2: Viết.

Bài 1: Chính tả (nghe viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết 1 đoạn trong bài “Làm việc

thật là vui” (trang 19 TV2 tập 1) từ: “Nh mọi vật lúc nào cũng vui”

Trang 8

Bài 2: Đặt một câu theo mẫu Ai là gì?“ ”

………

………

Bài 3: Tập làm văn: hãy viết một đoạn văn ngắn (4,5 câu) nói về cô giáo cũ của emdựa vào

các câu hỏi sau:

1 Cô giáo lớp cũ của em tên gì?

2 Tình cảm của em đối với cô nh thế nào?

3 Em nhớ nhất điều gì ở cô?

4 Tình cảm của em đối với cô nh thế nào?

Đọc hiểu:…/ 4 điểm Chính tả ……/ 5 điểm

Đọc thành tiếng…/6 điểm Luyện từ và câu…./1 điểm

Tập làm văn… / 4 điểm

Trang 9

Trờng TH Minh Thành Kiểm tra định kỳ lần 1- Năm học 2009 2010

Điểm: Môn thi: Tiếng Việt 3 (Thời gian làm bài: 70 phút)

Họ và tên: Lớp:

Phần 1: Đọc hiểu

Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất.

Chuyện của loài kiến

Xa kia, loài kiến cha sống thành đàn Mỗi con ở lẻ một mình, tự đi kiếm ăn Thấy kiến bé nhỏ, các loài thú thờng bắt nạt Bởi vậy loài kiến chết dần, chết mòn

Một con kiến đỏ thấy giống nòi mình sắp bị diệt, nó bò đi khắp nơi, tìm những con kiến còn sống sót, bảo:

- Loài ta nhỏ bé, ở trên cây bị chim tha, ở mặt đất bị voi chà Ta phải đào hang ở dới đất mới đợc Cả đàn nghe theo, cùng chung sức đào hang Con khoét đất, con tha đất đi bỏ Đợc ở hang rồi, kiến đỏ lại bảo đi tha hạt cây, hạt cỏ về hang để dành, khi ma khi nắng đều có cái ăn

Từ đó, họ hàng nhà kiến đông hẳn lên, sống hiền lành, chăm chỉ, không để ai bắt nạt

Câu 1: Ngày xa loài kiến sống thế nào?

A sống theo nhóm B Sống theo đàn C Sống lẻ một mình

Câu 2: khi thấy giống nòi mình sắp bị diệt kiến đỏ bảo những kiến khác làm gì?

A Về ở chung, kiếm thức ăn dự trử

B Về ở chung, sống trên cây kiếm thức ăn dự trử

C Về ở chung, đào hang kiếm ăn hàng ngày

Câu 3: Vì sao họ hàng nhà kiến ngày càng đông?

A Biết cùng chung sức đào hang

B Biết cùng đi kiếm ăn

C Biết đoàn kết

Câu 4: em học tập đợc gì qua câu chuyện?

A Phải sống hiền lành chăm chỉ

B Phải cần cù lao động

C Phải biết đoàn kết mới có sức mạnh

Phần 2: Viết

Bài 1: Chính tả (nghe viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết 1 đoạn trong bài “Chú sẻ và

bông hoa bằng lăng” (trang 26 TV3 tập 1) từ: “ở gần tổ chim bé Thơ”

Bài 2: Đặt câu theo mẫu Ai làm gì?”.

………

………

Bài 3: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể về một ngời bạn thân của em.

Đọc hiểu:…/ 4 điểm Chính tả ……/ 5 điểm

Luyện từ và câu…./1 điểm Tập làm văn… / 4 điểm

Trờng TH Minh Thành Kiểm tra định kỳ lần 1- Năm học 2009 2010

Điểm: Môn thi: Tiếng Việt 4 (Thời gian làm bài: 70 phút)

Họ và tên: Lớp:

Phần 1: Đọc hiểu

Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất.

Ngay từ nhỏ, Trơng Bạch đã rất yêu thích thiên nhiên Lúc nhàn rỗi, cậu nặn những con giống bằng đất sét trông nh thật

Lớn lên, Trơng Bạch xin đi làm ở một cửa hàng đồ ngọc Anh say mê làm việc hết mình, không bao giờ chịu dừng khi thấy những chỗ cần gia công tinh tế mà mình cha làm đợc Sự kiên nhẫn của Trơng Bạch khiến ngời dạy nghề cũng phải kinh ngạc

Một hôm có một ngời mang một khối ngọc thạch đến và nhờ anh tạc cho một pho tợng Quan Âm Trơng Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mỹ mãn

Trang 10

Pho tợng làm xong, quả là một tác phẩm trác tuyệt Từ dung mạo đến dáng vẻ của Quan Âm

đều toát lên sự ung dung và cực kỳ mỹ lệ Điều vô cùng lý thú là pho tợng sống động đến lạ th-ờng, giống nh một ngời sống vậy Nếu đi một vòng xung quanh pho tợng, đôi mắt Quan Âm

nh biết nhìn theo Hiển nhiên đây là điều không thể nào tởng tợng nổi

Câu 1: Từ nhỏ, Trơng Bạch đã có niềm yêu thích, say mê gì?

A Thiên nhiên B Đất sét C Đồ ngọc

Câu 2: Điều gì ở Trơng Bạch khiến ngời dạy nghề cũng phải kinh ngạc?

A Sự tinh tế B Sự chăm chỉ C Sự kiên nhẫn

Câu 3: Điều không thể nào tởng tợng nổi ở pho tợng là gì?

A.Pho tợng cực kỳ mỹ lệ

B Đôi mắt pho tợng nh biết nhìn theo

C Pho tợng toát lên sự ung dung

Câu 4: Đoạn văn trên ca ngợi:

A.Đôi tay tài hoa, khéo léo của Trơng Bạch

B Niềm say mê thiên nhiên của Trơng Bạch

C Niềm say mê tạc tợng của Trơng Bạch

Câu 5: Đoạn văn trên có mấy danh từ riêng?

A Hai danh từ riêng, đó là………

B Ba danh từ riêng, đó là………

C Bốn danh từ riêng, đó là………

Câu 6: Em chọn tên nào để đặt cho đoạn văn?

A Tài tạc tợng của Trơng Bạch

B Tài nặn đất sét của Trơng Bạch

C Tài làm đồ ngọc của Trơng Bạch

Phần 2: Viết

Bài 1: Chính tả (nghe viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết 1 đoạn trong bài “Những hạt

thóc giống” (trang 46 TV4 tập 1) từ: “Ngày xa chẳng nảy mầm”

Bài 2: (Luyện từ và câu) Xếp các từ ghép sau vào cột thích hợp: Đồi núi, sông Lam, sách vở,

núi Chung, thôn xóm, vở luyện chữ

………

………

………

………

Bài 3: Em hãy viết th cho một ngời bạn thân (hoặc một ngời thân) đang ở xa kể về tình hình

học tập của em trong học kì qua?

Đọc hiểu:…/ 5 điểm Chính tả ……/ 5 điểm

Đọc thành tiếng…./5 điểm Luyện từ và câu…./1 điểm

Tập làm văn… / 4 điểm

Trang 11

Trờng TH Minh Thành Kiểm tra định kỳ lần 1- Năm học 2009 2010

Điểm: Môn thi: Tiếng Việt 5 (Thời gian làm bài: 70 phút)

Họ và tên: Lớp:

Phần 1: Đọc hiểu

Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

Phong cảnh vùng này quả thật là đẹp Hôm nay chúng tôi đứng trên núi Chung, nhìn sang bên trái là dòng song Lam uốn khúc theo dãy Thiên Nhẫn Mặt sóng hắt ánh sáng chiếu thành một đờng quanh co trắng xoá, nhìn sang bên phải là dãy núi Trác nối liền với dãy núi Đại Huệ

xa xa

Trớc mặt chúng tôi, giữa hai dãy núi là nhà Bác với cánh đồng quê Bác Nhìn xuống cánh đồng

có đủ các màu: xanh pha vàng của các ruộng mía, xanh mợt của lúa của lúa chiêm đang thì con gái, xanh đậm của những rặng tre, đây đó có một vài cây phi lao xanh biếc và rất nhiều màu xanh khác nữa Cả cánh đồng thu gọn trong tầm mắt, làng nối làng, ruộng tiếp ruộng Cuộc sống ở đây có một cái gì mặn mà, ấm áp…

Câu 1: Em đặt tên nào để đặt cho đoạn văn?

A Quê Bác B Phong cảnh quê Bác C Cuộc sống ở quê Bác

Câu 2: Nhà Bác ở giữa hai ngọn núi nào?

A Núi Thiên Nhẫn và núi Chung

B Núi Thiên Nhẫn và núi Đại Huệ

C Núi Thiên Nhẫn và núi Các

Câu 3: Tác giả dùng các từ chỉ màu xanh để tả gì?

A Ngọn núi, cây phi lao, ruộng mía, rặng tre

B Ngọn núi, cây phi lao, ruộng lúa, rặng tre

C Ruộng mía, lúa chiêm, rặng tre, cây phi lao

Câu 4: Phong cảnh quê Bác nh thế nào?

A Đẹp và nhộn nhịp

B Đẹp và thanh bình

C Nhộn nhịp và thanh bình

Câu 5 Tác giả tả phong cảnh quê Bác theo trình tự nào?

A Thời gian B Không gian C Cả thời gian và không gian

Phần II: Viết

Bài 1: Chính tả(nghe viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết 1 đoạn trong bài “Cái gì quý nhất” (trang 19 TV5 tập 1) từ: “Ta phải đổ mồ hôi đều không có”

Bài 2: (Luyện từ và câu):

Đặt câu có từ “ăn”

A Mang nghĩa gốc………

B Mang nghĩa chuyển………

Bài 3: Tập làm văn: Viết một bài văn tả cảnh trờng em vào một buổi sáng.

Điểm đọc: ……… /10 điểm

Điểm viết ………… /9 điểm Bài tập ……… /1 điểm

Trang 12

Điểm TB: ……… điểm.

Trờng th minh thành Đề KSĐK lần 1- năm học: 2009 2010.

Môn : Tiếng việt 1

Thời gian làm bài: 40 phút.

.

………

Bài 1:Đọc thành tiếng: Cho học sinh đọc 4 âm, 4 vần, 2 từ, 1 câu ứng dụng (15 tiếng/ 1 phút )

từ bài 1 đến bài 40 (Mỗi học sinh đọc 1 thăm)

Bài 2: (Nhìn- viết):Giáo viên viết lên bảng theo kiểu chữ thờng, cở vừa- học sinh viết vào bài

trong thời gian 15 phút: h, nh, b, d, đ, gi, ia, ua, au, uôi, ơi, i, ngói mới, tuổi thơ

Bài 3: Điền vào chỗ chấm:

a ơi hay uôi:

b… tối t……… c …

b ng hay ngh

suy …… ĩ …….ôi sao

Điểm đọc: ……… /10 điểm

Điểm viết ………… /9 điểm Bài tập ……… /1 điểm

Điểm TB: ……… điểm

Thăm đọc thành tiếng lớp 1 - KSĐK lần 1- 2009-2010 (Mỗi HS đọc 1 thăm)

e, l, h, ch, a, oi, ôi ,ơi, cá thu, tờ bìa m, d, đ, th, ia, ơi, ua, ơi, ghi nhớ,

lá mía Bé Hà nhổ cỏ

Ngày đăng: 01/05/2021, 02:13

w