Bạn đang gặp khó khăn trước kì thi khảo sát và bạn không biết làm sao để đạt được điểm số như mong muốn. Hãy tham khảo 3 Đề thi khảo sát Toán 12 có kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn nhận ra các dạng bài tập khác nhau và cách giải của nó. Chúc các bạn làm thi tốt.
Trang 1CÂU I: ( 2 điểm) Cho hàm số
2
1 2 +
+
=
x
x
y có đồ thị là (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2) Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A, B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất
CÂU II: ( 2 điểm)
log x−log x − =3 5(log x −3)
2) Giải bất phương trình: 2x2+x − 4.2x2−x + 22x − > 4 0
CÂU III: ( 2 điểm )
1) Tính tích phân:
2 2 1
ln x
x
= ∫
2) Tính tích phân :
2
x
x
=
∫
CÂU IV: ( 2.0 điểm) Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam
giác vuông cân tại B với BA = BC = a ,biết A'B hợp với đáy ABC một góc 600
1) Tính thể tích khối lăng trụ ABC A'B'C'
2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC
CÂU V: ( 2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường
chéo AC = 2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng
(SAB) bằng 3
4
a , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
= = = = = Hết = = = = =
SỞ GD VÀ ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
= = = & = = =
ĐỀ THI KHẢO SÁT MÔN TOÁN
LỚP 12C LẦN 1
Thời gian: 150 phút
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ THANG ĐIỂM
CÂU
I
1)
TXĐ: D = R\{-2}
Chiều biến thiên
x
+
) 2 (
3
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞ ; − 2 ) và ( − 2 ; +∞ )
+ Hàm số không có cực trị
− + → −
−
→ +∞
→
−∞
lim
; lim
; 2 lim lim
x x
x x
y y
y y
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = -2 và một tiệm
cận ngang là y = 2
+Bảng biến thiên
X − ∞ -2 +∞
y’ + +
+∞ 2
y
2 − ∞
Đồ thị cắt các trục Oy tại điểm (0;
2
1) và cắt trục Ox tại điểm(
2
1
− ;0)
Đồ thị nhận điểm (-2;2) làm tâm đối xứng
0.25
0.25
0.25
0.25
2) Hoành độ giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d) là
nghiệm của phương trình
=
− +
− +
−
≠
⇔ +
−
= +
+
) 1 ( 0 2 1 ) 4 (
2 2
1 2
2
m x
m x
x m x x
x
Do (1) có∆=m2 +1>0va (−2)2 +(4−m).(−2)+1−2m=−3≠0∀m
nên đường thẳng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt
A, B
0.25
0.25
SỞ GD VÀ ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
= = = & = = =
ĐÁP ÁN THI KHẢO SÁT MÔN TOÁN
LỚP 12C LẦN 1
x
y
O
2
-2
Trang 3Gọi A(xA; yA ); B(xB; yB) với xA, xB là nghiệm của (1)
Ta cú yA = m – xA; yB = m – xB
nờn AB2 = (xA – xB)2 + (yA – yB)2 = 2(m2 + 12)
suy ra AB ngắn nhất khi AB2 nhỏ nhất m = 0 Khi đú
24
=
AB
0.25 0.25
CÂU
II
log x−log x − =3 5(log x −3)
ĐK:
≥
−
−
>
0 3 log
log
0
2 2 2
2 x x
x
2
0
x x x
>
Phương trình đã cho tương đương với
log x−log x − =3 5(log x−3) (1)
đặt t = log2x,
PT (1)⇔ 2
2 3 5( 3) ( 3)( 1) 5( 3)
t − − =t t− ⇔ t− t+ = t−
2
3 3
3
4
t t
t
t
≥
≥
2 2
⇔
Vậy PT đã cho có 2 nghiệm
0.25
0.25
0.25
0.25
2)
2x +x − 4.2x −x + 2 x − > 4 0
2x −x.2 x − 4.2x −x + 2 x − > 4 0
(22x − 4).(2x2−x + > 1) 0 vỡ 2
2x −x + > 1 0
2
2 x − > 4 0
x > 1
0.25
0.25 0.25 0.25 CÂU
2
ln
1 1
dx du
x dx
v x
x
=
=
2 2
2
dx
dx
x dx x
−
∫
1
x
x
−
−
0.25
0.25 0.25
0.25
t= x− ⇔t = − ⇔ = + ⇔x x t dx= tdt
x= ⇒ =t x= ⇒ =t
0.25
Trang 41 2 1 3 1
2
1
0
0.25
0.25
0.25 CÂU
IV
1)
Ta có A 'A ⊥ (ABC) ⇒ A 'A ⊥ AB& AB là hình chiếu của A'B lên
mp(ABC)
Vậy [A 'B,(ABC)] ABA ' 60 == o
0
ABA '⇒AA ' AB.tan 60= =a 3
SABC =
2
BA.BC
Vậy V = SABC.AA' =
3
2
0.25
0.25 0.25
0.25 2) Gọi O là giao điểm A’C và AC’=> OA=OA’, và I là trung
điểm AC
Khi đó: IA=IB=IC và OI vuông góc mp(ABC)
OA=OB=OC=OA’
Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC
Bán kính R=OA= a 5
2
0.25
0.25 0.25 0.25
CÂU
V
0.25
S
A
B
K
H
C
O
I
D
3a
a
O
I
Trang 5Từ giả thiết AC = 2a 3; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau
tại trung điểm O của mỗi đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông
tại O và AO = a 3; BO = a , do đó 0
60
A DB = hay tam giác ABD
đều
Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với
mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD)
Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là
trung điểm của HB ta có DH ⊥ AB và DH = a 3; OK // DH và
a
⇒ OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK)
Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK; AB ⊥ OI ⇒ OI
⊥ (SAB) , hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)
Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ⇒
2
a SO
ABC ABO
đường cao của hình chóp
2
a
S ABC ABC
a
0.25
0.25
0.25
0.25 0.25 0.25
0.25
= = = = = HẾT = = = =
Trang 6Sở GD ĐT Vĩnh Phúc
Trường THPT Tam Dương
đề thi Khảo sát chuyên đề lớp 12
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phỳt
Cõu 1 (2.0 điểm): Cho hàm số yx3 3mx2 4m3 (m là tham số) cú đồ thị là (C m)
1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
2 Xỏc định m để (C m) cú cỏc điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường
thẳng y = x
Cõu 2 (2.0 điểm ) :
sin 2 cos
x
x x
x
2 Tỡm m để hệ phương trỡnh:
cú nghiệm thực
Cõu 3 (2.0 điểm): 2 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) và
đường thẳng (d) lần lượt cú phương trỡnh:
1 Viết phương trỡnh mặt cầu cú tõm thuộc đường thẳng (d), cỏch mặt phẳng (P) một khoảng bằng 2 và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường trũn cú bỏn kớnh bằng 3
2 Viết phương trỡnh mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng (d) và tạo với mặt phẳng (P)
một gúc nhỏ nhất
Cõu 4 (2.0 điểm):
1 Cho parabol (P): y = x2 Gọi (d) là tiếp tuyến của (P) tại điểm cú hoành độ x = 2 Gọi (H) là hỡnh giới hạn bởi (P), (d) và trục hoành Tớnh thể tớch vật thể trũn xoay sinh ra bởi hỡnh (H) khi quay quanh trục Ox
2 Cho x, y, z là cỏc số thực dương thỏa món: x2 + y2 + z2 3 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất
P
Cõu 5 (2.0 điểm):
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hóy lập phương trỡnh tiếp tuyến chung của elip (E):
2 2
1
và parabol (P): y2 = 12x
2 Tỡm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển Newton:
12
4 1
1 x
x
o0o
Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Họ và tờn thớ sinh: SBD:
Trang 7Câu Nội dung Điểm
1 Khi m = 1, hàm số có dạng: y = x3 3x2 + 4
+ TXĐ: R
+ Sự biến thiên: y’ = 3x2 6x = 0 x = 0 hoặc x = 2
Hàm số đồng biến trên: (; 0) và (2; +)
Hàm số nghich biến trên: (0; 2)
Hàm số đạt CĐ tại xCĐ = 0, yCĐ = 4; đạt CT tại xCT = 2, yCT = 0
y” = 6x 6 = 0 x = 1
Đồ thị hàm số lồi trên (; 1), lõm trên (1; +) Điểm uốn (1; 2)
0.25
x y x x
LËp BBT:
0.25
§å thÞ:
0.25
2/ Ta có: y’ = 3x2 6mx = 0 0
2
x
Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì m 0
0.25
I
Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0) uuurAB(2 ; 4m m3)
0
x
∞
y’
y
0
x
y
O
Trang 8Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x là AB vuông góc với
đường thẳng y = x và I thuộc đường thẳng y = x
3 3
2
0.25
2
2
m
2/ Đk:
2
Phương trình đã cho tương đương với:
2
2
4
sin 2
sin cos
x
0.25
3
3 1
3
6
tg
tg
x
x
0.25
KL: So sánh với điều kiện phương trình có nghiệm :
2/
3 3 2 0 (1)
Điều kiện:
2 2
y
0.25
Đặt t = x + 1 t[0; 2]; ta có (1) t3 3t2 = y3 3y2 0.25
Hàm số f(u) = u3 3u2 nghịch biến trên đoạn [0; 2] nên:
II
Đặt v 1x2 v[0; 1] (2) v2 + 2v 1 = m
Hàm số g(v) = v2 + 2v 1 đạt
[ ] g v [ ax] g v
Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 m 2
0.25
Trang 91/ Đường thẳng () có phương trình tham số là: 1 2 ;
2
Gọi tâm mặt cầu là I Giả sử I(t; 1 + 2t; 2+ t)()
0.25
Vì tâm mặt cầu cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 3 nên:
2 3 7 3
t t
0.25
I I
Vì mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính bằng 4 nên mặt cầu
có bán kính là R = 5
0.25
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
0.25
2/ Đường thẳng () có VTCP u r ( 1;2;1); PTTQ: 2 1 0
Mặt phẳng (P) có VTPT n r (2; 1; 2)
0.25
Góc giữa đường thẳng () và mặt phẳng (P) là: sin | 2 2 2 | 6
3
3 6
Góc giữa mặt phẳng (Q) và mặt phẳng (Q) cần tìm là cos 1 6 3
0.25
Giả sử (Q) đi qua () có dạng: m(2x + y + 1) + n(x + z 2) = 0 (m2+ n2 > 0)
(2m + n)x + my + nz + m 2n = 0
Vậy góc giữa (P) và (Q) là:
cos
3
m
0.25
III
m2 + 2mn + n2 = 0 (m + n)2 = 0 m = n
IV
1/ Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 2 là: y = 4x 4
0.25
Trang 10Thể tích vật thể tròn xoay cần tìm là:
V x dx x dx
=
5
3
x
x
0.5
P
Vậy GTNN là Pmin = 3
1/ Giả sử đường thẳng () có dạng: Ax + By + C = 0 (A2 + B2 > 0)
() là tiếp tuyến của (E) 8A2 + 6B2 = C2 (1)
() là tiếp tuyến của (P) 12B2 = 4AC 3B2 = AC (2)
0.25
Thế (2) vào (1) ta có: C = 4A hoặc C = 2A
3
A
B
Đường thẳng đã cho có phương trình:
3 3
A
0.25
V
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm: 2 3 4 0
3
Ta có:
12
12 0
k
k k k
12
12
0 0
1
( 1)
i
k
k k i k i k
k i
x
C C x
0.25
Ta chọn: i, k N, 0 i k 12; 4k 5i = 8
V
Vậy hệ số cần tìm là: C C122 20C C127 74 C C1212 128 27159 0.25
Trang 11c DAI Hec vINH Dt o sAr cnAr tUqrrlc t 6p tz LAN r, NAwI zorr
T c THPT CrrurEX UOX: TOAX; Thdi gian I m bii: 180 phrtt
r prrn c c cHo rAr cA rff suvn e,o a$m')
7CiuI.(2,04i6m1 Chohdms6 v= !*'-(2**l)x2+(m+2)t ,'+ cOd6th! (C^), m ldthams6.
'3
I Khio s6t sy bi6n thi€n vi vE dd thi cua ham s5 d[ cho l<hi m = 2
2 Gpi A ld grao tti6m crla (C,) vdi trUc tung T\m m sao cho ti6p tuy6n cua (C.) t1i A tAo vdi hai FUc tga itQ mQt tam gi6c c6 diQn tfch Ui"g 1
3
yCAu trI" (2,S trfrenre) 1 Giei phuong trinh (x+ 4)' -6 = 13.
2 Gifliphuong tinh (2cosx- l)cotx = -l *
srn.r,
Ciu Itr (1,0 Ci6m) Tfnh tfch phin / = dx.
ZBAD=ZDAA'=LA'AB=600 Ggi M,N 6n luqt ld trung ttidm ctra AA',CD Chfmg minh
MN ll(A'C'D) vi tffi cosin cta g6c t4o bdi hai tludng rhing MN vd B'C.
Clu V (f,0 tli6m) Cho c6c s5 ttrgc E a, h, c Tlm grd fri l6n nh6t cua bi6u th{rc
r
FCA
P_
a2 + bz + c2 +l (a'+ lxb + 1)(c + l)
n G Tht sinh cht ituqc tdm mQt trong hai phdn $hin a, ho{c b)
agn
Cf,u VIa (2,0 rf6n) 1 Trong mflt g vdi hQ W Ory, cho tti6m MQ;I) vi hai ttudng thing
dr:3x-y-5=0,d2:x+y-4=0 Vi6tphuongtinht6ngqu6tcfia<firdng thing d ttiqua M vdctt
dt, d2lin t4t A, B saocho 2IuIA-3MB =0
2 Trong kh6ng gian vdi hg fiUc tga tlQ Oxyz, cho c6c di6m A(2;0i;0), H(l; l; l) Vi6t phuong tinh
mflt ph[ng (P) di qt;n A,.F/sao cho (P)
"ii( q, Oa lhn hqt Cr B, C th6a mfln diQn tich cta tam
gi6c ABC Uing +G
Clu VIIa (1,0 di6m) Cho t$p A=10,1,2,3,4,5,,6,7) H6i tU t$p ,qWp tlugc bao nhi€u s5 tp nhiOn
chin gdm 4 cht s5 khdc nhau sao cho m5i s6 iffi ttAu l6n hon 2011.
b Theo chuolg trlnh Nf,ng cao
Ctu VIb (2,0 di6n) l Trong m[t phlng vdi hQ W Ory, cho c6c Adm ;0; 2), B(4;3) Ilm tAa d0 didm
\ M
soeho ZM4B= 1350 vdkhodnecdchtir M dhnttu0nethEne AB hAns JiO
.
gian vdi hQ truc tqa d0 Oryz, cho c6c tti6m C(0; 0; 2), K(6;-3; 0) Vi6t phuong tinh
di qua C, K sao cho (a) cfit Ox, q 4i A, B thlaman th6 tlch cria tf diQn OABC
'lt 1.,
lz
I Brc sd trd bdi vdo alc ngdy 26, 27/03201I Dd nhdn thrqc bdi thi, tht sinh phdi nQp lqi phiiiu dtt thi cho BTC.
2 Kj lrhdo sdt chiit ttrong t,in 2 sd duqc t6 chftc vdo chiiu ngdy 16 vd ngdy 17/04/2011 Ddng ki du thi tqi
Vdn phdng Tr THPT ChuyAn t* nSdy 26/03/201 I
trongxuanht@yahoo.com sent to www.laisac.page.tl
Trang 12DAp AN of IsAo sAr cn,ir LUqNG nfip pLAN 1, NAM zorr
*fON: TOAN; Thiri gian lirm bhiz 180 phrit
Ddn dn
L; (1,0 itiam)
-5x2+ +*+!.a
J
0x+4
f x <ll2
<0<+ll2<x<2 vd'Y'>0€l
-l*>2
khodng (a;lll) vil (2;+o), hAm nghich bi6n t€n
(rtz;2)
i C* 1,!: Hilm sd dpt clrc tl4i tpi x = | I 2, y"u = 5 I 4 vi tl4t cgc ti6u t?i x = 2, ltr = -t .
c Ed thi: Ed thi cit tryc tung
tei A(0;rl3)
I.
(2'0
olem,
2 fl,O ttidm
Ta c6 A(0;1/3) vdy'= 4x2 -2(2m+ l)x * m +2 Suy ra y'(0) - m +2.
Ti6p tuy6n cria tt6 thi tai A l d : y = (m + z)x +
1 Euhng th[ng d cht Oxtai atfr ; ol'
l (1,0 ili,
DiAu kiQn: x3 +3x 2 0 e x > 0.
Kl
Trang 13Nhfln thdy r = 0 kh6ng thda min n€n (l) tucmg duong v&r x +t *i-6trf,J = 0
Dil
0,5'
+)Vdi t=2 tac6 x=l,r-3.
+)VOi t=4 tac6 r 8+ Jdi,tr=8-.fiT.
DiEu kiQn: sin.r * O,cosr*l hay x *kn .
vci ailu kign d6 phuang trlnh da cho tuong rhrongot 2cos2r-cos'r-3
smr
sinr cosr - I
0'5
Tac6 I n &
(2'
I
I
0
z',
Vdi r= 0:+ t =lrvdi r=l=+ t =2
&=dt hay fo-gi2, 3ln2' -".*?
3
0'5
=2'g,d, : I '( t _ I t
Khi d6!=rnzlt''-zs
#(,"F - sr - hr, rrl',,=#rn* 0'5 +) Gqi 'f l*ffing di€m DC' Vl NI// CC'
vil NI * I Cc'n€n NI - rhil'vil NI /l IV/4.'.
,2'
:
+) vt AI,B',C //A',D
nEn flC)*./(A'I, A'D) (r)
,"
-t\ ,"
0'5
t2 A' D2 + A'.C',2 DC',z 5a2 oJi
Trong LA'"DI ta c6 cos '/.DA'I , A' D2-+.A'12 r DI,
= -3,:
-<-i-2A'D.A'I 2J5
*";:33.,5
Tt (l) ve (2)suy ra cps(IAf, B'C) = | cos /.DA'l I =
-:: =
-_iN. \ _, _, r , ZJS l0
(2)
V.
(1'0
-.1
orem
,f e
Ap uung;nrycosita c6
az +b' +cr +r>|to+el'* jtr+l)'>
Ir"*b+c+l)2,
(a +lXb + l[c * g < [' *lftl']'
.
-: -.- , : i ]
fr
Trang 14Ps 2 - 54
Suy ra
DAt t - a + b + c +l,t > I Khi d6 ta c6 P <? 54 =
t (r+ 2)t
0'5
Xdt him f (t) =i @ hen (L + co) Ta c6
f, (t) = -3.# = 0 <+ st = (t +2)2 el"='., f, (t) >0 <+ I < t < 4
Suy ra BBT
DWa vdo BBT suy ra P <l n6u ding thfc xiy ra khi vd chl khi
4
Vfly gi6 tri ltu nh6t cta P le 1, Uut dugc khi a - fi =c = I .
t'=4Qa=fi=c=l _f'(t)
VIa.
(2,0
tti6m)
l, (1,0 itifimr
-xr)'
r-lzttu=3ffi
I
lzffi=-3ffi
3-xr)'
(1)
(2)
0'5
+) (1)e 2(xr-1; 3xr-6) -3(*r-l;3- xr)O{* =}
lx, -z
(
suy ra
^lit ;), BQ;z) .Suy ra phucrns nlnh d : x - y- 0 .
*) (2)<+ 2(x,
0'5
2 (1,0 ilidrn)
Gid su
Suy ra
B(0; b; 0), C(0; 0; c) trong d6 bc * 0 (vt n6u bc: 0 thi tam
(P)'*+ 4*' =l vi H e(P) non 1*1= 1
b c 2
gi6c ABC suy bi6n)
(l)
+4c2 =384 (2)
0'5
ii
OFI b + c = u, bc =y Khi d6 tU (1), (2) ta c6
ll
-Zu) = 384 b-c=4
[r=8, y=16
L, - -6,p = -12'
suY ra fi = -c 3 + Jn
S=-c 3- Jzl
Vpy c6 3 m+t phing (P) thda mdn li (4)'*+ 1*1=t hay 2x+ y
Trang 151tS,|*-+.:h=t hay 6x+(3 +Jn)y+(3-
^r7-t2=0"
e)';.#.;E=l hay 6x+(3 -Jily+(3+ JnJ,-rZ=o.
VfIa
(1'0
tli6m)
Gii srl s6 thda mfln bdi todn li ab;A Theo bdi ra ta c6 o {2,3, 4, 5, e,l\; d e {0,2,4,61 .
Xdt hai tudrng hqrp:
TH I: d = 0 Khi cl6 a c6 6 cdch chgn, b c6 6 c6ch chgn, c c6 5 c6ch chgn.
$qv rq q6i 6x 6r |
= t!9 tq6l
0'5
TIt 2: d Q,4, 61 Khi d6 d c6 3 c6ch chgn, a c6 5 cdch chgn, D c6 6 c6ch chgn, c c6 5
c6ch chgn.
Suy ra c6: 3 x 5 x 6 x 5 = 450 (s5).
Vfy s5 c6c s6 thda mdn h 180 + 450 = 630.
0'5
vIb
(2,0
tli6m)
l (I,o itidm)
Gii su M(x; y) Ke MH L AB
TU giethi6t suy ra MH=g ve LIyAH vu6ng c6n.
2
Suy ra AA,I = MHJ, =.,6.
l3 50
0'5
D[t u - x-1, v - ! -2 Khi d6 ta c6
(
2 (1,0 iti6m)
(1)
fab=)
Lob = -i
Gi[ su A(a;O; 0), 8(0; b;0) Vl Vonu" > 0 n€n ab *0.
'iiobzab
il
Oe,ACle fii diqn vudng t4i On€n Vouur=
* OA.OB.OC = * I ol.t b I -3
(2)
(3)
0'5
hw thi tn> 0,25 didm.
2x*2y+32-6=0
VIIb
(1'0
otem)
EidukiQn: x*0,y>0.
iu"o
|rcCr*' -log, y= 0 <+ log, lx I = logr y elxl= y e
l:=:,
* Vdi x = y, thay vio phuong hinh tht ntr6t ta dugc 32*' +3' = 10 c+ x = 0 (ktm).
0'5
* v6i
= 10
0'5