Với 5 đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 6 sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra học kỳ sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1§Ò 2:
I Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (2 điểm)
1/ Chọn số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
2/ Số 14 có mấy ước số?
3/ ƯCLN (12,60,36) là :
4/ BCNN (16,80,40) là :
D 320
Câu 2: Điền dấu “x” vào ô thích hợp: (1 điểm)
1 Nếu tổng của hai số chia hết cho 8 và một trong hai số
đó chia hết cho 8 thì số còn lại chia hết cho 8
2 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì
tổng không chia hết cho 5
3 Số chia hết cho 3 là hợp số
4 Số nguyên tố là số chỉ có hai ước là 1 và chính nó
II Tự luận : ( 7 điểm )
Bài 1 : ( 2điểm)
a) Tìm tất cả các ước của 15
b) Tìm * để số 4 *548 chia hết cho 3 và 9
Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết : (1 điểm)
a) 5.(x + 1) = 55 b) 4x2 – 199 = 5628 : 28
Bài 3 : Thực hiện phép tính : (1 điểm)
a) 2 32 + 20 : 22 b) ( 39.43 – 37.43 ) : 43
Bài 4 :( 2 điểm)
Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ô tô Tính số học sinh đi tham quan biết rằng: nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe đều không dư một ai
Bài 5 : (1điểm)
Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4).(n + 7) là một số chẳn
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ II, LỚP 6
Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút)
A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Nội dung chính
1,25
1
0,25
1
1,0
5
2,5
1,25
1
0,25
1
1,0
1
2
10
4,5
0,5
2
0,5
1
2
5
3
Tổng 12
3
6
4
2
3
20
10
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó
B NỘI DUNG ĐỀ
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Trong mỗi câu từ 1 đến 16 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó, chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1 Nếu x − 2 = −5 thì x bằng :
Câu 2 Kết quả của phép tính 12 − (6 − 18) là:
Câu 3 Kết quả của phép tính (−2)4 là:
Trang 4Câu 4 Kết quả của phép tính (−1)2.(−2)3 là:
Câu 5 Kết quả của phép tính 2.(−3).(−8) là:
Câu 6 Cho m, n, p, q là những số nguyên Trong các biểu thức sau, biểu thức
nào không bằng biểu thức (- m).n.(- p).(- q)?
A m.n.p (- q) B m.(- n).(- p).(- q)
C (- m)(- n).p.q D (- m).n p q
Câu 7 Biết
9
15 27
−
=
x
Số x bằng:
Câu 8 Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ Số học sinh nam
chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp ?
A
7
13 7
C
13
6
D
7
4
Câu 9 Tổng
6
15
67 +
−
bằng :
A
3
4
3 4
C 11
3
11
−
Câu 10 Kết quả của phép tính 3
5
3
2 là:
A
5
3
5
4
3
C
5
4
5 1 2
Trang 5Câu 11 Biết
2
5 7
3 =
x Số x bằng:
A
6
35
2 35
C
14
15
D 15
14
Câu 12 Kết quả của phép tính )
15
21 ).(
7
81 (
9
5 ).
4
3 (
3
A
4
9
4 9
C
4
81
4
27
−
Câu 13 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800
B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900
Câu 14 Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại là:
Câu 15. Cho hai góc A, B bù nhau và Aˆ− Bˆ = 20 0 Số đo góc A bằng:
Câu 16 Cho hai góc kề bù xOy và yOy’,
trong đó nxOy= 130 0 Gọi Oz là tia phân giác
của góc yOy’ (Hình 1) Số đo góc zOy’ bằng
A 650
B 350
C 300
D 250
y'
z y
130 °
x
H × nh 1 O
Trang 6II Tự luận (6 điểm)
Câu 17 (1 điểm) Thực hiện phép tính:
10
) 3 ( 11
6 5
2 11
−
Câu 18 (1 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
2x+ 3 = 5
Câu 19 (2 điểm) Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh trung bình chiếm
13
7 số học sinh cả lớp Số học sinh khá
bằng
6
5 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp
Câu 20 (2 điểm) Cho xOyn= 110 0 Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao
cho xOzn= 28 0 Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz Tính góc xOt
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA MễN TOÁN, HỌC Kè II, LỚP 6
Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phỳt)
A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Nội dung chính
1,25
1
0,25
1
1,0
5
2,5
1,25
1
0,25
1
1,0
1
2
10
4,5
0,5
2
0,5
1
2
5
3
Tổng 12
3
6
4
2
3
20
10
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số l−ợng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó
B NỘI DUNG ĐỀ
I Trắc nghiệm khỏch quan (4 điểm)
Trong mỗi cõu từ 1 đến 16 đều cú 4 phương ỏn trả lời A, B, C, D; trong đú, chỉ cú một phương ỏn đỳng Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước phương ỏn đỳng
Cõu 1 Biết x + 2 = −11 Số x bằng:
Cõu 2 Kết quả của phộp tớnh 15 − (6 − 19) là:
Cõu 3 Tớch 2 2 2.( −2).(−2) bằng :
Trang 8Câu 4 Kết quả của phép tính (−1)3.(−2)4 là:
Câu 5 Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là:
Câu 6 Biết x + 7 = 135 − (135 + 89) Số x bằng :
Câu 7 Biết 2 15
x+ = − Số x bằng :
Câu 8 Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ Số học sinh nữ
chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp?
A
7
6
B
13 7
C
13
6
D
6
7
Câu 9 Tổng
6
11
67 +
−
bằng :
A
6
5
B 3 4
C
3
2
D
3
2
−
Câu 10 Kết quả của phép tính 4
5
2
2 là:
A
5
3
5
2 8
C
5
3
2 1 2
Trang 9Câu 11 Biết
8
7 4
3 =
x Số x bằng :
A
32
21
3 7
C
6
7
D 8
1
Câu 12 Số lớn nhất trong các phân số 15
7
− ;10 1 3 3
; ; ;
7 2 7 4; 12
7
−
− là:
A 15
7
4
C 12
7
−
10
7
Câu 13 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 900
B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900
D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
Câu 14 Cho hai góc bù nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại sẽ là:
Câu 15. Cho hai góc A, B phụ nhau và Aˆ− Bˆ= 20 0 Số đo góc A bằng bao nhiêu?
Câu 16 Cho hai góc kề bù xOy và
yOy’, trong đó xOyn= 110 0; Oz là tia phân giác
của góc yOy’ (Hình vẽ) Số đo góc yOz bằng
A 550
B 450
C 400
D 350
y'
y
z
110 °
x
H × nh 1 O
Trang 10II Tự luận (6 điểm)
Câu 17 (1 điểm) Tìm x, biết:
2x − (21.3.105 − 105.61) = −11.26
Câu 18 (1 điểm) Thực hiện phép tính:
14
) 3 ( 12
7 7
2 12
−
Câu 19 (2 điểm) Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lan thu hoạch được tất cả 1,2 tấn thóc Số thóc thu hoạch được của nhà bác An, bác Ba, bác Đạt lần lượt bằng
3
1
; 0,3 và 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa Tính khối lượng thóc nhà bác Lan thu hoạch được
Câu 20 (2 điểm) Cho nxOy= 120 0 Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao
cho xOzn= 24 0 Gọi Ot là tia phân giác góc yOz Tính góc xOt
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA MễN TOÁN, HỌC Kè II, LỚP 6
Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phỳt)
A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Nội dung chính
1,25
1
0,25
1
1,0
5
2,5
1,25
1
0,25
1
1,0
1
2
10
4,5
0,5
2
0,5
1
2
5
3
Tổng 12
3
6
4
2
3
20
10
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số l−ợng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó
B NỘI DUNG ĐỀ
I Trắc nghiệm khỏch quan (4 điểm)
Trong mỗi cõu từ 1 đến 16 đều cú 4 phương ỏn trả lời A, B, C, D; trong đú, chỉ cú một phương ỏn đỳng Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước phương ỏn đỳng
Cõu 1 Biết x + 2 = −11 Số x bằng:
Cõu 2 Kết quả của phộp tớnh 15 − (6 − 19) là:
Cõu 3 Tớch 2 2 2.( −2).(−2) bằng :
Trang 12Câu 4 Kết quả của phép tính (−1)3.(−2)4 là:
Câu 5 Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là:
Câu 6 Biết x + 7 = 135 − (135 + 89) Số x bằng :
Câu 7 Biết 2 15
x+ = − Số x bằng :
Câu 8 Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ Số học sinh nữ
chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp?
A
7
6
B
13 7
C
13
6
D
6
7
Câu 9 Tổng
6
11
67 +
−
bằng :
A
6
5
B 3 4
C
3
2
D
3
2
−
Câu 10 Kết quả của phép tính 4
5
2
2 là:
A
5
3
5
2 8
C
5
3
2 1 2
Trang 13Câu 11 Biết
8
7 4
3 =
x Số x bằng :
A
32
21
3 7
C
6
7
D 8
1
Câu 12 Số lớn nhất trong các phân số 15
7
− ;10 1 3 3
; ; ;
7 2 7 4; 12
7
−
− là:
A 15
7
4
C 12
7
−
10
7
Câu 13 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 900
B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900
D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
Câu 14 Cho hai góc bù nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại sẽ là:
Câu 15. Cho hai góc A, B phụ nhau và Aˆ− Bˆ= 20 0 Số đo góc A bằng bao nhiêu?
Câu 16 Cho hai góc kề bù xOy và
yOy’, trong đó xOyn= 110 0; Oz là tia phân giác
của góc yOy’ (Hình vẽ) Số đo góc yOz bằng
A 550
B 450
C 400
D 350
y'
y
z
110 °
x
H × nh 1 O
Trang 14II Tự luận (6 điểm)
Câu 17 (1 điểm) Tìm x, biết:
2x − (21.3.105 − 105.61) = −11.26
Câu 18 (1 điểm) Thực hiện phép tính:
14
) 3 ( 12
7 7
2 12
−
Câu 19 (2 điểm) Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lan thu hoạch được tất cả 1,2 tấn thóc Số thóc thu hoạch được của nhà bác An, bác Ba, bác Đạt lần lượt bằng
3
1
; 0,3 và 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa Tính khối lượng thóc nhà bác Lan thu hoạch được
Câu 20 (2 điểm) Cho nxOy= 120 0 Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao
cho xOzn= 24 0 Gọi Ot là tia phân giác góc yOz Tính góc xOt
Trang 15BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2010 -2011
MƠN : Tốn - LỚP 6
Thời gian làm bài : 90 phút
Lớp:………
I/ Trắc nghiệm: (2đ ) Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tập hợp ước của số nguyên 9 là:
A 9; 3; 1;1;3;9 ; B 1;3;9 ; C 9; 3; 1;1;3;9 ; D 9; 3; 1;1;3;9
Câu 2: Hai phân số a
b và
c
d được gọi là bằng nhau nếu:
A a.b = c.d ; B a.d = b.c ; C a.c = b.d ; D a:d = b:c
Câu 3: Khi đổi hỗn số -23
5 sang phân số ta được phân số sau: A
-13
5 ; B
-7
5 ; C
13
5 ; D
1 5
Câu 4: Giá trị 3
5 của số 15 là : A 25 ; B 15,6 ; C 14,4 ; D 9
Câu 5: Kết quả tìm một số , khi biết
3
2 của nó bằng 7,2 là:
A 7,2:
3
2
= 7,2
2
3
= 3,6.3 =10,8 B 7,2 :
3
2
= 4 , 2
6 , 3 =
2
3
C/ 7,2 :
3
2
=
3
6 , 3
D 7,2
3
2
= 3
2 , 14
Câu 6: Hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 900 gọi là hai gĩc:
A kề nhau ; B bù nhau ; C kề bù ; D phụ nhau
Câu 7: Nếu ta cĩ xOyyOzxOz thì tia:
A Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz ; B Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
C Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
Câu 8: Cho hai gĩc kề bù xOy và yOy’ , biết 0
85
ˆy
O
x Hỏi yOy'? A/ 0
180 B/ 950 C/ 100 D/ 900
II/ Tự luận: (8đ )
Câu 1:Tính giá trị của biểu thức sau: ( 2điểm ): A= 1 3
3 5
B = 7 4 7 5
Câu 2: Tìm x ( 2 điểm) : a) x - 1 2
2 x 7 3
Câu 3: (1,5 điểm) Một lớp học cĩ 45 học sinh Số học sinh cĩ học lực trung bình chiếm 3
5 tổng số; số
học sinh khá chiếm 1
3tổng số; cịn lại là học sinh giỏi
a) Tính số học sinh cĩ học lực trung bình
b) Tính số học sinh cĩ học lực khá
c) Tính số học sinh cĩ học lực giỏi
Câu 4: ( 2 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho 0
40
xOt ; xOy = 800 a) Tia Ot cĩ nằm giữa hai tia Ox, Oy khơng?
b) Tính gĩc tOy
c) Tia Ot cĩ phải là tia phân giác của gĩc xOy khơng? Vì sao?
Câu 5: So sánh (0,5 điểm)
PHỊNG GD THUỶ NGUYÊN
TRƯỜNG THCS CHÍNH MỸ
Trang 16I/ Trắc nghiệm Mỗi câu 0.25 đ
II/ Tự luận:
Câu 1
(1,5đ)
a)
A= 1 3
= 5 9 5 9 4
b)
B = 7 4 7 5 7 4 5 7
1đ
Câu 2
(1,5 đ)
a)
x = 2 1
55
x = 3
5
1 đ
b)
19 3 :
21 2 38 63
x x x x x
1 đ
Câu 3
(1,5 đ)
a) Số học sinh có học lực trung bình là:
45 3
5= 27 (học sinh ) b) Số học sinh có học lực khá là:
45 1
3= 15 ( học sinh ) c) Số học sinh có học lực giỏi là:
45 – ( 27+15) = 3 ( học sinh)
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
Câu 4
(2đ)
- Vẽ hình chính xác a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy
Vì trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy
xOy = 80 > 0
40
xOt b) Do Ot nằm giữa hai tia Oy, Ox nên ta có:
80 40 40
xOt tOy xOy tOy xOy xOt
c) Tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì:
+ Tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy
+ tOy = xOt
0,5 đ
0,5đ 0,5 đ
0,5 đ
Trang 17Cõu 5
(0.5 đ) S = S1.2.32 2.3.42 3.4.52 2009.2010.20112
1.22.33.44.5 2009.20102010.2011
1.22010.2011=1 1
22010.2011<1
2
0,25 đ 0,25 đ
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Mức độ
V dụng thấp
V dụng cao Tổng
Tập hợp ố
nguyờn
Về kiến thức:
- Biết các số nguyên
âm, tập hợp B và Ư của số nguyên
1 0,25
1 0,25 Phõn số
bằng nhau,
so sỏnh
phõn số
Về kiến thức:
- Biết các phân số bằng nhau, so sỏnh phõn số
1
0,25
0.5
2
0,75 Cỏc phộp
tớnh về phõn
số và tớnh
chất
Về kĩ năng:
- Biết thực hiện các phép tính liên quan
đến phân số
2
1
2
2
4 Hỗn số, số
thập phân,
phần trăm
Về kĩ năng:
- Biết thực đổi hỗn số,
số thập phân, phần trăm sang phân số và ng-ợc lại
1
0,25
0,25
Ba bài toán
cơ bản về
phân số
Về kĩ năng:
- Biết giải ba bài toán cơ bản về phân số
2
0.5
1
1.5
3
2 Gúc, tia
phõn giỏc
của một
gúc, quan hệ
giữa cỏc gúc
Về kiến thức:
- Nắm vững cỏc kiến thức liờn quan đến gúc, quan hệ giữa cỏc gúc, tia phõn giỏc
Về kĩ năng:
- Biết tớnh gúc, nhận biết tia nằm giữa hai tia, tia phõn giỏc của một gúc
3
0.75
2
4
2.75