1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 Đề kiểm tra HK2 môn Hóa 12 - Kèm đáp án

21 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là 8 đề kiểm tra học kỳ 2 môn Hóa 12 có kèm đáp án mời các bạn và thầy cô hãy tham khảo để giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức cũng như cách giải các bài tập nhanh và chính xác nhất. Chúc các bạn thi tốt.

Trang 1

2 Ion Ba2+ có cấu hình electron

3 Hãy chỉ ra mức năng lưọng Obital nguyên tử viết sai

4 Các kim loại kiềm có cấu tạo mang tinh thể kiểu :

C Lăng trụ lục giác đều D A, B, C đều sai

5 Tính dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự :

13 Sự chuyển hóa của dãy sau :

A mỗi mũi tên chỉ cần một phản ứng

B cần bổ sung thêm 2 phản ứng

C Cần đun nóng và áp suất cao

D Cần bổ sung thêm 1 phản ứng

Trang 2

14 Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện bình thường

15 Một tấm kim loại bằng vàng bị bám 1 lớp Fe ở bề mặt ta có thể rửa lớp Fe bằng dung dịch nào sau đây :

A FeSO4 dư B ZnSO4 dư C FeCl3 dư D A, B, C đều được

16 Ngâm 1 lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 0,1mol/l phản ứng kết thúc khối lượng lá kẽm tăng thêm bao nhiêu gam

22 Điện phân muối Clorua kim loại hóa trị 2 nóng chảy Sau một thời gian ở Catốt

có 2,74 gam kim loại và ở anot có 448ml khí đktc Công thức của muối kim loại

23 Cho lần lượt 3,6g Mg ; 2,7g Al ; 8,4 g Fe vào 3 lọ đựng dung dịch HCl dư Khí

H2thoát ra ở đktc có số đo lần lượt là V1, V2, V3 Chọn kết luận đúng :

Trang 3

C OS, Mg, Cu, Pb D Al, Mg, Zn, Ag

25 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là phản ứng được với :

1 Halogen 2 Kiềm 3 Axít 4 Oxit axit 5 Oxi 6 Nước 7 Hidro

26 Bằng phương pháp điện phânta có thể điều chế được những kim loại có độ tinh

27 Bằng phương pháp nhiệt luyện, người ta có thể điều chế được những kim loại :

28 Quá trình nào sau đây dùng để điều chế Fe từ FeS2

29 20,6g hỗn hợp bột (Al, Fe, Cu) ôxi hóa hoàn toàn thu 28,6g hỗn hợp ba ôxít Số mol ôxi đã tham gia phản ứng

30 Cho phương trình phản ứng : Zn + AgNO3  Zn(NO3)2 + 2 Ag

trong quá trình phản ứng

C Nồng độ ion Zn2+ tăng dần D Nồng độ ion Ag+ tăng dần

31 Trong chu kỳ 3 Nguyên tử có bán kính lớn nhất :

32 Dãy nguyên tố nào cùng một chu kỳ :

33 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tổng số electron trong phần lớp P là 7

36 Trong 4 nhóm kim loại dưới đây, nhóm nào gồm 3 kim loại đều đứng trước H trong dãy diện Hóa

37 Nguyên tố hóa học nào có công thức electron :

1S2 2S2 2P6 3S2 3P6 3d0 4S1

38 Trong loại hợp kim có tinh thể là hợp chất hóa học kiểu liên kết là :

Zn

Trang 4

39 Nguyên tắc điều chế kim loại là thực hiện

C Sự oxi hóa và sự khử kim loại C Sự điện ly kim loại

40 Hợp kim không gỉ chứa :

Trang 5

KIỂM TRA: MÔN HÓA HỌC -LỚP 12 BAN TỰ NHIÊN - HỌC KÌ 2

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề )

Họ và Tên Lớp :

Số báo danh Phòng thi số : Mã đề : 206

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án của mình chọn vào các Ô bằng chữ cái IN HOA)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.án

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án của mình chọn vào các Ô bằng chữ cái IN HOA)

Câu 1: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 2: Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:

A 0,96 gam B 1,92 gam C 3,84 gam D 7,68 gam

Câu 3 : Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội: A Al, Zn, Ni B Fe, Zn, Ni C.Al, Fe,

Cr D.Au, Fe, Zn

Câu 4: Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M phản ứng Vlit dung dịch NaOH 2M Giá trị nhỏ nhất của V

để phản ứng không tạo ra kết tủa là: A 200ml B 400ml C 250ml D tất cả đều sai Câu 5: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất: A Bằng phương pháp điện phân quặng boxit nóng chảy

B Nung quặng trong lò cao C Bằng phương pháp nhiệt luyện D Bằng phươnh pháp thủy luyện

Câu 6: Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng:

A 0,52 gam B 0,68 gam C 0,76 gam D 1,52 gam

Câu 7 : Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?

A Crom là kim loại rất cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh

B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt

C Crom và hợp kim không gỉ được dùng để sản xuất dụng cu phẫu thuật trong Y học

D Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không

Câu 8: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là A 0,86 gam B 2,06 gam C 1,72 gam

D 1,03 gam

Câu 9 : Cho phản ứng CrCl3 + NaOH + 3Br2  d Na2CrO4, + e NaBr + f NaCl + j H2O

Các hệ số của các chất tạo thành sau phản ứng d,e,f,j lần lượt là : A.1,6,3,4 B 2,6,6,8 C 2,3,3,4

D 2,3,6,8

.Câu 10: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2 Câu 11: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

Trang 6

Giá trị nhỏ nhất của V để phản ứng không tạo kết tDủa là:

A 650 ml B.760ml C 450ml D 850ml

Câu 15 : Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3 , CrO3 chất này có vai trò là: A Chất

oxi hóa trung bình B Chất oxi hóa mạnh C Chất khử trung bình D Có

thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử

Câu 16: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác

dụng với lượng dư dd NaOH tạo 672ml khí (đktc) Giá trị của m là: A 0,54 g B 0,81g

C 1,08g D 1,755g

Câu 17: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là A có kết tủa nâu đỏ

B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 kim loại K và Al có khối lượng 10,5g trong nước được

dung dịch A: lúc đầu ko có kết tủa, khi thêm được 100ml dung dịch HCl 1M thì bắt đầu có kết tủa Tính

thành phần % số mol các kim loại trong X là

Câu 21: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí

(đktc) và một phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư

(không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là

A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr

C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr

Câu 22: Cặp hợp chất của nhôm trong dãy nào sau đây tác dụng được với dd axít và dd kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 23: Al2O3 và Cr(OH)3phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B NaCl, H2SO4 C KCl, NaNO3 D Na2SO4, KOH Cho các chất sau:

Câu 24: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân

tử tạo muối nitrat là: A 3 và 24 B 6 và 24 C 12 và 3 D 16 và 4

Câu 25:.Sục khí Cl2 vào d dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A.Na2CrO4, NaCl, H2O B NaCrO2, NaCl, H2O C.Na2CrO4, NaClO, H2O D.Na[Cr(OH)4], NaCl,

NaClO, H2O

Câu 26 : Hòa tan a gam hh X gồm Mg và Al vào dd HNO3 đặc nguội , dư thì thu được 0,336 lít NO2 ( ở

00C , 2at) Cũng a gam hh X trên khi hòa tan trong HNO3 loãng , dư thì thu được 0,168lít NO ( ở 00C ,

4at) Khối lượng 2 kim loại Al và Mg trong a gam hh X lần lượt là bao nhiêu ? A 0,45g và 4,8g

B 5,4g và 3,6g C 0,54g và 0,36g D Kết quả khác

Câu 27: Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau- Tính oxi hóa rất mạnh- Tan trong nước tạo thành

hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7 - Tan trong dung dịch kìềm tạo anion RO4

có màu vàng Oxit đó là

A SO3 B.CrO3 C Cr2O3 D Mn2O7

Câu 28: So sánh nào dưới đây không đúng: A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazo và là chất khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan

trong nước

Câu 29: Thép siêu cứng là hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:

Trang 7

A Cr 30% B Cr 18% C Cr 40% D Ni 35%

Câu 30: Các số oxi hoá đặc trưng của crom làA +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

Câu 31: Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp

A nhiệt luyện B thủy luyện C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy D.Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép

Câu 32 : Nhận xét nào dưới đây không đúng? A CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính;

B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa

C Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân D.Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4

có tính axit Câu 33 250ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,4M và NaOH 0,1M tác dụng V ml dung dịch HCl 0,5M Nếu phản ứng chỉ thu được 1,56 g kết tủa thì giá trị của V là:

A 45ml và 90ml B 90ml và 730ml C 730ml C Một kết quả khác

Câu 34 : Giải pháp điều chế nào dưới đây là không hợp lý?

A Dùng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3

B Dùng phản ứng của muối Cr (III) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3

C Dùng phản ứng của muối Cr (II) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2

D Dùng phản ứng của H2SO4 đặc với dung dịch K2Cr2O7 để điều chế CrO3

Câu 35: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M thì lượng kết tủa thu được 15,6g Thể tích lớn nhất NaOH đem dùng là A.2,0 lít B.0,2 lít 1,5lít D 2,5lít

và 27,42% C 81,2% và 18,8% D 71,8% và 28,2%

Câu 39: Cho phản ứng Cr(OH)3 + NaOH + Br2  Na2CrO4, + NaBr + H2O

Tổng hệ số cúa các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là: A 29 B.31 C 32 D 30

Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dd H2SO4 loãng thóat ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dd NaOH thì thu được0,3 mol khí Giá trị của m là: A.13,7g B12,28g C 11g

D19,5g

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Trang 8

KIỂM TRA: MÔN HÓA HỌC -LỚP 12 BAN TỰ NHIÊN - HỌC KÌ 2

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề )

Họ và Tên Lớp :

Số báo danh Phòng thi số : Mã đề : 307

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án của mình chọn vào các Ô bằng chữ cái IN HOA)

Câu 2: Cặp hợp chất của nhôm trong dãy nào sau đây tác dụng được với dd axít và dd kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 3: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác

dụng với lượng dư dd NaOH tạo 672ml khí (đktc) Giá trị của m là:

A 0,54 g B 0,81g C 1,08g D 1,755g

Câu 4: Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:

A Cr 3,5% B Cr 18% C Cr 30% D Ni 18%

Câu 5: Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng được với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện

B Trong phản ứng của nhôm với dd NaOH thì NaOH đóng vai trò là chất oxi hóa

C.Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3

D Do có tính Oxi hóa mạnh nên nhôm tác dụng được với axit H2SO4 và HNO3 đặc nóng

Câu 8: Cl2, O2, H2SO4đặc nóng, HNO3 loãng, HNO3 đặc nguội, Các dung dịch: CuSO4, HCl, NaOH,

NaCl, AlCl3, MgSO4, AgNO3 Số chất tác dụng với kim loại Al là: A : 8 B :9 C : 7 D : 6

Câu 9: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí

(đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là: A 0,065 gam B 0,520 gam C 0,560 gam D

1,015 gam

Câu 10 : Cho phản ứng Cr(OH)3 + NaOH + Br2  d Na2CrO4, + e NaBr + j H2O

Tổng hệ số cúa các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là: A.31 B 29 C 32 D 30

Câu 11: Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí Cl2 (đktc) là:

A.0,06 mol và 0,03 mol B.0,14 mol và 0,01 mol C.0,42 mol và 0,03 mol D.0,16mol và

0,01 mol

Câu 12 : Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Sn2+ sẽ là A 3 B 2 C 4 D 6

Câu 13: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al(SO) Số mol NaOH còn lại sau phàn ứng là:

Trang 9

A.0,25mol B 0,55mol C.0,75mol D 0,50mol

Câu 14: Nhận xét không đúng? A Ca và Mg đều tác dụng với nước ở t0 thường

B Ca và Mg đều có số electron hóa trị bằng nhau C CaO và MgO đều có tính chất của oxit bazo

D Ca và Mg đều được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy

Câu 15 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

B dung dịch NaOH và Al2O3 C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D Na2O và H2O

Câu 16: Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư

là:

A 0,96 gam B 1,92 gam C 3,84 gam D 7,68 gam

Câu 17 : Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân

tử tạo muối nitrat là: A 3 và 4 B 3 và 2 C 4 và 2 D 1 và 3

Câu 18: 250ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,4M và NaOH 0,1M tác dụng V ml dung dịch HCl 0,5M

Giá trị nhỏ nhất của V để phản ứng không tạo kết tủa là:

A 650 ml B.760ml C 450ml D 850ml

Câu19: Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M phản ứng Vlit dung dịch NaOH 2M

Nếu cho phản ứng tạo ra kết tủa đem nung ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi thu được 5,1 g

chất rắn thì giá trị của V là: A 150ml B 250ml C 150ml và 350ml D 150ml và 300ml

Câu 20:Cho phản ứng K2CrO4 + HCl  a K2Cr2O7 +b KCl + cH2O

Hệ số của các tạo thành sau phản ứng a,b,c lần lượt là : A.2,2,1 B.2,1,2 C 1,2,1 D.1,1,2 Câu 21: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng

hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là A 0,86 gam B 1,03 gam C 1,72 gam

D 2,06 gam

Câu 22: Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn

bằng:

A 0,52 gam B 0,68 gam C 0,76 gam D 1,52 gam

Câu 23: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hòan toàn?

A Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 B Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

C Thêm dư dung dịchHCl vào dd NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4] D Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

Câu 24 Cho các phản ứng 1, M + H+ -> A + B 2, B + NaOH -> C + D

3, C + O2 + H2O -> E 4, E + NaOH -> Na[M(OH)4]

M là kim loại nào sau đây A Fe B Al C Cr D B và C đúng

Câu 25: Cho 100ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng 200ml dung dịch NaOH kết tủa tạo thành được làm

khô và nung đến khối lượng không đổi, cân nặng 2,55g Nồng độ mol dung dịch NaOH ban đầu là

Câu 27 : Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và

1,344 lít ( ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp Y so với khí H2 là 18 Cô

cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là A 97,98 B 106,38 C 38,34.Câu 28 Công thức của phèn Crom-Kali là:A Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2OD Cr2(SO4)3.2K2SO4.24H2O

B Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O C 2Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O

Câu 29 Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl không bị oxi hóa là A 3 B 6 C 8 D 14

Câu 30: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

A 26,4g B 27,4g C 28,4 g D 29,4g

Câu 32 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu

được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là A 2.lít B 1,2.lít C 1,8.lít D 2,4.lít

Trang 10

Câu 33 : Khi đốt nóng crom(VI) oxit trên 200 thì tạo thành oxi và một oxit của cromcó màu xanh Oxit

Câu 35 : Cho 2,22 g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 Sau một thời gian cho tiếp dung dịch HNO3 dư vào thấy thoát ra 1,12 l khí NO (đktc) Tp % về khối lượng Al trong hỗn hợp là:

A 12,2% B 24,32% C 36,5% D 48,65% Câu 36 :.Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A.Na2CrO4, NaCl, H2O B NaCrO2, NaCl, H2O C Na2CrO4, NaClO, H2O D Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

Câu 37 : Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau- Tính oxi hóa rất mạnh- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7 - Tan trong dung dịch kìềm tạo anion RO4

có màu vàng Oxit đó là

A CrO3 B SO3 C Cr2O3 D Mn2O7

Câu 38 : So sánh nào dưới đây không đúng: A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazo và là chất khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

Câu 39: Hòa tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong dd vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136lít (ở đktc) hh 2 khí đẳng mol có khối lượng 5,18g , trong đó có 1 khí bị hóa nâu trong không khí Thành phần % theo khối lượng của Al và Mg lần lượt trong hh là : A 18,2% và 81,8% B 72,58% và 27,42% C 81,2% và 18,8% D 71,8% và 28,2%

Câu 40: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là A có kết tủa nâu đỏ

B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w