Để học sinh xem xét đánh giá khả năng tiếp thu bài và nhận biết năng lực của bản thân về môn Toán 4, mời các bạn tham khảo Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 4 với nội dung liên quan đến: diện tích hình chữ nhật, số trung bình cộng,.. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 4
ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong hình vẽ bên, cạnh MN song song
với mấy cạnh?
Câu 2: Cho số: 36520 Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?
A Hàng trăm, lớp đơn vị B Hàng nghìn, lớp trăm
C Hàng nghìn, lớp đơn vị D Hàng trăm, lớp trăm
Câu 3: 2 tấn 15 kg = … kg Số cần điền vào chỗ chấm là
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 78217 ; 78381 ; 78296 ; 78379 là
Câu 5: Số “Bảy trăm mười bốn nghìn không trăm sáu mươi hai” viết là
Câu 6: 4m2 18cm2 = …….cm2 Số cần điền vào chỗ chấm là
Câu 7: Đổi 109 phút = …… giờ … phút Kết quả là
A 10 giờ 9 phút B 1 giờ 19 phút C.1 giờ 9 phút D 1 giờ 49 phút
Câu 8: Hình vuông có cạnh 6 cm Diện tích hình vuông đó là
II TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a) 355428 + 281557 b) 86156 – 60728
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 528 × 38 – 528 × 18 b) 42 × 137 + 57 × 137 + 137
Trang 2Câu 11: Số dân của một huyện trong 3 năm liền tăng thêm lần lượt là 280 người, 369 người,
422 người Hỏi trung bình mỗi năm số dân của huyện đó tăng thêm bao nhiêu người?
Câu 12: Thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 50 m, chiều dài hơn chiều rộng 5 m Tính diện tích thửa ruộng đó
ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM
Câu 13: Cho số: 35620 Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?
A Hàng chục nghìn, lớp đơn vị
B Hàng chục nghìn, lớp nghìn
C Hàng nghìn, lớp nghìn
D Hàng nghìn, lớp đơn vị
Câu 14: Số lớn nhất trong các số 79217 ; 79381 ; 79296 ; 78379 là
Câu 15: Số “Bảy trăm mười lăm nghìn không trăm bảy mươi tám” viết là
Câu 16: 3 tấn 95 kg = … kg Số cần điền vào chỗ chấm là
Câu 17: Đổi 107 phút = …… giờ … phút Kết quả là
Câu 18: 5m2 8cm2 = …….cm2 Số cần điền vào chỗ chấm là
Trang 3Câu 19: Hình vuông có cạnh 5 cm Diện tích hình vuông đó là
Câu 20: Trong hình vẽ bên, cạnh CD song song với mấy cạnh?
II TỰ LUẬN
Đặt tính rồi tính:
a) 367428 + 281657 b) 86154 – 40729
Câu 21: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 597 × 39 – 597 × 19 b) 54 × 143 + 45 × 143 + 143
ĐỀ 3
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 5m 4 cm = … cm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 54 B 504 C 540 D 45
b) Giá trị của chữ số 6 trong số 67 280 là :
A 60000 B 6000 C 600 D 60
c) Số liền sau của số 9871 là :
A 9870 B 9872 C 9880 D 9971
d) Số lớn nhất trong các số 56234; 54326; 56423; 54236 là:
A 56234 B 54326 C 56423 D 54236 Bài 2: Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ Điền vào chỗ chấm:
16 cm
4cm
Trang 4a) Diện tích hình chữ nhật là : ………
b) Chu vi hình chữ nhật là : ………
Bài 3: Đặt tính rồi tính : a) 7458 + 2637 b) 5283 – 637 ……… ………
……… ………
……… ………
c) 2504 x 8 d) 4225 : 6 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
Bài 4: Tìm x a) x × 7 = 4956 b) x : 4 = 816 ……… ………
……… ………
Bài 5: a Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm : 42157 …… 42151 + 4 8317 + 3 …… 83173
b Viết các số 43 762 ; 42 673 ; 42 376 ; 43 267 theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
………
Bài 6: Có 54 kg gạo chia đều vào 9 bao Hỏi có 4572 kg gạo thì đựng vào mấy bao như thế?
………
………
………
………
Bài 7: Đồng hồ chỉ mấy giờ? ………
ĐỀ 4
TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12
Trang 5Câu 1:Cho số: 34520 Chữ số 4 thuộc hàng nào, lớp nào?
A Hàng trăm, lớp đơn vị B Hàng nghìn, lớp nghìn
C Hàng nghìn, lớp đơn vị D Hàng nghìn, lớp trăm
Câu 2: Số “Sáu trăm mười hai nghìn không trăm sáu mươi hai” viết là
Câu 3: 4 tấn 5 kg = … kg Số cần điền vào chỗ chấm là
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 68217 ; 68381 ; 68296 ; 68379 là
Câu 5: Đổi 111 phút = …… giờ … phút Kết quả là
A 10 giờ 11 phút B 1 giờ 21 phút C 1 giờ 51 phút D 1 giờ 11 phút Câu 6: 2m2 28cm2 = …….cm2 Số cần điền vào chỗ chấm là
Câu 7: Hình vuông có cạnh 7 cm Diện tích hình vuông đó là
Câu 8: Trong hình vẽ bên, cạnh GH song song với mấy
cạnh?
ĐỀ 5
Bài 1: Viết số thích hợp vào tia số sau
0 10 000 30 000
Bài 2:
a Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 65 371; 75 631; 56 731; 67 351
b Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 82 697; 62 978; 92 678; 79 862
Bài 3: Điền dấu >, <, =
4 327 3 742 28 676 28 676
5 870 5 890 97 321 97 400
65 300 9 530 100 000 99 999
Bài 4: Đặt tính rồi tính
Trang 6a/ 28439 + 34256 b/ 91752 - 6328
c/ 12041 x 6 d/ 7847 : 7
Câu 5: Tính giá trị biểu thức 3257 + 4659 – 1300 64575 - 1021 x 5 ………
………
Câu 6: Tìm y y + 875 = 9936 y x 2 = 4826 ………
………
Câu 7: Tính chu vi hình tứ giác sau
Bài 8: Một đội công nhân trong 4 ngày sửa được 580 m đường Hỏi trong 7 ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? (Biết số mét đường làm được trong mỗi ngày là như nhau) ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ………
ĐỀ 6 A PHẦN TRẮC NGHIỆM B Câu 1 Viết tiếp vào ô trong bảng viết số và cách đọc số Viết số Đọc số ………
………
………
……… ……
A
B
C D
6cm
4 cm
3 cm
4 cm
Trang 7Ba mươi sáu nghìn không trăm bốn mươi mốt
24977 cm
Chín mươi tám nghìn một trăm ki-lô-gam Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3 m 6 dm = dm 7 m 8 cm = cm
2300 g = kg g 12 l × 5 =
Câu 3 Khoanh vào đáp án đúng a) Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? A 8245; 8254; 8452; 8425 B 8245; 8254; 8542; 8452 C 8425; 8452; 8524; 8542 D 8542; 8524; 8245; 8254 b) Hồng đi từ nhà lúc 6 giờ 25 phút, đến trường lúc 7 giờ kém 15 phút Hỏi Hồng đi từ nhà đế trường trong bao nhiêu lâu? A 15 phút B 20 phút C 1 giờ 10 phút D 35 phút B PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 Đặt tính rồi tính 53218 + 37024 72592 – 29336 4016 × 4 78205 : 5 Bài 2 Tính giá trị biểu thức a) 26317 – 4506 : 3 = b) (30465 – 19206) × 6 =
= =
Bài 3 Gia đình bác Hồng thu hoạch 5 sào lúa được 1170 kg thóc Hỏi với 2 sào như vậy bác thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài 4 Có 3 hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh 7 cm Nếu ghép 3 hình vuông lại thì được một hình chữ nhật Em hãy tính diện tích hình chữ nhật đó
7 cm
7 cm
Trang 8Bài 5 Thư viện có hai ngăn truyện thiếu nhi Lớp 4A mượn 31 số sách ở ngăn thứ nhất Lớp 4B mượn 51 số sách ở ngăn thứ hai Như vậy mỗi lớp đều được mượn 25 cuốn Hỏi số sách còn lại ở ngăn nào nhiều hơn? Nhiều hơn bao nhiêu cuốn?
ĐỀ 7 Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1/ Số liền sau của số 45657 là A 45558 B 45661 C 45658 D 45660 2/ Số gồm có sáu trăm ba chục và năm đơn vị là:
A 653 B 636 C 635 D 652 3/ 8m 5cm = …cm ?
A 85 cm B 805 cm C 8005 cm D 830 cm 4/ 1 giờ 20 phút = … phút ?
A 60 phút B 80 phút C 70 phút D 30 phút 5/ Số lớn nhất có 5 chữ số là A 99 000 B 98 999 C 99 999 D 10 000 6/ Tìm X , biết X x 7 = 2975
A 452 B 435 C 445 D 425 Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 35721 > 35752 b) b) 72352 < 71352 c) 9000 + 999 < 10000 d) d) 7000 = 7600 - 600
Câu 3 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
* Hình chữ nhật ABCD có kích thước dưới đây:
Trang 9a/ Chu vi hình chữ nhật ABCD là: …….………
b/ Diện tích hình chữ nhật ABCD là: …….………
II PHẦNTỰ LUẬN:
1 Đặt tính rồi tính:
a) 67594 + 896 b) 43000 - 21308 d) 4162 x 4 c) 4025 : 5
2 Một tổ công nhân dệt vải trong 3 ngày đã dệt được 360m vải Hỏi trong 6 ngày tổ công nhân
đó dệt được bao nhiêu mét vải?
ĐỀ 8
Phần 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Số lớn nhất trong các số: 42 968; 43 158 ; 43 669 ; 44 202 là:
A 42 963 B 43 158 C 43 669 D 44 202
Bài 2: Giá trị của chữ số 5 trong số 375219 là:
A 500 B 5 000 C 50 000 D 500 000
Bài 3: 7 m 3 cm = ?
A 703cm B 73 cm C 730 cm D 7003 cm
Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 17 m, chiều rộng 6 m Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A 23 m B 46 m C 102 m2 D 46 m2
Phần 2: Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a 86127 + 4258 b 49154 - 37231
Trang 10
.
c 4216 x 5 d 4302 : 6
Bài 2: Tìm x: x + 3421 = 6235 x : 4 = 6152
Bài 3: Có 184 quyển vở được xếp đều vào 8 thùng Hỏi 6 thùng như thế xếp được bao nhiêu quyển vở như thế?
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện: 1584 : 9 + 7416 : 9 ………
……… ………
……… ……… ………
ĐỀ 9 Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: b) 5m 4 cm = … cm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A 54 B 504 C 540 D 45 b) Giá trị của chữ số 6 trong số 67 280 là : A 60000 B 6000 C 600 D 60 c) Số liền sau của số 9871 là : A 9870 B 9872 C 9880 D 9971 d) Số lớn nhất trong các số 56234; 54326; 56423; 54236 là: A 56234 B 54326 C 56423 D 54236
Bài 2: Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ Điền vào chỗ chấm: 4cm
Trang 1116 cm
Diện tích hình chữ nhật là : ………
Chu vi hình chữ nhật là : ………
Bài 3: Đặt tính rồi tính : a) 7458 + 2637 b) 5283 – 637 ……… ………
……… ………
……… ………
c) 2504 x 8 d) 4225 : 6 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4: Tìm x a) x × 7 = 4956 b) x : 4 = 816 ……… ………
……… ………
Bài 5: a Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm : 42157 …… 42151 + 4 8317 + 3 …… 83173
b Viết các số 43 762 ; 42 673 ; 42 376 ; 43 267 theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
Bài 6: Có 54 kg gạo chia đều vào 9 bao Hỏi có 4572 kg gạo thì đựng vào mấy bao như thế?
Bài 7: Đồng hồ chỉ mấy giờ? ………
ĐỀ10
I/ Phần trắc nghiệm:
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12
Trang 121/ Số liền trước của số 35 269:
2/ Số gồm có ba trăm, chín chục, hai đơn vị là
3/ 4 m 3 cm = ? .cm
4/ Số lớn nhất có 5 chữ số là:
5/ Số 98 243 có chữ số hàng nghìn là:
6/ Một hình chữ nhật có chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3 cm Diện tích của hình đó là:
7/ Lớp nghìn gồm có các hàng:
A/ Hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn
B/ Hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng triệu
C/ Hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng đơn vị
D/ Hàng trăm nghìn, hàng chục triệu, hàng nghìn
8/ Số: Hai triệu chín trăm nghìn ba trăm bốn mươi là:
A/ 20 900 340 B/ 2 090 340 C/ 3 900 340 D/ 2 900 340
II/ Phần tự luận:
1/ Điền vào chỗ chấm:
a Trong số 613 458 297:
Chữ số ở hàng trăm triệu, lớp
Chữ số ở hàng trăm, lớp
2/ Đọc các số sau:
80724 346: ………
6 006 800: ……… 3/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 36 576, 36 577, , ,
b/ 1 000 000, 2 000 000, ,
4/ Đặt tính rồi tính:
a/ 358 + 126
………
………
………
b/ 984 – 392
………
………
………
c/ 375 x 6
………
………
………
1974 : 7
………
………
………
Trang 13……… ……… ……… ………
5/ Có 54 Kg đậu xanh đựng đều trong 6 túi Hỏi 27 Kg đậu xanh đựng trong mấy túi như vậy?
ĐỀ 11 Bài 1: Đặt tính rồi tính: 35264 + 7383 78362 – 24935 14506 x 4 30655 : 5 Bài 2: Tính giá trị biểu thức: a) (137 + 48) x 4 = b) 126 : 3 - 27 = Bài 3 Tìm x: a) x : 3 = 2618 b) x + 3536 = 5684 Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều dài hơn chiều rộng 5 cm Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?
Bài 5: Tính nhanh:
a, 24 x 999 + 24 b, 35 x 1001 - 35