1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 4 (Kèm đáp án)

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 555,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập môn Toán 4 đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập Toán chưa từng gặp, hãy tham khảo đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 4 (Kèm đáp án) với nội dung liên quan đến: các bài Toán đố, chi vi hình chữ nhật,...

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT BÌNH GIANG

NĂM HỌC: 2011 – 2012 MÔN: TOÁN LỚP 4 Ngày 23 tháng 9 năm 2011

(Thời gian 40 phút không kể giao đề)

Họ và tên lớp 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số 19 715 974 kg đọc là: A Mười chín triệu bảy trăm năm mươi lăm nghìn chín trăm bảy mươi tư B Mười chín triệu bảy trăm mười lăm nghìn chín trăm bảy tư ki-lô-gam C Mười chín triệu bảy trăm mười lăm nghìn chín trăm bảy mươi tư ki-lô-gam D Mười chín triệu bảy trăm mười năm nghìn chín trăm bảy mươi tư ki-lô-gam C©u 2: Giá trị của chữ số 6 trong số 35 627 449 là:

A 6000 000 B 60 000 C 600 000 D 6 000 C©u 3: Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: A 99 999 B 89 999 C 90 000 D 98 765 C©u 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4 t¹ 5kg = kg lµ: A 405kg B 405 C 45 D 4005 C©u 5: Một hình vuông có chu vi 2dm 4cm Diện tích của hình vuông đó là: A 36 cm 2 B 16 dm 2 C 36 dm 2 D 16 cm 2 C©u 6: Biểu thức 213 – 213 : 3 cã gi¸ trị là: A 213 B 142 C 242 D 0 II PhÇn tù luËn C©u 7: §Æt tÝnh råi tÝnh 3 467 + 15 609 47 253 – 25 749 487 x 8 25020 : 6

Điểm

Trang 2

Câu 8: Một tấm kớnh hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng 60 cm, chiều rộng bằng 1

2

chiều dài Tớnh chu vi của tấm kớnh đú

Bài giải

. Câu 9: Hai xe ụ tụ chở gạo Xe thứ nhất chở được 3 tấn 5 tạ gạo, xe thứ hai chở ớt hơn xe thứ nhất 6 tạ Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiờu tạ gạo? Bài giải

Câu 10: Tìm số lớn nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 13.( giải thích cách tìm) Bài giải

Giáo viên chấm Giáo viên coi

( Kí và ghi rõ họ tên) ( Kí và ghi rõ họ tên)

Trang 3

Hướng dẫn chấm Khảo sát chất lượng đầu năm

Môn toán lớp 4 Năm học 2011 -2012

*****  *****

I Phần trắc nghiệm: 3 điểm (khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm) Câu 1: đáp án C

Câu 2: đáp án C

Câu 3: đáp án D

Câu 4: đáp án B

Câu 5: đáp án A

Câu 6: đáp án D

II Phần tự luận

Câu 7: 2 điểm

- Học sinh đặt tính và thực hiện đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 điểm Câu 8: 2 điểm

- Trả lời và tính đúng chiều rộng tấm kính hình chữ nhật cho: 0,75 điểm

- Trả lời và tính đúng chu vi của tấm kính hình chữ nhật cho: 1 điểm

- Đáp số đúng cho: 0,25 điểm

Câu 9: 2 điểm

- Đổi 3 tấn 5 tạ = 35 tạ cho: 0,5 điểm

- Trả lời và tính đúng số gạo xe thứ hai chở được cho: 0,75 điểm

- Trả lời và tính đúng số gạo cả hai xe chở được cho: 0,5 điểm

- Đáp số đúng cho 0,25 điểm

Câu 10: 1điểm

- Học sinh có thể lập

luận bằng lời để tìm

ra số cần tìm

- Nếu học sinh

không lập luận mà

tìm ra số thì cho

0,5đ

Gọi số cần tìm là: abc( a khác 0) Vì số cần tìm là số lớn nhất và có ba chữ số khác nhau, nên a= 9

Mà theo bài ra a + b + c = 13 nờn b = 3 và c = 1 Với a= 9; b = 3; c= 1 ta có số cần tìm là 931

* Trừ 1 điểm trình bày bài tẩy xoá

Trang 4

PHềNG GD & ĐT BèNH GIANG

NĂM HỌC: 2012 – 2013

MễN: TOÁN LỚP 4 Ngày 13 thỏng 9 năm 2012

(Thời gian 40 phỳt khụng kể giao đề)

Họ và tờn lớp 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM Hóy khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng: Câu 1: Số “Tỏm triệu tỏm mươi nghỡn một trăm linh năm” viết là: A 8 080 105 B 80 800 105 C 8 800 105 D 8 080 150 Câu 2: Giỏ trị của chữ số 2 trong số 627 449 là:

A 2 000 B 20 000 C 200 000 D 2 000 000 Câu 3: Số nhỏ nhất cú 4 chữ số khỏc nhau là: A 1000 B 1111 C 1023 D 1234 Câu 4: Số thớch hợp điền vào chỗ chấm: 6 m 50cm = cm là: A 650cm B 650 C 605 cm D 110 Câu 5: Một hình vuông có cạnh 80 cm thì chu vi hình vuông đó là: A 320 cm B 320 dm C 32 cm D 8 dm Câu 6: Biểu thức m - 50 với m = 390 cú giá trị là: A 300 B 350 C 340 D 450 II Phần tự luận Câu 7: Đặt tính rồi tính 3 067 + 4 519 7 458 - 5 239 342 x 7 8945 : 5

Điểm

Trang 5

C©u 8: Tìm y biết:

a) y – 435 = 1309 b) y + 203 = 10 76

C©u 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 60 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi của mảnh đất đó Bµi gi¶i

C©u 10: Năm nay mẹ Lan 38 tuổi Sang năm tuổi của Lan bằng 1 3 tuổi của mẹ Hỏi mẹ Lan sinh ra Lan khi mẹ Lan bao nhiêu tuổi ? Bµi gi¶i

Gi¸o viªn chÊm Gi¸o viªn coi

( KÝ vµ ghi râ hä tªn) ( KÝ vµ ghi râ hä tªn)

Trang 6

Hướng dẫn chấm Khảo sát chất lượng đầu năm

Môn toán lớp 4 Năm học 2012 -2013

*****  *****

I Phần trắc nghiệm: 3 điểm (khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm) Câu 1: đáp án A Câu 2: đáp án B Câu 3: đáp án C

Câu 4: đáp án B Câu 5: đáp án A Câu 6: đáp án C

II Phần tự luận

Câu 7: 2 điểm

- Học sinh đặt tính và thực hiện đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 điểm Câu 8: 1,5 điểm

- Tìm đúng mỗi phép tính y: 0,75 điểm

Câu 9: 2,5 điểm

- Trả lời và tính đúng chiều dài mảnh đất cho: 1 điểm

- Trả lời và tính đúng chu vi của mảnh đất cho: 1 điểm

- Đáp số đúng cho 0,5 điểm

Câu 10: 1điểm

- Sau 1 năm, mỗi người lại tăng thêm 1 tuổi Vậy sang năm tuổi của mẹ Lan là: 38 + 1 = 39 (tuổi)

- Sang năm Lan có số tuổi là: 39 : 3 = 13 (tuổi)

- Mẹ sinh ra Lan khi mẹ có số tuổi là:

39 – 13 = 26 (tuổi)

Trang 7

Bài 1: a) Đặt tính rồi tính: 5047 - 1860 14065 + 4229 ……… ………

……… ………

……… ………

b) Tính giá trị của biểu thức: 253 + 10 x 4 = ( 74 – 14 ) : 2 = c Tìm x: 2010 + X = 2011 X : 2 = 386 Bài 2: a) Khoanh vào số lớn nhất : 41590 , 41800 , 41360 , 41785 b) Khoanh vào số bé nhất: 27898 , 27988 , 27899 , 27998 Bài 3: Một người đi xe máy trong 3 giờ đi được 84 km Hỏi trong 5 giờ người đi xe máy đó đi được bao nhiêu kilômét ? ( quãng đường đi được mỗi giờ đều như nhau) Bài giải ………

………

………

………

………

Trường TH số 2 Sơn Thành Đông Họ và tên: ………

Lớp: 4 …

KHẢO SÁT ĐẦU NĂM - NH: 2012 - 2013

Môn: Toán Thời gian: 40 phút

Trang 8

Bài 4: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 3cm

Bài giải ……… ……… ……… Bài 5:Viết tiếp 3 số vào mỗi dãy số sau:

a) 11 , 17 , 23 , …… , ……… , ……… ,

b) 250 , 350 ,450 , …… , ……… , ………,

- Giáo viên không giải thích gì thêm -

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN – LỚP 4 Bài 1: 4,5 điểm

a 1,5 điểm - Đúng mỗi bài, cho 0,75 điểm

b 1,5 điểm - Đúng mỗi bài, cho 0,75 điểm

c 1,5 điểm - Đúng mỗi bài, cho 0,75 điểm

Bài 2: 1,5 điểm - Đúng mỗi câu (a, b) cho 0,75 điểm

Bài 3: 1,5 điểm

- Câu lời giải đúng, cho 0,25 đ

- Viết phép tính và tính đúng, cho 1,0 đ

- Ghi đáp số đúng, cho 0,25 đ

Bài 4: 1,5 điểm

- Câu lời giải đúng, cho 0,25 đ

- Viết phép tính và tính đúng, cho 1,0 đ

- Ghi đáp số đúng, cho 0,25 đ

Bài 5: 1,0 điểm - Đúng mỗi câu (a, b) cho 0,5 điểm

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 SƠN THÀNH ĐÔNG

Trang 10

Trường TH số 2 Sơn Thành Đông

Họ và tên: ………

Lớp: 4 …

KHẢO SÁT ĐẦU NĂM - NH: 2012 - 2013

Môn: Tiếng việt Thời gian: 70 phút Điểm:

đọc viết chung

Lời phê:

I PHẦN ĐỌC HIỂU: (5 điểm) – 25 phút

* Đọc thầm bài: Chuyện của loài kiến

Xưa kia, loài kiến chưa sống thành đàn Mỗi con ở lẻ một mình tự đi kiếm ăn Thấy kiến

bé nhỏ, các loài thú thường bắt nạt Bởi vậy, loài kiến chết dần chết mòn

Một con kiến đỏ thấy giống nòi mình sắp bị chết, nó bò đi khắp nơi, tìm những con kiến còn sống sót, bảo:

- Loài kiến ta sức yếu, về ở chung, đoàn kết lại sẽ có sức mạnh

Nghe kiến đỏ nói phải, kiến ở lẻ bò theo Đến một bụi cây lớn, kiến đỏ lại bảo:

- Loài ta nhỏ bé, ở trên cây bị chim tha, ở mặt đất bị voi chà Ta phải đào hang ở dưới đất mới được

Cả đàn nghe theo, cùng chung sức đào hang Con khoét đất, con tha đất đi bỏ Được ở hang rồi, kiến đỏ lại bảo đi tha hạt cây, hạt cỏ về hang để dành, khi mưa khi nắng đều có cái

ăn

Từ đó, họ hàng nhà kiến đông hẳn lên, sống hiền lành, chăm chỉ, không để ai bắt nạt

Theo Truyện cổ dân tộc chăm

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu1.(1điểm) Ngày xưa loài kiến sống thế nào?

A Sống theo đàn B Sống theo nhóm C Sống lẻ một mình

Câu 2 (1điểm) Chuyện của loài kiến cho em thấy được bài học gì?

A Phải chăm chỉ, cần cù lao động

B Phải sống hiền lành, chăm chỉ

C Đoàn kết lại sẽ có sức mạnh

Câu 3 (1điểm) Từ so sánh trong câu “Người đông như kiến” là:

A Người B Như C Kiến

Câu 4 (1điểm) Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

A Đàn kiến đông đúc

B Người đi rất đông

C Người đông như kiến

Câu 5 (1điểm) Câu “ Đàn kiến đông đúc” thuộc mẫu câu nào em đã học?

A Ai thế nào? B Ai làm gì? C Ai là gì?

II PHẦN KIỂM TRA VIẾT: (10đ)

1 Chính tả (nghe - viết): (5đ) – 15 phút

Trang 11

Bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

(Viết đề bài và đoạn “Một hôm……vẫn khóc”.) (Sách Tiếng Việt lớp 4 – Tập 1 – trang 4)

2 Tập làm văn: (5đ) - 30 phút *Đề: Viết một đoạn văn từ 7 đến 10 câu kể về người lao động mà em biết

Trang 12

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 SƠN THÀNH ĐÔNG

ĐÁP ÁN BÀI KHẢO SÁT MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4

Năm học: 2011 – 2012

I PHẦN ĐỌC HIỂU: (5 điểm)

2 C 1đ

3 B 1đ

II PHẦN KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)

1 Chính tả (nghe- viết): (5 điểm)

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định): trừ 0,25 điểm

2 Tập làm văn: (5 điểm)

Học sinh viết được đoạn văn từ 7 câu trở lên đúng với yêu cầu của đề bài; câu văn dùng

từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm

(Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5.)

Ngày đăng: 29/04/2021, 11:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w