- Làm các bài tập để chuẩn bị kểm tra 15 phút - Xem bài mới: Công thức hoá học. + Công thức hoá học của đơn chất + Công thức hoá học của hợp chất + Ý nghĩa của công thức hoá học..[r]
Trang 1óm
→
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
↓
Ch
u
kỳ
2 Li3 Be4 B5 C6 N7 O8 F9 Ne10
3 Na11 Mg12 13Al 14Si 15P 16S 17Cl Ar18
4 19K Ca20 21Sc 22Ti 23V 24Cr Mn25 26Fe Co27 28Ni Cu29 Zn30 Ga31 Ge32 As33 34Se 35Br Kr36
5 Rb37 38Sr 39Y 40Zr Nb41 Mo42 43Tc Ru44 Rh45 46Pd Ag47 Cd48 49In 50Sn Sb51 52Te 53I Xe54
6 55Cs Ba56 57La * Hf72 73Ta 74W Re75 Os76 77Ir 78Pt Au79 Hg80 81Tl 82Pb 83Bi Po84 85At Rn86
7 87Fr Ra88 Ac89
**
104
Rf 105Db 106Sg 107Bh 108Hs 109Mt 110Ds 111Rg Uu112
b
113
Uut Uu114 q
115
Uu p
116
Uu h
117
Uus Uu118
o
* Nhóm Lantan Ce58 59Pr Nd60 Pm61 Sm62 Eu63 Gd64 Tb65 Dy66 Ho67 68Er Tm69 Yb70 Lu71
** Nhóm Actini Th90 91Pa 92U Np93 94Pu Am95 Cm96 Bk97 98Cf 99Es 100Fm 101Md 102No 103Lr
HÓA HỌC 8
Trang 2BÀI LUYỆN TẬP 1
Trang 3I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trang 4Chất ( tạo nên từ nguyên tố hĩa học) Vật thể tự nhiên và nhân tạo
Đơn chất
( tạo từ 1 NTHH)
Hợp chất ( tạo từ 2 NTHH trở lên) Kim loại Phi kim HCVC HCHC
Natri,sắt,
Dẫn được
điện và nhiệt
photpho,khí nitơ,
Khơng dẫn điện, nhiệt ( trừ than chì)
Cacbon dioxit, canxi cacbonat …
Glucozơ, tinh bột …
( Hạt hợp thành là các
nguyên tử hay phân tử) (Hạt hợp thành là phân tử)
1 Sơ lược về mối quan hệ các khái niệm:
Trang 52 Tổng kết về chất, nguyên tử,phân tử:
1 Thế nào là vật thể tự nhiên, vật thể nhân
tạo? Cho ví dụ?
2 Nguyên tử là gì? Cho biết cấu tạo của nguyên tử?
VTTN là vật thể có sẵn trong thiên nhiên VD: sông, suối, cây phượng…
VTNT là vật thể do con người tạo nên VD: bàn,ghế, tập, viết
Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ và trung hòa
về điện.
Nguyên tử gồm: Một hạt nhân mang điện tích dương
Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang
điện tích âm.
Trang 64 Nguyên tố hóa học là gì?
3 Nguyên tử được tạo bởi những loại hạt nào?
Cho biết kí hiệu của từng loại hạt đó?
5 Phân tử là gì? phân tử khối?
electron (KH: e) , proton (KH: p), nơtron ( KH: n).
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử
liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của
chất.
Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị
cacbon, bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử
Trang 7
II Bài Tập
Bài tập 1:
Trong các từ gạch dưới ở các câu sau, hãy chỉ ra đâu là vật thể , đâu là chất?
b./ Thân cây mía gồm chất xơ, đường và nước
c./ Tinh bột được dùng để chế biến bánh mì
d./ Gỗ, nhựa được dùng để làm bàn, ghế
Vật thể Vật thể
Vật thể Vật thể
Chất Chất
Chất Chất
Trang 8Bài 2 tr 31:
Hình dưới đây là sơ đồ nguyên tử magie và canxi.
a/ Hãy chỉ ra: số p, số e trong nguyên tử, số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của nguyên tử magie.
b/ Nêu điểm khác và giống nhau giữa nguyên tử magie và nguyên tử canxi.
20+
12+
Trang 9a./ Số p: 12, số e: 12, số lớp e: 3, số e lớp ngoaì cùng: 2
Bài Làm:
b./ Điểm khác nhau:
Nguyên tử canxi có 4 lớp electron,20p,20e
nguyên tử magie có 3 lớp electron,12p,12e
Giống nhau: Đều có 2 electron lớp ngoài cùng
Trang 10Bài tập:
Quan sát các sơ đồ nguyên tử.Điền vào
chỗ trống sao cho thích hợp
Tên
Nitơ
Nhôm
7
3
3
123456789 10
Trang 11Bài 4 trang 31
Chép vào vở bài tập những câu sau đây với đầy đủ các từ hay cụm từ thích hợp
a./ Những chất tạo nên từ hai ….(1)… trở lên được gọi là …(2)…
b./ Những chất có ….(3)… gồm những
nguyên tử cùng loại … …(4)…… được gọi
là ….(5)….
NTHH hợp chất
đơn chất
phân tử liên kết với nhau
Trang 12c./ ……(1) là những chất tạo nên từ một …(2)…
d./ …(1)… là những chất có …(2)…
gồm những nguyên tử khác loại ……(3)………
e./ Hầu hết các (1) có phân tử là
hạt hợp thành, còn ……(2)…… là hạt hợp
thành của …(3)…
Đơn chất
NTHH
liên kết với nhau
chất
nguyên tử đơn chất
Trang 13Bài 3 tr 31
Một hợp chất cĩ phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hidro
31 lần.
a./ Tính phân tử khối của hợp chất.
b./ Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố ( xem bảng 1 tr 42 SGK)
Bài Làm
a./ Phân tử khối của hợp chất:
31 2 1 = 62 vC đvC b./ Ta có: 2X + 1O = 62
2X + 1 16 = 62
2X = 62 – 16 = 46 -> X = 23 V y X là ậy X là
Natri KHHH: Na
Trang 14Dặn dò
-Học bài
-Làm các bài tập để chuẩn bị kểm tra 15 phút -Xem bài mới: Công thức hoá học
+ Công thức hoá học của đơn chất + Công thức hoá học của hợp chất + Ý nghĩa của công thức hoá học.