1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

on tap dau nam

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 749,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.. Giaûi phöông trình.. Chuù yù qua nghieäm keùp khoâng ñoåi daáu.1. Ví duï.. 6) Phöông trình truøng phöông..[r]

Trang 1

ÔN TẬP ĐẦU NĂM ĐAI SỐ LỚP 12

1 Phương trình bậc nhất ax+b = 0

Ví dụ Giải phương trình: a)2x - 3=0 b) 3 6 0

2

x

Chú ý Với a ¹ 0 thì ax= Û0 x=0

Giải

BÀI TẬP

Bài 1 Giải phương trình

2

x

2

x- + x- - x- = x Bài 2 Biện luận phương trình

2 Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0)

Trang 2

2 4

b ac

- Nếu D <0, PTVN

 Nếu D =0, PT có no kép 1 2

2

b

a

- Nếu D >0, PT có hai nghiệm phân biệt

b

x

a

2

b x

a

- + D

=

2

' b' ac

D = - ỉççççèb'=2bư÷÷÷÷ø

 Nếu D <' 0, PTVN

 Nếu D =' 0, PT có no kép x1 x2 b'

a

- Nếu D >' 0, PT có hai nghiệm phân biệt

1

b x

a

a

- + D

=

Ví dụ Giải phương trình (giải bằng cách tính Dvà D' nếu được):

a) x2- 4x+ =3 0 b) x2+6x+ =9 0 c) x2+ + =x 5 0

Giải

Chú ý 1 Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

i) Nếu a+b+c = 0 thì x 1 = 1, x2 c

a

=

ii) Nếu a–b+c = 0 thì x 1 = –1, x2 c

a

=

Trang 3

-Ví dụ a) x2- 4x+ =3 0

Ta có a + b + c = 1+ -( )4 + = Þ3 0 x1= 1, 2 3 3

1

c x a

= = = b) x2- 6x- 7=0

Ta có a–b + c = 1- -( ) ( )6 + - 7 = Þ0 x1=–1, 2 7 7

1

c x

a

Chú ý 2 Phương trình bậc hai khuyết không lập D

i) Dạng ax2+ bx = 0 (khuyết c )  Đặt thừa số chung.

Ví dụ Giải phương trình:

a)2x2- 3x=0 b) mx2- 2x=0

Giải

ii) Dạng ax2+ c = 0 (khuyết b )  Chuyễn c qua bên phải. Ví dụ Giải phương trình: a) 2x -2 8=0 b) 3x + =2 6 0 c) x2- 2m=0 Giải

Nhận xét Nếu A > 0, thì x2=A Û x= ± A

Nếu A < 0, x2=A vô nghiệm

3) Phương trình bậc hai và hệ thức viet

Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 ; đặt P x x1 2 c

a

a

-a) Phương trình bậc 2 có hai nghiệm trái dấu Û P <0

b) Phương trình bậc 2 có hai nghiệm dương phân biệt

0 0 0

P S

ìï D >

ïï ï

Û íïï >>

ïïỵ

Trang 4

c) Phương trình bậc 2 có hai nghiệm âm phân biệt

0 0 0

P S

ìï D >

ïï ï

Û íï >

ï <

ïïỵ

Ví dụ.Xác định m để phương trình (m- 2)x2+2(m- 1)x+m+ =2 0

a) Có hai nghiệm phân biệt b) Có nghiệm kép

c) Vô nghiệm d) Có hai nghiệm dương phân biệt

Giải

Ví dụ Xác định m để phương trình x2- mx- 2=0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 1 2 2 1 10 x x x +x = Giải

4 Tam thức bậc hai f x( ) =ax2+bx c+ (a  0)

1) f x ³( ) 0 " Ỵ ¡x Û 0

0

a

ìï £ ïí

ï >

ïỵ V

2) f x £( ) 0 " Ỵ ¡x Û 0

0

a

ìï £ ïí

ï <

ïỵ V

3) x1< <a x2 Û af a <( ) 0

4) x1<x2<a Û ( )

0 0

2

af S

a a

ìïï

ï D >

ïï

ï >

íï ïï

ï <

ïïỵ 5) a < x1<x2 Û ( )

0 0

2

af S

a a

ìïï

ï D >

ïï

ï >

íï ïï

ï >

ïïỵ

Trang 5

Ví du Cho biểu thức f x( ) =x2- 2(m+1)x+m2- m

a) Xác định m để f x   0 với mọi x  

b) Xác định m để phương trình f x  có hai nghiệm   0 x1, x2 thỏa mãn x1<x2<2

Giải

BÀI TẬP

Bài 1 Giải phương trình ( hãy lập D'nếu được)

a) x2- 6x+ =5 0 b) x2- 7x- 8=0 c) x2+7x+12=0

d) x2- 2x- 1 0= e) - 2x2+6x=0 f) x + =2 9 0

g) - x2+10=0 h) x2- 10x+25=0

Bài 2 Giải phương trình, m là tham số

a) 2x2- m+ =1 0 b) mx2- 3x=0

Bài 3 Cho phương trình :x2- (2m+3)x m+ 2+2m+ =1 0

a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu (Đáp số : m = -1)

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn : 2 2

x +x =

(Đáp số :m=0 )

Bài 4 Cho phương trình f x( ) (= 3- m x) 2- 2(m- 1)x m- =0

a) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm (Đáp số : m>-1)

b) Tìm m để f x( ) <0 " Ỵx R (Đáp số mf )

Trang 6

Bài 5 Cho phương trình :x2- 6x m+ - 2=0

Định m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt (Đáp số :2<m<11)

Bài 6 Cho phương trình :mx2+2(m+3)x+m=0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt (Đáp số : m>0)

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

2

m> - Ùm¹ )

Bài 7 Cho phương trình : f x( ) = - x2+6x+m- 2=0

a) Xác định m để f x   0 với mọi x  

b) Tìm m để phương trình cố hai nghiệm phân biệt và số 1 nằm giữa hai nghiệm đó c) Xác định m để phương trình f x  có hai nghiệm   0 x1, x2 thỏa mãn

- < <

5 Quy tắc xét dấu biểu thức

1

f x

=

Để xét dấu biểu thức f x( ) trước tiên ta tìm nghiệm của tử và mẫu sau đó áp dụng quy tắc

“ngoài cùng trong trái với dấu của a b n m ” Chú ý qua nghiệm kép không đổi dấu.

Ví dụ Xét dấu biểu thức f x sau đó giải bất phương trình   f x  và   0 f x   0

a)f x  x23x 4 b)f x  x26x9

2

f x

=

Giải

Trang 7

BÀI TẬP Xét dấu biểu thức sau đó giải bất phương trình f x   0 và f x   0 a) f x( ) =x2- 3x- 4 b) f x( ) = - x2- 2x+3 c) f x( ) =x2+3x+4 d) f x( ) = - x2+2x- 4 e) f x( ) =x2- 6x+9 f) f x( ) = - 4x2+12x- 9 g) f x( ) =x2- 3x h) f x( ) = - 2x2+6x i) f x( ) = - x2+9 j) f x( ) =2x2- 8 k) f x( ) =x2+10 l) f x( ) = - 2x2- 4 m) f x( ) =x3- 9x n) f x( ) = - 2x3+6x o) f x( ) =3x3+6x p) f x( ) = - 4x3- 12x q) ( ) ( )2 2 3 f x x = - r) ( ) ( )2 3 1 f x x -= + s) ( ) ( ) 2 2 2 3 1 x x f x x - -= - t) ( ) ( ) ( ) ( )( ) 2 3 4 2 2 3 6 1 x x x f x x x - - - +

= - - +

Trang 8

6) Phương trình trùng phương.

Ví dụ Giải phương trình:

a) x4- 3x2+ =2 0 b)x4 8x29 0

c)x43x22 0 d)x44x2 0

Giải

Trang 10

Tổng quát:

axbxc (1)

Đặt tx2 0, khi đó phương trình (1) tương đương: at2bt c 0 (2)

i) (1) có bốn nghiệm (2)

ii) (1) có hai nghiệm (2)

iii) (1) vô nghiệm (2)

iv) (1) có ba nghiệm (2)

v) (1) có một nghiệm (2)

BÀI TẬP 1) Giải phương trình: a)2x4- 3x2- 5=0 b)4x412x2 9 0 2) Tìm m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt :x3- 2mx=0 3) Tìm m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt:x4- (2m- 1)x+m2+4m=0 7 Giới hạn Quy ước: i) chan , le ,  le   ii) (dương)    , (âm)     (dương)      , (âm)     (Áp dụng quy tắc nhân dấu thông thường) iii)   0 dương ; 0 dương   ; 0 âm   ; 0 âm   Chú ý  1  1 1 0 lim n n

n n x a x a xa x a        = (a n)  n  1  1 1 0 lim n n

x a x a xa x a

Ví dụ:

a)

b)

c)

d)

4) Tính giá trị của hàm số

Ví dụ 1 Cho hàm số y = f x  x33x22x 7

Trang 11

Tính f(0), f(1), f(-1), f(2), f(-2), f(3), f(-3), f(1

2), f(-1

2) Giải

Ví dụ 2 Cho hàm số y=x4 2x2 Tính f(0),f(1),f(-1),f(2),f(-2),f( 2),f(- 2),f( 3) Giải

4) Biểu diễn một điểm trên mặt phẳng tọa độ

Biểu diễn các điểm sau trên hệ trục tọa độ Oxy :

A(2;1), B(-3;2), C(-4;-1), D(0;-4), E(3;0), F(-2;0), G(0;2)

Giải

6 Đạo hàm

Trang 12

CÁC QUY TẮC VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM

1 Định nghĩa Đạo hàm của hàm số y = f(x) được kí hiệu là y’ hay f’(x).

o Nếu y = C (C là hằng số) thì: y’ = C’ = 0  Ví dụ. (2004)’ = (828676)’ = 0

o Nếu y = x thì: y’ = x’ = 1  Hệ quả. (k.x)’ = k.(x)’ = k

2 Các quy tắc.

a) Quy tắc 1 Đạo hàm của tổng bằng tổng các đạo hàm.

(u + v + w)’ = u’ + v’ + w’

o Trong đó u, v, w là các hàm số theo x

o Nếu C là hằng số thì (u  C)’ = u’

o Ví dụ (x3  2x2 + 3)’ = (x3)’  (2x2)’ + (3)’

b) Quy tắc 2 (đạo hàm của tích)

(u.v)’ = u’v + v’u

o Nếu C là hằng số thì (u.C)’ = C.u’

c) Quy tắc 3 (đạo hàm của một thương)

'

u

v

ỉ ư÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø = 2

u v v u v

-

'

1

v

ỉư÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø =  2

'

v v

d) Quy tắc 4 (đạo hàm của hàm số hợp)

o Nếu hàm số u = (x) có đạo hàm tại x là : u’x = ’(x)

o Nếu hàm số y = g(u) có đạo hàm tại u là : y’u = g’(u)

Thì hàm số hợp: y = f(x) = g[(x)] có đạo hàm tại x là : y’x = f’(x)= g’(u).’(x)

hay y’x = y’u.u’x

3.

Các công thức.

Trang 13

Lũy thừa

(x)’ = .x – 1 '

1

x

ỉư÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø =  2

1

x

( x)' = 1

2 x

(u)’ = .u – 1.u’

'

1

u

ỉ ư÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø =  2

'

u u

( u)' = '

2

u u

Lượng giác

(sinx)’ = cosx (cosx)’ = sinx (tgx)’ = 12

cos x

= 1 + tg2x (cotgx)’=  12

sin x

= (1 + cotg2x)

(sinu)’ = u’.cosu (cosu)’ = u’.sinu (tgu)’ = 2'

cos

u u

= u’(1 + tg2u) (cotgu)’ =  2'

sin

u u

= u’(1 + cotg2u)

Hàm số mũ (e(axx)’)’ = e= axx.lna

(eu)’ = u’eu

(au)’ = u’au.lna

Logarit

(ln x)’ = 1

x

(loga  x)’ = 1

ln

x a

(lnu)’ = u'

u

(logau)’= '

ln

u

u a

BÀI TẬP

1) Tìm đạo hàm các hàm số

x y x

+

=

2

y

x

=

-2) Chứng minh các đẳng thức đạo hàm:

1 sin cos

+

1 sin

x x

3x3–x2+ 

Chứng minh rằng : f ’(x) = g’(x), xR

a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x)  0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 3

Trang 14

8) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) : y = f(x) =x–2+ 4

1

1

x x

a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

ii) Tại điểm có tung độ bằng 3

24x -

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

0

6

p

4

p

3

p

2

p

2

2 2

3

2

2 2

1

Liên hệ giữa độ và radian: 00

180

rađian

p

= Công thức lượng giác cơ bản cos2 x + sin2 x =1

tanx sin

cos

x x

=

cotx cos

sin

x x

=

tan cotx x =1

2

1 tan x+ 12

cos x

=

2

1 cot x+ 12

sin x

=

Cung đối

cos(–α ) = cos α

sin(–α ) =–sin α

tan(–α ) =–tan α

cot(–α ) =–cot α

Cung bù

cos(p–α ) =–cos α

tan(p–α ) =–tan α cot(p–α ) =–cot α

Cung phụ cosỉççç2p- aư÷÷÷÷

çè ø = sin α sin

2

p a

çè ø = cos α tanỉçççp2- aư÷÷÷÷

çè ø = cot α cotỉççç2p- aư÷÷÷÷

çè ø = tan α

Hơn kém 

cos(p+α ) =–cos α sin(p+ α ) =–sin α

cot( p + α ) = cot α

Hơn kém 2 Tuần hoàn Công thức cộngcos a b( + ) =cos cosa b- sin sina b

Trang 15

çè ø=–sin α

sinỉççç ư÷÷÷

÷

çè + aø

tanỉççç2p+aư÷÷÷÷

çè ø=–cot α

cotỉççç2p+aư÷÷÷÷

çè ø=–tan α

cos(α+k2p)= cosα sin(α+k2p)= sin α tan(α+kp) = tanα cot(α+kp) = cotα

cos a b- =cos cosa b+sin sina b

sin a b+ =sin cosa b+cos sina b

sin a b- =sin cosa b- cos sina b

tan a b+ = tan tan

1 tan tan

+

tan a b- = tan tan

1 tan tan

-+ Nhân đôi

sin2a = 2sina cosa

cos2a= cos2a - sin2a

= 2cos2a -1

= 1 - 2sin2a

Hạ bậc

2

cos a = 1 cos2

2

a

+

2

sin a = 1 cos2

2

a

-Tích thành tổng cos cosa b =1 cos( ) cos( )

2éêë a b+ + a b- ùúû sin sina b =1cos( ) cos( )

2éêë a b- - a b+ ùúû sin cosa b =1 sin( ) sin

2éêë a b+ + a b- ùúû Tổng thành tích

cosa+cosb =2cos cos

a b+ a b

-cosa- cosb= 2sin sin

a b+ a b

-sina+sinb=2sin cos

a b+ a b

-sina- sinb =2cos sin

a b+ a b

-Công thức nghiệm phương trình lương giác cơ bản

2

é = + ê

2

é = + ê

ê = - +

Ngày đăng: 30/04/2021, 05:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w