1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Amin và amino acid hay và khó

5 2,6K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Amin – amino acid
Tác giả Tập thể 12A5
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 56,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Amin va amino acid hay va kho

Trang 1

Câu 1 Từ Canxi cacbua cĩ thể điều chế anilin theo sơ đố phản ứng : hs=hiệu suất Từ 1 tấn Canxi cacbua chứa 80% CaC2 cĩ thể điều chế được bao nhiêu kg anilin theo sơ đồ trên ?

• A 106,02 kg B 101,78 kg C.162,85 kg D 130,28 kg

Câu 2 Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếpthu được N2, CO2 và hơi H2O cĩ tỉ lệ % khối lượng các amin trong hỗn hợp lần lượt là :

• A 42,73% và 57,27% B 44,70% và 55,30% C 43,27% và 56,73% D 41,32% và 58,68% Câu 3 X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt cĩ phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73% Cho m gam hỗn hợp gồm X và Y cĩ tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 44,16 gam muối m cĩ giá trị là :

• A 22,2 gam B 22,14 gam C 33,3 gam D 17,76 gam

Câu 4 Amin đơn no bậc 1, mạch hở cĩ M=45 Amin này tác dụng với 1 axit vơ cơ cho muối A: C2H8N2O3 Cho 10.8g A tác dụng hết với 100ml dd NaOH 2M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thấy

cĩ a(g) chất rắn Giá trị của a(g):

• A.12.9g B.13.8g C 14.2g D.12.5g

Câu 5 Cĩ 3 chất lỏng: benzen,anilin,stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn.Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

• A Nứơc brom B giấy quỳ tím C dd NaOH D dd phenolphtalein Câu 6 Phải cần 500ml hỗn hợp gồm HCl 2M và H2SO4 2M để trung hồ vừa đủ hỗn hợp A gồm x mol amin X và x mol aminY Hai amin X ,Y cĩ thể là cặp chất nào sau đây:

• A.C2H7N và C3H9N B.C3H10N2 và C4H12N2 C.C2H7N và C3H10N2 D.C2H7N và C3H11N3

Câu 7 Cho 10g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn dung dịch thì thu được 15,84 g hỗn hợp muối Nếu trộn 3 amin trên theo tỉ

lệ 1: 10: 5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì cơng thức phân tử của amin là ở đáp án nào sau đây?

• A CH3N, C2H7N, C3H7NHB C.C2H7N, C3H9N, C4H11N

• C C3H9N, C4H11N, C3H11N D C3H7N, C4H9N, C3H11N

Câu 8 15,6g benzen được nitro hố cho ra hh 2 nitrobenzen chứa 1 và 2 nhĩm NO2 Tách riêng C6H5NO2 và khử bằng hiđro mới sinh thu được 11,16g sản phẩm hữu cơ, biết rằng phản ứng khử nitrobenzen cĩ H% = 80% Tính % benzen đã biến thành nitrobenzen và % benzen đã biến thành đinitrobenzen, giả sử tồn thể benzen đã bị nitro hố

• A 80% và 20% B 85% và 15% C 90% và 10% D 75% và 25% Câu 9 Cho 15g hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dd HCl 1.2M thì thu được 18,504g muối Thể tích dd HCl phải dùng là

• a) 0.8l b) 0.08l c) 0.4l d) 0.04l

Câu 10 Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau td vừa đủ với dd HCl 1M, cơ cạn dd thu được 31.68g muối Thể tích dd HCl đã dùng là

• a) 16ml b) 32ml c) 160ml d) 320ml

Câu 11 Amin đơn chức X (khơng no, cĩ 1 liên kết đơi trong mạch C) cháy hết cho CO2 và H2O theo

tỉ lệ thể tích V CO2 : V H2O = 8:9 (cung dieu kien) Cong thuc phan tu cua X la

• A C3H7N B.C5H11N C.C2H5N D.C6H9N

Câu 12 Khi đốt cháy các amin thuộc dãy đồng đẳng anilin thì tỉ lệ T= nCO2 :nH2O là bao nhiêu?

A 1< T <1,71

TeTên: _ Lớp

Trang 2

B 1<= T <= 1,71

C 1< T < 2,5

D 1<= T<= 2,5

Câu 13 Tên gọi nào sau đây khơng đúng:

• 1/ metylanilin 2/ Trimetyletylamin 3/ Propanđiamin

• 4/ 3,4-Đimetylbenzenamin 5/ N-pentyl-2-propylamin

• A.1,2,3,4,5 B 1,2,3,5 C.1,3,4,5 D 1,2,4

Câu 14 Amin ứng với CTPT C4H11N cĩ mấy đồng phân mạch khơng phân nhánh?

• A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 15 Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây?

• (1) dung dịch HCl (2) dung dịch H2SO4 (3) dung dịch NaOH

• (4) dung dịch Brom (5) dung dịch CH3-CH2-OH (6) dung dịch CH3COOC2H5

• A 1,2,3 B 4,5,6 C 3,4,5 D 1,2,4

Câu 16 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Anilin là bazo yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhĩm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

B Anilin khơng làm đổi màu quỳ tím ẩm

C Anilin ít tan trong nước vì gốc –C6H5 kị nước

D Nhờ cĩ tính bazo, anilin tác dụng được với dd Brơm

Câu 17 NH3      →+CH I3 (ty le mol 1:1) X   →+HONO Y +CuO t, °→ Z

• Biết Z cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

A C

2H5OH, HCHO B C2H5OH, CH3CHO

C CH

3

OH, HCHO D CH

3

OH, HCOOH

2 4

đặc

t

Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là

A 186,0 gam B 55,8 gam C 93,0 gam D 111,6 gam

Câu 19 Muối (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-50C) Để điều chế được 14,05 gam (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là

• A 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,2 mol C 0,1 mol và 0,1 mol D 0,1 mol và 0,3 mol

Câu 20 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cơ cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối.Nếu 3 amin trên trộn theo tỷ lệ mol 1:10:5 theo

Câu 21 thứ tự khối lượng phân tử tăng dần thì cơng thức phân tử của 3 amin là:

• A CH5N, C2H7N, C3H7NH2 B C2H7N, C3H9N, C4H11N

• C C3H9N, C4H11N, C5H11N D C3H7N, C4H9N, C5H11N

Câu 22 Đốt cháy hồn tồn 0.1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0.5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4.6 g X tác dụng với dụng dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

• A.0.1 B 0.4 C 0.3 D0.2

Câu 23 Đốt cháy hồn tồn m gam 1 amin bằng một lượng khơng khí vừa đủ Dẫn tồn bộ hh khí sau

pứ vào hình đựng dd Ca(OH)2 dư, thu được 12g kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 8,52g

và cĩ 19,264 lít khí (đktc) duy nhất thốt ra khỏi bình Biết khơng khí gồm cĩ 20% oxi và 80% nitơ theo thể tích, coi như nitơ khơng bị nước hấp thụ Giá trị của m là:

• A 1,18g B 2,36g C 1,8g D 3,6g

Trang 3

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin X bằng một lượng không khí vừa đủ ,sau phản ứng thu được 8,96 lít CO2 ; 12,6 gam nước và 69,44 lít nitơ (các thể tích đều đo ở đktc, biết không khí chứa 20% O2) Số đồng phân của X là

Câu 25 1 tripeptit hình thành đồng thời từ glyxin,alanin, phenylalanin có bao nhiêu công thức cấu tạo?

• A-3 B-6 C-8 D-9

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X rồi cho sp lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng nứơc vôi trong thì thấy khối lượng bình 1 tăng 12.6 gam, bình 2 có 30 gam kết tủa và còn 2.24 l khí bay ra Lọc bỏ kết tủa ở bình 2 và đun nóng nước lọc thì thu thêm 5 gam kết tủa nữa Khi X tác dụng với NaOH thì thu được san phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a.H2N-CH2-COO-C3H7 b.H2N-CH2-COO-CH3

• c.H2N-CH2-CH2-COOH d.H2N-CH2-COOH

Câu 27 Este A được điều chế từ amino axit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9g este A thu được 13,2g CO2 , 6,3g H2O và 1,12l N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của A, B lần lượt là :

• a CH(NH2)2COOCH3; CH(NH2)2COOH b CH2(NH2)COOH; CH2(NH2) COOH3

• c CH2(NH2)COOCH3; CH2(NH2)COOH d CH(NH2)2COOH;

CH(NH2)2COOCH3

Câu 28 Cho 0.1 mol một amino axit X phản ứng vừa đủ với 0.1 mol NaOH và 0.2 mol HCl Khối lượng muối clorua thu được là 19.1gam Khối lượng muối natri thu được sau phản ứng và công thức phân của X là:

A 14 gam; HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2NH2

B 18.4 gam; HOOC-CH(NH2)-CH2NH2

C 19 gam; HOOC-CH(NH2)-(CH2)2-COOH

D 19.4 gam; HOOC-C(CH3)(NH2)-CH2-CH2NH2

Câu 29 Cho 15,4g chất hữu cơ X có CTPT C2H7NO2 tác dụng với 400ml dung dịch NaOH xM thu được chất khí nhẹ hơn không khí Dung dịch sau phản ứng đem cô cạn thu được 24,4 g chất rắn khan Gía trị của X là :

• A.1,0M B.0.85M C.1,175M D.1,25M

Câu 30 Đun nóng hỗn hợp glixin và alanin thu được tối đa số dipeptit và tripeptit là

• A 3, 6 B 3, 8 C.4, 8 D 4, 6

Câu 31 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl (dư) thu được m1 g muối Y.Cũng lấy 1 mol X

pứ với NaOH dư thu được m2 g muối Z Cho biết m2 - m1 =7,5 g Chất X là:

a/ C4H10O2N2 b/ C5H9O4N c/C4H8O4N2 d/ C5H11O2N

Câu 32 Lấy 7,12 g một amino axit A ( NH2-R-COOH) pứ với 120ml dd HCl 1M Khi pứ xong thu được dd X Cho 200ml dd KOH 1M vào dd A thấy pứ xảy ra vừa đủ Số đồng phân của A là :

• a/ 4 b/ 3 c/5 d/2

Câu 33 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pêntapetit X thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala,1 mol Val và 1 mol Phe Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được một dipeptit Val-Phe và một tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là:

A Gly-Ala-Val-Val-Phe

B Gly-Phe-Gly-Ala-Val

c Val-Phe-Gly-Ala-Gly

D Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Câu 34 Tên gọi phù hợp cho C2H8O3N2 là:

Trang 4

• a)amoni amino axetat b)etyl amoni nitrat c)axit diamino axetic d)Không có tên

Câu 35 Amino axit ko phản ứng với loại chất nào dưới đây:

• a)ancol b)dd brom c)axit d)kim loại, oxit bazo, bazo

Câu 36 C4H9O2N có mấy đống phân amino axit?

• a)2 b)3 c)4 d)5

Câu 37 Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là:

• a)axit glutamic b)axit alpha_amino propionic c)axit 2,3 diamino butyric d)axit phenic

Câu 38 X là hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H7O2N Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng được dung dịch Y và 4,48 lít (đkc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quì ẩm) Biết dX/H2 = 13,75 Vậy cô cạn Y sẽ được một lượng muối khan là

• A.14,3 g B.17,9 g C.15,7 g D.16,5 g

Câu 39 Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840ml dung dich NaOH 1M Vậy khi tạo thành dung dịch X thì

• A.amino axit và HCl cùng hết B.dư amino axit C.dư HCl D.không xác định được

Câu 40 Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?

• A axit 2 –aminopropanoic B axit α –aminopropionic C Alanin D valin Câu 41 Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?

• A glyxin B anilin C phenol D lysin

Câu 42 Khi đốt cháy hoàn toàn chất X là đồng đẳng của axit aminoaxetic thì tỉ lệ thể tích CO2 : H2O(hơi) là 6:7 Xác định công thức cấu tạo của X ( X là α - amino axit)

• A.CH3 – CH(NH2) – COOH B CH3 – CH2 – CH(NH2) – COOH

• C CH3 – CH(NH2) –CH2 –COOH D H2NCH2 – CH2 – COOH

Câu 43 Tất cả amino axit đều ở dạng rắn, có nhiệt độ nóng chảy tương đối cao và dễ hòa tan trong nước, mặc dù đây là các hợp chất cộng hóa trị và có khối lượng phân tử không lớn lắm Như glixin (H2NCH2COOH, M= 75) có nhiệt độ nóng chảy 245˚C; Alanin (CH3CH(NH2)COOH, M = 89) có nhiệt độ nóng chảy 315˚C; Axit glutamic (HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, M = 147) có nhiệt độ nóng chảy 205˚C; Lyzin (H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH, M = 146) có nhiệt độ nóng chảy 224˚C Nguyên nhân của tính chất này là do:

A Giữa các phân tử amino axit có tạo liên kết hiđro liên phân tử với nhau

B Trong cùng một phân tử có chứa cả nhóm chức axit lẫn nhóm chức amin nên coi như có sự trung hòa tạo muối trong nội bộ phân tử

C Đây là các hợp chất cộng hóa trị nhưng có nhiều tính chất của một hợp chất ion, nên nó có nhiệt

độ nóng chảy cao và tương đối hòa tan nhiều trong dung môi rất phân cực là nước

D Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 44 A là một α-amino axit Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng Clo có trong muối thu được là 19,346% Công thức của A là:

• a) CH3CH(NH2)COOH b) CH3(NH2)CH2COOH

• c) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH d) HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH

Câu 45 Hỗn hợp A gồm hai amino axit no mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, có chứa một nhóm amino và một nhóm chức axit trong phân tử Lấy 23,9 gam hỗn hợp A cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M (có dư), được dung dịch D Để tác dụng hết các chất trong dung dịch D cần dùng 650 ml dung dịch NaOH 1M Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:

A H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH

B CH3CH(NH2)COOH; CH3CH2CH(NH2)COOH

C CH3CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH(NH2)COOH

Trang 5

D CH3CH2CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Câu 46 Với công thức phân tử C2H5NO2 có thể ứng với các chất như: Nitro etan (CH3CH2NO2), Glixin (H2NCH2COOH), Etyl nitrit (C2H5ONO, este của rượu etylic với axit nitrơ, HNO2); Metyl carbamat (CH3OCONH2); N-Hidroxi acetamid (HO-NH-COCH3) Có thể nhận biết được Glixin nhờ dựa vào:

A Glixin ở trạng thái rắn, dễ hòa tan trong nước, có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

B Chỉ có Glixin ở trạng thái rắn, các chất khác ở trạng thái lỏng hay khí

C Dung dịch Glixin làm đổi màu quì tím hóa đỏ, do trong phân tử có chứa nhóm chức axit (-COOH)

D Cả (a), (b) và (c)

Câu 47 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C

3H7O2N phản ứng với 100

ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

3

NCH=CH

2

2

NCH 2

CH 2

COOH

2

=CHCOONH

4

2

NCH 2

COOCH

3

Câu 48 X là một α-aminoaxit cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M ,sau phản ứng cô cạn dung dịch thu 18,35 gam muối Mặt khác nếu trung hòa 22,05 gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch KOH thì dung dịch sau phản ứng có chứa 33,45 gam muối tan Công thức cấu tạo của X là

• A HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH B.HOOCCH2 CH2CH(NH2)CH2COOH

• C HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH D

H2NCH2CH2(COOH)CH2COOH

Câu 49 X và Y là hai đồng phân có công thức phân tử C3H7O2N Ở điều kiện thường X ở thể rắn, còn

Y ở thể lỏng Nếu cho X, Y tác dụng với hiđro ở điều kiện thích hợp thì X cho sản phẩm là C3H9O2N còn Y cho C3H9N công thức cấu tạo X, Y là

• A CH3CH(NH2)COOH, CH3CH2CH2NO2 B C2H3COONH4, CH3CH2CH2NO2

• C C2H3COONH4, CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH,

NH2CH2CH2COOH

Câu 50 Thủy phân 33 gam đipeptit trong môi trường HCl chỉ thu được một muối amino axit với khối lượng là 55,75 gam Công thức cấu tạo của peptit là

• A H2NCH2CONHCH2COOH B H2NCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH

• C H2NCH2CONHCH(CH3)COOH D

H2NCH(C2H5)CONHCH(C2H5)COOH

Ngày đăng: 01/12/2013, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w