Tuyển tập các bài tập hóa học hay và khó dành cho học sinh ôn thi đại học với những dạng câu hỏi đi từ đơn giản đến tổng hợp, đòi hỏi tư duy cao. Giải hoàn chỉnh tập bài tập này, các em có thể tự tin thực hiện bài thi đại học của mình phần này
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 7: AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
PHẦN I- LÝ THUYẾT AMIN
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin
B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH
C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.
D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amin là hợp chất mà phân tử có nitơ trong thành phần.
B Amin là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử
C Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n + 3N (n ≥ 1)
Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Amin C3H9N có 4 đồng phân cấu tạo
B Amin có CTPT C4H11N có 3 đồng phân mạch không phân nhánh
C Có 5 amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N
D Có 5 amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H13N
Câu 8: Ứng với công thức phân tử C4H11N, có x đồng phân amin bậc nhất, y đồng phân amin bậc hai và z đồng phânamin bậc ba Các giá trị x, y và z lần lượt bằng:
Câu 9: Cho các chất C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
A C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10 B C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl
C C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10 D C4H10O, C4H9Cl, C4H10,C4H11N
Câu 10: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Bậc của amin phụ thuộc vào số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidrocacbon
B Cho các chất: 1 CH3NH2; 2 CH3NHCH3; 3 (CH3)(C2H5)2N; 4 (CH3)(C2H5)NH; 5.(CH3)2CHNH2 Amin bậc 2 là 2,4
C 2 chất C6H5CHOHCH3 và C6H5NHCH3 có cùng bậc
D Các amin: etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin (2) ; isopropylamin (3) được sắp xếp theo thứ tự bậc amin tăng dần
là (2), (3),(1)
Câu 11: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Amin có CTCT (CH3)2CHNH2 có tên thường là izo-propylamin
B Amin có CTCT (CH3)2CH – NH – CH3 có tên thay thế là N-metylpropan -2-amin
C Amin có CTCT CH3[CH2]3N(CH3)2 có tên thay thế là N,N- đimetylbutan-1-amin
D Amin có CTCT (CH3)2(C2H5)N có tên gọi là đimetyletylamin
Câu 12: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Amin tên gọi etyl izo-propyl amin có CTCT là (CH3)2CH(C2H5)NH
B N,N- Etylmetylpropan-1-amin có CTCT là (CH3)(C2H5)(CH3CH2CH2)N
C Amin bậc 2 có CTPT là C3H7N có tên gọi là etylmetylamin hoặc N–metyletanamin
D Amin có CTCT C6H5-CH2-NH2 có tên gọi là phenylamin
Câu 13: Tên gọi của amin nào sau đây là đúng?
A 2-etylpropan-1-amin B N- propyletanamin
Trang 2C butan-3-amin D N,N-đimetylpropan-2-amin
Câu 14: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Chọn tên gọi không đúng?
Câu 15: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D C6H5NH2 alanin
Câu 16: Hợp chất có CTCT: m-CH3-C6H4-NH2 có tên theo danh pháp thông thường là
A 1-amino-3-metyl benzen B m-toludin.
C m-metylanilin D Cả B, C đều đúng.
Câu 17: Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí ?
A Tổng hợp chất màu công nghiệp bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp
B Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2 ở nhiệt độ cao
C Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
D Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh.
Câu 18: Điều chế anilin bằng cách khử nitrobenzen thì dùng chất khử là
Câu 19: Ứng dụng nào sau đây không phải của amin?
A Công nghệ nhuộm B Công nghiệp dược
C Công nghệ tổng hợp hữu cơ D Công nghệ giấy.
Câu 20: Trong số các chất sau: C2H6 ; C2H5Cl ; C2H5NH2 ; CH3COOC2H5 ; CH3COOH ; CH3CHO ; CH3OCH3 chất nàotạo được liên kết H liên phân tử?
A C2H6 B CH3COOCH3 C CH3CHO ; C2H5Cl D CH3COOH ;C2H5NH2
Câu 21: Metylamin dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau đây ?
A Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ nhận H+ của H2O
B Do metylamin có liên kết H liên phân tử
C Do phân tử metylamin phân cực mạnh
D Do phân tử metylamin tạo được liên kết H với H2O
Câu 22: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Trong các chất: CH3Cl, CH3OH, CH3OCH3, CH3NH2 thì CH3OH là chất lỏng ở điều kiện thường
B Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết H giữa các phân tử
ancol
C Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
D Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường ,có mùi khai, tương tự như amoniac.
Câu 23: Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nước, hiện tượng quan sát được là
A Anilin tan trong nước tạo dung dịch trong suốt.
B Anilin không tan tạo thành lớp dưới đáy ống nghiệm.
C Anilin không tan nổi lên trên lớp nước.
D Anilin ít tan trong nước tạo dung dịch bị đục, để lâu có sự tách lớp.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự aminiac, độc
C Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 25: Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A butylamin B Tert butylamin C Metylpropylamin D Đimetyletylamin
Câu 26: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất?
A ancol metylic < axit fomic < metylamin < ancol etylic
B ancol metylic < ancol etylic < metylamin < axit fomic
C metylamin < ancol metylic < ancol etylic < axit fomic
D axit fomic < metylamin < ancol metylic < ancol etylic
Câu 27: Cho ba hợp chất butylamin (1), ancol butylic (2) và pentan (3) Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:
A (1) > (2) > (3) B (1) > (3) > (2) C (2) > (1) > (3) D (3) > (2) > (1).
Câu 28: Cho các chất CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét nào sau đây
đúng?
A Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần
B Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần
C Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần
D Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần
Câu 29: Cho các chất sau: Ancol etylic (1), etylamim (2), metylamim (3), axit axetic (4).
Dãy sắp sếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần là dãy nào ?
Trang 3Câu 31: Nguyên nhân Amin có tính bazơ là
A Có khả năng nhường proton.
B Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
C Xuất phát từ amoniac.
D Phản ứng được với dung dịch axit.
Câu 32: Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin vì
A Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử
nitơ
B Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ.
C Nhóm metyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử
Nitơ
D Phân tử khối của metylamin nhỏ hơn.
Câu 33: Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A Tính bazơ của amin tăng dần theo thứ tự: bậc I < bậc II < bậc III.
B Tính bazơ của anilin là do nhóm –NH2 ảnh hưởng lên gốc –C6H5.
C Vì có tính bazơ nên anilin làm đổi màu chất chỉ thị màu.
D Do ảnh hưởng của nhóm –C6H5 làm giảm mật độ e trên Nitơ nên anilin có tính bazơ yếu
Câu 34: Điều nào sau đây sai?
A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa tham gia liên kết
Câu 35: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
B Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thể vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và p-
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.
D Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Câu 35: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A CH3NH2 + H2O CH3NH3 + OH- B C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3 D CH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O
Câu 36: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
C amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit D metylamin, amoniac, natri axetat.
Câu 37: Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím?
B Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh.
C Etylamin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
D dung dịch Natriphenolat không làm quỳ tím đổi màu.
Câu 38: Cho các chất sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, amoni clorua, natriphenolat, axit axetic, natri axetat, natri
etylat; natri clorua; natri cacbonat Số chất có khả năng làm quỳ tím ẩm chuyển màu là
Trang 4A CH3CH=CH-NH2 B CH3CH2CH2NH2 C CH3CC-NH2 D CH3CH2NH2.
Câu 48: Trong các chất: p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2 Chất có lực axitmạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
Câu 49: Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng?
Câu 54: Chiều tăng dần tính bazơ của dãy chất sau C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH là
A C6H5NH2, C6H5OH, NH2CH3, NaOH B NH2CH3,C6H5OH, C6H5NH2, NaOH
C C6H5OH, NH2CH3, C6H5NH2, NaOH D C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH
Câu 55: Cho các chất sau: 1 p- CH3C6H4NH2 2 m-CH3C6H4NH2 3 C6H5NHCH3 4 C6H5NH2
Xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ
Câu 56: Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6) Tính
bazơ tăng dần theo thứ tự là:
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (6), (4), (5), (3), (2), (1)
C (6), (5), (4), (3), (2), (1) D (3), (2), (1), (4), (5), (6)
Câu 57: Cho các chất: natri hiđroxit (1), đimetylamin (2), etylamin (3),natri etylat (4),p-metylanilin (5), amoniac (6),
anilin (7), p-nitroanilin (8), natri metylat (9) , metylamin (10) Thứ tự giảm dần lực bazơ là:
A (4), (9), (1), (2), (3), (10), (5), (6), (7), (8) B (4), (9), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8).
C (1), (4), (9), (2), (3), (10), (6), (5), (8), (7) D (9), (4), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8).
Câu 58: Giá trị pH tăng dần của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l nào sau đây là đúng?
A NaOH, CH3NH2,NH3, Ba(OH)2, C6H5OH B Ba(OH)2, NaOH, CH3NH2, C6H5OH
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2, NaOH, Ba(OH)2 D C6H5NH2, CH3NH2, NaOH, Ba(OH)2
Câu 59: Cho các dung dịch sau có cùng pH: HCl; NH4Cl; C6H5NH3Cl Thứ tự tăng dần nồng độ mol/lít của các dung
dịch là
A HCl < NH4Cl < C6H5NH3Cl B HCl < C6H5NH3Cl < NH4Cl
C C6H5NH3Cl < NH4Cl < HCl D NH4Cl < HCl < C6H5NH3Cl
Câu 60: Cho các dung dịch sau: NaOH, NH3, CH3NH2 và NH4Cl Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều
tăng dần pH của các dung dịch đó biết rằng các dung dịch có cùng nồng độ mol/l.
A NaOH < CH3NH2 < NH3 < NH4Cl B CH3NH2 < NH4Cl < NH3 < NaOH
C NH3 < CH3NH2 < NaOH < NH4Cl D NH4Cl < NH3 < CH3NH2 < NaOH
Câu 61: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 62: Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 63: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây?
(1) dd HCl; (2) dd H2SO4; (3) dd NaOH ; (4) dd brom; (5) dd CH3 – CH2 – OH; (6) dd CH3COOC2H5
Câu 64: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
Trang 5A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH.
Câu 65: Phenol và anilin đều làm mất màu nước brom còn toluen thì không, điều này chứng tỏ
A nhóm –OH và –NH2 đẩy e mạnh hơn nhóm –CH3
B nhóm –OH và –NH2 đẩy e yếu hơn nhóm –CH3
C khả năng đẩy e của nhóm –OH>-CH3>-NH2
D nhóm –CH3 hút e mạnh hơn nhóm –OH và –NH2
Câu 66: Nguyên nhân nào sau đây làm anilin tác dụng được với dung dịch nước brom ?
A Do nhân thơm benzen có hệ thống liên kết bền vững.
B Do nhân thơm benzen hút electron.
C Do nhân thơm benzen đẩy electron.
D Do nhóm – NH2 đẩy electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-
Câu 67: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol; (2) anilin + dung dịch HCl dư; (3) anilin + dung dịch NaOH; (4) anilin + H2O
Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?
Câu 68: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2.
C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
Câu 69: Khi nhỏ vài giọt dung dịch C2H5NH2 vào dd FeCl3 sau phản ứng thấy
A dung dịch trong suốt không màu B dung dịch màu vàng nâu
C có kết tủa màu đỏ gạch D có kết tủa màu nâu đỏ
Câu 70: Hợp chất hữu cơ B thành phần chứa: C, H, N có các tính chất sau: ở điều kiện thường là chất lỏng không màu,
rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với dung dịch HCl và dễ làm mất màu dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng Công thứcphân tử của B có thể là
A C4H9N B C6H7N C C7H11N D C2H7N
Câu 72: Cho khí CO2, dd KHSO4 vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch C6H5ONa Cho dd NaOH, dd HCl vào 2 ống nghiệmchứa dung dịch phenylamoni clorua Hiện tượng dd bị vẩn đục sẽ xảy ra ở:
Câu 73: Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy
ra hiện tượng:
A Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.
B Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.
C Dung dịch trong suốt.
D Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn.
Câu 74: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
A Cho dung dịch CH3NH3 đến dư vào dung dịch Al(NO3)3
B Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch ZnCl2
C Cho khí CO2 lội vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) cho đến dư
D Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Câu 75: Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng?
A Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.
B Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn.
C Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)
D A và C đúng.
Câu 76: Trong số các phát biểu sau về anilin?
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen Các phát biểu đúng là
Câu 77: Trong số các câu sau:
a) Các chất: amoniac, etylamin, hiđro, ancol metylic đều khử được đồng (II) oxit khi nung nóng
b) Propen và xiclopropan khi cộng brom đều cho cùng một sản phẩm
c) Các chất rắn: kẽm hiđroxit, bạc oxit, bạc clorua đều tan được trong dung dịch amoniac đậm đặc
d) Khi cho dung dịch natri stearat vào dung dịch canxi hiđrocacbonat có kết tủa tạo thành
e) Stiren và toluen đều có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Số câu đúng là
Câu 78: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường sinh ra bọt khí.
Trang 6B Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni.
C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 79: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3
B Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Brom.
C Anilin không tác dụng được với dung dịch NaOH.
D Tất cả các amin đều có khả năng thể hiện tính bazo.
Câu 80: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối thu được cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol.
B Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa thu được tác dụng với dung dịch NaOH lại thu đượcnatri phenolat
C Axit axetic phản ứng với NaOH, lấy muối thu được cho tác dụng với CO2 lại thu được axit axetic
D Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin.
Câu 81: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit
B Phenol và anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm do ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm –OH hoặc –
NH2
C Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng
D Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm
Câu 82: Hiện tượng nào sau đây không đúng?
A Nhúng quỳ tím vào metylamin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt dd Br2 và dung dịch anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 83: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
B Trong phản ứng este hoá axit cacboxylic đóng vai trò axit còn ancol đóng vai trò bazơ.
C Gốc phenyl (-C6H5) và nhóm chức amino (-NH2) trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại với nhau
D Anilin có tính bazơ yếu hơn NaOH nên bị NaOH đẩy ra khỏi muối
Câu 84: Metylamin không có tính chất nào sau đây:
A Tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa
B Tác dụng với các axit tạo muối dễ tan trong nước.
C Là chất khí có mùi khai tương tự ammoniac.
D Có tính bazơ yếu hơn so với ammoniac.
Câu 85: Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol, cumen Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 86: Cho các hợp chất sau: C2H5OH, C6H5ONa, CH3OCH3, C6H5OH, C6H5NH3Cl, CH3COOCH3, C6H5CH2OH,HOC6H4CH3 Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 87: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen),
CH3CHO Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
Câu 88: Có 12 c h ấ t : Anilin; Phenol; Axetanđehit; Stiren; Toluen; Axit metacrylic; Vinyl axetat; Isopren; Benzen;
Ancol isoamylic; Isopentan; Axeton Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 91: Cho các chất: phenol, ancol metylic, axit fomic, natri phenolat và natri hiđroxit Trong điều kiện thích hợp số cặp
chất có thể tác dụng được với nhau là:
Câu 92: Cho anilin tác dụng với các chất sau: dung dịch Br2, CH3I, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, HNO2 Số phản ứngxảy ra là:
Câu 94: Cho các chất sau: axit axetic; phenol; ancol etylic; và anilin lần lượt tác dụng với; dung dịch NaOH; dung dịch
NaHCO3; dung dịch brom; HCl Số phương trình phản ứng xảy ra là:
Trang 7A 6 B 8 C 7 D 5
Câu 95: Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2 Số trường hợp thuđược kết tủa sau phản ứng là:
Câu 96: Dãy chất đều tác dụng với CH3COOH là
A CH3OCH3, NaOH, CH3NH2, C6H5OH B CH3CH2OH, NaHCO3, CH3NH2, C6H5ONa
C CH3CH2OH,NaHSO4,CH3NH2,C6H5ONa D CH3CH2OH, CaCO3, C6H5NH2; C6H5OH
Câu 97: Trong số các hợp chất thơm sau: C6H5OH ; C6H5NH2 ; C6H5CHO ; C6H5COOH , C6H5CH3 , C6H5OCH3 ; C6H5Cl.Tổng số chất định hướng nhóm thế mới vào vị trí meta là:
Câu 98: Trong số các chất: clobenzen, toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanđehit, naphtalen, p-xilen,
cumen, p-crezol, số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen là
Câu 99: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C6H5ONa,quỳ tím
A FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳ tím B Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa
C FeCl3, quỳ tím D Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím
Câu 100: Cho các phản ứng:
C6H5NH3Cl + (CH3)2NH → (CH3)2NH2Cl + C6H5NH2 (I); (CH3)2NH2Cl + NH3 → NH4Cl + (CH3)2NH (II)
Trong đó phản ứng tự xảy ra là
Câu 101: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đặc
Câu 104: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt ta dùng thuốc thử nào?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3
Câu 105: Phương pháp nào sau đây để phân biệt hai khí NH3và CH3NH2 ?
Câu 106: Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là
Câu 107: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
Câu 108: Để phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng các hóa chất là:
A Dung dịch Brôm, Na B Quì tím C Kim loại Na D Quì tím, Na.
Câu 109: Hãy chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất khí sau: Đimetyl amin, metylamin, trimetyl amin.
A Dung dịch HCl B Dung dịch FeCl3 C Dung dịch HNO2 D Cả B và C
Câu 110: Để nhận biết dung dịch các chất: glucozơ, etylamin, anilin, glixerol, ta có thể tiến hành theo trình tự nào dưới
đây?
A Dùng dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím, nước brom B Dùng dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2 lắc nhẹ
C Dùng quỳ tím, Na kim loại, nước brom D Dùng phnolphtalein, Cu(OH)2 lắc nhẹ
Câu 111: Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol, anilin, benzen, styren Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể
nhận biết 4 chất trên?
A Quỳ tím, dd Br2 B dd Br2, dd NaOH C dd Br2, dd HCl D B, C
Câu 112: Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin, metyl amin, axit axetic, anđehit axetic (axetanđehit) Thứ tự thuốc thử nào
sau đây nhận biết được 4 dd trên?
A dd HCl, dd Br2 B Quỳ tím, dd AgNO3/NH3,to C Quỳ tím, dd Br2 D B, C
Câu 113: Để nhận biết các chất: CH3NH2, C6H5NH2, C6H5OH, CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt, người tadùng
A dd HCl và quỳ tím B Quỳ tím và dd Br2 C dd NaOH và dd Br2 D Tất cả đúng
Trang 8Câu 114: Để phân biệt các chất: anilin, dung dịch metylamin, phenol (lỏng), benzen ta cĩ thể dùng thuốc thử theo thứ tự
sau:
A Quì tím, dd HCl, dd NaOH B dd brom, quì tím, dd HCl.
C Quì tím, dd NaOH, dd HCl D A, B, C đều đúng.
Câu 115: Cĩ 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất: metanol, glyxerol, dd glucozơ, anilin Cĩ thể dùng 2 chất nào trong số các chất
sau để nhận biết các chất trên? 1 dd KOH 2 Na kim loại 3 Cu(OH)2/OH- 4 dd Br2 5 dd AgNO3/NH3, t0C
A 2, 5 B 1,4 C 3,4 D 4,5
Câu 116: Cĩ các ddNH3, C6H5NH2, NaOH, HCl Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dd trên là
Câu 117: Cĩ 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 trong 4 chất: CH4O, CH5N, CH2O, CH2O2 Dùng chất nào để nhận biết chúng?
C Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Na D Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Br2
Câu 118: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H6, C6H5NH2, C6H5ONa Chọn một thuốc thử để nhận biết các chất là
A dung dịch NaOH B dung dịch BaCl2 C dung dịch HCl D dung dịch Ca(OH)2
Câu 119: Trình bày cách phân biệt các dung dịch sau bằng một thuốc thử: axit axetic, etyl amin, anilin, Na2CO3 và BaCl2
A Quỳ tím B dung dịch brom C dung dịch NaOH D dung dịch HCl Câu 120: Cĩ 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung dịch là NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng dungdịch chất nào dưới đây cĩ thể nhận biết được tất cả các chất trên?
Câu 121: Cho các chất lỏng: anilin, benzen, ancol etylic và các dung dịch (CH3COO)2Ba, CH3COONa Hố chất nào sauđây cĩ thể sử dụng để nhận biết được 3 chất lỏng và 2 dung dịch trên?
Câu 121: Khơng thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?
Câu 122: Cặp chất nào sau đây khơng thể phân biệt được bằng dung dịch brom
A Stiren và toluen B Glucozơ và Fructozơ C Phenol và anilin D axit acrylic và phenol
Câu 123: Cĩ các chất đựng trong các lọ bị mất nhãn là: ancol etylic, anilin, phenol, etylenglycol và mantozơ Dùng
những thuốc thử nào sau đây khơng thể nhận biết được hết?
A CuCl2, dung dịch NaOH B CuCl2, dung dịch HCl
C Cu(OH)2/OH-, dd HCl, t0 D Cu(OH)2/OH-, dd HNO3, t0
Câu 124: Để làm sạch khí CH3NH2 cĩ lẫn các khí CH4, C2H2, H2, người ta dùng
A dd HCl và dd NaOH B dd Br2 và dd NaOH
C dd HNO3 và dd Br2 D dd HCl và dd K2CO3
Câu 125: Để tái tạo anilin người ta cho phenyl amoniclorua tác dụng với chất nào sau đây ?
Câu 126: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A Hịa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết.
B Hịa tan dd Brơm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hĩa thu được anilin.
C Hịa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đĩ đến dư thu được anilin tinh khiết
D Dùng NaOH để tách phenol, sau đĩ dùng brơm để tách anilin ra khỏi benzen.
Câu 127: Để tách riêng hỗn hợp gồm ba chất lỏng: C6H6, C6H5OH và C6H5NH2 người ta cĩ thể tiến hành theo trình tựsau:
A Dùng dung dịch HCl, lắc, chiết, sục khí CO2
B Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, sục khí CO2
C Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, dung dung dịch HCl, chiết, dùng dung dịch NaOH
D Dùng dung dịch brom, lắc nhẹ, chiết, dùng dung dịch NaOH, khí CO2
Câu 128: Cho chuỗi phản ứng sau: C6H6 +HNO đ, H SO đ 3 2 4 X +Fe, HCl Y +NaOH Z Tên gọi của Z là:
Câu 129: Cho chuỗi phản ứng sau: 1-brom-2-nitrobenzen +Fe, HClX +NaOH đặc, t o Y chất Y là:
Câu 130: Cho sơ đồ phản ứng: X C6H6 Y anilin X và Y tương ứng là:
A Xiclohexan, C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2 C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3
Câu 131: Cho sơ đồ phản ứng: C6H6 HNO3 ( 1mol),H2SO4đ A Fe, HCl B NaOH C Chất B là
Câu 132: Theo sơ đồ phản ứng sau: CH4 t0
A t C0 B HNO H SO3, 21:1 4 C Fe HCl du, ,
D Chất A, B, C,D lầnlượt là :
A C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2,C6H5NH3Cl
Câu 133: Cho sơ đồ : (X) (Y) (Z) M (trắng) Các chất X, Y, Z phù hợp sơ đồ trên là ?
Trang 9A X (C6H6), Y (C6H5NO2), Z (C6H5NH2) B X (C6H5CH(CH3)2), Y (C6H5OH), Z (C6H5NH2)
C X (C6H5NO2), Y (C6H5NH2), Z (C6H5OH) D Cả A và C
Câu 134: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2 Các chất X, Y, Z tương ứng là:
A C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
Câu 135: Từ C2H2 và các chất vô cơ cần thiết khác, có thể điều chế 2,4,6-triamino phenol (X) bằng sơ đồ phản ứng nàosau đây:
A o-Crezol, p-Crezol B Axit o-phtalic, Axit p-phtalic
C o- Metylanilin, p-Metylanilin D o-Crezol, m-Crezol
Câu 137: Cho sơ đồ phản ứng sau: Toluen + Cl2, as
A p-HOOC-C6H4-COONH4 B C6H5-COONH4
C C6H5-COOH D CH3-C6H4-COONH4
_
PHẦN II - Bài tập amin liên quan đến phản ứng cháy Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một amin thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 9g H2O CTPT của amin là:
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, mạch hở, bậc một X bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm khí và
hơi, trong đó VCO2 ; VH2O = 1 : 2 Cho 1,8g X tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch được
m gam muối khan.Giá trị của m là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, bậc một thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol 6:7 Amin có tên gọi là gì?
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27.Công thức phân tử của amin đó là
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một amin không no đơn chức trong phân tử có một liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon thu được
nCO2 ; nH2O = 8:9 Công thức phân tử của amin đó là
Câu 11: Đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X ta thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8:11 Biết rắngkhi cho X tác dụng với dung dịch HCl tạo muối có công thức dạng RNH3Cl Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trênlà:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 amin no đơn chức mạch hở X và 1 amin không no đơn chức mạch hở Y có 1
nối đôi C=C có cùng số nguyên tử C với X cần 55,44 lít O2(đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó nCO2 : nH2O
=10:13 và 5,6 lít N2 (đktc) Khối lượng của hỗn hợp amin ban đầu là:
Trang 10Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1,18g amin đơn chức X bằng 1 lượng không khí vừa đủ, dẫn toàn bộ lượng hỗn hợp khí sau
phản ứng vào bình đựng Ca(OH)2 dư, được 6g kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Tìm CTPTcủa X
A C4H11N B C2H7N C C3H7N D CH5N
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 0,07 mol CO2, 0,99g H2O và 336ml N2(đktc) Để trung hoà 0,1 mol Xcần 600ml dd HCl 0,5M Biết X là amin bậc 1 X có công thức:
A CH3- C6H2(NH2)3 B C6H3(NH2)3 C CH3-NH-C6H3(NH2)2 D NH2- C6H2(NH2)3
Câu 15: Đốt cháy 0,10 mol một amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Hoà tan X
ở trên vào 100 ml H2O được dung dịch Y Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch Y là
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 5,4g một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng
nước vôi trong dư thu được 24g kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO2 tạo rakhí N2 X là:
Câu 17: Trong bình kín chứa 35 ml hỗn hợp gồm H2, một amin đơn chức và 40 ml O2 Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàntoàn hỗn hợp, rồi đưa hỗn hợp thu được về điều kiện ban đầu Thể tích các chất tạo thành bằng 20 ml gồm 50% là CO2,25% là N2, 25% là O2 CTPT của amin là
A CH5N B C2H7N C C3H6N D C3H5N
Câu 18: Lấy 15,660 (g) amin đơn chức, mạch hở X (X có không quá 4 liên kết trong phân tử) trộn với 168 lít khôngkhí (đktc) Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn X, hỗn hợp sau phản ứng được đưa về 0 0C, 1 atm để ngưng tụ hết hơinước thì có thể tích là 156,912 lít Số đồng phân cấu tạo của X là?
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam CO2; 1,26gam H2O và V lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% về thể tích không khí Côngthức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là:
A Metylamin và etylamin B Etylamin và propylamin
C propylamin và butylamin D Etylmetylamin và đimetylamin
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 5,6 (l) CO2 (đktc) và 7,2 g
H2O Giá trị của a là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở thu được 11,2 lít CO2 (đkc) và 17,1g H2O.Giá trị của m là:
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin không no có 1 liên kết đôi, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau
14, thu được 15,68 lít CO2 (đkc) và 15,3g H2O CTPT 2 amin là:
A C2H5N và C3H7N B C3H7N và C4H9N
C C2H3N và C3H5N D C3H9N và C4H11N
Câu 26: Đốt cháy hết 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) X gồm 2 amin đơn chức bậc một A và B là đồng đẳng kế tiếp Cho hỗn
hợp khí và hơi sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dư, thấy khối lượng bình 2 tăng21,12 gam Tên gọi của 2 amin là
C etylamin và propylamin D isopropylamin và iso-butylamin.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được hỗn hợp sản phẩm và hơi nước với tỉ lệ:
V(CO2) : V(H2O) = 8 : 17 Công thức của 2 amin là
Trang 11Câu 29: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl vừa
đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm cháy cóV(CO2) : V(H2O)bằng
Câu 30: Có 2 amin bậc 1: (A) là đồng đẳng của anilin, (B) là đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn toàn 3,21g (A)
thu được 336 ml N2 (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn (B) cho hỗn hợp khí, trong đó V(CO2) : V(H2O) = 2 : 3 CTCT của(A),(B) là
A CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2 B C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2
C CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2CH2NH2 D C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2CH2NH2
Câu 31: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B có cùng số nguyên tử C Phân tử B có nhiều hơn A một nguyên tử N Lấy 13,44 lít
hỗn hợp X (ở 273oC, 1atm) đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,4 gam CO2 và 4,48 lit N2 (đktc) Biết rằng cả hai đều là amin bậc
1 CTCT của A và B và số mol của chúng là:
A 0,2 mol CH3NH2 và 0,1 mol NH2CH2NH2 B.0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2CH2NH2
C 0,1 mol CH3CH2NH2 và 0,2 mol NH2CH2CH2NH2 D 0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2NHCH3
Câu 32: Cho 42,8g một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Chia X làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dd H2SO4 1 M Phần 2 đốt cháy hoàn toàn thu được V lít N2 CTPT, số mol mỗi amin
và V lần lượt có giá trị là
A 0,4 mol CH3-NH2, 0,2 mol C2H5-NH2, 3,36 lít N2 B 0,8 mol C2H5-NH2, 0,4 mol C3H7- NH2, 11,2 lít N2
C 0,6 mol C2H5-NH2, 0,3 mol C3H7-NH2, 8,96 lít N2 D 0,8 mol CH3-NH2, 0,4 mol C2H5-NH2, 6,72 lít N2
Câu 33: X là dung dịch anilin trong benzen Đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam X cần 34,16 lít O2(đktc) % số mol anilin trong
X là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml
CO2 và 250ml hơi nước (các khí đo ở cùng điều kiện) CTPT của 2 hiđrocacbon?
A C2H4 và C3H6 B C2H2 và C3H4 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C3H8
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2
và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Thành phần % thể tích của ba chất trong hỗn hợp theo độ tăng phân
tử khối lần lượt bằng bao nhiêu?
A 20%; 20% và 60% B 25%; 25% và 50%
C 30%; 30% và 40% D 60%; 20% và 20%
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp
X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axitsunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của haihiđrocacbon là
Câu 3: Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 4: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch cóchứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 5: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của Xlà
Trang 12Câu 9: Cho 18,6 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 (dư), thu được 21,4 gam kết tủa Công thức cấu tạothu gọn của ankylamin là:
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H và N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng X tác dụng được với HCl
theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức của X là
Câu 11: Trung hoà 0,9 gam 1 amin đơn chức X cần vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 có pH =1 Phát biểu không
chính xác về X là:
A X là chất khí
B Tên gọi X là etyl amin
C Dung dịch trong nước của X làm quỳ tím hóa xanh
D X tác dụng được với dung dịch FeCl3 cho kết tủa Fe(OH)3
Câu 12: Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử CxHyN Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl thu đượcmuối Y có công thức dạng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon) Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 13,084% Số đồngphân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là
Câu 13: A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A tác dụng với HCl
tạo ra muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a gam kết tủa giá trị của a là
Câu 14: Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0,2M thu được a gam muối.
Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A ở trên
A 0,224 lit B 0,448 lit C 0,672 lit D 0,896 lit
Câu 15: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được
51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A C2H5N và C3H7N B CH5N và C2H7N
C C3H9N và C4H11N D C2H7N và C3H9N
Câu 16: Một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lấy 21,4g hỗn hợp cho vào 250ml
dung dịch FeCl3 (có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Công thức phân tử của 2 amintrên là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 17: Để kết tủa hết 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hộn hợp gồm metylamin
và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25?
Câu 18: X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73% Cho m gam
hỗn hợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 44,16 gammuối m có giá trị là:
Câu 19: X là amin no đơn chức mạch hở và Y là amin no 2 lần amin mạch hở có cùng số cacbon Trung hòa hỗn hợp
gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 43,15 gam hỗn hợp muối Trung hòa hỗn hợp gồm bmol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối p có giá trị là :
Câu 20: Cho 1,52g hỗn hợp hai amin đơn chức no X, Y có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được
2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác?
A Tên gọi 2 amin là metylamin và etylamin B Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2 M.
C Số mol mỗi chất là 0,02 mol D Công thức của amin là CH5N và C2H7N
Câu 21: Dung dịch X chứa 2 axit HCl và H2SO4 có pH = 2 Để trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp Y gồm 2 amin no,đơn chức mạch hở, bậc 1 (có số nguyên tử C 4) phải dùng hết 1 lít dung dịch X CTPT của 2 amin là
Câu 23: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam
muối Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C CH3NH2 và C3H5NH2 D C2H5NH2 và C3H7NH2
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, no, bậc 1 A và B Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch
HCl thì thu được 4,47g muối Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau Tên của A, B lần lượt là:
Trang 13C Metylamin và propylamin D Metylamin và isopropylamin.
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, cô
cạn dd thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết khối lượng phân tử các amin đều nhỏ hơn 80 CTPT của các amin?
A CH3NH2, C2H5NH2 và C3H7NH2 B C2H3NH2, C3H5NH2 và C4H7NH2
C C2H5NH2, C3H7NH2 và C4H9NH2 D C3H7NH2, C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 26: Cho 10 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, cô
cạn dd thu được 15,84 gam hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên có tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì côngthức phân tử của các amin?
A CH5N, C2H7N và C3H7NH2 B C2H7N, C3H9N và C4H11N
C C3H9N, C4H11N và C5H11N D C3H7N, C4H9N và C5H11N
Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi
cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu?
Câu 28: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
A C2H5COONH4 B CH3COONH3CH3
C.HCOONH3C2H5 D.HCOONH(CH3)2
Câu 7: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử
khối nhỏ hơn phân tử khối của X X không thể là chất nào ?
A CH3CH2COONH4 B CH3COONH3CH3
C HCOONH2(CH3)2 D HCOONH3CH2CH3
Câu 8: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay ralàm xanh giấy quỳ ẩm Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu
cơ C có M =74 Tên của A, B, C lần lượt là
A Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.
B Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.
C Amoni propionat, amoniac, axit propionic.
D Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.
Câu 9: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức
Y và các chất vô cơ Số lượng đồng phân cấu tạo của Y là:
Trang 14A HCOONH3CH2CH2NO2 B HO-CH2-CH2-COONH4
A 20,15 gam B 19,45 gam C 17,82 gam D 16,28 gam
Câu 18: Hai chất hữu cơ A, B có công thức CH5NO2 và C2H7NO2 Hỗn hợp X gồm A và B cho tác dụng với NaOH dưtạo ra 2,72 gam một muối duy nhất và bay ra một hỗn hợp khí có M = 27,5 Hỗn hợp X có khối lượng
Câu 19: Hợp chất X có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo radung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí P Cho 11,55 gam X tácdụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:
Câu 20: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dungdịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 21: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dungdịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 lớn hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X chứa thu được 2 mol CO2, 11,2 lít N2 ở đktc và 63 gam H2O Tỉ khốihơi của X so với He bằng 19,25 Biết X phản ứng với dung dịch HCl và NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 23: Lấy 9,1 gam hợp chất X có công thức phân tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được2,24 lít (đktc) khí Y (làm xanh giấy quì tím ẩm) Đốt cháy hoàn toàn lượng khí Y nói trên, thu được 8,8 gam CO2 X, Ylần lượt là
A CH3COONH3CH3; CH3NH2 B HCOONH3C2H3; C2H3NH2
C CH2=CHCOONH4; NH3 D HCOONH3C2H5; C2H5NH2
Câu 24: Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A bằng lượngvừa đủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin Biết phân tử khối trung bình X bằng73,6 đvc, phân tử khối trung bình Y có giá trị
Câu 25: Chất X lưỡng tính, có công thức phân tử C3H9O2N Cho 18,2 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sauphản ứng cô cạn dung dịch thu được 16,4 gam muối khan Tên gọi của X là:
A amoni propionat B metylamoni propionat.
C metylamoni axetat D amoni axetat.
Câu 26: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C3H9NO2 Cho hỗn hợp X và Y phản ứng với dung dịchNaOH thu được muối của hai axit hữu cơ thuộc đồng đẳng kế tiếp và hai chất hữu cơ Z và T Tổng khối lượng phân tửcủa Z và T là
Câu 27: Hỗn hợp gồm hai hợp chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử C4H11O2N Cho hỗn hợp tác dụng với 600
ml dung dịch NaOH 0,1M thoát ra hỗn hợp hai khí đều làm xanh màu giấy quỳ có thể tích 1,12 lít và có tỉ khối hơi đốivới H2 là 19,7 và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
Câu 29: Muối X có công thức phân tử là CH6O3N2 Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y là hợp chất chứa C,
H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tính khối lượng muối thu được?
Trang 15Câu 30: Cho 14,1 gam chất X có công thức CH6N2O3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng Sau khi phảnứng kết thúc thu được dung dịch Y và chất khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan
có khối lượng là
Câu 31: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắnkhan Giá trị của m là
Câu 35: Một muối X có CTPT C3H10O3N2 Lấy 19,52 gam X cho phản ứng với 200 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được chất rắn và phần hơi Trong phần hơi có chất hữu cơ Y đơn chức bậc I và phần rắn chỉ là hỗnhợp các chất vô cơ có khối lượng m gam Giá trị của m là:
Câu 36: Cho 7,32 gam A (C3H10O3N2) phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M Cô cạn dd sau phản ứng thì được phần hơi
và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ Khối lượng chất rắn là:
Câu 37: Cho 12,4 gam chất A có CTPT C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dd NaOH0,15 M Sau phản ứng hoàn toàn thuđược chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C Cô cạn C rồi nung đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gamchất rắn ?
Câu 38: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C6H8N2O3 Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 2Msau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 40: Cho a mol metylamin tác dụng hết với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A Biết rằng dung dịch A
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B Cô cạn B thu m gam rắn khan Giá trị của m là:
Câu 41: Cho a gam đietylamin tác dụng với 100 ml dung dịch H2SO4 1,5 M thu được dung dịch A chứa 2 muối Biết rằngdung dịch A tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH nồng độ x M Giá trị của x là:
Câu 42: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3
(thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ởnhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
Câu 46: X có CTPT C2H7O3N khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ thì đều thấy khíthoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Yđến khối lượng không đổi được m gam chất rắn, Tính m?
Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức là C4H9NO2 Cho 10,3 g X phản ứng vừa đủ dung dịch NaOH sinh ra một chấtkhí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làmmất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z được m gam muối Giá trị m là:
A 9,4 B 8,2 C 10,8 D 9,6
_
Trang 16PHẦN V - CÁC BÀI TẬP VỀ AMIN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG TỪ NĂM 2007 - 2013
Câu 1(2013CĐ Khối A,B): Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí CO2
(đktc) và 18,9 gam H2O Số công thức cấu tạo của X là
A 4 B 3 C 2 D 1.
Câu 2(2007 Khối A): Phát biểu không đúng là:
A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu
được axit axetic
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được
phenol
C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin.
D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại
thu được natri phenolat
Câu 3(2007 Khối B): Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 4(2007 Khối A): Cho hỗn h ợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là C2H7O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm 2 khí (đktc) đều
làm xanh quỳ tím ẩm, có dZ/H2= 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 16,25 B 14,3 C 8,9 C 15,7
Câu 5(2008 Khối B): Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A 8 B 6 C 5 D 7.
Câu 6(2009 Khối B): Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan
Công thức cấu tạo thu gọn của Z là:
A CH3COONH4 B CH3COONH3CH3
C HCOONH2(CH3)2 D HCOONH3CH2CH3
Câu 7(2009 Khối B): Cho hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được hợp chất hữu cơ Y đơn chức và các chất vô cơ Phân tử khối của Y là:
A 85 B 68 C 45 D 46
Câu 8(2009 Khối A): Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng
phân cấu tạo của X là
A 4 B 8 C 5 D 7
Câu 9(2009 Khối A): Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,
benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biếtđược tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
A 5 B 6 C 3 D 4.
Câu 10(2009 Khối A): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
Câu 11(2009 Khối B): Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau: 3
A 111,6 gam B 55,8 gam C 186,0 gam D 93,0 gam
Câu 12(2010 Khối A): Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
A C3H8 B C3H8O C C3H9N D C3H7Cl
Câu 13(2010 Khối A): Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100
ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịchaxit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của haihiđrocacbon là
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H6 và C4H8 D C2H4 và C3H6
Câu 14(2010 Khối A): Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bậc 1 bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp
gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Chất X là
A CH3-CH2-CH2-NH2 B CH3-CH2-NH-CH3
C CH2=CH-NH-CH3 D CH2=CH-CH2-NH2
Trang 17Câu 15(2010 Khối B): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp
Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HC
Câu 16(2010 Khối B): Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là
Câu 18(2011 Khối B): Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu
được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
B phenol, natri hiđroxit, natri phenolat
C natri phenolat, axit clohiđric, phenol
D phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin.
Câu 19(2011 Khối B): Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
Câu 21(2012 Khối A): Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX
< MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc) Chất Y là
A etylmetylamin B butylamin C etylamin D propylamin
Câu 22(2012 Khối A): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- làgốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4).
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3).
Câu 23(2012 Khối A): Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
Câu 25(2012 Khối B): Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế
tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là
A C3H6 và C4H8 B C3H8 và C4H10 C C2H6 và C3H8 D C2H4 và C3H6
Câu 26(2013 Khối B): Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với
dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là
A 0,45 gam B 0,38 gam C 0,58 gam D 0,31 gam.
Câu 27(2013 Khối B): Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 2 D 1.
Câu 28(2013 Khối B): Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
A 3 B 5 C 2 D 4.
Câu 29(ĐHB-2011) Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có
tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là:
PHẦN VI- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP AMIN Câu 1 Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45 gam H2O m có giá
Câu 2 Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếpthu được N2, CO2 và hơi H2O có tỉ lệ
Trang 18V 13.Nếu cho 24,9 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối? A
Câu 4 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu
được dung dịch chứa 22,475 gam muối Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm cháy có 2
Câu 5 X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73%.
Cho m gam hỗn hợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 44,16 gam muối m có giá trị là : A 22,2 g B 22,14 g C 33,3 g D 26,64 g
Câu 6 Hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp có phần trăm khối lượng nitơ là 20,144% Phần
trăm số mol các amin trong X theo chiều tăng dần phân tử khối là :
Câu 7 X là dung dịch anilin trong benzen Đốt cháy hoàn toàn 12,93 gam X cần 135,24 lít không khí ( chứa 20% thể tích
O2 ở đktc) Phần trăm số mol anilin trong X là :
A 18,75% B 21,58% C 81,25% D 78,42%
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 amin no đơn chức mạch hở X và 1 amin không no đơn chức mạch hở Y có 1
nối đôi C=C có cùng số nguyên tử C với X cần 55,44 lít O2(đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó 2
V 5,6lit(đktc) Khối lượng của hỗn hợp amin ban đầu là :
Câu 9 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam là và tỉ lệ về số mol là 1:2:1
Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?
Câu 10 X là 1 amin no mạch hở 2 chức (cả 2 chức amin đều bậc 1) có phân tử khối bằng phân tử khối của 1 este đơn
chức có phần trăm khối lượng oxi là 36,36% X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
Câu 12 Để kết tủa hết 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hộn hợp gồm metylamin
và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25?
Câu 13 Đốt cháy một hỗn hợp amin A cần V lít O2(đktc) thu được N2 và 31,68 gam CO2 và 7,56 gam H2O Giá trị V
Câu 16 X là amin no đơn chức mạch hở và Y là amin no 2 lần amin mạch hở.có cùng số cacbon.
–Trung hòa hỗn hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 43,15 gam hỗn hợp muối.–Trung hòa hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối
Câu 17 Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m+7,3 gam muối Đốt m
gam X cần 23,52 lít O2(đktc) X có thể là :
A CH3NH2 B C2H5NH2 C.C3H7NH2 C C3H5NH2
Câu 18 Hỗn hợp khí X gồm NH3 và metylamin có tỉ khối so với CO2 là 0,45 Đốt hoàn toàn m gam X bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp gồm CO2, hơi H2O và N2 có khối lượng là 26,7 gam Giá trị của m là
Câu 19: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau: