1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 Đề kiểm tra 1 tiết Địa lý 10

45 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Kiểm Tra 1 Tiết Khối 10, Năm Học 2010-2011
Trường học Trường THPT Yên Dũng Số 3
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 10 Đề kiểm tra 1 tiết Địa lý 10 với nội dung liên quan đến: hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất, khí quyển, tầng đối lưu, sự phân bố khí áp trên Trái Đất,...để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Trang 1

SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10, NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3 MÔN : ĐỊA LÍ

Tổng điểm: I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án Câu 1: Bản đồ là: A Hình ảnh thu nhỏ của Trái đất trên mặt phẳng

B Hình ảnh thu nhỏ một phần hay toàn bộ bề mặt Trái đất trên mặt phẳng C Hình vẽ chuyển mặt cong của Trái Đất lên mặt phẳng

D Bức tranh của một khu vực bề mặt Trái Đất Câu 2:"bên nắng đốt, bên mưa bay" là hiện tượng thời tiết trái ngược nhau ở khu vực nào của nước ta? A Đèo Hải Vân B Đèo Ngang C 2 bên sườn của dãy núi Hoàng Liên Sơn D Đông Trường Sơn và Tây Trường Sơn Câu 3: Khí quyển được hiểu là: A Lớp không khí bao quanh Trái Đất, luôn chịu ảnh hưởng của vũ trụ, trước hết là Mặt Trời B Lớp không khí bao quanh Trái Đất nhưng không chịu ảnh hưởng của Mặt Trời C Lớp không khí bao quanh Trái Đất và Mặt Trời D Lớp vỏ mỏng bảo vệ Trái Đất Câu 4: Các "Phio" ở bờ biển Bắc Âu là dạng địa hình do: A Thổi mòn B Bồi tụ C Băng hà D Mài mòn

Câu 5: Trận chung kết ASIAN CUP 2007 tại Indonesia (MG7) lúc 19h35, 29/07 Giờ truyền hình trực tiếp tại Nhật Bản (MG9) là: A 17h35 B 22h35 C 18h35 D 21h35 Câu 6: Nơi quanh năm có ngày đêm bằng nhau: A Xích đạo B Chí tuyến C Ôn đới D Cực Câu 7: Có hiện tượng luân phiên ngày, đêm là do: A Trái Đất hình khối cầu B Trái Đất tự quay quanh trục C Mặt trời chỉ chiếu một nửa Trái Đất D Tất cả các ý trên Câu 8: Thành phần vật chất chủ yếu của nhân Trái Đất là: A Mn và Ti B Si, Al và Mg C Ni và Fe D Si, Al,vật chất khác II TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: Trình bày hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất (2 đ) .

Câu 2: (4 điểm) Cho bảng số liệu:

Trang 2

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

Nhóm nước

GDP phân theo khu vực kinh tế Khu vực I Khu vực II Khu vực III

Phát triển Đang phát triển

2,0 27,0 71,0 25,0 32,0 43,0

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của hai nhóm nước trên, năm 2004

b Nhận xét

Trang 3

SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10, NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3 MÔN : ĐỊA LÍ

Tổng điểm: I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án Câu 1: Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là phong hoá: A Hoá học B Lý học C Âm ướt Câu 2:"bên nắng đốt, bên mưa bay" là hiện tượng thời tiết trái ngược nhau ở khu vực nào của nước ta? A Đèo Hải Vân B Đèo Ngang C 2 bên sườn của dãy núi Hoàng Liên Sơn D Đông Trường Sơn và Tây Trường Sơn Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của tầng đối lưu: A Tập trung phần lớn ôzôn B Tập trung 3/4 hơi nước và các phần tử bụi, vi sinh vật C Chiều dày không đồng nhất D Tập trung 80% không khí trong khí trong khí quyển Câu 4: Các hang động đá vôi là sản phẩm của dạng phong hoá: A Rửa trôi B Hoá học C Sinh học D Lí học Câu 5: Trận chung kết ASIAN CUP 2007 tại Indonesia (MG7) lúc 18h35, 29/07 Giờ truyền hình trực tiếp tại Nhật Bản (MG9) là: A 19h35 B 20h35 C 21h35 D 22h35 Câu 6: Nơi có 6 tháng ngày và 6 tháng đêm trên Địa cầu là: A Xích đạo B Chí tuyến C Ôn đới D Cực Câu 7: Theo cơ chế hoạt động của gió biển và gió đất các ngư dân ven biển thường ra khơi vào lúc: A Đêm B Giữa trưa C Chiều tối D Rạng đông Câu 8: Khu vực có mưa ít nhất trên Trái Đất là: A ôn đới B xích đạo C chí tuyến D cực II TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: Vẽ khái quát sơ đồ hình thành các đai khí áp trên Trái Đất ? Trình bày sự phân bố khí áp (2 đ) .

Trang 4

Câu 2: (4 điểm) Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HAI NHÓM NƯỚC, NĂM 2004 (Đơn vị: %) Nhóm nước GDP phân theo khu vực kinh tế Khu vực I Khu vực II Khu vực III Phát triển Đang phát triển 2,0 27,0 71,0 25,0 32,0 43,0 a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của hai nhóm nước trên, năm 2004 b Nhận xét

Trang 5

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 10 TG: 45 PHÚT) CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu 1: Hãy nêu vai trò và đặc điểm của ngành công nghiệp.(2,0 điểm)

Câu 2: Vì sao nước ta chọn ngành CNSX hàng tiêu dùng để tiến hành công nghiệp hóa? (2,5 điểm)

Câu 3: So sánh sự khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp tập trung (2,0 điểm)

Câu 4: Nêu cơ cấu của ngành dịch vụ Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các

ngành dịch vụ (2,0 điểm)

Câu 5: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRÊN THẾ GIỚI (%)

………

ĐÁP ÁN Câu 1: (2,0 điểm)

a Vai trò của ngành công nghiệp (1,0 điểm)

- Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế (0,25 điểm)

- Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác và củng cố an ninh quốc phòng.(0,25 điểm)

- Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, làm thay đổi sự phân công lao động và làm giảm sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng lãnh thổ (0,25 điểm)

- Sản xuất ra các sản phẩm mới, tạo khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường lao động và tăng thu nhập (0,25 điểm)

b Đặc điểm của sản xuất công nghiệp. (1,0, điểm)

- Bao gồm 2 giai đoạn (0,25 điểm)

- Có tính chất tập trung cao độ (0,25 điểm)

- Bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng (0,5 điểm)

Câu 2: (2,5 điểm)

Vì: Sử dụng nhiên liệu, chi phí vận tải ít hơn (0,5 điểm)

Vốn đầu tư ít, thời gian xây dựng ngắn, quy trình SX tương đối đơn giản (0,5 điểm)

Thời gian hoàn vốn nhanh, thu lợi nhuận nhanh, có khả năng XK (0,5 điểm)

Giải quyết lao động,việc làm (0,5 điểm)

Thúc đẩy các ngành khác phát triển (0,5 điểm)

Câu 3: (2,0 điểm)

So sánh sự khác nhau giữa điểm CN và khu CN tập trung

* Điểm công nghiệp: (1,0 điểm).

- Đồng nhất với một điểm dân cư (0,25 điểm)

Trang 7

- Gồm một đến hai xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên – nhiên liệu công nghiệp hoặc vùng nguyên liệu nông sản (0,5 điểm)

- Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp (0,25 điểm)

* Khu công nghiệp: (1,0 điểm)

- Khu vực có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi (0,25 điểm)

- Tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao (0,25 điểm)

- Sản xuất các sản phẩm vừa để tiêu dùng trong nước, vừa xuất khẩu.(0,25 điểm)

- Có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp (0,25 điểm)

Câu 4: (2,0 điểm)

* Cơ cấu của ngành dịch vụ (0,5 điểm)

- Dịch vụ có cơ cấu ngành: Đa dạng, phức tạp (0,25 điểm)

- Chia các ngành dịch vụ ra thành 3 nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công (0,25 điểm)

* Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ (1,5 điểm)

- Trình độ phát triển của nền kinh tế đất nước và năng xuất lao động xã hội (0,25 điểm)

- Số dân, kết cấu tuổi, giới tính, sự gia tăng dân số và sức mua của dân cư (0,25 điểm)

- Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư (0,25 điểm)

- Mức sống và thu nhập thực tế (0,25 điểm)

- Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của dân cư (0,25 điểm)

- Sự phân bố các tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa, lịch sử, cơ sở hạ tầng … (0,25 điểm)

Câu 5: (1,5 điểm)

- Vẽ biểu đồ: (1,0 điểm) Yêu cầu học sinh vẽ đầy đủ và chính xác các cột, có tên biểu đồ, ghi đầy đủ các

giá trị đại lượng, nếu thiếu mỗi yêu cầu trừ 0,25 điểm

- Nhận xét: (0,5 điểm)

+ Cơ cấu sử dụng NL trên TG từ 1940-2000 có sự thay đổi: (0,25 điểm)

+ Tỉ trọng củi gỗ, than đá giảm mạnh (dẫn chứng)

+ NL nguyên tử, thủy điện, dầu khí, NL mới tăng mạnh (dẫn chứng) (0,25 điểm)

Trang 8

Tên:………ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 10 BAN CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Câu 1.(1,5 điểm): Vì sao ngành luyện kim màu lại tập trung ở các nước phát triển?

Câu 2.(2 điểm):Vì sao sự phát triển và phân bố của ngành chăn nuôi lại phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở thức ăn? Câu 3 (2,5 điểm):Tại sao ở các nước đang phát triển, nhất là ở châu Á, trong đó có Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung?

Câu 4 (4 điểm): Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới giai đoạn 1960 – 2000 (đơn vị: %) Năm

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới giai đoạn 1960 – 2020

b Nhận xét về sự thay đổi đó

………

Tên:……….ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 10 BAN CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Câu 1 (1, 5 điểm): Ngành chăn nuôi có vai trò như thế nào?

Câu 2 (2 điểm):Tính mùa vụ của sản xuất nông nghiệp thể hiện như thế nào?

Câu 3 (2,5 điểm): Tại sao công nghiệp thực phẩm và công nghiệp dệt – may lại được phân bố rộng rãi ở tất

cả các nước trên thế giới?

Câu 4 (4 điểm)Cho bảng số liệu sau:

Số dân và sản lượng lương thực thế giới thời kỳ 1970-2003:

a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất so sánh số dân và sản lượng lương thực của thế giới qua các năm

b Tính bình quân lương thực trên đầu người của thế giới qua các năm và nhận xét mối quan hệ giữa số dân

và sản lượng lương thực của thế giới từ 1950 – 2003

………

Tên:…… ………….ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 10 BAN CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Câu 1.(1,5 điểm): Vì sao ngành công nghiệp hóa chất lại được coi là ngành sản xuất mũi nhọn trong hệ thống các ngành công nghiệp trên thế giới?

Câu 2 (2 điểm) Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp được thể hiện như thế nào?

Câu 3 (2,5 điểm):Vì sao nói hiện nay cũng như sau này không ngành nào có thể thay thế được sản xuất nông nghiệp?

Câu 4 (4 điểm): Cho bảng số liệu:

Sản lượng khai thác và xuất khẩu dầu thô thời kì 1990 – 2003

Năm Sản lượng khai thác Xuất khẩu

Trang 9

2000 16,3 15,4

Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng khai thác và xuất khẩu dầu thô thế giới thời kì 1990 – 2003 và nhận xét

Trang 10

Họ và tên KIỂM TRA 1 TIẾT Đề A Lớp : 10 Môn thi : Địa Lý

ĐIỂM

I- Phần trắc nghiệm (4 điểm )

Câu 1:Vũ trụ là khoảng không gian vô tận chứa các :

a.Hành tinh b.Thiên hà c Hệ Mặt Trời d.Thiên thể

Câu 2 : Do trái đất hình khối cầu nên đã sinh ra :

a.Ngày và đêm b.Ngày và đêm kế tiếp không ngừng

c.Ngày đêm có độ dài 24 h d.Hiện tượng Mặt Trời mọc phía Đông lặn phía Tây

Câu 3: Trong những ngày dưới đây, ngày nào tốc độ của trái đất chuyển động quanh mặt trời lớn nhất

a 21 tháng 3 b 22 tháng 6 c.23 tháng 9 d.22 tháng 12

Câu 4 : Điền vào cho hoàn chỉnh câu

Địa luỹ Địa hào

Câu 5 :Trong những ngày dưới đây, ngày nào tốc độ của trái đất chuyển động quanh mặt trời nhỏ nhất

a 21 tháng 3 b 22 tháng 6 c.23 tháng 9 d.22 tháng 12

Câu 6:Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng là hình dạng lục địa đại dương bị thay đổi

a Đúng b.Sai

Câu 7: Quá trình bóc mòn chủ yếu diễn ra ở nước ta là :

a Quá trình xâm thực b.Quá trình thổi mòn c.Quá trình mài mòn d.cả a và c

Câu 8 : Để vẽ bản đồ khu vực quanh cực tương đối chính xác , người ta dùng phép chiếu

a Phương vị đứng b.Phương vị ngang c.Phương vị nghiêng d hình nón

II Phần tự luận :(6,0 điểm ) Câu 1: (3,0 điểm ) :

a.Hãy trình bày tác động của nội lực vận động theo phương nằm ngang ? (2,0 đ)

b Giả sử Trái đất không tự quay mà chỉ chuyển động quanh Mặt Trời thì ở trái đất có ngày và đêm không ? Nếu có thì độ dài ngày và đêm là bao nhiêu ? Khi đó bề mặt trái đất có sự sống không ?Tại sao?

Câu 2:( 3,0 điểm )

a Một trận bóng đá diễn ra ở Hàn quốc lúc 13 giờ ngày 1 tháng 6 năm 2006 Hãy tính giờ truyền hình

trực tiếp ở các kinh độ sau : Điền vào trong bảng

Trang 11

Họ và tên KIỂM TRA 1 TIẾT Đề B

Lớp : 10 Môn thi : Địa Lý

ĐIỂM

I- Phần trắc nghiệm (4 điểm )

Câu 1: Mỗi thiên hà là một tập hợp của rất nhiều :

a Các ngôi sao và bụi khí b Các hành tinh, tiểu hành tinh

c Thiên thể d Các ngôi sao , các hành tinh Câu 2 : Vùng núi và trung du Đông Bắc Bắc Bộ , kiểu phong hoá nào diển ra mạnh nhất

a Phong hoá lí học b Phong hoá hoá học c Phong hoá sinh vật

Câu 3 :Trong những ngày dưới đây, ngày nào tốc độ của trái đất chuyển động quanh mặt trời nhỏ nhất

a 22 tháng 12 b.23 tháng 9 c.22 tháng 6 d.21 tháng 3

Câu 4 :Bóc mòn bao gồm các quá trình sau Câu 5 :Phép chiếu hình bản đồ nào sau đây có đường xích đạo là đường thẳng :

a Phép chiếu phương vị đứng b Phép chiếu phương vị ngang c Phép chiếu phương vị nghiêng

Câu 6 :Thiên hà là tập hợp của nhiều thiên thể trong đó có Mặt Trời , Trái đất và nhiều thiên thể khác

a Đúng b Sai

Câu7 :Trong những ngày dưới đây, ngày nào tốc độ của trái đất chuyển động quanh mặt trời lớn nhất

a 23 tháng 9 b.22 tháng 6 c 21 tháng 3 d.22 tháng 12

Câu 8 :Loại đá nào sau đây được tạo thành do kết quả tạo thành của khối dung nham nóng chảy

a Đá vôi b Đá hoa c Đá granít d Đá gơnai

II Phần tự luận :(6,0 điểm ) Câu 1: (3,0 điểm ):

a Quá trình phong hoá là như thế nào ? Hãy nêu phong hoá hoá học ?(2,0 đ )

b Giả sử Trái đất không tự quay mà chỉ chuyển động quanh Mặt Trời thì ở trái đất có ngày và đêm

không ? Nếu có thì độ dài ngày và đêm là bao nhiêu ? Khi đó bề mặt trái đất có sự sống không ?Tại sao?

Câu 2:( 3,0 điểm )

a Một trận bóng đá diễn ra ở Hàn quốc lúc 13 giờ ngày 1 tháng 6 năm2006 Hãy tính giờ truyền hình

trực tiếp ở các kinh độ sau : Điền vào trong bảng

Trang 12

Câu 1.Trong quá trình phát triển của xã hội, tương lai nông nghiệp sẽ :

Câu 2 Đối với nước đang phát triển, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu vì:

a Số dân đông, nhu cầu lương thực lớn

b Nông nghiệp sử dụng nhiều lao động nên giải quyết việc làm cho số dân đông

c Nông nghiệp là cơ sở để thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển hơn các nghành khác

Câu 3 Đất trồng là tư liệu sản xuất, cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động Đây là:

a Đặc điểm quan trọng để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp

b Vai trò quan trọng của nông nghiệp đối với đời sống con người

c Các điều kiện cơ bản để tiến hành sản xuất nông nghiệp

d Những hình thức cơ bản của tổ chức sản xuất nông nghiệp

Câu 4 Đặc điểm nào sau đây của nông nghiệp làm cho nông nghiệp ngày càng tiến gần với

công nghiệp

a Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ

b Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c Nông nghiệp ngày càng trở thành nghành sản xuất hàng hoá

d Cây trồng và vật nuôi là đối tượng lao động chủ yếu của nông nghiệp

Câu 5 Nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá là:

a Sản phẩm làm ra nhằm mục đích phục vụ cho nhu cầu của người dân

b Sản phẩm làm ra trở thành hàng hoá trên thị trường

c Sản phẩm làm ra được dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d Sản phẩm làm ra nhằm phục vụ cho xuất khẩu

Câu 6 Sản xuất nông nghiệp mang tính thời vụ nên:

a Phải đảm bảo đầy đủ các yếu tố về nhiệt, ánh sáng, nước

b Xây dựng cơ cấu sản xuất nông nghiệp hợp lí

c Sử dụng hợp lí, nâng cao độ phì cho đất

d Hình thành vùng nông nghiệp chuyên canh

Câu 7 Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên nên:

a Phải sử dụng hợp lí, nâng cao độ phì cho đất

b Hiểu biết và tôn trọng các qui luật của tự nhiên

c Đảm bảo đầy đủ các yếu tố về nhiệt, ánh sáng, nước

d Tất cả các ý trên

Câu 8 Yếu tố nào quyết định tính thời vụ trong nông nghiệp

Trang 13

a Thời tiết, khí hậu c Nguồn nước

Câu 9 Sản xuất nông nghiệp ngày càng xích lại gần công nghiệp vì:

a Nông thôn đang ngày càng được công nghiệp hoá

b Nông nghiệp đang trở thành ngành sản xuất hàng hoá

c Nông nghiệp ngày càng sử dụng nhiều máy móc, vật tư, sản phẩm nông nghiệp được chế biến nhiều hơn

d Cảnh quan nông thôn ngày càng giống thành thị

Câu 10 Yêú tố nào sau đây quyết định việc hình thành các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

Câu 11 Số lượng các loại cây trồng trên thế giới :

a Ngày càng giảm do bị thoái hoá, bị con người tàn phá

b Ngày càng nhiều do con người tìm thêm trong tự nhiên nhiều giống mới

c Ngày càng tăng do con người có thể lai tạo nhiều giống mới

d Không thay đổi mấy vì có nhiều giống mới, vừa có một số giống mất đi

Câu 12 Loại cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi với nhiều loại khí hậu là:

Câu 13 Cây công nghiệp được trồng thành vùng chuyên canh vì:

a Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng

b Đòi hỏi trình độ nhân công cao, nhiều lao động chăm sóc

c Tạo ra vùng nguyên liệu tập trung đáp ứng nhu cầu sản xuất và xuất khẩu

d Dễ dàng thực hiện chuyên môn hoá

Câu 14 Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với:

a Các khu vực dân cư đông đúc

b Các xí nghiệp công nghiệp chế biến

c Các cảng biển hoặc sân bay để dễ xuất khẩu

d Các thành phố lớn nơi có nhu cầu tiêu thụ cao

Câu 15 Nước đang phát triển để đưa chăn nuôi thành nghành chính thì khó khăn lớn nhất là:

Câu 16 Từ nông nghiệp cổ truyền tiến lên nông nghiệp hiện đại, chăn nuôi càng thay đổi về

hình thức, đó là:

a Từ sản phẩm phần lớn là giết mổ chuyển sang sản phẩm không qua giết mổ (sữa trứng)

b Từ chăn thả tự nhiên trở thành chăn nuôi công nghiệp chuyên môn hoá

c Từ tiểu gia súc, gia cầm chuyển sang đại gia súc

d Từ ngành phụ phục vụ trồng trọt chuyển sang ngành chính trong nông nghiệp

Câu 17 Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và

đang phát triển là:

a Tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp

b Cơ cấu ngành chăn nuôi

c Phương pháp chăn nuôi

d Điều kiện chăn nuôi

Câu 18 Trâu được nuôi nhiều ở:

a Các đồng cỏ tươi tốt

Trang 14

b Các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm

c Trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt

d Trong vùng đồi núi ở miền nhiệt đới ẩm

Câu 19 Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến cơ cấu vật nuôi của một quốc gia ?

Câu 20 Ở vùng đồng bằng sông Hồng của nước ta , chủ yếu là lợn và gia cầm vì:

a Đây là vựa lúa lớn thứ 2 của cả nước c Đất hẹp người đông

II BÀI TẬP ( 5đ)

Cho bảng số liệu về số dân thành thị và nông thôn nước ta (Đơn vị: nghìn người)

Số dân thành thị 11360 13281 15086 15726 17918 20900

Số dân nông thôn 48512 51908 59225 59939 58410 60107

a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông

thôn từ năm 1985-2003

b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó

c Nêu các phương hướng chính nhằm đẩy mạnh đô thị hoá một cách hợp lý ở nước ta.lisDD

Trang 15

ĐÁP ÁN ĐỀ 1153 I/ TRẮC NGHIỆM (5Đ)

Chọn ý đúng nhất trong các câu trả lời sau:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A c c a c b b d a c d c c c d a b a b a d

-Dân cư nước ta chủ yếu sống ở nông thôn, số dân thành thị chiếm tỉ lệ thấp

-Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhưng còn chậm (ví dụ)

-Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm (ví dụ)

+Giải thích (1đ)

-Nước ta là nước đang phát triển, nông nghiệp là ngành kinh tế chính

-Hiện nay với xu thế hiện đại hoá, công nghiệp hoá đất nước các ngành công nghiệp dịch vụ

có xu hướng phát triển mạnh nên dân cư thành thị có xu hướng tăng

Trang 16

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45’( Bài số 1) MÔN ĐỊA LÝ 10 (2009-2010) Câu1(2Điểm): Đáp án b

Câu 2(2điểm): Khi Hà Nội là 13h ngày 1 tháng 6 thì Oasintơn là 1h ngày 1 tháng 6

+Ban ngày có ánh sáng Măt Trời

+Nước hấp thụ nhiệt chậm hơn đất liền nên nhiệt độ của biển thấp hơn đất liền +Biển có khí áp cao hơn đất liền nên gió từ biển thổi vào đất liền

-Gió đát(1,5điểm):

+Ban đêm không có ánh sáng MặtTtrời +Nước toả nhiệt chậm hơn đất liền nên nhiệt độ của biển cao hơn đất liền +Biển có khí áp thấp hơn đất liền nên gió từ đất liền thổi ra biển

*Kết luận(1điểm):

Nguyên nhân hình thành gió đất và gió biển là do sự chênh lệch nhiệt độ giữa đất liền

và biển trong một ngày(chính là do sự hấp thụ nhiệt và toả nhiệt của đất và nước khác nhau)

-Hết -

Trang 17

I/TRẮC NGHIỆM:( 2 ĐIỂM ) Chọn câu trả lời đúng

Học sinh kẻ bảng sau vào giấy thi

Đ/án

Câu1 Quốc g ia nào có sản lượng than đứng đầu thế giới:

a Trung Quốc b.Hoa Kì c Liên Bang Nga d.Ô xtrâylia

Câu2:Yếu tố nào là nguyên nhân chính làm cho các nước đang phát triển chỉ là nơi cung cấp quặng

kim loại màu:

a Đây là những nước có trữ lượng kim loại m àu lớn

b Chưa có điều kiện về cơ sở vật chất và kĩ thuật công nghệ

c Xuất khẩu kim loại màu đem lại nhiều ngoại tệ

d Các quặng kim loại màu là những quặng đa kim

Câu 3: Quốc gia nào có sản lượng dầu mỏ khai thác đứng đầu thế giới:

a Hoa Kì b Liên Bang Nga c A rập Xêut d Trung Quốc

Câu 4: Công nghiệp dệt và CN thực phẩm phân bố rộng rãi ở nhiều nước là do:

a.Sử dụng nhiên liệu và chi phí vận tảI ít b.Cần nhiều lao động

c.Vốn đầu tư ít ,quy trình sản xuất đơn giản d.Tất cả a,b ,c

Câu 5: Thành phố Hà Nội và Đà Nẵng là:

a.Điểm công nghiệp b.Trung tâm CN c.Khu CN d.Vùng CN

II/ Tự luận ( 8 điểm ):

Câu 1( 4 điểm ) : Phân tích vai trò của nghành công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

Câu 2 (4 điểm): Cho bảng số liệu

Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới

Dầu mỏ (Triệutấn) 523 1052 2336 3066 3331 3904

Trang 18

a) Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp nói trên.Lấy 1950=100%

b) Qua biểu đồ và bảng số liệu rút ra nhận xét và giảI thích nguyên nhân?

I/TRẮC NGHIỆM:( 2 ĐIỂM ) Chọn câu trả lời đúng

Học sinh kẻ bảng sau vào giấy thi

Đ/án

Câu 1: Thành phố Hồ Chí Minh và HảI phòng là:

a.Điểm công nghiệp b.Trung tâm CN c.Khu CN d.Vùng CN

Câu2:Những nước sản xuất nhiều kim loại màu nhất thé giới là các nước phát triển vì đây là những

nước có:

a Trữ lượng kim loại m àu lớn b.điều kiện về cơ sở vật chất và kĩ thuật

c Trình độ khoa học công nghệ cao d Cả b,c

Câu 3: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ đứng đầu thế giới:

a Bắc mĩ b Trung Đông c.Đông Nam á d Mĩ La tinh

Câu 4: Nghành Công nghiệp nào là cơ sở chủ yếu để phát triển nền CN hiện đại:

a.CN cơ khí b.CN luyện kim c.CN điện d.CN điện tử-tin học

Câu 5:Sản phẩm nào sau đây không phảI của nghành điện tử-tin học:

a.Máy tính b.Tivi màu c.Điện thoại d.Máy phát điện

II/ Tự luận ( 8 điểm ):

Câu 1( 4 điểm ) : Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới sự phân bố và phát triển nghành công nghiệp ?

Câu 2 (4 điểm): Cho bảng số liệu

Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới

Trang 19

d) Qua biểu đồ và bảng số liệu rút ra nhận xét và giảI thích nguyên nhân?

Đáp án đề kiểm tra 45 phút(bài số 2)-đề I

I/TRẮC NGHIỆM:( 2 ĐIỂM ) Chọn câu trả lời đúng

II/ Tự luận ( 8 điểm ):

Câu 1 (4 điểm)Đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân:

-Tạo ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn

-Tạo ra các tư liệu sản xuất (vd)

-Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho tất cả các nghàng KT…(vd)…… -Nâng cao trình độ văn minh của toàn XH…(vd)…

-Thúc đẩy sự phát triển của nhiều nghành KT…(vd)…

-Củng cố quốc phòng….(vd)……

-Tạo ĐK khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên….(vd)…

-Thay đổi sự phân công lao động,giảm mức độ chênh lệch về trình độ pt giữa các …

Vẽ biểu đồ đường biểu diễn,đúng ,đủ,đẹp…

b.Nhận xét:-Sản phẩm của nghành CN năng lượng

Trang 20

-Các sản phảm đều tăng từ 1950-2003:

+Than : Tăng liên tục…( số liệu?%,?lần)

Giai đoạn tăng nhanh ? Giai đoạn tăng chậm? KL

+Dầu mỏ: Tăng liên tục…( số liệu?%,?lần)

Giai đoạn tăng nhanh ? Giai đoạn tăng chậm? KL

*Giải thích: -Ưu điểm

-Nhu cầu sử dụng(sản xuất và đời sống)

-Trình độ KH-KT, công nghệ

Đáp án đề kiểm tra 45 phút(bài số 2)-đề II

I/TRẮC NGHIỆM:( 2 ĐIỂM ) Chọn câu trả lời đúng

II/ Tự luận ( 8 điểm ):

Câu 1 (4 điểm)Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp: -Vị trí địa lí…(vd)

Trang 21

Vẽ biểu đồ đường biểu diễn,đúng ,đủ,đẹp… (2,0 đ)

b.Nhận xét (1đ):-Sản phẩm của nghành CN năng lượng

-Các sản phảm đều tăng từ 1950-2003:

+Điện: Tăng liên tục…( số liệu?%,?lần)

Giai đoạn tăng nhanh ? Giai đoạn tăng chậm? KL

+Thép: Tăng liên tục…( số liệu?%,?lần)

Giai đoạn tăng nhanh ? Giai đoạn tăng chậm? KL

*Giải thích(1đ): -Ưu điểm

-Nhu cầu sử dụng(sản xuất và đời sống)

Trang 22

I/TRẮC NGHIỆM:( 2 ĐIỂM ) Chọn câu trả lời đúng

Học sinh kẻ bảng sau vào giấy thi

Đ/án

Câu 1: Vận chuyển được hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh,ổn định giả rẻ là

ưu điểm của ngành GTVT:

a Đường ôtô b.đường sắt c.Đường sông d Đường ồng

Câu2:Theo quy luật cung- cầu , khi cung lớn hơn cầu thì :

a Sản xuất ổn định,giá cả phải chăng b.Sản xuất sẽ giảm sút,giá cả rẻ

c.Sản xuất sẽ phát triển,giá cả đắt đỏ d Thị trường không biến động

Câu 3: Cán cân Xuất nhập khẩu là:

a Hiệu số giữa giá trị nhập khẩu và xuất khẩu b.Hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

c Tổng giá trị của các mặt hàng nhập khẩu và xuất khẩu

d Tỉ số giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:20

w