1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra 1 tiet VLy 8 ca nam

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích : Cốc nước nóng có nhiệt độ lớn hơn so với cốc nước lạnh, các phân tử nước trong cốc nước nóng chuyển động nhiệt nhanh hơn nên động năng của các phân tử trong cốc này lớn hơ[r]

Trang 1

Trờng THCS Thành Lộc đề kiểm tra vật lý 8 Tiết 11

Họ và tên:……… Lớp: 8 Năm học: 2010 - 2011

Đề bài

I Trắc nghiệm:

Cõu 1: Chiều của lực ma sỏt :

A Cựng chiều với chiều chuyển động của vật.

B Tuỳ thuộc vào loại lực ma sỏt chứ khụng phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

C Cú thể cựng chiều, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

D Ngược chiều với chuyển động của vật.

Cõu 2: Trong cỏc trường hợp sau đõy, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi? Chọn phương

ỏn đỳng

A Khi cú hai lực tỏc dụng lờn vật và cõn bằng nhau.

B Khi cú một lực tỏc dụng.

C Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật cõn bằng nhau.

D Khi khụng cú lực nào tỏc dụng lờn vật.

Cõu 3: Nếu trờn một đoạn đường, vật cú lỳc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động

đều thỡ chuyển động trờn cả đoạn đường được xem là chuyển động:

A Nhanh dần B Khụng đều C Chậm dần D Đều.

Cõu 4: Khi cú lực tỏc động lờn một vật thỡ:

A Độ lớn vận tốc của vật luụn luụn tăng.

B Độ lớn vận tốc của vật luụn luụn giảm.

C Độ lớn vận tốc của vật luụn luụn khụng đổi.

D Độ lớn vận tốc của vật cú thể tăng, giảm hoặc khụng đổi.

Cõu 5: Quỏn tớnh của một vật là:

A Tớnh chất giữ nguyờn quỹ đạo của vật B Tớnh chất giữ nguyờn nhiệt độ của vật.

C Tớnh chất giữ nguyờn vận tốc của vật D Tớnh chất giữ nguyờn khối lượng của vật Cõu 6: Trong cỏc cõu cú chứa cụm từ “chuyển động” và “đứng yờn” sau đõy, cõu nào là đỳng?

A Một vật được xem là chuyển động đối với vật này, thỡ chắc chắn là đứng yờn so với mọi

vật khỏc

B Một vật được xem là chuyển động với vật này, thỡ khụng thể đứng yờn so với vật khỏc.

C Một vật cú thể chuyển động so với vật này nhưng lại là đứng yờn so với vật khỏc.

D Một vật được xem là đứng yờn đối với vật này, thỡ chắc chắn nú sẽ chuyển động đối với

mọi vật khỏc

Cõu 7: Múc lực kế vào một vật nặng đặt trờn mặt bàn rồi từ từ kộo lực kế theo phương nằm

ngang Khi vật nặng cũn chưa chuyển động lực kế đó chỉ một giỏ trị nào đú Tại sao mặc dự cú

lực kộo tỏc dụng lờn vật nặng nhưng vật vẫn đứng yờn? Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu trả

lời sau:

Đề A

Trang 2

A Giữa vật và mặt sàn cú xuất hiện lực ma sỏt nghỉ.

B Giữa vật và mặt sàn cú xuất hiện lực ma sỏt lăn.

C Giữa vật và mặt sàn cú xuất hiện lực ma sỏt trượt.

D Vỡ vật quỏ nặng.

Cõu 8: Một vật cú khối lượng m = 4,5kg buộc vào một sợi dõy Cần phải giữ dõy bằng một lực

bao nhiờu để vật cõn bằng?

A F = 45N B F < 45N C F = 4,5N D F > 45N.

Trả lời

Cõu 9 Khi cú lực tỏc dụng, mọi vật khụng thể thay đổi vận tốc một cỏch đột ngột vỡ cú

………

Cõu 10 Lực ma sỏt ………… sinh ra khi một vật trượt trờn bề mặt của vật khỏc.

II Bài tập: (5 điểm)

Cõu 11 Một xe mụ tụ đi trờn đoạn đường thứ nhất dài 2km với vận tốc 36km/h, trờn đoạn

đường thứ hai dài 9km với vận tốc 15m/s và tiếp đến đoạn đường thứ ba dài 5km với vận tốc 45km/h

a) Tớnh thời gian của xe mụ tụ trờn từng đoạn đường? (Tớnh ra đơn vị h)

b) Tớnh vận tốc trung bỡnh của xe mụ tụ trờn toàn bộ quóng đường? (Tớnh ra đơn vị km/h)

Cõu 12 Thành phố A cỏch thành phố B 150km Một ụtụ rời A đi về B với vận tốc 50km/h Một

người đi xe mụ tụ với vận tốc 25km/h xuất phỏt cựng lỳc theo hướng ngược lại từ B về A

a) Sau bao lõu ụtụ và mụ tụ gặp nhau?

b) Nơi gặp nhau cỏch A bao xa?

B i l m à à

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Thành Lộc đề kiểm tra vật lý 8 Tiết 11

Họ và tên:……… Lớp: 8 Năm học: 2010 - 2011

Đề B

Trang 3

§Ò bµi

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Quán tính của một vật là:

A Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật B Tính chất giữ nguyên quỹ đạo của vật.

C Tính chất giữ nguyên nhiệt độ của vật D Tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

Câu 2: Một vật có khối lượng m = 4,5kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây bằng một lực

bao nhiêu để vật cân bằng?

A F < 45N B F = 4,5N C F > 45N D F = 45N.

Câu 3: Trong các câu có chứa cụm từ “chuyển động” và “đứng yên” sau đây, câu nào là đúng?

A Một vật được xem là chuyển động với vật này, thì không thể đứng yên so với vật khác.

B Một vật được xem là đứng yên đối với vật này, thì chắc chắn nó sẽ chuyển động đối với

mọi vật khác

C Một vật được xem là chuyển động đối với vật này, thì chắc chắn là đứng yên so với mọi

vật khác

D Một vật có thể chuyển động so với vật này nhưng lại là đứng yên so với vật khác.

Câu 4: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi? Chọn phương

án đúng

A Khi có hai lực tác dụng lên vật và cân bằng nhau.

B Khi có một lực tác dụng.

C Khi không có lực nào tác dụng lên vật.

D Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

Câu 5: Khi có lực tác động lên một vật thì:

A Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn giảm.

B Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn tăng.

C Độ lớn vận tốc của vật có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

D Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn không đổi.

Câu 6: Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động

đều thì chuyển động trên cả đoạn đường được xem là chuyển động:

A Nhanh dần B Không đều C Chậm dần D Đều.

Câu 7: Móc lực kế vào một vật nặng đặt trên mặt bàn rồi từ từ kéo lực kế theo phương nằm

ngang Khi vật nặng còn chưa chuyển động lực kế đã chỉ một giá trị nào đó Tại sao mặc dù có

lực kéo tác dụng lên vật nặng nhưng vật vẫn đứng yên? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả

lời sau:

A Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát nghỉ.

B Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát trượt.

C Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát lăn.

D Vì vật quá nặng.

Câu 8: Chiều của lực ma sát :

A Có thể cùng chiều, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

B Tuỳ thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

Trang 4

C Ngược chiều với chuyển động của vật.

D Cựng chiều với chiều chuyển động của vật.

Trả lời

Cõu 9 Chuyển động ……… là chuyển động mà vận tốc cú độ lớn khụng thay đổi theo

thời gian

Cõu 10 Lực ma sỏt ………… giữ cho vật khụng trượt khi vật bị tỏc dụng của lực khỏc.

III Bài tập:

Cõu 11 Một xe mụ tụ đi trờn đoạn đường thứ nhất dài 2km với vận tốc 10m/s, trờn đoạn đường

thứ hai dài 9km với vận tốc 54km/h và tiếp đến đoạn đường thứ ba dài 5km với vận tốc 45km/h

a) Tớnh thời gian của xe mụ tụ trờn từng đoạn đường? (Tớnh ra đơn vị h)

b) Tớnh vận tốc trung bỡnh của xe mụ tụ trờn toàn bộ quóng đường? (Tớnh ra đơn vị km/h)

Cõu 12 Thành phố A cỏch thành phố B 180km Một ụtụ rời A đi về B với vận tốc 65km/h Một

người đi xe mụ tụ với vận tốc 25km/h xuất phỏt cựng lỳc theo hướng ngược lại từ B về A

a) Sau bao lõu ụtụ và mụ tụ gặp nhau?

b) Nơi gặp nhau cỏch B bao xa?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Thành Lộc đề kiểm tra vật lý 8 Tiết 11

Họ và tên:……… Lớp: 8 Năm học: 2010 - 2011

Đề C

Trang 5

§Ò bµi

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Móc lực kế vào một vật nặng đặt trên mặt bàn rồi từ từ kéo lực kế theo phương nằm

ngang Khi vật nặng còn chưa chuyển động lực kế đã chỉ một giá trị nào đó Tại sao mặc dù có

lực kéo tác dụng lên vật nặng nhưng vật vẫn đứng yên? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả

lời sau:

A Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát nghỉ.

B Vì vật quá nặng.

C Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát trượt.

D Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát lăn.

Câu 2: Khi có lực tác động lên một vật thì:

A Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn tăng.

B Độ lớn vận tốc của vật có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

C Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn không đổi.

D Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn giảm.

Câu 3: Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động

đều thì chuyển động trên cả đoạn đường được xem là chuyển động:

A Chậm dần B Nhanh dần C Đều D Không đều.

Câu 4: Chiều của lực ma sát :

A Tuỳ thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

B Ngược chiều với chuyển động của vật.

C Có thể cùng chiều, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

D Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

Câu 5: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi? Chọn phương

án đúng

A Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

B Khi có hai lực tác dụng lên vật và cân bằng nhau.

C Khi có một lực tác dụng.

D Khi không có lực nào tác dụng lên vật.

Câu 6: Quán tính của một vật là:

A Tính chất giữ nguyên nhiệt độ của vật B Tính chất giữ nguyên quỹ đạo của vật.

C Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật D Tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

Câu 7: Một vật có khối lượng m = 4,5kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây bằng một lực

bao nhiêu để vật cân bằng?

A F < 45N B F = 4,5N C F > 45N D F = 45N.

Câu 8: Trong các câu có chứa cụm từ “chuyển động” và “đứng yên” sau đây, câu nào là đúng?

A Một vật có thể chuyển động so với vật này nhưng lại là đứng yên so với vật khác.

B Một vật được xem là đứng yên đối với vật này, thì chắc chắn nó sẽ chuyển động đối với

mọi vật khác

C Một vật được xem là chuyển động với vật này, thì không thể đứng yên so với vật khác.

D Một vật được xem là chuyển động đối với vật này, thì chắc chắn là đứng yên so với mọi

vật khác

Trang 6

Cõu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8

Trả lời

Cõu 9 Khi cú lực tỏc dụng, mọi vật khụng thể thay đổi vận tốc một cỏch đột ngột vỡ cú

………

Cõu 10 Lực ma sỏt ………… sinh ra khi một vật trượt trờn bề mặt của vật khỏc II Bài tập: Cõu 11 Một xe mụ tụ đi trờn đoạn đường thứ nhất dài 2000m với vận tốc 36km/h, trờn đoạn đường thứ hai dài 9km với vận tốc 54km/h và tiếp đến đoạn đường thứ ba dài 5km với vận tốc 12,5m/ a) Tớnh thời gian của xe mụ tụ trờn từng đoạn đường? (Tớnh ra đơn vị h) b) Tớnh vận tốc trung bỡnh của xe mụ tụ trờn toàn bộ quóng đường? (Tớnh ra đơn vị km/h) Cõu 12 Thành phố A cỏch thành phố B 270km Một ụtụ rời A đi về B với vận tốc 85km/h Một người đi xe mụ tụ với vận tốc 50km/h xuất phỏt cựng lỳc theo hướng ngược lại từ B về A a) Sau bao lõu ụtụ và mụ tụ gặp nhau? b) Nơi gặp nhau cỏch A bao xa? Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Thành Lộc đề kiểm tra vật lý 8 Tiết 11

Họ và tên:……… Lớp: 8 Năm học: 2010 - 2011

Đề bài

I Trắc nghiệm:

Đề D

Trang 7

Câu 1: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi? Chọn phương

án đúng

A Khi có hai lực tác dụng lên vật và cân bằng nhau.

B Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

C Khi không có lực nào tác dụng lên vật.

D Khi có một lực tác dụng.

Câu 2: Chiều của lực ma sát :

A Tuỳ thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

B Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

C Ngược chiều với chuyển động của vật.

D Có thể cùng chiều, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

Câu 3: Quán tính của một vật là:

A Tính chất giữ nguyên khối lượng của vật B Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật.

C Tính chất giữ nguyên nhiệt độ của vật D Tính chất giữ nguyên quỹ đạo của vật.

Câu 4: Trong các câu có chứa cụm từ “chuyển động” và “đứng yên” sau đây, câu nào là đúng?

A Một vật được xem là chuyển động đối với vật này, thì chắc chắn là đứng yên so với mọi

vật khác

B Một vật có thể chuyển động so với vật này nhưng lại là đứng yên so với vật khác.

C Một vật được xem là chuyển động với vật này, thì không thể đứng yên so với vật khác.

D Một vật được xem là đứng yên đối với vật này, thì chắc chắn nó sẽ chuyển động đối với

mọi vật khác

Câu 5: Khi có lực tác động lên một vật thì:

A Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn giảm.

B Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn tăng.

C Độ lớn vận tốc của vật luôn luôn không đổi.

D Độ lớn vận tốc của vật có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

Câu 6: Móc lực kế vào một vật nặng đặt trên mặt bàn rồi từ từ kéo lực kế theo phương nằm

ngang Khi vật nặng còn chưa chuyển động lực kế đã chỉ một giá trị nào đó Tại sao mặc dù có

lực kéo tác dụng lên vật nặng nhưng vật vẫn đứng yên? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả

lời sau:

A Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát trượt.

B Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát lăn.

C Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát nghỉ.

D Vì vật quá nặng.

Câu 7: Một vật có khối lượng m = 4,5kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây bằng một lực

bao nhiêu để vật cân bằng?

A F = 45N B F > 45N C F = 4,5N D F < 45N.

Câu 8: Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động

đều thì chuyển động trên cả đoạn đường được xem là chuyển động:

A Không đều B Nhanh dần C Đều D Chậm dần.

Trả lời

Trang 8

Câu 9 Chuyển động ……… là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo

thời gian

Câu 10 Lực ma sát ………… giữ cho vật không trượt khi vật bị tác dụng của lực khác.

II Bài tập:

Câu 11 Một xe mô tô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 2km với vận tốc 10m/s, trên đoạn đường

thứ hai dài 9000m với vận tốc 15m/s và tiếp đến đoạn đường thứ ba dài 5km với vận tốc 45km/h

a) Tính thời gian của xe mô tô trên từng đoạn đường? (Tính ra đơn vị h)

b) Tính vận tốc trung bình của xe mô tô trên toàn bộ quãng đường? (Tính ra đơn vị km/h)

Câu 12 Thành phố A cách thành phố B 100km Một môtô rời A đi về B với vận tốc 35km/h.

Một người đi xe đạp với vận tốc 15km/h xuất phát cùng lúc theo hướng ngược lại từ B về A a) Sau bao lâu môtô và xe đạp gặp nhau?

b) Nơi gặp nhau cách B bao xa?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Kiểm tra 1 tiết tuần 28

Môn: Vật lý 8

I.Mục tiêu

Kiểm tra nhằm đánh giá sự nhận thức của học sinh qua 7 bài đã học ở chương cơ học và nhiệt học Là cơ sở để đánh giá xếp loại học lực của học sinh trong học kỳ II

Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức dẫ học vào làm bài tập; kĩ năng trình bày bài kiểm tra

Kĩ năng tính toán chính xác

Giáo dục ý thức tự giác, tính cực, độc lập và tính trung thực trong học tập

II.Ma trận

Trang 9

III Đề kiểm tra:

Trờng THCS Thành Lộc đề kiểm tra vật lý 8 Tiết 28

Họ và tên:……… Lớp: 8 Năm học: 2010 - 2011

Đề bài I.Trắc nghiệm:(5điểm)

Cõu 1:Hiện tượng nào dưới đõy khụng phải do chuyển động khụng ngừng

A.Sự khuếch tỏn của dung dịch đồng sunfat vào nước B.Sự tạo thành giú

Nội dung chớnh

Mức độ nhận thức

Tổng cộng

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Cơ năng- sự chuyển hoỏ và bảo toàn cơ năng

1

0.5

1

2

2

2.5 Cỏc chất được

cấu tạo như thế nào?Nguyờn tử phõn tử c/đ hay đứng yờn?

1

0.5

1

0.5 Nhiệt năng

1 0.5

1 0.5

4 1

1 2

7

4 Dẫn nhiệt – đối

lưu – bức xạ nhiệt

2 1

2 1

1 1

5 3 Cộng 3 1.5 5 2.5 6 5 1 1 15 10

Đề A B

Trang 10

C.Sự tăng nhiệt năng của vật khi nhiệt độ tăng D.Sự hoà tan của muối vào nước.

Câu 2:Câu nào dưới đây nói về nhiệt năng là không đúng?

A.Nhiệt năng là một dạng năng lượng

B.Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra

C.Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D.Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi

Câu 3: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm dần thì đại lượng nào dưới

đây của vật không thay đổi?

A.Khối lượng và trọng lượng B.Khối lượng riêng và trọng lượng riêng

C.Thể tích và nhiệt độ D.Nhiệt năng

Câu 4: Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố:

A.Khối lượng của vật B.Vận tốc của vật

C.Khối lượng và chất làm vật D.Khối lượng và vận tốc của vật

Câu 5: Dùng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý nghĩa vật lý:

a)……… có thể truyền từ ……….sang vật khác bằng hình thức dẫn nhiệt

b) Sự ……… bằng các dòng chất lỏng hay ……….gọi là sự đối lưu

c) ……… là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt………

d) ……….có thể ………cả ở trong chân không

Câu 6: Ghép mỗi thành phần a), b), c), d) với một thành phần 1, 2, 3,4 để được các câu đúng:

a)Tổng động năng và thế năng của các phân

tử cấu tạo nên vật gọi là

b) Nhiệt lượng là

c) Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi

bằng cách

d) Nhiệt lượng chỉ truyền từ

1 vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt

độ thấp hơn

2 nhiệt năng của vật ấy

3 phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt

4 thực hiện công hoặc truyền nhiệt

II Tự luận: (5 Điểm)

Câu 1:(2đ) Phát biểu định luật bảo toàn cơ năng?Cho ví dụ về sự chuyển hoá từ dạng cơ năng này sang dạng cơ năng khác?

Câu 2: (2đ) Trên bàn có hai cốc đựng hai lượng nước như nhau nhưng có nhiệt độ khác nhau: một cốc nước lạnh và một cốc nước nóng

a) Hỏi cốc nào có nhiệt năng lớn hơn? Vì sao?

b) Nếu trộn hai cốc nước với nhau, nhiệt năng của chúng thay đổi thế nào?

Câu 3: (1đ) Vì sao các bồn chứa xăng dầu, cánh máy bay thường được sơn màu nhũ trắng sáng

mà không sơn các màu khác?

BÀI LÀM:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 29/04/2021, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w