1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KT chat luong HS Hoa 10

1 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 29,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

Môn hoá học: Lớp 11

Câu I:

Cho hợp chất MX3 Tổng số hạt proton, notron và electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lợng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng

ba loại hạt trong X- nhiều hơn M3+ là 16

Câu II:

1/ Viết cấu hình electron của các nguyên tố có thể tạo thành cation (1+; 2+) và các anion (1-; 2-) có cấu hình của khí hiếm agon

2/ Viết công thức cấu tạo các chất sau: HCl ; Al2O3 ; H2SO4 ; AlCl3

Câu III:

1/ Viết các phơng trình phản ứng của các chất KMnO4, Zn, FeS, Na2SO3 với dung dịch HCl Các khí thu đợc thể hiện tính oxi hoá khử nh thế nào? Vì sao? Cho ví dụ minh hoạ

2/ Cân bằng các phơng trình phản ứng sau theo phơng pháp thăng bằng electron:

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

KBr + PbO2 + HNO3 Pb(NO3)2 + Br2 + KNO3 + H2O

KClO3 + NH3 KNO3 + KCl + Cl2 + H2O

K2Cr2O7 + NO + H2SO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + HNO3 + H2O

CâuIV:

Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại M (hoá trị III không đổi ) trong 564 ml dung dịch HNO3

10% (d= 1,05 g/ml) thu đợc dung dịch A và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm N2O và NO có

tỷ khối so với hiđro là 18,5

1/ Xác định kim loại M

2/ Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A

3/ Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A Tính khối lợng kết tủa tạo thành sau phản ứng

-Học sinh đợc phép sử dung bảng HTTH

Ngày đăng: 29/04/2021, 17:09

w