1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Tu vung toan unit 3

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

UNIT 3 : WAYS OF SOCIALISING

A READING:

1 Attention [ə'ten∫n] (n): sự chú ý, cẩn thận – attend [ə'tend] (v): chú tâm, chú ý, cẩn thận – attentively (adv): chăm chú, lắng nghe

2 verbal ['və:bl] (adj): Bằng lời, bằng ngôn ngữ - >< non-verbal (adj)

3 communicate [kə'mju:nikeit] (v): truyền đạt, thông báo, giao tiếp –

communication [kə,mju:ni'kei∫n] (n): sự truyền thông, quá trình giao tiếp

4 common ['kɔmən] (adj): phổ biến, thông dụng, chung

5 wave [weiv] (v): vẫy, gợn, có sóng

6 instance ['instəns] (n): ví dụ

7 obvious ['ɒbviəs] (adj): rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên

8 appropriate [ə'proupriət] (adj): thích hợp, thích đáng

9 social ['sou∫l] (adj): có tính chất xã hội, thuộc mối quan hệ giữa người và người

10 catch (someone’s) eyes : thu hút sự chú ý (của ai)

11 nod (v): gật đầu

12 assist [ə'sist] (v) + with sth: giúp đỡ ai làm gì – assistance [ə'sistəns] (n): sự giúp đỡ

13 whistle ['wisl] (v): huýt sáo, thổi còi

14 clap (v): vỗ tay

15 rude [ru:d] (adj): Khiếm nhã, bất lịch sự, hỗn hào

16 formal ['fɔ:məl] (adj): trang trọng, nghi thức >< informal (adj)

17 formality [fɔ:'mæliti] (n): quy cách, thủ tục, nghi thức, trang nghiêm

18 brief [bri:f] (adj): vắn tắt, ngắn gọn

19 school yard (n): sân trường

20 approach [ə'prout∫] (v): tiến đến gần

21 point [pɔint] (v): chỉ tay, điểm chỉ

22 accept [ək'sept] (v): Chấp nhận, thừa nhận – acceptable [ək'septəbl] (adj): có thể chấp nhận được

B SPEAKING :

1 compliment ['kɔmplimənt] (v – n): khen ngợi, khen tặng, lời khen

2 blouse [blauz] (n): áo cánh của phụ nữ, áo choang nữ

3 hair-style (n): kiểu tóc

4 terrific [tə'rifik] (adj): Xuất sắc, tuyệt vời

5 decent ['di:snt] (adj): phù hợp, đoan trang, lịch thiệp

6 kid (v): đùa cợt

7 terrible ['terəbl] (adj): tệ, ghê gớm gớm ghiếc

8 cue [kju:] (n): đầu mối, gợi ý

9 badminton ['bædmintən] (n): môn cầu lông

10 tune [tju:n] (n): giai điệu, hòa âm

11 fashionable ['fæ∫nəbl] (adj): hợp mốt, hợp thời trang

C LISTNING :

1 greet [gri:t] (v): chào hỏi, đón chào, chào mừng

2 marvelous ['mɑ:vələs] (adj): tuyệt hảo

3 argument ['ɑ:gjumənt] (n): lí lẽ, tranh luận

4 regulation [,regju'lei∫n] (n): điều lệ, quy tắc, sự điều chỉnh

5 absolute ['æbsəlu:t] (adj): tuyệt đối, hoàn toàn, nghiêm chỉnh

6 maximum ['mæksiməm] (n): tối đa, cực đại

7 object ['ɔbdʒikt] (n): vật thể, mục tiêu

8 install [in'stɔ:l] (v): lắp đặt, cài đặt

9 chitchat (n – v ): tán gẫu, chuyện vặt vãnh

10 startling ['stɑ:tliη] (n): ngạc nhiên, sửng sốt, đáng chú ý

Trang 2

11 reasonable ['ri:znəbl] (adj): hợp lí, vừa phải

12 shank [∫æηk] (n): thân, ống chân, tay chèo

13 attack [ə'tæk] (v): tấn công, công kích

D WRITING :

1 observe [ə'bzə:v] (v): quan sát, theo dõi

2 abruptly [ə'brʌptli] (adv): bất ngờ, đột ngột

3 departure [di'pɑ:t∫ə] (n): sự khởi hành, sự rời đi

4 farewell [,feə'wel] (n): cuộc liên hoan tạm biệt,

5 apology [ə'pɔlədʒi] (n): lời tạ lỗi, xin lỗi

6 indicate ['indikeit] (v): ngụ ý, chỉ ra, trình bày

7 express [iks'pres] (v): nói rõ, thể hiện

8 regret [ri'gret] (n –v): hối tiếc, ân hận

9 sorrow ['sɔrou] + at/ for (n): đau khổ, buồn phiền, sầu muộn

10 admit [əd'mit] (v): nhận, thu nhận, thú nhận – permission [pə'mi∫n] (n): sự cho phép, sự chấp thuận, chấp nhận

11 discourtesy [dis'kə:tisi] (n): sự khiếm nhã, bất lịch sự

12 interrupt [,intə'rʌpt] (v) : xen vào, làm gián đoạn, làm ngắt quãng – interruption [,intə'rʌp∫n] (n): sự gián đoạn, sự đổ vỡ

E LANGUAGE FOCUS

1 upset [ʌp'set] (adj): đảo lộn, tức giận

2 sarcastic [sɑ:'kæstik] (adj): chế nhạo, mỉa mai

3 owe [ou] (v): nợ, mang nợ

(owe sb for sth)

Ngày đăng: 29/04/2021, 16:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w