Để đáp ứng nhu cầu tham khảo các tài liệu hay của quý thầy cô và các bạn học sinh, chúng tôi đã biên soạn bộ sưu tập giáo án Luyện tập cấu tạo vỏ nguyên tử. Với các kiến thức được cung cấp trong bài, học sinh củng cố kiến thức về lớp e, phân lớp e. Thứ tự các phân lớp e theo chiều tăng của năng lượng nguyên tử. Cấu hình e của nguyên tử. Rèn luyện kĩ năng giải 1 số bài tập cơ bản về viết cấu hình electron của nguyên tử khi biết giá trị Z và xác định được số e lớp ngoài cùng của nguyên tử 20 nguyên tố đầu tiên.
Trang 1Bài 6 : LUYỆN TẬP: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Củng cố cho HS các kiến thức:
- Thành phần cấu tạo nguyên tử Những đặc trưng của nguyên tử
- Sự chuyển động của electron trong nguyên tử Sự phân bố electron trên các phân lớp theo thứ tự lớp Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng
2 Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức về thành phần cấu tạo của nguyên tử, đặc điểm của các hạt cấu tạo nên nguyên tử để làm bài tập về cấu tạo nguyên tử
- Vận dụng các nguyên lí, quy tắc để viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố Dựa vào đặc điểm lớp electron ngoài cùng để phân loại các nguyên tố kim lọai, phi kim, khí hiếm
3.Thái độ:
- Cẩn thận khi làm bài tập.
- Làm việc theo nhóm kết hợp với độc lập suy nghĩ
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của GV:
- Bài tập mẫu
- Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn bài trước ở nhà theo hướng dẫn của giáo viên
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 21 Ổn định tình hình lớp:(1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ :(5phút).
Câu 1: Nêu đặc điểm của electron lớp ngoài cùng
Câu 2:Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau, cho biết nguyên tử nào là kim loại, phi kim, khí hiếm?
A (Z = 11); B (Z = 17); C (Z = 18)
(GV nhận xét bài giải và đánh giá điểm số)
3 Giảng bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tóm tắt lí thuyết
20’
GV Hướng dẫn học
sinh ôn lại những
kiến thức trọng tâm
theo sgk trang 33
GV dùng bảng phụ kẻ
trước cho HS lên điền
các thông tin còn
thiếu
HS: Học sinh nghiên
cứu sgk và trả lời các câu hỏi về thành phần nguyên tử có trong sgk trang 33 phần A những kiến thức cơ bản cần nắm vững: Thành phần cấu tạo của nguyên
tử, cấu trúc vỏ ngtử
STT lớp 1 2 3 4 Tên lớp K L M N
Số e tối đa 2 8 18 32
Số phân
Kh phân lớp
1
s 2
2p 3s3p3 d
4s4p4 d4f
Số e tối đa 2 8 18 32
Cấ u hìn
h e lnc
ns1
ns2
ns2np
1
ns2np
2
ns2np3,4 ,5 ns2np6
Số 1,2 4 5,6,7 8
Trang 3e thu ộc lnc
hoặc 3
Lo ại N T
Kim loại trừ H, He, B
Có thể là KL, PK
Khí hiếm
Tí nh ch ất cơ bả n
Tính kim loại
Có thể là KL, PK
Trơ
về mặt hóa học
Hoạt động 2: Phiếu học tập số 1:
5’ GV: Phát phiếu học
tập cho học sinh điền
vào phiếu học tập về
khối lượng điện tích
của các hạt e, p, n
Học sinh điền vào phiếu học tập về khối lượng điện tích của các hạt e, p, n
Hoạt động 3: Phiếu học tập số 2:
e p n Khối lượng ? ? ? Điện tích ? ? ?
Trang 410’ GV cho học sinh điền
vào phiếu học tập các
số liệu thích hợp liên
quan đến kí hiệu
nguyên tử
Học sinh điền vào phiếu học tập về số hạt electron, proton, nơtron, số khối và điện tích hạt nhân
4 Dặn dò: (4 phút)
- Về nhà học bài cũ và xem trước phần còn lại của bài.
- Làm bài tập sau:
Bài tập về nhà: 1 Tổng số p , n , e trong nguyên tử của 1 nguyên tố là 28 Xác
định nguyên tố đó ? Viết ký hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ? Biết nguyên tử đó
có 7 electron lớp ngoài cùng
2 Cho 8,19g muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 20,09g kết tủa a/ Xác định nguyên tử khối của X ?
b/ Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 Biết rằng số phân tử của đồng vị
X1 gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị X2 Tổng số hạt có trong đồng vị X1 ít hơn
đồng vị X2 là 2 Xác định kí hiệu nguyên tử của mỗi đồng vị
IV RÚT KINH NGHIỆM:
E Z N A Z+ 1
1H
23
11Na
37
17Cl
39
19K
81
35Br
Trang 5Bài 6 : LUYỆN TẬP: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Củng cố cho HS các kiến thức:
- Thành phần cấu tạo nguyên tử Những đặc trưng của nguyên tử
- Sự chuyển động của electron trong nguyên tử Sự phân bố electron trên các phân lớp theo thứ tự lớp Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng
2 Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức về thành phần cấu tạo của nguyên tử, đặc điểm của các hạt cấu tạo nên nguyên tử để làm bài tập về cấu tạo nguyên tử
- Vận dụng các nguyên lí, quy tắc để viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố Dựa vào đặc điểm lớp electron ngoài cùng để phân loại các nguyên tố kim lọai, phi kim, khí hiếm
3 Thái độ:
- Cẩn thận khi làm bài tập.
- Làm việc theo nhóm kết hợp với độc lập suy nghĩ
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của GV:
- Bài tập mẫu
- Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn bài trước ở nhà theo hướng dẫn của giáo viên
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 61 Ổn định tình hình lớp:(1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Giảng bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
5’
35’
Hoạt động 1: Phiếu
học tập số 3:
GV cho HS nghiên
cứu theo nhóm và
điền vào phiếu học
tập các số liệu thích
hợp liên quan đến
phân lớp e, lớp
electron nguyên tử?
Hoạt động 2: Bài tập.
Bài 1:Tổng số p , n ,
e trong nguyên tử của
1 nguyên tố là 28
Xác định nguyên tố
đó ? Viết ký hiệu
nguyên tử của
nguyên tố đó ? Biết
nguyên tử đó có 7
electron lớp ngoài
cùng
- GV gọi HS lên bảng
làm bài tập cho về
nhà
Học sinh điền vào phiếu học tập về số e tối đa ở các phân lớp
s, p, d, f và số e tối đa
ở các lớp K, L, M, N
HS đọc và phân tích
đề làm trình tự từng bước:
Bài 1:Tổng số p , n , e trong nguyên tử của 1 nguyên tố là
28 Xác định nguyên tố đó ? Viết ký hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ? Biết nguyên
tử đó có 7 electron lớp ngoài cùng
Giải:
Theo đề ta có: 2Z + N = 28
Và điều kiện: 1 ≤ ≤ 1 , 5
Z N
Kết hợp (1) và (2) ta có:
Phân lớp e s p d f
Số e tối đ
lớp e K L M N
Số e tối đa
Trang 7- GV nhận xét và bổ
sung Cho điểm
Bài 2: Cho 8,19g
muối NaX tác dụng
với dd AgNO3 dư thu
được 20,09g kết tủa
a/ Xác định nguyên
tử khối của X ?
b/ Nguyên tố X có 2
đồng vị là X1 và X2
Biết rằng số phân tử
của đồng vị X1 gấp 3
lần số nguyên tử của
đồng vị X2 Tổng số
hạt có trong đồng vị
X1 ít hơn đồng vị X2
là 2 Xác định kí
hiệu nguyên tử của
mỗi đồng vị
GV gọi HS lên bảng
ta có: 2Z + N = 28 (1)
Và điều kiện:
5 , 1
1 ≤ ≤
Z
N
(2)
Kết hợp (1) và (2) ta có:
33 , 9
8 ≤Z ≤
Ta chôn Z = 8 và 9
Mà nguyên tố có 7e ở lớp ngoài cùng nên chọn Z = 9 Suy ra là nguyên tố Flo
Kí hiệu: 19F
9
33 , 9
8 ≤Z ≤
Ta chôn Z = 8 và 9
Mà nguyên tố có 7e ở lớp ngoài cùng nên chọn Z = 9 Suy ra là nguyên tố Flo
Kí hiệu: 19F
9
Bài 2: Cho 8,19g muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 20,09g kết tủa a/ Xác định nguyên tử khối của X ?
b/ Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 Biết rằng số nguyên tử của đồng
vị X1 gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị X2 Tổng số hạt
có trong đồng vị X1 ít hơn đồng vị X2 là 2 Xác định kí hiệu nguyên tử của mỗi đồng vị
Giải:
a Phương trình:
NaX + AgNO3 →AgX +
Trang 8làm bài đã cho.
HS làm bài
NaNO3
23+X 108+X 8,19 g 20,09 g
⇒20,09(23+X) =
8,19(108+X)
⇒ X = 35,5 ⇒ Clo
b
4 Dặn dò: (4’)
- Về nhà làm bài tập 2 đến 9 SGK trang 30
- Xem lại các bài đã học chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM: