1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 7

52 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh Bài kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 7 bao gồm 15 bộ đề khác nhau của các trường để các bạn tham khảo. Mỗi bộ đề đều gồm 2 phần là phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận. Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.

Trang 1

Thời gian làm bài : 90 phút

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong

đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương

Câu 6: Trực tâm của tam giác là giao điểm của

A ba đường trung tuyến

Trang 2

II Tự luận (8 điểm)

Câu 9: (3 điểm) Cho đa thức f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4

g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x)

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2012-2013

đa thức

Số câu: 5

Số điểm: 2,5

Sắp xếp đa thức, tìm bậc của đa thức, cộng, trừ đa thức

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Áp dụng đúng tính chất các đường đồng quy cho tam giác cụ thể

Số câu: 2

Số điểm: 1

Sử đúng tính chất các đường đồng quy để suy luận

Câu 1: Biểu thức đại số cho dưới đây, biểu thức nào là đơn thức?

Câu 2: Biểu thức đại số cho dưới đây không phải là đơn thức cũng không phải là đa thức?

Câu 3: Giá trị đa thức -2x2y+x2-1 tại x=1, y=1 là:

Câu 4: Biểu thức đại số cho dưới đây, biểu thức nào là đa thức?

Câu 5: Biểu thức nào cho dưới đây là đa thức bậc 5 một biến?

Câu 6: ∆ABC thì ta có bất đẳng thức:

a/ AB+AC>BC b/ AB+AC<BC c/ AB+AC<=BC d/ AB+AC>=BC

Câu 7: Cho ∆ABC với G là trọng tâm, trung tuyến AD thì:

Câu 8: Mỗi tam giác cân có:

a/ Hai đường trung trực bằng nhau b/ Ba đường cao bằng nhau

Trang 4

G

E F

C A

B

c/ Ba đường trung tuyến bằng nhau d/ Hai đường phân giác bằng nhau

II Tự luận(6 điểm)

Câu 3: Cho ∆ABC cân tại A với góc A là góc nhọn Hai đường trung tuyến BE, CF cắt nhau tại G

Gọi H là giao điểm của AG và BC

2 ,

1AE=CE= AC

Trang 5

1 1

Hay AH là trung tuyến của ∆ABC

Trang 6

D C

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y:

A –5x2y B.xy2 C.2xy2 D.2xy

Câu 13: ( 1,5 điểm ) Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một

lớp học và ghi lại như sau:

Trang 7

6 8 6 10 8 9 6 8 7 7

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu

c) Tính thời gian trung bình của lớp

Câu 14: ( 1,0 điểm ) Thu gọn các đơn thức :

c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK So sánh: ECB¼ và ¼DKC

Câu 17: ( 1,0 điểm) Tìm x ,y thỏa mãn : x2 + 2x2y2 + 2y2 - (x2y2 + 2x2 ) - 2 = 0

===============Hết==============

Trang 8

H E

K

D

C B

a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian giải bài toán của mỗi học sinh trong lớp

b/ Lập đúng bảng tần số và tìm đúng Mốt của dấu hiệu là 8

c/ Tính được 4.2 5.1 6.6 7.8 8.7 9.3 10.3 7,3

30

0,25 1,0 0,25

b/ HBC c ó ·DBCECB· ( do hai tam

giác BDC và CEB bằng nhau )

nên tam giác HBC cân

c/ Nêu được AH là đường cao thứ ba

của tam giác ABC

hay AH là đường trung trực của BC

d/ Chứng minh hai tam giác CDB và CDK bằng nhau ( 2 cạnh góc vuông )

suy ra : CBH· ·DKC( hai cạnh tương ứng )

CBH· HCB· ( CMT ), suy ra ECB· ·DKC

0,25 0,25 0,25

0,25

0,250,25

0,25 0,25

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT PHÚ THIỆN KIỂM TRA HỌC KÌ II

Biết lập bảng tần số và nhận xét ; tính số trung bình cộng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

01 0,5 đ 5%

02 2đ 20%

03 2,5đ 25%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

02 1đ 10%

03 3đ 30%

05 4đ 40%

Tam giác

Biết vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận của bài

toán Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau

Biết mối quan hệ giữa các cạnh trong tam giác Tam giác vuông mối liên quan giữa cạnh và góc trong tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

01 1,5đ 15%

02 2đ 20%

03 3,5đ 35%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

02 1,5đ 15%

06 6,5đ 65%

02 2,0đ 20%

11 10đ;

100%

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2012-2013

Môn: TOÁN 7 Thời lượng: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Lớp:

Trang 11

Điểm Nhận xét của giáo viên

Đề bài:

Câu 1 ( 2,5 đ ) : Một xạ thủ bắn sung Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được

ghi vào bảng sau:

Cho tam giác ABC vuông tại B Vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của

tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:

a/ Khi nào thì a gọi là nghiệm của đa thức Q(x) ?

b/ Chứng minh x = -1,5 là nghiệm của đa thức : Q(x) = 2x2 + 3x

0,5đ 0,5đ

Trang 12

X = 7.2 6.7 9.13 10.8

8,9 30

P = 3x2 – 4x – y2 + 3y + 7xy + 1

Q = - x2 – 5x + 3y2 + y + 3xy + 6

P – Q = 4x2 + x – 4y2 + 2y + 4xy – 5 c/ Khi x = 1 ; y = 1

2 Thì

P = 3.12 – 4.1 -

21 2

0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ

Câu: 3

ABC ; B = 900 MB = MC MBC ; E  tia đối của tia MA

GT ME = MA ; MA = 20 dm ;

BC = 24 dm a/ ABM = ECM

Trang 13

Ta có : AC > EC  CEMCAM mà CMEBAM

 BAMMAC CMEBAM d/ Tính AB = ? (0.75đ)

Ta có : BM = 1

2BC ( t/c đường trung tuyến )  BM = 12 dm Trong vuông ABM có :

AB = AM2  MB2  202 122  400 144   256  16 Vậy AB = 16 dm

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ Câu: 4 a/ Nếu tại x = a đa thức Q(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a hoặc x = a là một

nghiệm của đa thức Q(x) b/ Chứng minh x = -1,5 la nghiệm của đa thức : Q(x) = 2x2 + 3x Thay x = -1,5 vào đa thức Q(x) = 2x2 + 3x ta được :

2.(-1,5)2 + 3.(-1,5) =0 Vậy x = -1,5 là 1 nghiệm của đa thức

0,5đ

0,5đ

Trang 14

D C

B

A

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian : 90 phút ( không kể tg phát đề ) - PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y:

A –5x2y B.xy2 C.2xy2 D.2xy

Câu 13: ( 1,5 điểm ) Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài tốn (tính theo phút) của một lớp học và

ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu

Trang 15

c) Tính thời gian trung bình của lớp

Câu 14: ( 1,0 điểm ) Thu gọn các đơn thức :

A  ) Kẻ BD  AC (DAC), CE  AB (E  AB) ,

BD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh: BD = CE

b) Chứng minh: BHC cân

c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK So sánh: ECB và DKC

Câu 17: ( 1,0 điểm) Tìm x ,y thỏa mãn : x2 + 2x2y2 + 2y2 - (x2y2 + 2x2 ) - 2 = 0

===============Hết==============

Trang 16

H E

K

D

C B

A

HƯỚNG DẪN CHẤM TỐN 7 PHẦN I: Trắc nghiệm (3đ) , Mỗi câu đúng 0,25 đ

a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian giải bài tốn của mỗi học sinh trong lớp

b/ Lập đúng bảng tần số và tìm đúng Mốt của dấu hiệu là 8

c/ Tính được 4.2 5.1 6.6 7.8 8.7 9.3 10.3 7, 3

30

0,25 1,0 0,25

0,25

0,25

0,5

b/ HBC c ó DBCECB ( do hai tam

giác BDC và CEB bằng nhau )

nên tam giác HBC cân

c/ Nêu được AH là đường cao thứ ba

của tam giác ABC

hay AH là đường trung trực của BC

d/ Chứng minh hai tam giác CDB và CDK bằng nhau ( 2 cạnh góc vuông )

suy ra : CBHDKC( hai cạnh tương ứng )

CBHHCB ( CMT ), suy ra ECBDKC

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 17

ONTHIONLINE.NET

Phần I.Trắc nghiệm(3 điểm)

Câu 1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng:

1.Phân số đối của phân số

5

19

A

5

19

5

19

19

5

19

5

2 Nếu x 6thì :

3 Viết hỗn số

3

2 5

A

3

17

3

13

3

10

3

7

4 Cho biết

4

3

15 

6 Cho đoạn thẳng AB=5cm vẽ đường tròn (A; 3cm), đường tròn (B;4cm) hai đường tròn này cắt nhau tại C và D Độ dài BD là:

Câu2 Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống

7 Trong hai phân số ………, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

8 Hai phân số

b

a

và phân số

d

c

gọi là bằng nhau nếu ………

9 Tỉ số phần trăm của hai số 78,1 và 50 là

10 Muốn nhân hai phân số ta

11 Góc bẹt là góc tạo bởi

12 Tam giác MNP là hình gồm ba cạnh MN,NP, PM khi

Phần B Tự luận (7 điểm)

Bài 1(2 điểm): Tính:

5

4 3

1

15

(

3

1

12

5 : 5 , 0 2

1 1

%

75  

Bài 2.Tìm x:

a,

3

1 5

3

1

4

3

5

3 5

2

%

20 xx 

Bài 3( 2 điểm)

Một lớp học sinh có 45 học sinh gồm ba loại học sinh giỏi, tiên tiến và trung bình, trong đó: 20% tổng số là học sinh giỏi, số học sinh giỏi bằng 3/7 số học sinh tiên tiến, còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh trung bình của lớp?

Bài 4(2,5 điểm)

300

a, Tính số đo góc yOz

Trang 18

b,Vẽ tia phân giác Ot của góc yOz Tính số đo góc xOt

Trang 19

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Ma trận đề:

Môn: Toán - Lớp 7 I) Trắc nghiệm: (3đ) Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài

Câu 1: Trong các phân số sau – phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3

A) -6 B) -2 C) 3 D) 2

Câu 5: Đánh giá đúng hoặc sai các phát biểu sau bằng cách ghi (Ví dụ A-Đúng ; B-Sai):

A) Trong tam giác vuông cạnh lớn nhất là cạnh huyền

B) Trong tam giác cân cạnh đáy lớn nhất

C) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

D) Tam giác có đường cao cũng là đường phân giác là tam giác cân

Câu 6:Em hãy dùng bút để nối các điểm trong tam giác với tên của nó

1 Giao điểm của 3 đường trung trực

2 Giao điểm của 3 đường trung tuyến

3 Giao điểm của 3 đường cao

4 Giao điểm của 3 tia phân giác

A) Trọng tâm B) Trực tâm C) Điểm cách đều 3 cạnh D) Tâm đường tròn ngoại tiếp

2

1 2) Dấu hiệu điều tra Số trung bình cộng –

băng tần số

1 1,5

1 1,5 3) Đơn thức – Đơn thức đồng dạng – Thu

gọn đơn thức - Cộng đa thức một biến -

Nghiệm của đa thức

1 0,5

1 0,5

2 3,5

4 4,5

4) Các đường trong tam giác Các trường

hợp bằng nhau của tam giác

1 0,5

1 0,5

Trang 20

Câu 1: Điểm trong 20 lần bắn của một vận động viên được ghi lại như sau:

c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của Q x( ) và không là nghiệm của f(x)

Câu 4: Cho ABC (AB <AC) đường trung trực của đoạn BC cắt cạnh AC tại I Trên tia đối của

tia IB lấy E sao cho IA = IE Chứng minh:

a) AIB = EIC

b) ABC = ECB

Trang 21

Đáp án:

I) Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 4: 1 nối với C; 4 nối với B Câu 5: A: Đ; B: S; C: Đ; D: Đ Câu 6: 1 nối với D; 2 nối với A; 3 nối với B; 4 nối với C

II) Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ)

a) Dấu hiệu ở đây là điểm trong 20 lần bắn (0,25đ)

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 7; 8; 9; 10 (0,25đ)

Trang 22

( không kể thời gian phát đề )

kê, biết bảng

tần số

Nắm được công thức tính số trung bình cộng

Số câu

Điểm

Câu 1 a,b 1,25 đ

đơn thức

Biết cách rút gọn và sắp xếp

đa thức

Thực hiện cộng, trừ

đa thức

và tính giá trị của bt

Câu 2 b,c 1,5 đ 3,5 đ

tuyến

Hiểu đường trung tuyến, định lí Py-ta-go

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác suy ra các cạnh, góc, tam giác bằng nhau

0,5 đ

Câu 8 0,25 đ

Câu 3a 0.5 đ

Câu 3b

3c 1đ 4,5đ

I PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

I ( 2 đ )Trong các câu sau đây đã có các phương án trả lời là A,B,C,D.Em hãy chọn một

phương án lời đúng rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra

Câu 1: Tích của hai đơn thức 2x2yz và (-4xy2z)bằng :

A 8x3y2z2 ; B -8x3y3z2 ; C -8x3y3z D -6x2y2z

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức – 3x2y3 là:

Trang 23

Câu 7: Với mỗi bộ ba đoạn thẳng cĩ số đo sau đây,bộ ba nào khơng thể là độ dài ba cạnh

của một tam giác ?

AI

GI  C.

23

GA

AI  D.

13

AI

II(1 đ) Các câu sau đúng hay sai?Em hãy đánh dấ x vào ơ trống câu trả lời mà em chọn

1 Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

2 Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông

cân

3.Tam giác cĩ một gĩc 600 là tam giác đều

4.Nếu tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là

tam giác cân

Trang 24

1 a Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì của mỗi học sinh lớp 7A

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8

4 Bài 3: ( 3điểm) Vẽ hình ghi GT, KL

đúng

a/ Xét tam giác ABC vuông tại A

Ta có: BC2 = AB2 + AC2

BC2 = 81 + 144 = 225 Suy ra BC = 15 (cm) b/ Xét hai tam giác vuông DAI và DAC có DA: Cạnh chung

C A

B

I

D

Trang 25

Vậy DAI = DAC (c-g-c)

Suy ra DI = DC

180

BDIIDA · · 0

180

BDCCDA

Mà ·IDA CDA· ( vì DAI = DAC ) Suy ra ·BDIBDC·

Xét hai tam giác BDI và BDC ta có:

0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 26

Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu Mốt của dấu hiệu

Số trung bình cộng của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1a 0,5 5%

1b 0,75 7,5%

1c 0,75 7,5%

3

2 20%

Giá tri của một biểu thức đại sô

3b

2 20%

1

1 10%

1

1 10%

4

5 50%

3.Chương II, III:

2

1,75 17,5%

1 0,75 7,5%

3

3 30%

1

1 10%

10

10 100%

Trang 27

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

b Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI Chứng minh rằng M

là trọng tâm của tâm giác ABC

c Biết AB = AC = 5cm; BC = 6 cm Tính AM

………… Hết …………

Trang 28

2 1M

A

ID

Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường

phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là đường

trung tuyến

=> M là giao của AI và BD nên M là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính

chất ba đường trung tuyến của tam giác) đpcm

Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến

0,5

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 29

2 4 = 8/3 (cm)

0,25

Trang 30

1.ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

2.KỲ THI: CUỐI NĂM HỌC

MÔN THI: TOÁN 7: THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

3 Họ và tên: Lê Tuấn Anh - Chức vụ: Giáo viên

4 Đơn vị : THCS Phù Vân

5 Nội dung đề thi:

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TOÁN LỚP 7

(THỜI GIAN: 90 PHÚT)

ĐỀ BÀI

Họ và ten giáo viên

I Lý Thuyết ( 2 điểm)

Học sinh chon một trong hai câu sau:

Câu 1: Nêu qui tắc cộng ,trừ đơn thức đồng dạng ?

Áp dụng: Cho hai đa thức :

Trang 31

Gọi số mét khối đất mà đội 1; đội 2; đội 3 đào được tương ứng là x; y; z ( m3)

Theo bài ra ta có x; y; z tỉ lệ thuận với 2; 3; 5 nên ta có :

Trang 32

H N

M P

Lại có MH là tia phân giác của góc KMP

 MH là đường cao của  MPK ( tính chất tam giác cân)

 MH  PK ( đcpcm)

(0,5 điểm)

P = 90 ; M = 60 (gt)  PNM30 (1) (0,5 điểm)

Trang 33

Lại có

0 0

( vì MH là tia phân giác của góc PMN = 600)

Từ (1) và (2) ta suy ra  MHN cân tại H ( có hai góc ở đáy bằng nhau bằng 300)

Mà MK  MN ( gt)  MK đường là trung tuyến ( tính chất  cân)

d Gọi G là giao điểm của 2 đường thẳng MP và NE

Trang 34

ONTHIONLINE.NET

UBND huyện kinh môn

Phòng giáo dục và đào tạo

đề kiểm tra học kì II Năm học 2009  2010

Môn: Toán lớp 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1: ( 3,0 điểm ) Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài kiểm tra

1/ B c c a n th c 2 x yz3 3 2 là:

nào sau ây là úng ?

Cho hai đa thức : P x ( )  x3  2 x  3 x2  1 & Q x ( )   x2  3 x3  x  5

a/ Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến ?

b/ Tính: P(x) + Q(x)

c/ Tính: P(x) - Q(x)

Câu 4: ( 3,0 điểm )

Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh rằng:

Trang 35

ubnd huyện kinh môn

phòng giáo dục và đào tạo

hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ Ii

b) Bảng tần số là : Các giá trị

Trang 36

F

D E

a)

Xét ABD  ( A = 900 ) và EBD  ( E = 900 ) có :

BD là cạnh chung ABD = EBD ( BD là phân giác)

Ngày đăng: 29/04/2021, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w