HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG II.. HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG *Định nghĩa nhiễu xạ: Hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng nhiễu xạ
Trang 1Bài 25
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
1 Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng
III BƯỚC SĨNG ÁNH SÁNG VÀ MÀU SẮC
2 Vị trí các vân sáng
3 Khoảng vân
4 Ứng dụng: Đo bước sĩng của ánh sáng
Trang 2Bài 25
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
*Định nghĩa nhiễu xạ:
Hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
* Giải thích nhiễu xạ
Thừa nhận ánh sáng cĩ tính chất sĩng Mỗi chùm sáng đơn sắc coi như một sĩng cĩ bước sĩng xác định
c f
λ =
Trang 3Bài 25
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
1 Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng
2 Mơ tả:
* Hiện tượng trong vùng hai chùm sáng gặp nhau lại cĩ những vạch tối buộc ta phải thừa nhận ánh sáng cĩ tính chất sĩng.* Những vạch tối là chỗ hai sĩng ánh sáng triệt tiêu lẫn nhau Những vạch sáng là chỗ hai sĩng ánh sáng tăng cường lẫn nhau Những vạch sáng và tối xen kẽ nhau chính là hệ vân giao thoa của hai sĩng ánh sáng
* Hai khe F1, F2 được chiếu sáng bởi cùng một khe F đã trở thành hai nguồn kết hợp Hai sĩng kết hợp phát đi từ
F1, F2 khi gặp nhau trên màn M đã giao thoa với nhau
Trang 4Bài 25
2 Vị trí các vân sáng
* Vị trí các vân sáng:
k
D
a
λ
= (k = 0, ±1, ±2,…)
với k gọi là bậc giao thoa
* Vị trí các vân tối:
k
2 a
′ = ′ + λ
Đối với các vân tối, khơng cĩ khái niệm bậc giao thoa
(k’ = 0, ±1, ±2,…)
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 5Bài 25
3 Khoảng vân
a) Định nghĩa: Khoảng vân i là khoảng cách giữa hai
vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp nhau
b) Cơng thức tính khoảng vân:
D i
a
λ
=
c) Tại điểm O, ta cĩ x = 0, k = 0 và d2 – d1 = 0 khơng phụ thuộc λ Vậy ở O cĩ vân sáng bậc 0 của mọi ánh sáng đơn sắc Ta gọi nĩ là vân chính giữa hay vân trung tâm
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 6Bài 25
4 Ứng dụng: Đo bước sĩng của ánh sáng
ia D
λ = Nếu đo ba đại lượng i, a và D thì suy ra được λ
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
Trang 7Bài 25
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
III BƯỚC SĨNG ÁNH SÁNG VÀ MÀU SẮC
2 Các ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng trong khoảng từ
380 nm (ứng với màu tím trên quang phổ) đến chừng
760 nm (ứng với màu đỏ) mới gây ra cảm giác sáng, đĩ
là các ánh sáng nhìn thấy được (khả kiến)
1 Mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ một bước sĩng trong chân
khơng xác định
Trang 8Bài 25
4 Bước sĩng trong chân khơng của bảy màu trên quang
phổ hay bảy màu cầu vịng (Bảng 25.1)
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
III BƯỚC SĨNG ÁNH SÁNG VÀ MÀU SẮC
Minh họa bước sĩng và màu sắc ánh sáng
3 Ánh sáng trắng của mặt trời là hỗn hợp của vơ số ánh
sáng đơn sắc cĩ bước sĩng biến thiên liên tục từ 0 đến
∞ Nhưng chỉ các bức xạ cĩ bước sĩng trong khoảng từ
380 nm đến 760 nm là giúp cho mắt nhìn mọi vật và phân biệt màu sắc
Trang 9Bài 25
5 Điều kiện về nguồn kết hợp trong hiện tượng giao
thoa ánh sáng:
* Hai nguồn phải phát ra hai sĩng ánh sáng cĩ cùng bước sĩng
* Hiệu số pha dao động của hai nguồn phải khơng đổi theo thời gian
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
III BƯỚC SĨNG ÁNH SÁNG VÀ MÀU SẮC
Trang 10Bài 25
Câu 1: Chỉ ra cơng thức đúng để tính khoảng vân
D
A i
a
λ
=
a
B i
D
λ
=
aD
C i =
λ
a
D i
D
= λ
CỦNG CỐ
Trang 11Bài 25
Câu 2: Chọn câu đúng: Ánh sáng màu vàng của natri cĩ bước sĩng λ bằng
A 0,589 mm
B 0,589 nm
C 0,589 µm
D 0,589 pm
CỦNG CỐ
Trang 12Bài 25
I HIỆN TƯỢNG NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG
II HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
1 Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng
III BƯỚC SĨNG ÁNH SÁNG VÀ MÀU SẮC
2 Vị trí các vân sáng
3 Khoảng vân
4 Ứng dụng: Đo bước sĩng của ánh sáng