1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiet9 luyen tap

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kó naêng: Hoïc sinh coù kæ naêng tra baûng hoaëc duøng maùy tính boû tuùi ñeå tìm tæ soá löôïng giaùc khi cho bieát soá ño goùc vaø ngöôïc laïi tìm soá ño goùc nhoïn khi bieát moät t[r]

Trang 2

HS1: 1) Dùng bảng số hoặc máy tính tìm

cotg32015’

2) Cho hình vẽ hãy tính:

a) Độ dài đoạn thẳng NB?

b)

c)

7 A

B

C N

ACB

NAB

HS2: 1) Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính

bỏ túi để tìm góc nhọn x biết:

cos x = 0,5427

tg x = 1,5142

2) Không dùng máy tính bỏ túi và

bảng số hãy so sánh

a) sin 200 và sin 700

b) cos 400 và cos 750

Trang 3

Đáp án:

HS1: 1) cotg 32015’ 1,5849.

2) a) NB2 = NA2 – AB2 (Định lí Pitago)

NB

9

b ACB    ACB

) os 0,7143 44

7

c c NAB    NAB

HS2: 1) a) x 570 ; b) x 570

2) a) sin 200 < sin 700.(vì góc tăng thì sin tăng) b) cos 400 > cos 750.(vì góc tăng thì cos giảm)

Trang 5

Bài 22: (SGK)

b) cos250 > cos63015’

c) tg73020’ > tg450

d) cotg20 > cotg37040’

a) sin380 và cos380.

b) tg270 và cotg270.

c) sin500 và cos500.

a) sin380 = cos520 có cos520< cos380 sin380 < cos380 b) tg270= cotg630 có cotg630< cotg270 tg270 < cotg270

c) sin500= cos400 cos400 > cos500 sin500 > cos500

Trang 6

Bài 24: (SGK) Hoạt động nhĩm: Nửa

lớp làm câu a, nửa lớp cịn lai làm câu b

a) cos140 = sin760

cos870 = sin30

sin30 < sin470 < sin760 < sin780

=> cos870 < sin470 < cos140 < sin780

b) cotg250 = tg650

cotg380 = tg520

tg520 < tg620 < tg650 < tg730

hay cotg380< tg620 < cotg250< tg730

Trang 7

Bài 23: (SGK)

a) Tính

0 0

sin 25

cos65

0 0

sin25 sin25

b) tg580 – cotg320 = 0

vì tg580 = cotg320

Trang 8

Bài 25: (SGK) So sánh

a) tg 250 và sin250

b) cotg 320 và cos 320

c) tg 450 và cos 450

a)Ta có tg250 =

mà cos 250 < 1

suy ra tg 250 > sin250

sin25 cos25

Mà sin320 < 1

Suy ra cotg320 > cos320

0 0

0

cos32 ) cot 32

sin 32

2 2 2

2

: c) tg 450 = 1; cos 450 =

Mà 1 >

nên tg 450 > cos 450

Trang 9

Hướng dẫn về nhà:

-Hoàn thiện các bài tập còn lại của bài 21, 22, 25(SGK)

-Xem trước bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

-Ôn tập và nắm chắc các kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn

Trang 10

Tuần 5 Ngày soạn :13/9/2010

Tiết 9 Ngày dạy:13 /9/2010

LUYỆNTẬP

I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Thấy được tính đồng biến của sin và tang và tính nghịch biến của

côtang giảm).

-Kĩ năng: Học sinh có kỉ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số

lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một

tỉ số lượng giác của góc đó Thấy được tính đồng biến của sin và tang và tính nghịch biến của côsin và côtang để so sánh các tỉ số lượng giác khi biết góc hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác.

-Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong khi tra bảng, đặc biệt

chú ý ở phần hiệu chính.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-Giáo viên: Nghiên cứu kĩ bài soạn, bảng số, máy tính

-Học sinh : Bảng số, máy tính.

Trang 11

THỜI GIAN :

-Kiểm tra bài cũ (10’)

-Bài tập (32’)

-Dặn dò (3’)

*RÚT KINH NGHIỆM

-

Ngày đăng: 29/04/2021, 10:07

w