[r]
Trang 1TẬP HỢP MỆNH ĐỀ
A MỆNH ĐỀ:
1/ Xét chân trị của mệnh đề sau :
a/ Số 4 không là nghiệm của phương trình : x2 5x + 4 = 0 b/ Hình thoi là hình bình hành c/ ( 2 > 3) (3 < ) d/ (
3
11
>
2
7
) (42 < 0) e/ (5.12 > 4.6) (2 < 10) 2/ Phủ định các mệnh đề sau :
a/ 1 < x < 3 b/ x 2 hay x 4
c/ Có một ABC vuông hoặc cân
d/ Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 2 và 3
e/ Có ít nhất một học sinh lớp 10A học yếu hay kém
f/ x < 2 hay x=3 g/ x 0 hay x >1
h/ Pt x2 + 1 = 0 vô nghiệm và pt x+3 = 0 có nghiệm
i/ x R ,f(x) >0 suy ra f(x) 0 vô nghiệm
3/ Phủ định mệnh đề sau :
a/ x R , x2 + 1 > 0 b/ x R , x2 3x + 2 = 0
c/ n N , n2 + 2 chia hết cho 4
d/ n Q,, 2n + 1 0 e/ a Q , a2 > a
B TẬP HỢP
1/ Liệt kê các phần tử của tập hợp sau :
a/ A = { x N / x < 1} b/ B = { x N / 1 < x 5} c/ C = { x Z , /x / 3} d/ D = { x Z / x2 9 = 0} e/ E = { x R / (x 1)(x2 + 6x + 5) = 0}
f/ F = { x R / x2 x + 2 = 0}
g/ G = {x N / (2x 1)(x2 5x + 6) = 0}
h/ H = {x / x = 2k với k Z và 3 < x < 13}
i/ I = {x Z / x2 > 4 và /x/ < 10}
j/ J = {x / x = 3k với k Z và 1 < k < 5}
k/ K = {x R / x2 1 = 0 và x2 4x + 3 = 0}
l/ L = {x Q / 2x 1 = 0 hay x2 4 = 0}
Trang 22/ Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất :
a/ A = {1, 3, 5, 7, 9} b/ B = {0, 2, 4}
c/ C = {0, 3, 9, 27, 81} d/ D = {3, 2, 1, 0, 1, 2, 3, 4}
e/ E = {2, 4, 9, 16, 25, 36} f/ F = {
3
1
,
5
2
,
7
3
,
9
4
} 3/ Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau :
a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}
4/ Cho A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 3} ; C = {2, 3} ; D = {2, 3, 5}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho C X B
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C Y A
5/ Cho A = {x / x là ước nguyên dương của 12} ;
B = {x N / x < 5} ; C = {1, 2, 3} ;
D = {x N / (x + 1)(x 2)(x 4) = 0}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho D X A
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C Y B
D CÁC PHÉP TOÁN VỀ TẬP HỢP
1/ Cho 3 tập hợp : A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 6} ; C = {4, 6}
a/ Tìm A B , A C , B C
b/ Tìm A B , A C , B C
c/ Tìm A \ B , A \ C , C \ B
d/ Tìm A (B C) và (A B) (A C) Có nhận xét gì về hai tập hợp này ? 2/ Cho 3 tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6} ; B = {2, 4, 6} ; C = {1, 3, 4, 5} Tìm (A B)
C và (A C) (B C) Nhận xét ?
3/ Cho 3 tập hợp A = {a, b, c, d} ; B = {b, c, d} ; C = {a, b}
a/ CMR : A (B \ C} = (A B) \ (A C)
b/ CMR : A \ (B C) = (A \ B) (A \ C)
4/ Tìm A B; A B; A \ B; B \ A, biết rằng :
a/ A = (2, + ); B = [1, 3] b/ A = (, 4]; B = (1, +)
c/ A = (1, 2]; B = (2, 3] d/ A = (1, 2]; B = [2, +)
e/ A = [0, 4]; B = (, 2]
Trang 3ÔN TẬP CHƯƠNG I
1/ Cho: Ax / x vµ 0 x 3
Bx / x vµ 2 x 2 §Þnh AB vµ AB
2/ Cho A ={ x N / x 6 hay x 9 = 0}
B ={ 0, 2, 4, 6, 8, 9}
C = {x Z / 2 < x < 8}
a/ Liệt kê các tập hợp A và C
b/ Tìm A B ; B \ C c/ CMR: A (B \ C) = (A B) \ C 3/ Tìm A B ; A B ; A \ B ; B \ A
a/ A = (, 2]; B = (0, +) b/ A = [4, 0]; B = [1, 3] c/ A = (1, 4];B = [3, 4]
d/A=x /x vµ 1 x 5 ;B = x /x R vµ 2 < x 8
4/ Liệt kê các phần tử của những tập hợp dưới đây:
x / x vµ x 10
x / xvµ x 3x 40
5/ Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: a) [-3;1) (0;4] b) (0;2] [-1;1)
c) (-2; 15) (3; +) d) (-1; 4
3) [-1;2) e) (-; 1) (2; +)
6/ Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: a) (-12; 3] [-1;4] b) (4; 7) (-7; -4)
c) (2; 3) [3; 5) d) (-; 2] [-2; +)