1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ÔN TẠP HÓA 12-KỲ 2

23 802 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lớp 12 Cơ Bản Học Kỳ II
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 395 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AlOH3 là một hidroxit lưỡng tính Câu 63: Phản ứng nào dưới đây không đúng điều kiện có đủ.. Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa Câu 71: Nhóm nào sau đây chứa kim loại không phản ứng v

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN HÓA LỚP 12 CƠ BẢN

HỌC KÌ II Chương 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM

c Không đổi d tăng sau đó giảm

3 Kim loại Kiềm là kim loại:

a Mềm b Khối lượng riêng nhỏ

c Nhiệt độ nóng chảy thấp d a,b,c đều đúng

4 Bảo vệ kim loại kiềm bằng cách:

a Ngâm trong nước b Ngâm trong axit

c Ngâm trong dầu hoả d Để trong lọ thuỷ tinh đậy kín

5 Phương pháp dùng điều chế các kim loại Na, Ca, Al là:

a Điện phân nóng chảy b Thuỷ luyện

c Thuỷ phân d Nhiệt luyện

6 Có 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây ?

a HCl đặc b H2SO4 đặc, nguội

c Dung dịch NaOH d b và c đều đúng

7 Hợp chất nào sau đây là thạch cao sống?

a Na2CO3.10H2O b CaSO4.2H2O

c CuSO4.5H2O d CaCl2.6H2O

8 Cho các kim loại : Na, Ba, Mg, Al Kim loại tác dụng được với nước trong điều kiện thường là :

a Cả 4 kim loại b Na, Ba, Mg

c Na, Ba, Al d Na, Ba

9 Dung dịch NaHCO3 trong nước có:

a Tính kiềm mạnh b Tính kiềm yếu

c Tính axit mạnh d Tính axit yếu

10 Có 4 chất rắn: Na2CO3, Na2SO4, CaCO3, CaSO42H2O Để phân biệt được 4 chất rắn trên chỉ dùng:

a Nước và dung dịch NaOH b Nước và dung dịch NH3

c Nước và dung dịch HCl d Nước và dung dịch BaCl2

11 Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì hiện tượng xảy ra:

a Không có hiện tượng gì b Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết

c Có kết tủa sau đó tan một phần d Có kết tủa không tan

12 Để làm mềm nước cứng tạm thời thì dùng hoá chất nào sau đây?

a Ca(OH)2 vừa đủ b Na2CO3

c HCl d a,b đều đúng

13 Cho các dung dịch AlCl3, NaCl , MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử thì dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

a Dung dịch NaOH b Dung dịch BaCl2

c Dung dịch AgNO3 d Dung dịch quỳ tím

Trang 2

14 Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây?

a Na2CO3 b NH3 c H2SO4 d KHSO4

15 Trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:

a Đun nóng b Tác dụng với axit

c Tác dụng với kiềm d Tác dụng với CO2

16 Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :

a 1 b 2 c 3 d.4

17 Phèn chua có công thức hoá học là:

a Na AlF6 b KAl(SO4)2.12H2O

c NH4Al(SO4)2.12H2O d b, c đều đúng

18 Để phân biệt 3 kim loại Al, Ba, Mg chỉ dùng 1 hoá chất là:

a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl

c Dung dịch H2SO4 d Nước

19 Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là:

a Dung dịch vẫn trong suốt

b Có kết tủa Al(OH)3

c Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan

d Có kết tủa nhôm cacbonat

20 Cho các dung dịch AlCl3 , NaCl , MgCl2 H2SO4 Có thể dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?

a.dd NaOH b.dd AgNO3 c dd BaCl2 d dd HCl

21 Để điều chế Na người ta sử dụng cách nào sau đây:

a Điện phân muối NaCl nóng chảy b Điện phân NaOH nóng chảy

c Điện phân dung dịch muối NaCl d a, b đều đúng

22 Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:

a Điện phân muối MgCl2 nóng chảy

b Điện phân dung dịch muối MgCl2

c Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy

d a, c đều đúng

23 Có thể làm mất độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:

a.Đun sôi nước

b Cho nước vôi trong vào nước

c.Cho xôđa hay dung dịch muối phôtphat vào nước

d Cho dung dịch HCl vào nước

24 Có những chất: NaCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , HCl Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời:

a.Ca(OH)2 b.HCl

c.Na2CO3 d.Ca(OH)2 và Na2CO3

25 Cho kim loại Na vào dd MgCl2, hiện tượng xảy ra là:

a sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa xanh nhạt

b sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng không tan

c sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan dần

d có kết tủa Mg

26 Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSO4?

a Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

b Bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu

c Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

Trang 3

d Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.

27 Những nguyên tố hóa học thuộc kim loại kiềm là :

a Li , Na , Rb , Ca , K b Li , Na , Ba , Ca , K

c Li , Na , Rb , Cs , K d Li , Na , Rb , Ba , K

28 Khi dẫn khí SO2 vào dd NaOH với tỉ lệ mol 1:1 thì sp tạo thành là:

a NaHSO3 b Na2SO3

c NaHSO3 và Na2SO3 d Na2SO4

29 Natri hiđro cacbonat có tính chất hoá học là:

a Tính bazơ mạnh b Tính axit mạnh

c Tính lưỡng tính d Tính trung tính

30 Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2 đến dư quá 2 lần so với Ca(OH)2 Muối thu được là:

a CaCO3 b Ca(HCO3)2

c CaCO3, Ca(HCO3)2 d kết quả khác

31 Cho Ca từ từ đến dư vào dd Al(NO3)3 Kết quả:

a Ca tan tạo ra Al kim loại

b Ca tan, có kết tủa keo trắng sau tan dần

c Ca tan, sau không có hiện tượng gì

d Ca tan, có kết tủa keo trắng không tan

32 CaCO3 + X → Ca(HCO3)2 ; X là chất nào sau đây?

a HCl b H2SO4 c H2O, CO2 d HNO3

33 Ca(HCO3)2 + X → CaCO3 + H2O ; X là chất nào sau đây:

a CO2 b CaSO4 c H2O, CO2 d Ca(OH)2

34 Cho dd NH3 dư vào dd chứa CuCl2 và MgCl2, thu được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho luồng khí H2 dư đi qua Y đun nóng sẽ thu được chất rắn gì?

a MgO b CuO và MgO

c Cu và MgO d Mg và Cu

35 Dẫn từ từ luồng khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2, hiện tượng thu được là:

a có kết tủa trắng bền b có kết tủa trắng rồi tan dần

c không có hiện tượng gì d có kết tủa xanh nhạt sau đó tan dần

36 Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có hiện tượng :

a kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần b bọt khí bay ra

c bọt khí và kết tủa trắng d kết tủa trắng xuất hiện

37 Có 3 dd muối: AlCl3, MgCl2, KCl Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dd trên là:

a dd HCl b dd H2SO4

c dd AgNO3 d dd NaOH

38 Hỗn hợp gồm K và Al tan hoàn toàn trong nước tạo ra dd chỉ có 1 chất tan duy nhất, chất tan đó là:

a KOH b Al(OH)3 c KAlO2 d K2O

39 Cho các chất: NaHCO3 (1) Na2CO3 (2) Al(OH)3 (3) ZnO (4) AlCl3 (5) và (NH4)2CO3 (6) Các chất có tính chất lưỡng tính là:

a (1), (2), (3) , (4) b (1), (3), (4) , (6)

c (2), (3), (5) , (6) d (1), (3), (5) , (6)

40 Có 3 chất rắn riêng biệt: Al2O3, MgO, Na2O Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 chất rắn đó là:

a H2O b dd NaOH c dd HCl d dd H2SO4

41 Vật bằng nhôm ko tác dụng với nước là vì:

a Nhôm là chất khử mạnh

b Nước là hợp chất trung tính

Trang 4

c Trên bề mặt của nhôm được phủ 1 lớp Al2O3

d nhôm là ngtố lưỡng tính

42 Cho từ từ dd NaOH cho đến dư vào dd AlCl3, hiện tượng xảy ra là:

a Có kết tủa trắng b Có kết tủa keo trắng và sau đó tan trở lại

c Dung dịch trong suốt d Có kết tủa đen

43 Phương pháp để điều chế Al là:

a Điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit(Na3AlF6)

b Điện phân nóng chảy muối nhôm clorua

c Phương pháp thuỷ luyện

d Phương pháp nhiệt luyện

44 Khi cho từ từ dd NH3 cho đến dư vào dd AlCl3, cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a Thấy tạo kết tủa trắng, kết tủa tan khi cho NH3 dư

b Thấy tạo kết tủa xanh nhạt sau chuyển sang màu nâu đỏ

c Thấy tạo kết tủa trắng và kết tủa không tan khi cho NH3 dư

d Thấy tạo kết tủa xanh nhạt và không tan trong NH3 dư

45 Trong những chất sau chất nào không có tính lưỡng tính?

a Al(OH)3 b Al2O3 c ZnSO4 d NaHCO3

46 Dãy chất nào sau đây tác dụng với dd NaOH:

a Na, Al, Al(OH)3 b Al2O3, Mg, ZnO

c K, Zn(OH)2, Cu d Ca, Al(OH)3, BaCl2

47 Trong công nghiệp người ta sản xuất nhôm từ loại quặng nào dưới đây:

a Hematit đỏ b Hematit nâu

c Bôxit d Manhetit

48 Tính chất hoá học cơ bản của nhôm oxit là gì?

a Khử b Oxihoá c Lưỡng tính d Axit

49 Chỉ dùng 1 hoá chất để phân biệt 3 kim loại Mg, Al, Ba?

a dd HCl b Nước c dd NaOH d dd H2SO4

50 Chỉ dùng 1 hoá chất để phân biệt các dd muối: AlCl3, MgSO4, Fe2(SO4)3, KNO3?

a dd KOH b dd AgNO3 c dd HCl d quì tím

51 Chỉ dùng 1 hoá chất để phân biệt các dd: (NH4)2SO4, NH4Cl, ZnCl2, MgSO4,

A Nước cứng toàn phần B Nước mềm

C Nước cứng vĩnh cửu D Nước cứng tạm thời

Câu 53: Hòa tan 4,6g Na kim loại vào nước được dung dịch X Sục 3,36lít khi CO2 vào dung dịch X Muối nào được tạo thành?

C NaHCO3 và Na2CO3 D Tùy nhiệt độ phản ứng

Câu 54: Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thì:

A Có kết tủa trắng và bọt khí B Có kết tủa trắng

C Có bọt khí thoát ra D Không có hiện tượng gì

Câu 55: Tổng hệ số của phản ứng: Al + HNO3  Al(NO3)3 + NH4NO3+ H2O là:

Câu 56: Các kim loại có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường là:

Trang 5

A Na, Mg, Be B Ba, Ca, K C Li, Ba, Mg D K, Cs, Be

Câu 57: Cho sơ đồ: Mg → + A MgSO4 → + B Mg(NO3)2 A, B lần lượt là:

A CuSO4, Cu(NO3)2 B Na2SO4, KNO3

C H2SO4, HNO3 D CuSO4, Ba(NO3)2

Câu 58: Al phản ứng được với chất nào sau đây: (1) NaOH; (2) Cl2 ; (3) Mg(OH)2; (4) CuSO4 ; (5) FeCl3; (6) HNO3 đđ, nguội

A 1,2,3,4,5,6 B 1,2,4,5,6 C 1,2,4,5 D 1,3,4,5

Câu 59: Cách nào sau đây dùng để điều chế Na ?

A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân NaOH nóng chảy

C Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng D Cho NaCl tác dụng với Kali kim loại

Câu 60: Phương pháp nào không tạo ra được Al2O3?

A Nhiệt phân nhôm hidroxit B Nhiệt phân nhôm clorua

C Đốt Al trong không khí D Nhiệt phân nhôm nitrat

Câu 61: Phương trình ion thu gọn nào sau đây là đúng khi cho K2CO3 phản ứng với HCl

tỉ lệ 1:2:

A K+ + Cl– → KCl B CO32– + H+ → HCO3–

C CO32– + 2H+ → H2O + CO2 D CO32– + 2H+ → H2CO3

Câu 62 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Al2O3 là một oxit trung tính B Nhôm là một kim loại lưỡng tính

C Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

Câu 63: Phản ứng nào dưới đây không đúng (điều kiện có đủ)?

A Na2CO3  Na2O + CO2 B 2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O

C Na2CO3 + CO2 + H2O  2NaHCO3 D MgCl2  Mg + Cl2

Câu 64: Nhôm bền với môi trường không khí và nước là do:

A Nhôm thụ động với nước và không khí

A dung dịch HCl B dung dịch NaCl

C dung dịch NaOH D dung dịch CuCl2

Câu 66: Phần trăm khối lượng oxi trong phèn chua (Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O) là:

A 67,51% B 65,72% C 70,25% D Một trị số khác

Câu 67: Phản ứng nào dưới đây dùng để loại bỏ tính cứng tạm thời?

A Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

B Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

C Ca(HCO3)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O + 2CO2

D A và B

Câu 68: Chỉ dùng thêm thuốc thử nào có thể phân biệt H2SO4, BaCl2, Na2SO4?

A quỳ tím B bột kẽm C NaOH D A và B

Câu 69: Dãy chuyển hóa nào dưới đây không thể thực hiện được?

A Al  Al2O3  NaAlO2  Al(OH)3 B Al  AlCl3  Al(OH)3  Al2O3

C Al2O3  Al  NaAlO2  NaCl D Al(OH)3  Al  Al(OH)3  Al2(SO4)3Câu 70: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng

dd AlCl3?

A Dd vẩn đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt

B Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và ko màu

Trang 6

C Dd đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH3.

D Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa

Câu 71: Nhóm nào sau đây chứa kim loại không phản ứng với dd HNO3 đặc, nguội:

A Fe, Pb, Ca, Al B Mg, Zn, Cu, K

C Sr, Li, Na, Ca D Ag, Zn, Cu, Mg

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn Mg và Zn trong không khí rồi cho sản phẩm qua dd H2SO4

dư được dd A, cho dd NaOH dư vào dd A, kết tủa thu sau phản ứng là:

A MgSO4 và Zn(OH)2 B Mg(OH)2 và Zn(OH)2

Câu 73: Trong các muối sau, muối nào không bị nhiệt phân?

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 D Na2CO3

B Dạng bài tập kim loại tác dụng với nước, kiềm, axit, điện phân, tính lưỡng tính của Al2O3 và Al(OH)3:

1 Hoà tan hết 1,4g kim loại kiềm x vào 200g nước, sau pư khối lượng dd thu được là 201,2g.Kim loại X là:

a Li, Na b Na, K c K, Rb d kết quả khác

7 Điện phân muối kloại kiềm M ở dạng nóng chảy thì thu được 6,24g kloại ở catot và 1,792 lit khí(đktc) ở anot Tên kloại M là:

a K b Na c Li d kết quả khác

8 Khi đpnc 1 hiđroxit kloại nhóm IA thu được 4,6g kloại trên catot và 1,12 lit khí(đktc)

ở anot Hiđroxit kloại là:

a LiOH b NaOH c KOH d RbOH

9 13,2 g hh K, Al tan hoàn toàn trong nước thu được dd chỉ chứa 1 chất tan duy nhất Tính klượng mỗi kloại trong hh?

a 3,9g; 9,3g b 7,8g; 5,4g c 5,1g; 8,1g d kết quả khác

10 Oxh 4,6g một kloại kiềm cần vừa đủ 1,12 lit O2(đktc)

1/ Khối lượng oxit tạo ra là:

Trang 7

18 Điện phân nc muối halogen của 1 kloại R bằng điện cực trơ, sau 1 thời gian thu được

6 g kloại ở catot đồng thời thấy thoát ra 5,6 lit khí(đktc) ở anot Tên của R là:

a Ca b Ba c Na d Mg

19 Hoà tan 7,8 g hh Al và Mg bằng dd HCl dư , sau pư klượng dd ax tăng thêm 7 g Klượng Al và Mg trong hh ban đầu (gam)là:

a 5,4 ; 2,4 b 2,7 ; 1,2 c 5,8 ; 3,6 d 1,2 ; 2,4

20 Cho 1,53 g hh Mg, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 4,48 ml khí (đktc) Cô cạn dd sau

pư thu được chất rắn có klượng là:

a 15,73 g b 15,72 g c 8,67 g d 1,13 g

21 Hỗn hợp x gồm 2 kloại A, B ở 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA Lấy 0,88 g X cho tan hoàn toàn trong dd HCl dư thấy tạo ra 672 ml khí(đktc) Cô cạn dd thu được m g muối khan Giá trị của m là:

Trang 8

a Be và Mg b Ca và Sr c Mg và Ca d Sr và Ba

27 Hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kloại hoá trị II Điện phân nóng chảy hết 15,05g

hh X thu được 3,36 lit khí(đktc) ở anot và m g kloại ở catot Giá trị m là:

a 0,25M b 0,75M c 0,6M d 0,5M

30 Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch C và giải phóng 0,06ml H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hòa dung dịch C là:

A 0,672lit B 0,224lit C 0,448lit D 4,48lit

Câu 40: Nhiệt phân hoàn toàn 7,0 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị II được 3,92 gam chất rắn Kim loại đã dùng là:

Trang 9

Cõu 41: Cho 250ml dd hỗn hợp gồm Na2CO3 0,5M và NaHCO3 1M tỏc dụng với dd Ba(OH)2 dư Sau phản ứng, khối lượng kết tủa thu được là:

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Cõu 2 Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?

Cõu 4 Ở nhiệt độ thường, kim loại crom cú cấu trỳc mạng tinh thể là

A lập phương tõm diện B lập phương

C lập phương tõm khối D lục phương

Cõu 5 Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?

A Crom cú màu trắng, ỏnh bạc, dễ bị mờ đi trong khụng khớ

B Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh

C Crom là kim loại khú núng chảy (nhiệt độ núng chảy là 1890oC)

D Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riờng là 7,2 g/cm3)

Cõu 6 Chọn phỏt biểu khụng đỳng

A Cỏc hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều cú tớnh chất lưỡng tớnh

B Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) cú tớnh OXH mạnh

C Cỏc hợp chất CrO, Cr(OH)2 tỏc dụng được với HCl và CrO3 tỏc dụng được với NaOH

D Thờm dung dịch kỡm vào muối đicromat muối này chuyển thành muối cromat

Cõu 7 Crom cú nhiều ứng dụng trong cụng nghiệp vỡ crom tạo được

A hợp kim cú khả năng chống gỉ

B hợp kim nhẹ và cú độ cứng cao

C hợp kim cú độ cứng cao

D hơp kim cú độ cứng cao và cú khả năng chống gỉ

Cõu 8 Crom(II) oxit là oxit

A cú tớnh bazơ

B cú tớnh khử

C cú tớnh oxi húa

D vừa cú tớnh khử, vừa cú tớnh oxi húa và vừa cú tớnh bazơ

Cõu 9 Khi đốt núng crom(VI) oxit trờn 200oC thỡ tạo thành oxi và một oxit của cromcú màu xanh Oxit đú là

A CrO B CrO2 C Cr2O5 D Cr2O3

Trang 10

Câu 10 Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp

A nhiệt luyện B thủy luyện

C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy

Câu 11 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A Cr + 2F2 → CrF4 . B 2Cr + 3Cl2  → t 2CrCl3

C 2Cr + 3S  → t Cr2S3 D 3Cr + N2  → t Cr3N2

Câu 12 Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?

A Crom là kim loại rất cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh

B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không

Câu 13 Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa

B CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính;

C Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ

D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân

Câu 14 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

C Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm

D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

Câu 15 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng

C Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư

D Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại

Câu 16 Cho các phản ứng

1, M + H+ -> A + B 2, B + NaOH -> C + D

3, C + O2 + H2O -> E 4, E + NaOH -> Na[M(OH)4]

M là kim loại nào sau đây?

Câu 17 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A NaCrO2, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO, H2O

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 18 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

Trang 11

- Tan trong dung dịch kỡềm tạo anion RO42- cú màu vàng Oxit đú là

Cõu 19 Giải phỏp điều chế nào dưới đõy là khụng hợp lý?

A Dựng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3

B Dựng phản ứng của muối Cr (II) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2

C Dựng phản ứng của muối Cr (III) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3

D Dựng phản ứng của H2SO4 đặc với dung dịch K2Cr2O7 để điều chế CrO3

A Fe, Al B Fe, Cr C Al, Cr D Mn, Cr

Cõu 22 Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:

A Al, Zn, Ni B Al, Fe, Cr C Fe, Zn, Ni D Au, Fe, Zn

Cõu 23 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Cõu 24 So sánh nào dới đây không đúng:

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazo và là chất khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh

D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nớc

Cõu 25 Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:

A Chất oxi hóa trung bình B chất oxi hóa mạnh

C Chất khử trung bình D Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử

Cõu 28 Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự cỏc oxit chỉ tỏc dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là

A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3

C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO

Cõu 29 Trong phản ứng Cr2O72- + SO32- + H+-> Cr3+ + X + H2O X là

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w