1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong ly 11

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 378 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dßng ®iÖn trong ch©n kh«ng lµ dßng dÞch chuyÓn cã híng cña c¸c i«n d¬ng theo chiÒu ®iÖn trêng DA. Tia cat«t mang n¨ng lîng.[r]

Trang 1

Câu hỏi và bài tập chơng I

1.1* Hai điện tích q1 , q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tơng tác giữa chúng là F Để độ lớn lực tơng tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nớc nguyên chất thì khoảng cách giữa chúng phải

A Tăng lên 9 lần B Giảm đi 9 lần C Tăng lên 81 lần D Giảm đi 81 lần

1.2 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không , cách nhau khoảng R = 4cm Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là: F = 10-5N Độ lớn mỗi điện tích là

A q 1,3.109C

 C q 2,5.109C

1.3 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong khong khí cách nhau 4 cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6N thì chúng phải đặt cách nhau

A 6cm B 8cm C 2,5 cm D 5cm

1.4 Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C, q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3 cm trong không khí, lực tơng tác giữa chúng có

độ lớn

A 8.10-5N B 9.10-5N C 8.10-9N D 9.10-6N

1.5 Hai điện tích điểm q1 = 10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi  2 Lực hút giữa chúng có độ lớn

A 10-4N B 10-3N C 2.10-3N D 0,5.10-4N

1.6 Hai điện tích điểm q1 = 10-9C, q2 =-2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giữa chúng là

A.3cm B 4cm C 3 2cm D 4 2cm

1.7 Hai quả cầu nhỏ mang điện tich q1 = 10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong điên môi thì lực tơng tác giữa chúng là 0,5.10-5N Hằng số điện môi là

A  3 B. 2 C. 0,5 D. 2,5

1.8 Hai điện tích q1 , q2 đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lực tơng tác giữa chúng là 2.10-5N Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dâù có hằng số điện môi  2thì lực tơng tác giữa chúng là

A.4.10-5N B 10-5N C 0,5.10-5N D 6.10-5N

1.9* Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r = 30cm trong không khí , lực tơng tác giữa chúng là

F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tơng tác giữa chúng bị giảm đi 2,25 lần Để lực tơng tác vẫn bằng F0 thì cần dịch chúng lại một khoảng

A 10cm B 15cm C.5cm D.20cm

1.10* Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C khi đặt chúng cách nhau 1m trong không khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N Điện tích của chúng là

A 2,5.10-5C và 0,5.10-5C B 1,5.10-5C và 1,5.10-5C C 2.10-5C và 10-5C D 1,75.10-5C và 1,25.10-5C

1.11* Hai điện tích q1 =4.10-8C, q2 = -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau khoảng a = 4cm trong không khí Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại trung điểm 0 của AB là

A 3,6N B 0,36N C 36N D 7,2N

1.12* Hai điện tích q1 = 4.10-8C, q2 = -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4cm trong không khí Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại điểm M cách A 4cm , cách B 8cm là

A 0,135N B 0,225N C 0,521N D 0,025N

1.13* Ngời ta đặt ba điện tích q1 = 8.10-9C, q2 = q3 =-8.10-9C tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC, cạnh a = 6cm trong không khí Lực tác dụng lên điện tích q0 = 6.10-9C đặt ở tâm O của tam giác là

A 72.10-5N B 72.10-6N C 60.10-6N D 5,5.10_6N

1.14 cờng độ điện trờng là đại lợng

C Vô hớng , có giá trị dơng hoặc âm D Véc tơ , có chiều luôn hớng vào điện tích

1.15 Cờng độ điện trờng tại một điểm là đại lợng đặc trng cho điện trờng

A Về khả năng thực hiện công B Về tốc độ biến thiên của điện trờng

C Về mặt tác dụng lực D về năng lợng

1.16 Một điện tích điểm q = 10-7C đặt trong điện trờng của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3N Cờng độ điện trờng E tại điểm đặt điện tích q là

A 2.10-4 V/m B 3.104V/m C 4.104V/m D 2,5.104V/m

1.17 Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 10-9C đặt trong không khí Cờng độ điện trờng tại một điểm cách quả cầu 3cm là

A 105V/m B 104V/m C 5.103V/m D 3.104V/m

1.18 Điện trờng đều là điện trờng có

A véc tơ cờng độ điện trờng tại mọi điểm đều bằng nhau

B Độ lớn cờng độ điện trờng tại mọi điểm đều bằng nhau

C Chiều của véc tơ cờng độ điện trờng không đổi

D độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi

1.19 Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau 40cm trong không khí Cờng độ điện tr-ờng tổng hợp tại trung điểm M của AB là

A 4,5.106V/m B 0 C 2,25.105V/m D.4,5.105V/m

1.20 Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau 40cm trong chân không Cờng độ điện tr-ờng tổng hợp tại điểm N cách A 20 cm và cach B 60cm có độ lớn

A.105V/m B 0,5.105V/m C 2.105V/m D 2,5.105V/m

1.21* Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lợng m = 2,5g, điện tích q= 5.10-7C , đợc treo tai cùng một

điểmbằng hai dây mảnh Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn a 60cm Góc lệch của dây

so với phơng thẳng đứng là?

Trang 2

A.14 B.30 C 45 D 60

1.22* Ba điện tích dơng q1 = q2 =q3 =q =5.10-19C đặt tại 3 đỉnh ccủa hình vuông cạnh a = 30 cm trong không khí Cờng độ điện trờng ở đỉnh thứ t có độ lớn là

A.9,2.103V/m B 9,2.102V/m C 9,2.104V/m D 8,2.103V/m

1.23*Quả cầu nhỏ khối lợng m = 0,25g mang điện tích q= 2,5.10-9C đợc treo bởi một sợi dây và đặt vào trong một điện trờng đều EE có phơng nằm ngang và có độ lớn E = 106V/m Góc lệch của dây treo so với phơng thẳng đứng là?

A 300 B 450 C 600 D 650

1.24* Một quả cầu nhỏ, khối lợng m= 20g mang điện tích q= 10-7C đợc treo bởi dây mảnh trong điện trờng đều

có véc tơ E nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phơng thẳng đứng một góc  300 Độ lớn

của cờng độ điện trờng là?

A 1,15.106V/m B 2,5.106V/m C 3.106V/m D 2,7.105V/m 1.25 Một điện tích q = 10-6 C thu năng lợng W = 2.10-4J khi đi từ A đến B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B A 100V B 200V C 150V D 250V

1.26 Vân tốc của êlectron có năng lợng W = 0,1 MeV là

A 1,87.108 m/s B 2,5.108 m/s C 3.108m/s D 3.107m/s

1.26 Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là A = 1J

Độ lớn q của điện tích đó là

A 5.10-5C B 5.10-4C C 6.10-7C D 5.10-3C

1.27 Hai bản kim loại phẳng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm , cờng độ điện trờng giữa hai bản là 3.103 V/m Sát bản dơng có một điện tích q = 1,5.10-2C Công của lực điện trờng thực hiện lên điện tích khi điện tích di chuyển đến bản âm

A 9J B 0,09J C.0,9J D 1,8J

1.28 Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF Cờng độ điện trờng lớn nhất mà tụ có thể chịu đợc là

3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2mm Điện tích lớn nhất có thể tích đợc cho tụ là?

A 2.10-6C B 3.10-6C C 2,5.10-6C D 4.10-6C

1.29* Hai tụ điện có điện dung C1 = 1  F, C2 = 3  F mắc nối tiếp Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4V Điện tích của các tụ là?

A Q1 = Q2 = 2.10-6C B Q1 = Q2 = 3.10-6C C Q1 = Q2 = 2,5.10-6C D Q1 = Q2 = 4.10-6C 1.30 Cho bộ 3 tụ: C1 = 10  F; C2 = 6  F ; C3 = 4  F đợc mắc nh hình vẽ Điện dung của bộ tụ là?

A 10F B 15F

C 12,4 F D 16,7F

1.31 Cho bộ 3 tụ: C1 = 10  F; C2 = 6  F ; C3 = 4  F đợc mắc nh hình vẽ Điện dung của bộ tụ là?

Câu hỏi và bài tập chơng II

2.1 Trong thời gian 4s có một điện lợng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn Cờng

độ dòng điện qua đèn là?

A 0,375(A) B 2,66(A) C 6(A) D 3,75(A)

2.2 Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cờng độ 2A Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là?

A 2,5.1018(e/s) B 2,5.1019(e/s) C.0,4.10-19(e/s) D.4.10-19(e/s)

2.3 Cờng độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s Khi đó điện l-ợng dịch chuyển qua tiết diện của dây là?

A 0,5 (C) B 2(C) C 4,5(C) D 4(C)

2.4 Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dơng bên trong nguồn điện là 24(J) Suất

điện động của nguồn là?

A 0,166(V) B.6(V) C 96(V) D 0,6(V)

2.5 Suất điện động của một ác quy là3V , lực lạ dã dịch chuyển một lợng diện tích thực hiện một công là 6mJ Lợng điện tích dịch chuyển khi đó là?

A 18.10-3C B 2.10-3C C 0,5.10-3C D 18.10-3C

2.6 Công của lực lạ làm dịch chuyển lợng điện tích q = 12C từ cực âm sang cực dơng bên trong của một nguồn

điện có suất điện động  1,5Vlà?

A.18J B 8J C.0,125J D.1,8J

2.7 Dòng điện có cờng độ 0,25A chạy qua một dây dẫn có điện trở 12 Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 10s là?

Trang 3

A.1,56.10 e/s B.0,156.10 e/s C 6.4.10 e/s D.0,64.10 e/s

2.8 Hiệu điện thé 12V đợc đặt vào hai đầu điện trở 1 trong khoảng thời gian 10s Lợng điện tích chuyển qua

điện trở này trong khoảng thời gian đó là?

A 0,12C B 12C C 8,33C D 1,2C

2.9 Một pin Vôn-ta có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có một lợng điện tích 27C dịch chuyển

ở bên trong và giữa hai cực của pin là

A 2,97(J) B 29,7(J) C 0,04(J) D 24,54(J)

2.10 Một bộ ác qua có suất điện động là 6V sản sinh ra một công là 360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong

và giữa hai cực của nó khi ác quy này hoạt động Lợng điện tích dịch chuyển khi đó là?

A 2160C B 0,016C C 60C D 600C

2.11 Một ác quy có suất điện động 12V, dịch chuyển một lợng điện tích q= 350C ở bên trong và giữa hai cực của ác quy Công do acquy sinh ra là?

A 4200J B 29,16J C 0,0342J D 420J

2.12* Để bóng đèn 120V- 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là?

A.410 B 80 C 200 D 100

2.13 Mộy mạch điện gồm điện trở thuần R =10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 20V Nhiệt lợng toả

ra trên R trong thời gian 10s là?

A 20J B 2000J C 40J D 400J

2.14 Hai bóng đèn có số ghi lần lợt là Đ1: 120V-100W; Đ2: 120V-25W Mắc song song hai bóng đèn nàyvoà hiệu điện thế 120V

1) Tính điện trở mỗi bóng

A R1 144 ; R2 675 B R1144 ; R2 765A C R1 144 ; R2 576 DR1 414 ; R2 576

2)Tính cờng độ dòng điện qua mỗi bóng

A.I1 1, 2 ;A I2 4A B I10,833 ;A I2 0, 208A

C.I1 1, 2 ;A I2 4,8A D I10, 208 ;A I2 0,833A

2.15* Có hai bóng đèn: Đ1:120V -60W; Đ2: 120V-45W Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế 240V theo hai sơ đồ a,b

1) Sơ đồ a : Đèn Đ1 và Đ2 sáng bình thờng Tính R1

A 713  B 137 C 173 D 371

2) Sơ đồ b: Đèn Đ1 và Đ2 sáng bình thờng Tính R2

A.69 B.96 C.960  D.690

2.16 Khi nối hai cực của nguồn với một mạch ngoài thì công của nguồn điện sản ra trong thời gian1 phút là 720J Tính công suất của nguồn

A 1,2W B 12W C.2,1W D 21W

2.17* Cho mạch điện nh hình vẽ

U = 12V, R1 = 24,R3 = 3,8,

am pe kế A có điện trở Ra =0,2 Ampe kế A chỉ 1A

1)Tính giá trị R2

A.8  B.10 C 12 D.14

2) Tính nhiệt lợng toả ra trên R1 trong thời gian 5 phút

A.600J B 800J C.1000J D.1200J

3) Tính công suất của điện trở R2

A.5,33W B.3,53W C.0,1875W D.0,666W

2.18* Cho mạch điện nh hình vẽ Bỏ qua điện trở các dây nối, vôn kế có điện trở 50 Số chỉ của vôn kế là?

A 0,5V B.1,0V C.1,5V D.2,0V

2.19 Cho mạch điện nh hình vẽ Bỏ qua điện trở của ampe kế

Số chỉ của ampe kế là?

A 1A B 1,5A C 2A D.0,5A

2.20 Cho mạch điện nh hình vẽ  3 ,V r  1 ,

ampe kế chỉ 0,5A Giá trị của điện trở R là?

A.1  B.2 C.5 D.3

2.21 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 đợc mắc với điện trở R = 4,8 thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồnlà 12V Suất điện động và cờng độ dòng điện trong mạch là?

A.I 2,5 ;A 12V B I 5, 2 ;A 25, 48V C I 2,5 ;A 12, 25V D I 5, 2 ;A 24,96V

2.22 Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện này là 8,4V

1) Cờng độ dòng điện chạy trong mạch là? A.0,6A B 6A C.1,6A D.16A

2) Suất điện động của nguồn là? A 9V B.14,4V C.10V D.24,4V 3)Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện là?

A pN = 5,04W; png =5,4W B pN = 5,4W; png =5,04W

C pN = 84W; png =90W D pN = 204,96W; png =219,6W

2.23 Điện trở trong của một acquy là 0,06, tren vỏ của nó có ghi 12V Mắc vào hai cực của acquy một bóng

đèn 12V- 5W

1) Cờng độ dòng điện qua đèn là?

Trang 4

A 0,146A B 0,416A C 2,405A D 0,2405 A

2) Hiệu suất của nguồn điện là?

A 97% B 98,79% C.99,79% D 97,79%

2.24 Một nguồn điện đợc mắc với một biến trở, khi điện trở của biến trở là14 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là10,5V và khi điện trở của biến trở là 18thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là10,8V Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn ?

A. 0,08 ,V r 1 B  12 ,V r 2 C  11, 25 ,V r 1 D  10,875 ,V r0,5

2.25 Một nguồn điện có suất điện động 3V, điện trở trong 2 Mắc song song vào hai cực của nguồn này hai bóng đèn giống hhệt nhau có điện trở là 6, công suất tiêu thụ mỗi bóng đèn là?

A.0,54W B 0,45W C.5,4W D.4,5W

2.26 Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 3 , R2  6 ,R3  1 , 6 ,V r 1

1)Cờng độ dòng điện qua mạch chính là?

A 0,5A B 1A C.1,5A D.2A

2)Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện là?

A.5,5V B.5V C.4,5V D 4V

3) Công suất của nguồn là?

A 3W B 6W C 9W D.12W

4) Hiệu suất của nguồn là?

A.70% B 75% C 80% D.90%

2.27 Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 1, R2  5 ,R3  12 , 3 ,V r 1

1) Cờng độ dòng điện qua mạch chính?

A 0,4A B 0,5A C 0,6A D.0,7A

2) Công suất mạch ngoài là?

A 0,64W B.1W C 1,44W D 1,96W

3) Hiệu suất của nguồn là?

A 60% B.70% C 80% D 90%

2.28* Cho mạch điện R1  1 ,R2  2 ,R3  5 ,R4  10 , 12 ,V r 1

1) Cờng độ dòng điện qua mạch chính là?

A.1,8A B 2A C 2,2A D 2,4A

2) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là?

A.7,2V B.8V C.8,8V D 9,6V

3) Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D là?

A.0V B 1V C 2V D 3V

2.29 Cho mạch điện nh hình vẽ R1  3 ,R2  6 ,R3  4 ,R4  12 , 12 ,V r 2 ,R A0

1) Cờng độ dòng điện qua mạch chính là?

A 1A B 2A C 3A D.4A

2)Số chỉ ampe là?

A.9/10(A) B 10/9(A) C 6/7(A) D 7/6(A)

2.30 Cho mạch điện nh hình vẽ R1  2 ,R2  3 ,R3  6 , 6 ,V r 1 ,R A 0

1) Cờng độ dòng điện mạch chính là?

A 2A B.3A C 4A D 1A

2)Số chỉ của ampe kế là?

A

1 1,5 ; 2 2,5

1 2,5 ; 2 1,5

C I A1 1 ;A I A2 1,5A D I A1 1,5 ;A I A2 1A

2.31 Một điện trở R1 đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 thì dòng điện chạy trong mạch có cờng độ I1= 1,2A Nếu mắc thêm điện trở R2= 2 nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cờng độ I2=1A Tính trị số của điện trở R1

A.5 B.6  C.7 D.8

2.32 Một điện trở R = 4 đợc mắc vào nguồn điện có suất điện động  1,5Vđể tạo thành một mạch điện kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở này là p =0,36W

1) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là?

A 1V B 1,2V C.1,4V D.1,6V

2) Điện trở trong của nguồn điện là?

A 0,5  B.0,25  C.0,75 D 1

2.33 Cho mạch điện Trong đó nguồn có suất điện động 6V , điện trở trong không đáng kể Cho R1 =R2=30

,R3 = 7,5

1) điện trở mạch ngoài là?

A 5 B 4 C.3 D.2

2)Cờng độ dòng điện qua mạch chính là?

A 1A B 1,2A C.1,4A D.1,6A

3) Công suất tiêu thụ trên R3 là?

A.4,8W B 8,4W C.1,25W D.0,8W

Trang 5

2.34 Cho mạch điện.Các pin có suất điện động 1 12V, 2 6V và điện trở trong r1 = r2 =0, các điện trở R1=4

, R2 =8 1)Cờng độ dòng điện chạy trong mạch là?

A 0,5A B.1A C.1,5A D.2A

2) Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở là?

A p1 = 1W, p2 = 2W B p1 = 4W, p2 = 8W

C p1 = 9W, p2 = 18W D p1 = 16W, p2 = 32W

2.35 Cho mạch điện.Biết1 3 ,V r1   r2 1 ,2 6 ,V R 4

Cờng độ dòng điện chạy qua mạch là?

A.1,5A B 0,5A C.1A D.2A

2.36.Cho mạch điện Các nguồn giống nhau có suất điện động

0 2 ;V r0 0,5 ,R 10

A 0,166A B 0,923A C.1A D.6A

2.37 Cho đoạn mạch Biết  6 ,V r0,5 , R4,5 , I1A UBA là?

A UBA=1V B UBA=11V C UBA=-11V D UBA=-1V

2.38 Cho đoạn mạch U AB 3 ;V  9 ,V r0,5 , R14,5 , R2  7 CĐ I là?

A I = 1A B 0,5A C.1,5A D.2A

2.39 Cho mạch điện Ba pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin có

2 ,V r 0,5

A.UAB = 5,25V B UAB = -5,25V C UAB = 10,5V D UAB = -10,5V

2.40* Cho mạch điện Bốn pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin có

1,5 ,V r 0,5

A UMN = -1,5V B UMN = 1,5V C UMN = 4,5V D UMN = -4,5V

2.41 Cho mạch điện Ba pin giống nhau , mỗi pin có

6 ,V r 1,5

A UMN = 5,75V B UMN = -5,75V

C UMN = 11,5V D UMN =-11,5V

2.42 Cho mạch điện Biết 1 3 ,V 2 12 ,V r10,5 , r2  1 ,R2,5, hiệu điện thế giữa hai điểm A,B đo đợc

là UAB = 10V

1)Cờng độ dòng điện qua mạch là?

A 0,25A B 0,5A C 0,75A D.1A

2) Nguồn nào đóng vai trò máy phát , máy thu?

A  và1  là máy phát B 2  và1  là máy thu2

C  phát;1  thu D 2  thut;1  phát2

2.43 Cho bộ nguồn gồm 12pin giống nhau , mỗi pin có suất điện động là

0 2V

  , điện trở trong r0 = 0,5 Thay 12 pin bằng một nguồn có suất

điện động và điện trở trong rb b có giá trị là bao nhiêu?

A b 24 ,V r b  12 B b 16 ,V r b  12 C b 24 ,V r b  4 D.b 16 ,V r b  3

2.44 Cho mạch điện ( các nguồn giống nhau và suất điện động  1,5V, điện trở trong r=0,5 Điện trở mạch ngoài R1 =3,R2 = 6, R3 = 1,5

1) Cờng độ dòng điện qua mạch chính là?

A.1A B.1,5A C.1,75A D.2A

2) Công suất tiêu thu ở mạch ngoài là?

A, 3,5W B.7,875W C 10,71875W D.14W

3) Công suất của bộ nguồn là?

A.10W B 12W C.18W D.24W

2.45* Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 30, R2 = 60,

R3 = 40 Khim điện kế chỉ số không R4 có giá trị là?

A.60 B 70 C 80 D 90

2.46** Cho mạch điện nh hình vẽ Bíêt R2 = R3 = 4

R1 = 8 ; R4 = 2;  2 ,V r  1

Cờng độ dòng điện qua mạch là?

A.0,1A B 0,2A C 0,3A D 0,4A

2.47 Hãy xác định suất điện động , điện trở trong của một acquy, biết rằng nếu nó phát dòng điện I1 =15A thì công suất mạch ngoài là p1 = 136W, còn néu nó phát dòng điện I2 = 6A thì công suất mạch ngoài là p1 = 64,8W

A  12 ,V r 0, 2 B  12 ,V r  2 C  2 ,V r 0, 2 D 2 ,V r  1

2.48 một nguồn điện có suất điện động 6V , điện trở trong r = 2, mạch ngoài có điện trở R

1) Công suất tiêu thụ mạch ngoài là 4W Khi đó R có giá trị là

Trang 6

A.R1 = 1; R2 = 4 B R1 = R2 = 2 C R1 = 2; R2 = 3 D R1 = 3; R2 = 1

2) Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì R phải có giá trị

A 1 B 2 C.0,5 D 1,5

3) Công suất cực đại có giá trị là

A 9W B 4,5W C 18W D 6W

2.49 Cho mạch điện Biết1 6 ,V 2 4 ,V r1  r2 2 ,R 9

Suất điện động và điện trở trong của nguồng là

A  2 ,V r  1 B  5 ,V r  1

C  2 ,V r 0,5 D  3 ,V r 0,5

Câu hỏi và bài tập chơng III

3.1 Chọn câu sai Dòng điện trong chân không là

A Là dòng dịch chuyển có hớng của êlectron bứt ra từ catốt bị nung nóng

B Chỉ theo một chiều từ anốt sang catôt C Chỉ theo một chiều từ catôt sang anôt

D Không tuân theo định luật ôm

3.2 Chọ câu sai A Dòng điện trong chân không chỉ theo một chiều từ anốt sang catôt

B Êlectron sau khi bứt ra khỏi catôt trong ống chân không dới tác dụng của lực điện trờng sẽ chuyển động từ catôt sang anôt

C Dòng điện trong chân không là dòng dịch chuyển có hớng của các iôn dơng theo chiều điện trờng

D Khi nhiệt độ ở catôt càng cao thì cờng độ dòng điện bão hoà càng lớn

3.3 Tia catôt là chùm

A Êlectron phát ra từ anôt bị nung nóng B Êlectron phát ra từ catôt bị nung nóng

C Ion dơng phát ra từ catôt bị nung nóng D Ion âm phát ra từ anôt bị nung nóng

3.4 Chọn câu sai khi nói về tính chất của tia catôt

A Tia catôt làm phát quang một số chất khí B Tia catôt mang năng lợng

C Tia catôt bị lệch trong điện trờng và từ trờng D Tia catôt bị phát ra song song với mặt catôt

3.5 Nếu cờng độ dòng điện bão hoà trong điôt chân không bằng 1mA thì trong thời gian1s số êlectron bứt ra khỏi mặt catôt là

A 6,15.1015 êlectron B 6,25.1015 êlectron C 1,6.1016 êlectron D -1,6.1016 êlectron 3.6 Khi cơng độ dòng điện bão hoà trong một điôt có giá trị Ibh thì mật độ êlectron phát xạ từ catôt có giá trị là 0,625.1017 êlectron Cờng độ dòng điện bã hoà có giá trị là

A 10mA B 10A C 0,39.1035A D 2,56.10-35A

3.7 Chọn câu đúng dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hớng của các

A êlectron theo chiều điện trờng

B Ion dơng theo chiều điện trờng và các ion âm ngợc chiều điện trờng

C Ion dơng theo chiều điện trờng và các ion âm, êlectron ngợc chiều điện trờng

D Ion dơng ngợc chiều điện trờng và các ion âm, êlectron cùng chiều điện trờng

3.8 Trong không khí hạt tải điện là

A Ion dơng và ion âm B êlectron tự do C Ion dơng và êlectron D Ion dơng , ion âm và êlêctron 3.9 Chọn câu sai A ở điều kiện bình thờng, không khí là điện môi

B Khi bị đốt nóng, không khí trở nên dẫn điện

C.Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hoá chất khí gọi là tác nhân ion hoá

D Dòng điện trong chất khí hoàn toàn tuân theo định luật ôm đối với điện trở thuần

3.10 Chọn câu sai A Tia lửa điện xuất hiện khi HĐT giữa hai điện cực đặt trong không khí có giá trị lớn

B Tia lửa điện là chùm tia phát ra theo một đờng thẳng

C Tia lửa điện là một chùm tia ngoằn ngèo, có nhiều nhánh

D Tia lửa điện thờng kèm theo tiếng nổ

3.11 Chọn câu sai A Trong quá trình phóng điện thành tia chỉ có sự ion hoá do va chạm

B Quá trình phóng điện trong chất khí thờng có kèm theo sự phát sáng

C Trong không khí, tia lửa điện có thể hình thành khi có điện trờng rất mạnh khoảng 3.106V/m

D Hình ảnh tia lửa điện không liên tục mà gián đoạn

3.12 Chọn câu sai A Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực

B Hồ quang điện xẩy ra trong chất khí ở áp suất cao

C Hồ quang điện xẩy ra trong chất khí ở áp suất thờng hoặc áp suất thấp giữa hai điện cực có HĐT không lớn

D Hồ quang điện có thể kèm theo toả nhiệt và toả sáng rất mạnh

3.13 Chọn câu đúng A Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hớng của các ion

B Dòng điện trong chất khí không phụ thuộc vào hiệu điện thế

C Cờng độ dòng điện trong chất khí ở áp suất thờng tăng lên khi hiệu điện thế tăng

D Dòng điện chạy qua không khí đợc khi không khí đợc đốt nóng

3.14 Dòng chuyển dời có hớng của các ion dơng, ion âm và êlectron là dòng điện trong môi truờng

A Chất khí B Chân không C kim loại D Chất điện phân

3.15 Chọn câu sai A Kim loại là chất dẫn điện tốt

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm

C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

D Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

3.16 Chọn câu đúng A Điện trở của dây dẫn kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động của các êlectron

C Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hớng của các ion

D.Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ hạt tải điện ( êlectron tự do ) trong kim loại rất lớn

Trang 7

3.17 Một bóng đèn Đ: 220V- 100W khi sáng bình thờng nhiệt độ dây tóc là 2000C , điện trở của đèn là

A 484 B.45,45 C 2,2 D 48,4

3.18 Một sợi dây đồng có điện trở 50 ở nhiệt độ 00C, hệ số nhiệt điện trở của đồng là = 4,3.10-3(K)-1 Điện trở dây đồng ở nhiệt độ 500C là

A 67,5 B 65,7 C 65,07 D 60,75

3.19 Một sợi dây nhôm có điện trở R0 ở nhiệt độ 00C, hệ số nhiệt điện trở của nhôm là = 4,4.10-3(K)-1 khi nhiệt độ là 500C thì dây nhôm trên có điện trở là 122 Giá trị R0 là?

A 10 B 100 C 1000 D 10000

3.20 Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở nhiệt độ 500C, hệ số nhiệt điện trở của đồng là = 4,3.10-3(K)-1 Điện trở dây đồng ở nhiệt độ 1000C là?

A 89,91 B 98,91 C.98,19 D 89,19

3.21 Cặp nhiệt điện gồm A Hai dây dẫn có cùng bản chất nối với nhau thành một mạch kín

B Một vật dẫn và một vật cách điện nối vơí nhau thành một mạch kín

C Hai dây dẫn có bản chất khác nhau hàn nối với nhau nhúng vào dung dịch axit

D Hai dây dẫn có bản chất khác nhau hàn nối với nhauthành một mạch kín và hai đầu mối hàn của nó đợc giữ ở hai nhiệt độ khác nhau

3.22 Hiện tợng siêu dẫn là HTg mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dới nhiệt độTC nào đó, điện trở của kim loại

A Tăng đến vô cực B Không thay đổi

C Giảm đến một giá trị xác định khác không D Giảm đột ngột đến giá trị bằng không

3.23 Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó

A Vô cùng lớn B Có giá trị âm C Không thay đổi D Bằng không

3.24 Chọn câu đúng Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời

A Có hớng của các êlectron tự do B Của các ion dơng và ion âm

C Có hớng của các ion dơng ngợc chiều điện trờng và các ion âm cùng chiều điện truờng

D.Có hớng của các ion dơng cùng chiều điện trờng và các ion âm ngợc chiều điện truờng

3.25 Hạt tải điện trong chất điện phân là

A Các êlectron tự do B các ion dơng C Các ion âm D Các ion dơng và ion âm

3.26 Dung dịch điện phân

A Chỉ là axit B Chỉ là Bazơ C Chỉ là muối D Là một trong 3 dung dịch trên 3.27 Trong bình điện phân , năng lợng đợc chuyển hoá thành điện năng là

A Cơ năng B Quang năng C Hoá năng D Nhiệt năng

3.28 Chọn câu đúng Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển động có hớng

A Của các êlectron ngợc chiều điện trờng

B Ion dơng theo chiều điện trờng và của các ion âm cùng vơí các êlectron ngợc chiều điện trờng

C Ion dơng theo chiều điện trờng và của các êlectron ngợc chiều điện trờng

D Ion dơng theo chiều điện trờng và của các ion âm ngợc chiều điện trờng

3.29 Chọn câu sai Khối lợng m của chất đợc giải phóng ra ở điện cực của bình điện phân

A Tỉ lệ với điện lợng chạy qua bình đó B Tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy qua bình đó

C Tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua bình đó D Tỉ lệ nghịch với khối lợng mol nguyên tử A của chất thu đợc ở điện cực

3.30 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cờng độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 5A Lợng bạc bám vào cực âm của bình điện phân trong 2h là( A= 108, n = 1)

A 4,029.10-2 kg B 4,029.10-2g C 4,29.10-2 kg D 4,29.10-2g

3.31 Chiều dày của lớp niken phủ lên tấm kim loại là d = 0,05mm, sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho niken có khối lơng riêng là D = 8,9.103 kg/m3 , nguyên tử khối A = 58

và hoá trị n = 2 Cờng độ dòng điện qua bình điện phân là

A 4,,27A B 7,24A C.2,47A D 4,72A

3.32 Một bình điện phân có anôt bẳng đồng , dung dịch điện phân là đồng sunphat (CuS04); cho A = 64, n= 2 Dòng điện qua bình là 2A Khối lợng đồng thoát ra ở điện cực của bình trong 16phút 5giây là

A 6,4g B 0,64g C 4,6g D.0,46g

3.33 Một bình điên phân có annốt bằng bạc, dung dịch điện phân là bạc nitrat, cho A = 108, n=1 Cho dòng điện chạy qua bình là 0,1A thì ta thu đợc khối lợng bạc thoát ra khỏi điện cực là 1,08g Thời gian dòng điện đi qua A 2h40ph50s B 2h10ph50s C 2h20ph50s D 2h30ph50s

3.34 Tính chiều dày của lớp niken phủ lên tấm kim loạicó diện tích S = 60cm2 đợc làm anôt của một bình điện phân, khi có dòng điện 5A đi qua trong khoảng thời gian 1h Cho D = 8,9.103kg/m3, A = 58, n= 2

A 0,2mm B 0,1mm C.1mm D.2mm

Ngày đăng: 29/04/2021, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w