Ch¬ng IV. TỪ TRƯỜNG Bài 19: TỪ TRƯỜNG I. Nam châm Nam châm là những vật hút được sắt. Vật liệu làm nam châm: sắt, niken, cô ban, mangan,…hoặc các hợp chất của chúng. Mỗi nam châm gồm hai cực: cực Nam (S), cực Bắc (N). Các nam châm cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau. Lực tương tác đó được gọi là lực từ và các nam cham được coi là có từ tính. II. Từ tính của dây dẫn có dòng điện Dòng điện cũng có từ tính như nam châm: + Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm. + Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện. + Hai dòng điện có thể tương tác với nhau: hai dòng điện cùng chiều thì hút nhau, khác chiều thì đẩy nhau. => Giữa hai dây dẫn có dòng điện, giữa hai nam châm, giữa một dòng điện và một nam châm đều có lực tương tác, những lực tương tác ấy gọi là lực từ. Ta cũng nói dòng điện và nam châm có từ tính. III. TÖØ TRÖÔØNG 1. Töông taùc töø Töông taùc giöõa nam chaâm vôùi nam chaâm, giöõa doøng ñieän vôùi nam chaâm vaø giöõa doøng ñieän vôùi doøng ñieän ñeàu goïi laø töông taùc töø. Löïc töông taùc trong caùc tröôøng hôïp ñoù goïi laø löïc töø. 2. Töø tröôøng Khaùi nieäm töø tröôøng: Xung quanh thanh nam chaâm hay xung quanh doøng ñieän coù töø tröôøng. Toång quaùt: Xung quanh ñieän tích chuyeån ñoäng coù töø tröôøng. Tính chaát cô baûn cuûa töø tröôøng: Gaây ra löïc töø taùc duïng leân moät nam chaâm hay moät doøng ñieän ñaët trong noù. Caûm öùng töø: Ñeå ñaëc tröng cho töø tröôøng veà maët gaây ra löïc töø, ngöôøi ta ñöa vaøo moät ñaïi löôïng vectô goïi laø caûm öùng töø vaø kí hieäu laø . Phöông cuûa nam chaâm thöû naèm caân baèng taïi moät ñieåm trong töø tröôøng laø phöông cuûa vectô caûm öùng töø cuûa töø tröôøng taïi ñieåm ñoù. Ta quy öôùc laáy chieàu töø cöïc Nam sang cöïc Baéc cuûa nam chaâm thöû laø chieàu cuûa .
Trang 1Ch¬ng IV TỪ TRƯỜNG
Bài 19: TỪ TRƯỜNG ( 2 tiết )
I NAM CHÂM
- Nam châm là
- Vật liệu làm nam châm: sắt, niken, cơ ban, mangan,…hoặc các hợp chất của chúng
- Mỗi nam châm gồm hai cực:
- Các nam châm cùng tên thì , khác tên thì
- Lực tương tác đĩ được gọi là lực từ và các nam cham được coi là cĩ từ tính
II TỪ TÍNH CỦA DÂY DẪN CĨ DỊNG ĐIỆN
- Dịng điện cũng cĩ từ tính như nam châm:
+ Dịng điện cĩ thể
+ Nam châm cĩ thể
+ Hai dịng điện cĩ thể tương tác với nhau:
=> Giữa hai dây dẫn cĩ dịng điện, giữa hai nam châm, giữa một dịng điện và một nam châm đều cĩ lực tương tác, những lực tương tác ấy gọi là lực từ Ta cũng nĩi dịng điện và nam châm cĩ từ tính
III TỪ TRƯỜNG
1 Tương tác từ
Tương tác giữa nam châm với ………, giữa dòng điện với nam châm và giữa dòng điện với ……… đều gọi là tương tác từ Lực tương tác trong các trường hợp đó gọi là ………
2 Từ trường
- Khái niệm từ trường: Xung quanh thanh nam châm hay xung quanh
dòng điện có từ trường
………
………
- Tính chất cơ bản của từ trường: Gây ra lực từ tác dụng lên một
nam châm hay một dòng điện đặt trong nó
IV ĐƯỜNG SỨC TỪ
1 Định nghĩa
- Đường sức từ là những đường vẽ ở trong khơng gian cĩ tại mỗi điểm cĩ phương trùng với phương của từ trường tại điểm đĩ
- Quy ước: chiều của đường sức từ tại 1 điểm là
- Từ trường của nam châm cĩ chiều đi từ cực nam – bắc
2 Các ví dụ về đường sức từ
a.Từ trường của dịng điện thẳng rất dài
- Là những đường trịn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với dịng điện, tâm nằm trên dịng điện
và chiều được xác bởi quy tắc bàn tay phải
Trang 2Quy tắc bàn tay phải: Để bàn tay phải sao cho ngĩn cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiều dịng điện, khi đĩ các ngĩn kia khum lại cho ta chiều đường sức từ
Đường sức từ là đường được vẽ sao cho hướng của tiếp tuyến tại bất
kì điểm nào trên đường cũng trùng với hướng của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó
Các tính chất của đường sức từ:
trường………
………
- Các đường sức từ là ……… Trong trường hợp nam châm, ở ngoài nam châm các đường sức từ ……… của nam châm - Các đường sức từ ………
- Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn Phần mở rộng : ………
………
………
………
………
Trang 3Bài 20: LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
I LỰC TỪ
1 Định nghĩa
Lực từ là ………
2 Từ trường đều - Từ trường đều là từ trường mà đặc tính của nĩ giống nhau tại mọi điểm; các đường sức từ là những đường song song cách đều và cùng chiều 3 Phương, chiều và độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện Phương : Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng tại điểm khảo sát Chiều lực từ : Quy tắc bàn tay trái Quy tắc bàn tay trái : Đặt bàn tay trái duỗi thẳng để các đường cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay và chiều từ cổ tay đến ngón tay ……… Khi đó ngón tay cái choãi ra 90o sẽ chỉ chiều của ……… tác dụng lên đoạn dây dẫn Độ lớn (Định luật Am-pe) Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện cường độ I, có chiều dài l hợp với từ trường đều B một góc
………
B Độ lớn của cảm ứng từ Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là tesla, kí hiệu là T II CẢM ỨNG TỪ 1 Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường - Khi thay đổi I, l thì thương số F Il khơng đổi. => Cảm ứng từ tại 1 điểm đặt trong từ trường đặc trưng cho tác dụng của từ trường tại điểm đĩ F B Il Đơn vị của cảm ứng từ: ………
2 Vecto cảm ứng từ B F Il ur ur Vecto cảm ứng từ tại 1 điểmcos hướng trùng với từ trường tại điểm đĩ và cĩ độ lớn
B F Il III NGUYÊN LÝ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG Giả sử ta có hệ n nam châm( hay dòng điện ) Tại điểm M, Từ trường chỉ của nam châm thứ nhất là B , chỉ của nam châm thứ hai là 1 B , …,2 chỉ của nam châm thứ n là B Gọi B là từ trường của hệ tại M thì: n ………
Phần mở rộng : ………
………
………
………
………
Trang 4Bài 21: TỪ TRƯỜNG CỦA DỊNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN
CĨ HÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT
I TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN THẲNG DÀI
Vectơ cảm ứng từ B tại một điểm được xác định:
- Điểm đặt tại điểm đang xét
- Phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đang xét
- Chiều được xác định theo quy tắc………
- Độ lớn ………
II TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN UỐN THÀNH VÒNG TRÒN Vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây được xác định: - Phương vuông góc với ………
- Chiều là chiều của đường sức từ: Khum bàn tay phải theo vòng dây của khung dây sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều của dòng điện trong khung , ngón tay cái choảy ra chỉ chiều đương sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện - Độ lớn ………
R: Bán kính của khung dây dẫn I: Cường độ dòng điện N: Số vòng dây III TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG ỐNG DÂY DẪN Từ trường trong ống dây là từ trường đều Vectơ cảm ứng từ B được xác định - Phương song song với trục ống dây - Chiều là chiều của đường sức từ - Độ lớn ………
N n : ………
N là ………, ………
B Phần mở rộng : ………
………
………
………
………
Trang 5Bài 22: LỰC LO-REN-XƠ
I LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA HAI DÂY DẪN SONG SONG MANG
DÒNG ĐIỆN
- Điểm đặt tại ……… của đoạn dây đang xét
- Phương nằm trong mặt phẳng hình vẽ và vuông góc với dây dẫn
- Chiều hướng vào nhau nếu 2 ……… , hướng ra xa nhau
………
- Độ lớn : ………
l ………
r ………
II LỰC LO-REN-XƠ 1 Định nghĩa lực lo-ren-xơ - Lực lo-ren-xơ là
2 Xác định lực Lo-ren-xơ - Lực Lorentz do từ trường cĩ cảm ứng từ tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc: + Cĩ phương v Br ur, + Cĩ chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái: để bàn tay trái mở rộng sao cho từ trường hướng vào lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngĩn tay là ……… Lúc đĩ, chiều của lực Lorentz là chiều của ngĩn tay cái chỗi ra
+ Cĩ độ lớn:
………với là gĩc hợp bởi v v Br àur
III Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều
1 Chú ý quan trọng
- Nếu một hạt mang điện tích q0 khối lượng m chuyển động với tác động duy nhất của lực Lorenxơ Khi
đĩ lực fur
luơn vuơng với vr thì độ lớn vận tốc của hạt khơng đổi, chuyển động của hạt là chuyển động đều
2 Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều
- Xét điện tích q0 khối lượng m chuyển động trong từ trường đều cĩ vr vuơng gĩc với Bur chịu tác dụng duy nhất của từ trường, ta cĩ phương trình chuyển động:
f ma
ur r
- Chuyển động của hạt điện tích là chuyển động phẳng vuơng gĩc với từ trường furvr
P M
I1
I2
F C
D
Trang 6………
=> Quỹ đạo của một hạt điện tích trong một từ trường đều, với điều kiện vận tốc ban đầu vuơng gĩc với từ trường, là một đượng trịn nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với từ trường, cĩ bán kính: ………
* Ứng dụng - Lực Lo-ren-xơ được ứng dụng nhiều trong khoa học cơng nghệ: đo lường điện từ, ống phĩng điện tử, khối phổ kế, máy gia tốc,… Ch¬ng V CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Bài 23: TỪ THƠNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 1 Tõ th«ng qua diƯn tÝch S: Φ = BS.cosα ; Li (Wb) Với L là độ tự cảm của cuộn dây L 410 7n2V (H) Phần mở rộng : ………
………
………
………
………
Trang 7
N
n : soỏ voứng daõy treõn moọt ủụn vũ chieàu daứi
2 Suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín:
t
c
- Độ lớn suất điện động cảm ứng trong một đoạn dây chuyển động:
c Blv sin (V) ( v B,)
- Suất điện động tự cảm:
t
i L
c
(V) (daỏu trửứ ủaởc trửng cho ủũnh luaọt Lenx)
3 Năng lợng từ trờng trong ống dây: 2
2
1Li
W (J)
4 Mật độ năng lợng từ trờng: 107 2
8
w
(J/m3)
Chương VI KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
I Hieọn tửụùng khuực xaù aựnh saựng
Hieọn tửụùng khuực xaù aựnh saựng laứ hieọn tửụùng khi aựnh saựng truyeàn qua
maởt phaõn caựch giửừa hai moõi trửụứng trong suoỏt, tia saựng bũ beỷ gaừy khuực (ủoồi hửụựng ủoọt ngoọt) ụỷ maởt phaõn caựch
2 ẹũnh luaọt khuực xaù aựnh saựng
+ Tia khuực xaù naốm trong maởt phaỳng tụựi vaứ ụỷ beõn kia phaựp tuyeỏn so vụựi tia tụựi (Hỡnh 33)
+ ẹoỏi vụựi moọt caởp moõi trửụứng trong suoỏt nhaỏt
ủũnh thỡ tổ soỏ giửừa sin cuỷa goực tụựi (sini) vụựi sin cuỷa
goực khuực xaù (sinr) luoõn luoõn laứ moọt soỏ khoõng ủoồi
Soỏ khoõng ủoồi naứy phuù thuoọc vaứo baỷn chaỏt cuỷa hai
moõi trửụứng vaứ ủửụùc goùi laứ chieỏt suaỏt tổ ủoỏi cuỷa
moõi trửụứng chửựa tia khuực xaù (moõi trửụứng 2) ủoỏi vụựi
moõi trửụứng chửựa tia tụựi (moõi trửụứng 1); kớ hieọu laứ n21
Bieồu thửực: 21
sin
sin
n r
i
+ Neỏu n21 > 1 thỡ goực khuực xaù nhoỷ hụn goực tụựi Ta noựi moõi trửụứng (2) chieỏt quang keựm moõi trửụứng (1)
+ Neỏu n21 < 1 thỡ goực khuực xaù lụựn hụn goực tụựi Ta noựi moõi trửụứng (2) chieỏt quang hụn moõi trửụứng (1)
+ Neỏu i = 0 thỡ r = 0: tia saựng chieỏu vuoõng goực vụựi maởt phaõn caựch seừ truyeàn thaỳng
+ Neỏu chieỏu tia tụựi theo hửụựng KI thỡ tia khuực xaù seừ ủi theo hửụựng IS (theo nguyeõn lớ veà tớnh thuaọn nghũch cuỷa chieàu truyeàn aựnh saựng)
Do ủoự, ta coự
12 21
1
n
n
3 Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi
i
r N
N /
I S
K
(1 ) (2 )
Trang 8– Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất của nó đối với chân không
– Vì chiết suất của không khí xấp xỉ bằng 1, nên khi không cần độ chính xác cao, ta có thể coi chiết suất của một chất đối với không khí bằng chiết suất tuyệt đối của nó
– Giữa chiết suất tỉ đối n21 của môi trường 2 đối với môi trường 1 và các chiết suất tuyệt đối n2 và n1 của chúng có hệ thức:
1
2 21
n
n
n
– Ngoài ra, người ta đã chứng minh được rằng:
Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền ánh sáng trong các môi trường đó:
2
1 1
2
v
v n
n
Nếu môi trường 1 là chân không thì ta có: n1 = 1 và v1 = c = 3.108 m/s
Kết quả là: n = 2
2 v
c hay v2 =
2 n
c – Vì vận tốc truyền ánh sáng trong các môi trường đều nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không, nên chiết suất tuyệt đối của các môi trường luôn luôn lớn hơn 1
Ý nghĩa của chiết suất tuyệt đối
Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần
HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN VÀ NHỮNG ĐIỀU KIỆN ĐỂ HIỆN TƯỢNG XẢY RA.
1 Hiện tượng phản xạ toàn phần
Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng mà trong đó chỉ tồn tại tia phản xạ mà không có tia khúc xạ
2 Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần
– Tia sáng truyền theo chiều từ môi trường có
chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ
hơn (Hình 34)
– Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản
xạ toàn phần (i gh)
3 Phân biệt phản xạ toàn phần và phản
xạ thông thường
Giống nhau
– Cũng là hiện tượng phản xạ, (tia sáng bị hắt lại môi trường cũ) – Cũng tuân theo định luật phản xạ ánh sáng
Khác nhau
– Hiện tượng phản xạ thông thường xảy ra khi tia sáng gặp một mặt phân cách hai môi trường và không cần thêm điều kiện gì
Trong khi đó, hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi thỏa mãn hai điều kiện trên
G
S
R
K
I
J
i i/ r
(Hình 34) H
Trang 9– Trong phaỷn xaù toaứn phaàn, cửụứng ủoọ chuứm tia phaỷn xaù baống cửụứng ủoọ chuứm tia tụựi Coứn trong phaỷn xaù thoõng thửụứng, cửụứng ủoọ chuứm tia phaỷn xaù yeỏu hụn chuứm tia tụựi
4 Laờng kớnh phaỷn xaù toaứn phaàn
Laờng kớnh phaỷn xaù toaứn phaàn laứ moọt khoỏi thuỷy tinh hỡnh laờng truù coự tieỏt dieọn thaỳng laứ moọt tam giaực vuoõng caõn
ệÙng duùng
Laờng kớnh phaỷn xaù toaứn phaàn ủửụùc duứng thay gửụng phaỳng trong moọt soỏ duùng cuù quang hoùc (nhử oỏng nhoứm, kớnh tieàm voùng …)
Coự hai ửu ủieồm laứ tổ leọ phaàn traờm aựnh saựng phaỷn xaù lụựn vaứ khoõng caàn coự lụựp maù nhử ụỷ gửụng phaỳng
Chơng VII MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG
Lăng kính
1 ẹũnh nghúa
Laờng kớnh laứ moọt khoỏi chaỏt trong suoỏt hỡnh
laờng truù ủửựng, coự tieỏt dieọn thaỳng laứ moọt hỡnh
tam giaực
ẹửụứng ủi cuỷa tia saựng ủụn saộc qua laờng
kớnh
– Ta chổ khaỷo saựt ủửụứng ủi cuỷa tia saựng trong
tieỏt dieọn thaỳng ABC cuỷa laờng kớnh
– Noựi chung, caực tia saựng khi qua laờng kớnh bũ
khuực xaù vaứ tia loự luoõn bũ leọch veà phớa ủaựy
nhieàu hụn so vụựi tia tụựi
Goực leọch cuỷa tia saựng ủụn saộc khi ủi qua laờng kớnh
Goực leọch D giửừa tia loự vaứ tia tụựi laứ goực hụùp bụỷi phửụng cuỷa tia tụựi
vaứ tia loự, (xaực ủũnh theo goực nhoỷ giửừa hai ủửụứng thaỳng)
2 Các công thức của lăng kính:
A i i D
r r A
r n i
r n i
2 1
2 1
2 2
1 1
sin sin
sin sin
Điều kiện để có tia ló
) sin(
sin
2
0
0
A n
i
i
i
i
A gh
Khi tia sáng có góc lệch cực tiểu: r1 = r2 = A/2
i1 = i2 =i suy ra:
A i
Dmin 2
I
J
r1 r2 A
D
Trang 10(Hình 36)
(a) (b)
(c)
Khi góc lệch đạt cực tiểu: Tia ló và tia tới
đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác
của góc chiết quang A
Khi góc lệch đạt cực tiểu Dmin :
2
sin 2
n A D
* Nếu 0
1 10 , i
A thì gĩc lệch DA( n 1 )
THẤU KÍNH MỎNG
1 Định nghĩa
Thấu kính là một
khối chất trong suốt
giới hạn bởi hai mặt
cong, thường là hai
mặt cầu Một trong hai mặt có thể là mặt phẳng
Thấu kính mỏng là thấu kính có khoảng cách O1O2 của hai chỏm cầu rất nhỏ so với bán kính R1 và R2 của các mặt cầu
2 Phân loại
Có hai loại: – Thấu kính rìa mỏng gọi là thấu kính
hội tụ
– Thấu kính rìa dày gọi là thấu kính
phân kì
Đường thẳng nối tâm hai chỏm cầu gọi là trục chính
của thấu kính
Coi O1 O2 O gọi là quang tâm của thấu kính
3 Tiêu điểm chính
– Với thấu kính hội tụ: Chùm tia ló hội tụ tại điểm F/ trên trục chính F/ gọi là tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ
– Với thấu kính phân kì: Chùm tia ló không hội tụ thực sự mà có đường kéo dài của chúng cắt nhau tại điểm F/ trên trục chính F/ gọi là tiêu điểm chính của thấu kính phân kì
Mỗi thấu kính mỏng có hai tiêu điểm chính nằm đối xứng nhau qua quang tâm Một tiêu điểm gọi là tiêu điểm vật (F), tiêu điểm còn lại gọi là tiêu điểm ảnh (F/)
4 Tiêu cự
Khoảng cách f từ quang tâm đến các tiêu điểm chính gọi là tiêu cự của thấu kính: f = OF = OF/
5 Trục phụ, các tiêu điểm phụ và tiêu diện
– Mọi đường thẳng đi qua quang tâm O nhưng không trùng với trục chính đều gọi là trục phụ
– Giao điểm của một trục phụ với tiêu diện gọi là tiêu điểm phụ ứng với trục phụ đó
– Có vô số các tiêu điểm phụ, chúng đều nằm trên một mặt phẳng vuông góc với trục chính, tại tiêu điểm chính Mặt phẳng đó gọi là tiêu diện của thấu kính Mỗi thấu kính có hai tiêu diện nằm hai bên quang tâm
Trang 11(Hình 37)
(a)
(b) (c)
6 Đường đi của các tia sáng qua thấu kính hội tụ
Các tia sáng khi qua thấu kính hội tụ sẽ bị khúc xạ và ló ra khỏi thấu kính Có 3 tia sáng thường gặp (Hình 36):
– Tia tới (a) song song với trục chính, cho tia ló đi qua tiêu điểm ảnh
– Tia tới (b) đi qua tiêu điểm vật, cho tia ló song
song với trục chính
– Tia tới (c) đi qua quang tâm cho tia ló truyền
thẳng
7 Đường đi của các tia sáng qua thấu kính phân kì
Các tia sáng khi qua thấu kính phân kì sẽ bị khúc xạ và ló ra khỏi thấu kính Có 3 tia sáng thường gặp (Hình 37):
– Tia tới (a) song song với trục chính, cho tia ló có
đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh
– Tia tới (b) hướng tới tiêu điểm vật, cho tia ló
song song với trục chính
– Tia tới (c) đi qua quang tâm cho tia ló truyền
thẳng
8 Quá trình tạo ảnh qua thấu kính hội tụ
Vật thật hoặc ảo thường cho ảnh thật, chỉ có
trường hợp vật thật nằm trong khoảng từ O đến F
mới cho ảnh ảo
9 Quá trình tạo ảnh qua thấu kính phân kì
Vật thật hoặc ảo thường cho ảnh ảo, chỉ có trường hợp vật ảo nằm trong khoảng từ O đến F mới cho ảnh thật
10 Công thức thấu kính /
1 1 1
d d
f suy ra
d d
d d f
; d d d f f
;
f
d
f
d
d
Công thức này dùng được cả cho thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì
11 Độ phóng đại của ảnh
Độ phóng đại của ảnh là tỉ số chiều cao của ảnh và chiều cao của vật:
f
f d d f
f f d
f d
d AB
B A
* k > 0 : Ảnh cùng chiều với vật
* k < 0 : Ảnh ngược chiều với vật
Giá trị tuyệt đối của k cho biết độ lớn tỉ đối của ảnh so với vật – Công thức tính độ tụ của thấu kính theo bán kính cong của các mặt và chiết suất của thấu kính:
2 1
1 1 ) 1 (
1
R R n
n f
Trong đó, n là chiết suất đối của chất làm thấu kính, n’ là chiết mơi trường đặt thấu kính R1 và R2 là bán kính hai mặt của thấu kính với qui ước: Mặt lõm: R > 0 ; Mặt lồi: R < 0 ; Mặt phẳng: R =