Phương pháp chung lập phương trình của mặt phẳng : • Để lập phương trình của một mặt phẳng ta cần tìm một điểm thuộc mặt phẳng và vtpt của nó hay tìm cặp vtcp của nó • Sử dụng phương trì
Trang 1CHƯƠNG II : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ VÀ CỦA ĐIỂM
A Lí thuyết cần nhớ :
1.Tọa độ của vectơ
Định nghĩa: →
u = ( x ; y ; z ) ⇔ →
u = x→
i + y→
j + z→
k
Các tính chất : →
u = ( x ; y ; z ) , →
v = ( x’ ; y’ ; z’ )
v = ( x + x’ ; y + y’; z + z’ )
u -→
v = ( x – x’ ; y – y’; z – z’ )
u = ( kx ; ky ; kz )
2 Tọa độ của điểm :
Định nghĩa : M ( x ; y ; z ) ⇔ − →
OM = x→
i + y→
j + z→
k
Các tính chất : A ( xA ; yA ; zA ) , B ( xB ; yB ; zB ) ta có ;
• AB = ( xB – xA ; yB – yA ; zB – zA )
• AB = (x B −x A) 2 + (y B−y A) 2 + (z B −z A) 2
• MA = kMB ( k ≠ 1) ⇔
−
−
=
−
−
=
−
−
=
k
kz z z
k
ky y y
k
kx x x
B A M
B A M
B A M
1 1 1
• M là trung điểm của đoạn AB ⇔
+
+
= +
+
= +
+
=
k
z z z
k
y y y
k
x x x
B A M
B A M
B A M
1 1 1
3 Biểu thức tọa độ cua3tích vô hướng của hai vectơ :
Cho hai vectơ →
a = ( x1; y1 ; z1 ) , →
b = ( x2 ; y2 ; z2 ) ta có :
a →b = x1x2 + y1y2 + z1z2
a ⊥ →
b ⇔ x1x2 + y1y2 + z1z2 = 0
a | = 2
1 2 1 2
x + +
2
2 2
2 2
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1 2 1
z y x
z z y y x x
+ + +
+
+ +
Trang 24 Tích có hướng của hai vectơ:
a Định nghĩa : Cho hai vectơ →
a = ( x1; y1 ; z1 ) , →
b = ( x2 ; y2 ; z2 ) Tích có hướng của hai vectơ →
a và →
b là một vectơ kí hiệu là [→
a,→
b ] và
[→
a ,→b] =
22
11 22
11 22
11
;;
yx
yx xz
xz zy
zy
b Các tính chất :
• →a cùng phương với →
b ⇔ [→
a,→b] = 0
a ,→b]⊥ →
a , [→
a,→b ] ⊥ →
b
a,→b ]| = |→
a |.|→
b|sinϕ
c.Diện tích tam giác :
Diện tích tam giác ABC được tính bởi công thức:
d.Thể tích :
•Thể tích V của hình hộp ABCD A’B’C’D’ được tính bởi công thức:
V = | [AB , AD ].AA’|
• Thể tích V của tứ diện ABCD được tính bởi công thức :
V = 61 | [AB , AC ].AD |
e Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ :
Ba vectơ →
a ,→b,→
c đồng phẳng ⇔[→a,→b].→
c = 0
B BÀI TẬP :
1/ Cho ba vectơ →
a= ( 2;1 ; 0 ),→b= ( 1; -1; 2) , →
c = (2 ; 2; -1 )
Trang 3a. Tìm tọa độ của vectơ : →
u = 4→
a- 2→
b+ 3→
c
b.Chứng minh rằng 3 vectơ →
a ,→b,→
c không đồng phẳng
c.Hãy biểu diển vectơ →
w= (3 ; 7 ; -7 ) theo ba vectơ →
a,→b ,→
c 2/ Cho 3 vectơ →
a= (1; m; 2),→b= (m+1; 2;1 ) ,→
c = (0 ; m-2 ; 2 ) Định m để Vectơ đó đồng phẳng
3/ Cho 3 điểm A ( 3;-4;7 ),B( -5; 3; -2 ) ,C(1; 2; -3 )
a.Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
b.Tìm tọa độ giao điểm của hai đường chéo
c Tính diện tích tam giác ABC , độ dài BC từ đó đường cao tam giác ABC vẽ từ A
d.Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC vẽ từ A
4/ Cho 4 điểm A( 2; 0; 0) , B( 0; 4; 0 ) , C( 0; 0; 6 ), D ( 2; 4 ;6 )
a.Chứng minh 4 điểm A, B , C , D không đồng phẳng
b.Tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD
c.Tính diện tích tam giác ABC , từ đó suy ra chiều cao của tứ diện vẽ từ D d.Tìm tọa độ chân đường cao của tứ diện vẽ từ D
II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
A Lí thuyết cần nhớ :
1 Định nghĩa :
• Vectơ →
n≠ →
0 được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α ) nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với ( α )
Kí hiệu : →
n⊥ ( α )
• Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz nếu hai vectơ →
a,→b ≠ →
0và các đường thẳng chứa chúng song song hoặc nằm trong (α ) được gọi là cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng ( α )
Chú ý : Nếu ( α ) có cặp vectơ chỉ phương →
a ,→bthì (α ) có một vectơ pháp tuyến →
n= [→a ,→b]
2 Phương trình mặt phẳng:
Mặt phẳng ( α ) qua M0( x0 ;y0 ; z0 ) có vtpt →
n= ( A; B; C ) có phương trình là : A ( x – x0 ) + B (y – y0) + C ( z – z0 ) = 0
B Phương pháp chung lập phương trình của mặt phẳng :
• Để lập phương trình của một mặt phẳng ta cần tìm một điểm thuộc mặt phẳng và vtpt của nó hay tìm cặp vtcp của nó
• Sử dụng phương trình chùm mặt phẳng
1/ Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( α ) trong các trườnghợp sau:
a (α) đi qua M (3; 2; -5 ) và vuông góc với trục Oz
Trang 4b (α) là mặt trung trực của đoản AB với A( 3; -5; 4 ), B( 1 ; 3; -2 ).
c (α) qua N( 3; 2;-1 ) và song song với mặt phẳng Oxz
2/Viết phương trình mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau:
a (α) đi qua hai điểm M( 1; -1; 2 ) , N( 3; 1; 4 ) và song song với trục Oz
b (α) đi qua ba điểm A(1; 6; 2 ), B( 5; 0; 4), C( 4; 0; 6 )
c (α) đi qua hai điểm D( 1; 0; 0 ) ,E( 0; 1; -1 ) và vuông góc với mặt
phẳng : x + y – z = 0
d (α) qua điểm I( 3; -1; -5 ) và vông góc với hai mặt phẳng :
( α1): 3x –2y + 2z +5 = 0 , (α2 ): 5x – 4y + 3z +1 = 0
3/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng :
(α1): 2x + 3y – 4 = 0 , (α2) : 2y – 3z – 5 = 0 , (α3) : 2x + y – 3z –2 = 0
a Viết phương trình mặt phẳng ( α ) quađiểm M( 1;3; -4 ) giao tuyến của (α1) ,(α2)
b Viết phương trình mặt phẳng ( β ) qua giao tuyến của (α1) ,(α2) đồng thời vuông góc với (α3)
4/Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng :
( d1) :
=
−
−
=
=
− +
−
0 1 2
0 5 4
2
z y x
z y
x
, (d2) :
=
+
=
−
=
t z
t y
t x
2
3 2
1
a Viết phương trình mặt phẳng (α) qua (d1) và song song với (d2)
b Viết phương trình mặt phẳng (α1) qua M (1 ;–3; 5 ) và song song với hai đường thẳng (d1), (d2)
A Lí thuyết cần nhớ
•Vectơ →
u ≠ →
0 nằm trên đường thẳng song song hoặc trùng với đưỡng thẳng (d) gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)
•Đường thẳng (d) đi qua điểm M0( x0; y0 ; z0 ) có vectơ chỉ phương
→
u = ( a; b; c) có :
phương trình tham số là :
+
=
+
=
+
=
ct z z
bt y y
at x x
0 0 0
Phương trình chíng tắt : x−a x0 = y−b y0 = z−c z0
Trang 5• Phương trình tổng quát của đường thẳng :
= + + +
= + +
+
0 ' ' ' '
0
D z C y B x A
D Cz By
Ax
(1) trong
đó A2+B2+C2 ≠ 0, A’2+B’2+C’2≠ 0 , A:B:C ≠ A’:B’:C’
Chú ý: Nếu đường thẳng có phương trình dạng (1) thì nó có một vếc tơ chỉ
phương →
u=(
''
; ''
;
'' BA
BA AC
AC CB
CB
)
B.Phương pháp chung để lập phương trình của đường thẳng:
Để lập phương trình của một đường thẳng ta sử dụng một trong hai cách sau:
•Tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng
•Viết phương trình hai mặt phẳng phân biệt và chứa đường thẳng đó
Chú ý :
• Hai đường thẳng song song có cùng vectơ chỉ phương
• Nếu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì nó nhận vtpt làm vtcp
1/ Bài toán 1:Viết phương trình hình chiếu vông góc của đường thẳng (d) trên
mặt phẳng (α )
Cách giải :
•Viết phương trình mặt phẳng (β ) qua đường thẳng (d ) và vuông góc với (α ) ( Mặt phẳng (β ) nhận vtcp của(d) và vtpt của (α ) làm cặp vtcp )
•Hình chiếu vuông góc (d’) của (d) trên (α ) là giao tuyến của (α ) và (β )
Trang 62/ Bài toán 2: Viết phương trính đường thẳng (d) đi qua điểm M và cắt cả hai
đường thẳng (d1) , (d2) cho trước ( M ∉ (d1),(d2))
Cách giải :
• Viết phương trình mặt phẳng ( M,(d1))
• Viết phương trình mặt phẳng (M,(d2))
• (d) = (M,(d1)) ∩ (M,(d2))
3/ Bài toán 3: Viết phương trình đường thẳng (d) qua M cắt đường thẳng (d1) và vuông góc với (d2)
Cách giải :
• Viết phương trình mặt phẳng (α ) qua M và (d1)
•Viết phương trình mặt phẳng (β ) qua Mvà (β )⊥ (d2)
•(d) = (α) ∩ (β)
4/ Bài toán 4: Viết phương trình đương thẳng (d ) đi qua điểm M cắt đường thẳng (∆) và vuông góc với ( ∆).
Cách giải:
• Viết phương trình mặt phẳng (α) qua M và vuông góc với (∆).
• Viết phương trình mặt phẳng (β) qua M và (∆)
• (d) = (α) ∩ (β)
Ghi chú :Ta có thể giải bài toán như sau
• Viết phương trình mặt phẳng (α) qua M và vuông góc với (∆)
•Tìm giao điểm N của (∆) và(α )
• Viết phương trình đường thẳng MN đó là đường thẳng (d) cần tìm 5/ Bài toán : Cho đường thẳng (∆) và mặt phẳng (α ) cắt nhau tại điểm M Viết phương tình đường thẳng (d) đi qua M nằm trong (α ) và (d)⊥ (∆)
Cách giải :
• Viết phương trình mặt phẳng (β) qua M và (β)Vuông góc với (d)
• (d) = (α)∩ (β)
6/ Bài toán 6 : Viết phương trình đường thẳng (∆) có vtcp →
u và cắt hai đường thẳng (d1) và (d2) cho trước
Cách giải :
• Viết phương trình mặt phẳng (α) qua (d1) và nhận →
u làm một vtcp
• Viết phương trình mặt phẳng (α) qua (d2) và nhận →
u làm một vtcp
• (c) = (α)∩ (β)
Chú ý : Nếu (∆) là đường vuông góc chung của (d1) ,(d2) thì (∆) có vtcp là tích có hướng của hai vtcp của (d1), (d2)
D.Bài tập :
1/ Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng (∆):
Trang 7a Qua hai điểm M( 2; -3; 5), N( 1; -2; 3).
b Qua A(1; -1; 3) và song song với BC trong đó B(1; 2; 0 ),C(-1; 1; 2)
c Qua D(3; 1; -2) và vuông góc với mặt phẳng 3x + 4y – zz +5 = 0
2/ Cho đường thẳng (d) có phương trình tổng quát
= +
− +
=
− +
−
0 2 4 2
0 10 2
3
z y x
z y
x
Hãy viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của (d)
3/ Cho đường thẳng (d) :
=
− +
−
=
−
0 3 2
3
0
2
z y x
z
x
và mặt phẳng (α): x –2y + z +5 = 0 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) trên (α)
4/ Cho hai đường thẳng: (d1) x− = y+ 2 =z
3
1
, (d2):
= +
= +
−
+
0 1
0
2
x
z y
x
a.Viết phương trình đường thẳng (d) qua A( 0; 1; 1) vuông góc với (d1) và
cắt (d2)
b Viết phương trình đường thẳng (∆ )Qua điểm M(1; 0; -2 )và vuông góc
với hai đường thẳng (d1), (d2)
5/ Viết phương trình đường thẳng qua A( 3; -2; - 4),song song với mặtt phẳng : 3x – 2y – 3z – 7 = 0 đồng thời cắt đường thẳng (d): 32 24 = 2−1
−
+
=
x
6/ Lập phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Oxy và cắt cả hai
đường thẳng : (d1):
−
=
+
−
=
=
t z
t y
t x
3
4 , (d2):
−
=
+
−
=
−
=
t z
t y
t x
5 4 3
2 1
7/ Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng :
(d1):x y =z
−
+
=
−
1
1 2
1
, (d2):
= + +
−
=
− +
−
0 1 2 2
0 4
2
z y x
z y x
IV VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG.
A lí thuyết : Cần nắm vững vị trí tương đối giữa hai đường thẳng , vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
B Bài tập :Làm các bài 1,2,3,4 trang 97+98 (SGK)
Trang 8C Hình chiếu vuông góc của một điểm trên mặt phẳng , tên đường thẳng: 1/ Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (α)
•trình đường thẳng (∆) đi qua điểm M và (∆)⊥ (α)
•Tìm giao điểm của (∆) với (α) đó là điểm cần tìm
2/ Tìm điểm M’ đối xưng với điểm M qua mặt phẳng (α)
•Tìm hình chiếu vuơng góc H của Mtrên (α)
•M’ đối xứng với M qua (α) ⇔ H là trung điểm đoạn MM’
3/ Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên đường đương thẳng (d)
•Viết phương trình mặt phẳng (α) qua M và (α) ⊥ (d)
•Tìm giao điểm của (α) với (d) , đó là tọa độ H cần tìm
4/ Tìm điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng (d)
•Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên (d)
•M’ đối xứng với M qua (d) ⇔ H là trung điểm đoạn MM’
D. Bài tập :
1/ Cho điểm M(2; 1; 4) và đường thẳng (d) :
+
=
+
=
+
=
t z
t y
t x
2 1 2
1
a Tìm hình chiếu vuông góc H của M trên (d)
b Tìm điểm M’ đối xưng với M qua (d)
2/ Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho N( 2; -3; 1 ) và mặt phẳng (α) : x + 2y – z + 4 = 0
a Tìm hình chiếu vuông góc của N trên mặt phẳng
Trang 9b Tìm điểm N’ đối xứng với N qua (α).
3/ Cho mặt phẳng (α) : 2x + y + x – 2 = 0 , và đường thẳng
(d) :x2−1= 1y = z−+32
a Chứng minh (d) cắt (α)
b Tìm tọa độ giao điểm A của (d) với (α)
c.Viết phương trình đường thẳng (∆) qua A vuông góc với (d) đồng thời nằm trong mặt phăng (α)
4/ Cho (d) : 1 2 21= 2+3
−
+
=
m
y m
x
, (α) : x +3y – 2z – 5 = 0 Định m để:
a) (d) cắt (α) b) (d) // (α) c) (d) ⊥ (α)
V KHOẢNG CÁCH , GÓC :
A Lí thuyết : Cần học thuộc các công thức : khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng và đến đường thẳng , khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Góc giữa hai đường thẳng , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng , góc giữa hai mặt phẳng
B Bài tâp: 1,6,8 (trang 102) và 1,2,3,4 (trang 105)
1/ Tìm trên Oz điểm M cách đều điểm A( 2; 3; -1 )và mặt phẳng:
2x + 3y +z –17 = 0
2/ Cho đường thẳng (d):
=
−
=
+
=
t z
t y
t x
3 2
2 1
và mặt phẳng (α) : 2x – y – 2z +1 = 0
Tìm các điểm M ∈ (d) sao cho khoảng cách từ M đến (α) bằng 3
3/ Cho hai đường thẳng (d1):x2−2= y3−3= z−+54 và (d2): 31 24 = −−14
−
−
=
x
Tìm hai điểm M,N lần lượt trên (d1) và (d2) sao cho độ dài đoạn MN nỏ nhất
VI MẶT CẦU:
A Lí thuyết cần nhớ:
1/ Phương trình Mặt cầu:
a.Mặt cầu (S) có tâm I(a;b;c) có bán kính R có phương trình là:
( x- a )2 + ( y - b )2 + ( z - c )2 = R2
b Phương trình : x2+y2+z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 ,a2+b2+c2- d > 0 là phương trình của mặt cầu có tâm I(a;b;c) , bán kính R= a2 +b2 +c2 −d
2/ Vị trí tương đối của mặt cầu với mặt phẳng :(SGK)
Trang 10B.Các dạng bài tập thườg gặp:
1/ Tìm tâm và bán kính của mặt cầu sau :
a) x2 + y2 + z2 – 8x + 2y +1 = 0
b) x2 + y2 + z2 + 4x + 8y – 2z – 4 = 0
c) 3x2 + 3y2 + 3z2 + 6x – 9y + 12z – 4 = 0
2/ Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau :
a) (S) có tâm I ( 1; -2 ; 3 ) và đi qua điểm M( 3 ; 2 ; 4 )
b) (S) có đường kính AB với A(1; 4 ; 5), B ( 3; -2; 7 )
c) (S) có tâm I( 0 ; 4; 3 ) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) : 2x + y – 2z + 8 =
0 d) (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD với A( 3; 2; 6 ) , B( 3; -1; 0 ), C( 0; -7; 3 ), D( -2; 1; -1 )
3/ Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A( 1; 2; - 4 ) , B( 1; - 3; 1 ) C( 2; 2; 3 ) và có tâm I nằm trên mặt phẳng Oxy
4/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 = 4và mặt phẳng (α): x + z = 2
a) Chứng minh rằng mp(α) cắt mặt cầu (S)
b) Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn ( C ) là giao tuyến của (α) với (S)
5/ Cho (d) :
+
=
+
−
=
−
=
t z
t y
t x
2
2
1 và mặt phẳng (α) :2x - y – 2z –2 = 0 Viết phương trình
mặt cầu có tâm I ∈ (d) cách (α) một đoạnbằng 2 và cắt mặt phẳng (α) theo giao tuyến là đườngtròn có bán kính bằng 3
6/ Cho đường thẳng (d): 2x = y1−1= z2+1 và hai mặt phẳng
(α):x+ y -2z +5 = 0 , (β) : 2x – y + z + 2 = 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm trên (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (α) , (β)
7/ Cho dường tròn ( C ) :
= + +
−
= + + +
− +
+
0 1 2 2
0 17 6 6 4 2 2 2
z y x
z y x z y x
a) Tìm tâm và bán kinh của ( C )
b) Lập phương trình mặt cầu (S) chứa đường tròn ( C ) và có tâm trên mặt phẳng x + y + x + 3 = 0
8/ Lập phương trình mặt tiếp diện của mặt cầu (S):x2+y2+z2 – 6x– 2y+4z+5 = 0
Trang 11Tai điểm M(4; 3; 0 ).
9/ Lập phương trình mặt (α) tiếp xúc với mặt cầu x2+y2+z2 –26x– 2y-2z – 22 = 0
biết (α) song song với ( β ): 3x – 2y + 6z +14 = 0
10/ Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d):
+
=
+
=
+
=
t z
t y
t x
1
3 1
4 4
và tiếp xúc với mặt cầu x2 + y2+ z2 – 2x + 6y+ 2z + 8 = 0