1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tiet 7 nguyen to hoa hoc tt

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nắm được khái niệm nguyên tử khối và nguyên tử khối của một số nguyên tố hóa học trong.. bảng 1 (sgk/42) Kĩ năng:[r]

Trang 1

Ki m tra b i c : ể à ũ

B i t p 1 à ậ :Nguyên t c a nguyên t R có kh i ử ủ ố ố

lượng n ng g p 4 l n nguyên t nito Hãy ặ ấ ầ ử

cho bi t :ế

• Nguyên t R l nguyên t n o?ử à ố à

- S p, s e trong nguyên t ố ố ử

B i à 3; 4; 5 trang 20 sách giáo khoa

Trang 2

Đ áp án :

• -R = 4N = 4.14 = 56.

• - R = 56 v.C đ  R l nguyên t s t (Fe) à ố ắ

• - S p l 26 ố à  s e l 26 ố à

• (vì s p = s e) ố ố

Trang 4

III NGUYÊN T KH I: Ử Ố

Nguyên t C n ng 19,9265.10ử ặ -27 kg , r t nh ấ ỏ

không ti n s d ng Vì th trong hóa h c ệ ử ụ ế ọ

dùng m t ộ đơn v riêng ị để đ o kh i lố ượng

nguyên t ử

• - Quy ước: L y 1/12 kh i lấ ố ượng c a nguyên ủ

t cacbon l m ử à đơn v kh i lị ố ượng nguyên t ử

g i l ọ à đơn v cacbon ( v.C) ị đ vi t t t l : ế ắ à đ.v.C

Tiết 7 Bài 5 Nguyên tố hoá học (ti p) ế

Trang 5

Tiết 7 Bài 5 Nguyên tố hoá học (ti p) ế

III Nguyên t kh i:ử ố

- Kh i lố ượng c a 1 nguyên t Cacbon b ng: ủ ử ằ

1,9926.10- 23(g)

-Kh i lố ượng c a m t s nguyên t tính b ng ủ ộ ố ử ằ

n v cacbon ( v.C):

- C = 12 vC; H = 1 vC; đ đ

- O = 16 vC; Na = 23 vC;đ đ

- Al = 27 vC đ

Trang 6

- Các giá tr kh i lị ố ượng cho bi t s n ng nh ế ự ặ ẹ

gi a các nguyên t Trong các nguyên t trên, ữ ử ử nguyên t hidro nh nh t.ử ẹ ấ

- Thí d : Nguyên t Cacbon nh h n nguyên t ụ ử ẹ ơ ử Oxi, b ng: C/O = 12/16 = 3/4 l n.ằ ầ

TiÕt 7 Bµi 5 Nguyªn tè ho¸ häc (tiÕp)

Tiết 7 Bài 5 Nguyên tố hoá học (ti p) ế

Trang 7

- Trong các nguyên t trên, nguyên t hidro ử ử

nh nh t.Nguyên t oxi có nguyên t kh i ẹ ấ ử ử ố

b ng 16 v.C nên b ng 16 nguyên t hidro.ằ đ ằ ử

O

H

H

H H H

H H H

H H H

H H H

H H

Vậy nguyên tử oxi nặng hay nhẹ hơn gấp nguyên

tử hidro bao nhiêu lần?

Vậy nguyên tử oxi nặng gấp 16 lần nguyên tử hidro.

Trang 8

• Ngượ ạc l i, nguyên t l u hu nh n ng h n ử ư ỳ ặ ơ nguyên t oxi b ng: S/O = 32/ 16 =4/3 l n.ử ằ ầ

- K t lu n ế ậ : nguyên t kh i l kh i lử ố à ố ượng c a ủ nguyên t tính b ng ử ằ đơn v cacbon.ị

- Xem b ng 1 (sách giáo khoa trang 42).ả

Trang 9

Nguyên tử có khối lượng vô cùng nhỏ :

Em có biết:

Lấy 1/12 khối lượng nguyên tử C làm đơn vị đo khối lượng

nguyên tử gọi là đơn vị cacbon ,.

Khối lượng tính bằng gam của một đơn vị cacbon bằng:

0,16605.10-23 g

Một đvC có khối lượng bằng : 0,16605.10-23 g

Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt.

Khối lượng tính bằng đvC chỉ là khối lượng tương đối giữa các nguyên tử Người ta gọi khối lượng này là nguyên tử khối

Số p và nguyên tử khối là hai đại lượng đặc trưng cho 1 nguyên

tố hoá học nhất định.

Trang 10

Ghi nh : ớ

 M t ộ đơ n v cacbon b ng 1/12 kh i ị ằ ố

l ượ ng c a nguyên t cacbon ủ ử

 Nguyên t kh i l kh i l ử ố à ố ượ ng c a ủ

nguyên t tính b ng ử ằ đơ n v cacbon ị

M i nguyên t có nguyên t kh i riêng ọ ố ử ố

TiÕt 7 Bµi 5 Nguyªn tè ho¸ häc (tiÕp)

Tiết 7 Bài 5 Nguyên tố hoá học (ti p) ế

Trang 11

B i t p v n d ng:à ậ ậ ụ

B i 1: Hãy so sánh xem nguyên t s t n ng hay à ử ắ ặ

nh h n b ng bao nhiêu l n so v i:ẹ ơ ằ ầ ớ

a) Nguyên t cacbon.ử

b) Nguyên t oxi.ử

c) Nguyên t ử đồng

d) Nguyên t l u hu nh.ử ư ỳ

TiÕt 7 Bµi 5 Nguyªn tè ho¸ häc (tiÕp)

Tiết 7 Bài 5 Nguyên tố hoá học (ti p) ế

Trang 12

Các b ướ c gi i: ả

* Bước 1: Tìm nguyên t kh i c a các nguyên ử ố ủ

t trong b ng 1 ố ả

Fe = 56; C = 12; O = 16; Cu = 64; S = 32

* Bước 2: Tính t l kh i lỷ ệ ố ượng c a s t so v i ủ ắ ớ các nguyên t ã cho.ử đ

a) Nguyên t s t n ng h n nguyên t cacbon, ử ắ ặ ơ ử

b ng : Fe/C = 56/12 = 14/3 l n.ằ ầ

Trang 13

B i 7 (sgk/20) à

a) Theo giá tr tính b ng gam c a nguyên t ị ằ ủ ử cacbon cho trong b i h c hãy tính xem: m t à ọ ộ

n v cacbon t ng ng v i bao nhiêu gam?

b) Kh i lố ượng tính b ng gam c a nguyên t ằ ủ ử nhôm l A, B, C, hay D?à

A 5,342 10-23g

B) 6,023 10-23g

C) 4,482 10-23g

D) 3,990 10-23g

Trang 14

a) Kh i lố ượng tính b ng gam c a ằ ủ đơn v ị

cacbon l : à

1 v.C = 1/12 1,9926 10đ -23 = 0,166 10-23g b) Kh i lố ượng tính b ng gam c a nguyên t ằ ủ ử

nhôm l : à

27 0,166 10-23 = 4,482 10-23g

Ch n áp án C.ọ đ

B i gi i: à ả

Trang 15

B i t p v nh : à ậ ề à

• H c thu c b i.ọ ộ à

• L m b i còn l i c a sgk trang 20 à à ạ ủ

Trang 16

Mức độ cần đạt:

Kiến thức: Nắm được khỏi niệm nguyờn tử khối và nguyờn tử khối của một số nguyờn tố húa học trong

bảng 1 (sgk/42)

Kĩ năng:

• Biết tớnh toỏn và so sỏnh nguyờn tử khối của nguyờn tố này với cỏc nguyờn tố khỏc.

• Tra bảng tỡm được nguyờn tử khối của một số nguyờn tố

cụ thể.

Chỳ ý: hạn chế ở 20 nguyờn tố đầu tiờn trong bảng.

Ngày đăng: 28/04/2021, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w