1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án BAI TAP LTDH 2011

4 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi Đại học số 1
Tác giả Lê Đình Sinh
Trường học Đại học Huế
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề luyện thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi thu được 0,68 gam chất rắn và khí X.. Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là A.. Sa

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 1

- -Câu 1 Este A no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n Khi cho 14,6 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là

A CH3COO-CH2-COOCH3 B HCOO-C2H4-OOCC2H5

C CH3COO-C2H4-OOCCH3 D CH3OOC-CH2-COOC2H5

Câu 2 Cho 25,78 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với

dung dịch HNO3, thoát ra 4,704 lít CO2 (ở 27,3oC; 1,1 atm) Hai kim loại đó là

A Li và Na B K và Rb C Na và Rb D Na và K

Câu 3 Khi thủy phân tinh bột với xúc tác là các enzim thu được các sản phẩm là

A Đextrin, mantozơ, fructozơ, glucozơ B Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ

C Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ D Đextrin, mantozơ, glucozơ

Câu 4 Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Cu(NO3)2 Có bao nhiêu dung dịch trên tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 5 Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là

A C2H6→Cl2 C2H5Cl −HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

B C2H4 →Cl2 C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

C CH4 →1500o C C2H2 HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

D C2H4→Cl2 C2H4Cl2 −HCl→ C2H3Cl →TH t Pcao, , PVC

Câu 6 Cho các phản ứng sau: (a) CH4 + Cl2 →askt CH3Cl + HCl, (b) C2H4 + Br2 → C2H4Br2, (c) C6H6 + Br2 ,o

Fe t

phản ứng dây chuyền là

Câu 7 Để khử hết V lít xeton A mạch hở cần 3V lít H2, phản ứng hoàn toàn thu được hợp chất B Cho toàn bộ B tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 (các khí đo ở cùng điều kiện) Vậy A có CTTQ là

Câu 8 Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi thu được

0,68 gam chất rắn và khí X Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là

A 1,590 gam B 3,390 gam C 6,300 gam D 3,975 gam

Câu 9 Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa anilin

với

A Dung dịch Br2 B Dung dịch Br2 và dung dịch HCl

C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

Câu 10 Cho các hiđrocacbon sau: (1) aren, (2) ankan có nhánh, (3) anken có nhánh, (4) xicloankan không

phân nhánh, (5) ankan không phân nhánh, (6) anken không phân nhánh Thứ tự tăng dần chỉ số octan của các hiđrocacbon trên là

A (1), (3), (2), (6), (4), (5) B (5), (4), (6), (2), (3), (1)

C (4), (5), (6), (2), (3), (1) D (5), (4), (6), (1), (2), (3)

Câu 11 Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Al(NO3)3 1,0M và HNO3 0,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 7,8 gam Giá trị nhỏ nhất của V là

A 1,0 B 0,8 C 1,8 D 0,6

Câu 12 Hoà tan 7,30 gam Na và Al (có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào 93,20 gam H2O Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Nồng độ % của muối có trong dung dịch X là

A 8,20% B 11,74% C 18,40% D 11,80%

Câu 13 Từ xenlulozơ, người ta có thể điều chế cao su buna Khối lượng cao su buna (chứa 90% polibutađien) có

thể điều chế được từ 1 tấn gỗ (chứa 40,5% xenlulozơ) với hiệu suất cả quá trình đạt 75% là

A 11,25kg B 56,25kg C 112,5kg D 91,125kg

Trang 2

Câu 14 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C6H10O5 Khi A tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều thu được số mol khí bằng số mol A đã phản ứng Mặt khác, 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam một muối khan duy nhất Công thức của A và giá trị của m là

A HO-CH2CH2COOCH2CH2COOH và 25,6gB HOOCCH2CHOHCH2CH2COOH và 23,8g

C HOOCCH2CHOHCH2CH2COOH và 25,6g D HO-CH2CH2COOCH2CH2COOH và 23,8g

Câu 15 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO D Fe2O3

Câu 16 Gluxit X có công thức tổng quát: Cn(H2O)m Trong theo tỷ lệ mH2O : mC = 1,375:1 Biết MX = 342 đvc Lấy

X trộn với dung dịch H2SO4 loãng (t0) Phản ứng kết thúc thu được 2 chất hữu cơ đồng phân A và B X có thể là

A Saccarozơ B Glucozơ C Mantozơ D Sacarit

Câu 17 Để định tính C, H của hợp chất hữu cơ, cần sử dụng các hóa chất là

A CuO, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH

B O2, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH

C Không khí, CuSO4 khan, dung dịch Ba(OH)2

D O2, CuSO4 khan, dung dịch Ca(OH)2

Câu 18 Cho 3 lọ đựng 3 dung dịch bị mất nhãn: NaOH, HCl, HNO3 Thuốc thử nào sau đây không nhận biết được 3 dung dịch trên

A Fe B Fe3O4 C Al2O3 D FeCO3

Câu 19 Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng: (1) C2H5ONa, (2) CH3COONa, (3) C6H5ONa, (4) C2H5COOK, (5)Na2CO3 Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

A (2), (4), (3), (5), (1) B (2), (4), (5), (3), (1)

C (1), (5), (3), (4), (2) D (1), (5), (3), (4), (2)

Câu 20 Trong một chu kỳ (với các nguyên tố thuộc nhóm A, trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt

nhân thì

A Bán kính nguyên tử giảm dần, số lớp electron tăng dần

B Tính phi kim mạnh dần, năng lượng ion thứ nhất luôn tăng dần

C Tính bazơ, tính axit của các oxit mạnh dần

D Tính kim loại giảm dần, độ âm điện tăng dần

Câu 21 Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinyl axetilen và 0,2 mol H2 với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 21,6 Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl4 Giá trị của m là

A 80 B 30 C 45 D 72

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X mạch hở, đơn chức, có một liên kết đôi trong gốc thu được tổng số

mol CO2 và H2O gấp 1,4 lần số mol O2 đã phản ứng Số chất X thỏa mãn đề bài là

Câu 23 Nhỏ 30 ml dung dịch NaOH 2M vào 20 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl C1 (mol/l) và HNO3 C2 (mol/l), thấy NaOH dư Trung hoà NaOH dư cần 30 ml dung dịch HBr 1M Mặt khác trộn 10 ml dung dịch HCl C1 với 20

ml dung dịch HNO3 C2 thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà là 20 ml Giá trị C1 và C2 là

A 1,0 và 0,5 B 0,5 và 1,0 C 0,5 và 1,5 D 1,0 và 1,0

Câu 24 Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp khí X Chia X thành 3 phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 4,48 lít khí Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 21,6 gam Ag Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là

A 124,2 và 33,33% B 82,8 và 50%

C 96 và 60% D 96,8 và 42,86%

Câu 25 Hỗn hợp X chứa: NaHCO3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol) Hoà tan hỗn hợp X vào H 2O (dư), đun nóng Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Y có vai trò

A axit B trung tính C lưỡng tính D bazơ

Trang 3

Câu 26 Cho các quá trình sau: (1) Sự điện li của nước, (2) Tia tử ngoại biến O2 thành O3, (3) Hiđrat hóa etilen, (4) Chiếu ánh sáng vào phân tử khí clo Trường hợp xảy ra sự phân cắt đồng li là

A (2) B (4) C (2) và (4) D (1) và (4)

Câu 27 Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4g X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 16,2 B 17,4 C 17,2 D 13,4

Câu 28 Có một số thí nghiệm: nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 thấy có kết tủa trắng tạo ra Cho

Cu vào dung dịch FeCl3, lúc sau thấy dung dịch xuất hiện màu xanh Thả Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, không thấy hiện tượng gì Từ các thí nghiệm trên cho thấy dãy các ion sau được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá

từ trái sang phải là

A H+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Fe3+, Ag+, Cu2+, H+

C H+, Cu2+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, H+

Câu 29 Cho các chất sau: alanin, anilin, glixerol, ancol etylic, axit axetic, trimetylamin, etylamin, benzylamin

Số chất tác dụng với NaNO2/HCl ở nhiệt độ thường có khí thoát ra là

Câu 30 Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :

Câu 31 X có công thức phân tử C6H14 Khi clo hoá X (theo tỉ lệ mol 1:1) thu được 2 sản phẩm Thực hiện phản ứng đề hiđro từ X thì thu bao nhiêu olefin

Câu 32 Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ.

Câu 33 Trong phòng thí nghiệm điều chế khí CO2, nên từ

A CaCO3 và H2SO4 B C và O2

C nung CaCO3 D CaCO3 và HCl

Câu 34 Điện phân V ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,1M và dung dịch NaCl 0,2M Điều nào sau đây là đúng

A Trong quá trình điện phân thể tích khí thoát ở catot luôn nhỏ hơn thể tích khí thoát ra ở anot

B Ban đầu ở catot có H2 thoát ra, sau đó ở anot mới có O2 thoát ra

C Ban đầu ở anot có O2 thoát ra, sau đó ở catot mới có H2 thoát ra

D Đến một lúc nào đó thấy H2 và O2 cùng thoát ra ở hai điện cực

Câu 35 Cho 1 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng thấy

có 1,1 gam chất rắn Thành phần % số mol của Fe có trong hỗn hợp X là

A 24,75% B 75,71% C 72,38% D 27,62%

Câu 36 Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl có lẫn CuCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hoá Điều nào sau đây là không đúng với quá trình ăn mòn điện hoá ở trên

A Ở điện cực Cu xảy ra sự oxi hoá

B Ở điện cực Fe xảy ra sự oxi hoá

C Fe đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương

D Bọt khí H2 thoát ra ở điện cực Cu

Câu 37 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol phenyl

bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 28,7 B 56,4 C 70,75 D 14,35

Câu 38 Cho 672 ml khí clo (ở đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH C (mol/l) ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (có pH = 13) Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

A 3,09 B 1,97 C 6,07 D 4,95

Câu 39 Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tạo polime

Trang 4

A popilen, anilin, axit metacrilic, cumen

B Caprolactam, axit terephtalic, glixerol, axit oxalic

C Phenol, xilen, alanin, valin, axit enantoic

D Axit ađipic, axit caproic, hexametilen điamin, etilenglicol

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai ancol X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là

Câu 41 Cho sơ đồ sau: X→B → B1 → cao su buna

C→ C1 → C2 → thuỷ tinh hữu cơ Vậy X là

A CH2=CHCOOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOC2H5

Câu 42 Phát biểu nào sau đây đúng

A Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa metanol

B Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen

C Có thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng dung dịch brom

D Mantozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 43 Cho triolein lần lượt tác dụng với các chất sau: Na; H2; I2; H2O; dung dịch NaOH; CaCO3, Cu(OH)2 Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 44 Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần

trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 45 Nếu NaCl kết tinh theo kiểu mạng lập phương tâm diện, thì số ion clo tiếp giáp với mỗi ion natri là

A 4 B 12 C 8 D 6.

Câu 46 Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của

mẫu chất béo trên là

A 6,0 B 7,2 C 4,8 D 5,5.

Câu 47 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

A 30 B 48 C 58 D 60.

Câu 48 Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là

A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và C3H5CHO

C HCHO và CH3CHO D HCHO và C2H5CHO

Câu 49 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết

48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2O Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là

A 14,29 B 25 C 13,24 D 16,14.

Câu 50 Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa

A Na+, SO42-, Cl- B Na+, SO42-, Cu2+

C Na+, Cl- D Na+, SO42-, Cu2+, Cl

Ngày đăng: 01/12/2013, 02:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w