1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa lớp 10 chuyên năm 2019 - 2020 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Hóa học, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 457,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :.. Tính kim loại tăng dần.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 349

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;

H = 1; O =16; S = 32

Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;

S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;

Câu 1: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :

Câu 2: Các loại hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

Câu 3:Một nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây Cu (Z = 29), Cr (Z = 24), K (Z = 19), Ca (Z = 20), Mg (Z = 12):

Câu 4: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là :

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

Câu 5:Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:6329Cu; Cu6529 Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 6329Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây? Biết MO=16

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

1 Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

2 Trong một nguyên tử, tổng số proton và số electron được gọi là số khối

3 Nguyên tử khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Trong một nguyên tử, số proton bằng số hiệu nguyên tử

5 Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Các phát biểu sai là:

Câu 7: Lớp có tối đa 18 electron là:

Câu 8: Cho biết Fe có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d4

Câu 9: Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :

A Tính kim loại tăng dần B Tính phi kim tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

Câu 10: Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X :

A Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA B Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

C Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3 D Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

Trang 2

Câu 11: Sắp xếp các nguyên tử Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần từ trái sang phải:

A K, Na, Mg, Al, Si B Si, Al, Mg, Na, K C Na, K, Mg, Si, Al D Si, Al, Na, Mg, K

Câu 12: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng RO2 Phân tử khối oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp chất khí giữa R với hiđro R là nguyên tố nào?

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đã cho là :

Câu 14: Ion M+ có tổng số các loại hạt là 57, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 hạt Cho 4,68 gam kim loại M vào nước thu được 200ml dung dịch A CM của dung dịch A là:

Câu 15: Cho 3,42 gam một hiđroxit của kim loại kiềm thổ M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol axit HCl M là:

Câu 16: Liên kết ion là :

A Liên kết giữa các kim loại bằng các cặp electron chung

B Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D Liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

Câu 17: Chọn câu đúng

A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể phân tử

B Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền

C Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

D Trong tinh thể ion, liên kết giữa các ion là tương tác yếu, kém bền

Câu 18: Dãy gồm các chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là:

A CO2, N2, K2O B NH3,CO2, H2O C NH3 , CO2, H2 D MgCl2, NaCl, CaO

Câu 19: Độ âm điện của các nguyên tố : Ca(1,00); Ba(0,89); Cl(3,16); N(3,04); O(3,44); S(2,58); H( 2,20) Dãy gồm các chất có độ phân cực tăng dần là:

A H2S , H2O , NH3, BaCl2 , CaO B H2S , NH3 , H2O , CaO , BaCl2

C NH3 , H2S , H2O ,CaO , BaCl2 D H2S , NH3 , H2O, BaCl2 , CaO

Câu 20: Trường hợp có kiểu lai hóa và dạng hình học đúng của phân tử là:

A H2O: sp, đường thẳng B C2H2: sp3, tứ diện

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó không có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

Câu 22: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau :

(1) 3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (2) 2HgO2Hg + O2

(3) 4K2SO3 3K2SO4 + K2S (4) 2KClO3 2KCl + 3O2

(6) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6) 4HClO42Cl2 + 7O2 + 2H2O

(7) 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (8) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O

Trong số các phản ứng oxi hoá-khử trên, số phản ứng oxi hoá-khử nội phân tử là:

Trang 3

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Khi phản ứng trên đã cân bằng với hệ số của các chất là số nguyên tối giản thì số phân tử HNO3 bị khử là:

Câu 24: Cho quá trình 2NO3- + 8e + 10H+ N2O + 5H2O Đây là quá trình:

Câu 25: Cho phản ứng : CrI3 + Cl2 + KOH K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

Tổng số electron do 1 phân tử chất khử nhường là:

Câu 26: Cho 18,4 gam hỗn hợp Zn và Al tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 11,2 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 27: Clo tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? ( điều kiện phản ứng có đủ)

A H2, Cu, H2O, O2 B H2, Na, O2, Cu C H2, H2O, dd NaI, Cu D H2O, Fe, N2, dd KCl

Câu 28: Phản ứng hóa học dùng để điều chế clo trong công nghiệp là:

A 4HCl + MnO2t0

Cl2 + MnCl2 + 2H2O

B 2NaBr + Cl2  Br2 + 2NaCl

C 2KMnO4 + 16HCl 2KCl +MnCl2 +5Cl2 +8H2O

D 2NaCl + 2H2O ®pdd,mn 2NaOH + Cl2 + H2

Câu 29: Cho các chất sau: NaOH (1), Mg (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), Na2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với dãy gồm các chất :

A (1), (2), (4), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (5)

Câu 30: Cho 4,69 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl thấy thoát ra 2,464 lít H2 ở đktc Nồng độ phần trăm muối của Mg trong dung dịch sau phản ứng là:

- Hết -

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;

H = 1; O =16; S = 32

Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;

S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;

Câu 1: Chọn câu đúng

A Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền

B Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

C Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể phân tử

D Trong tinh thể ion, liên kết giữa các ion là tương tác yếu, kém bền

Câu 2:Một nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây Cu (Z = 29), Cr (Z = 24), K (Z = 19), Ca (Z = 20), Mg (Z = 12):

A Cu, Mg, K B Cr, K, Ca C Cu, Cr, K D K, Ca, Cu

Câu 3: Trường hợp có kiểu lai hóa và dạng hình học đúng của phân tử là:

A C2H2: sp3, tứ diện B H2O: sp, đường thẳng

C CH4: sp2; tam giác đều D BF3: sp2, tam giác đều

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đã cho là :

Câu 5: Sắp xếp các nguyên tử Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần từ trái sang phải:

A Si, Al, Na, Mg, K B K, Na, Mg, Al, Si C Na, K, Mg, Si, Al D Si, Al, Mg, Na, K

Câu 6:Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:6329Cu; Cu6529 Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 6329Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây? Biết MO=16

Câu 7: Lớp có tối đa 18 electron là:

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó không có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng

Câu 9: Các loại hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

Câu 10: Độ âm điện của các nguyên tố : Ca(1,00); Ba(0,89); Cl(3,16); N(3,04); O(3,44); S(2,58); H( 2,20) Dãy gồm các chất có độ phân cực tăng dần là:

A H2S , NH3 , H2O , CaO , BaCl2 B NH3 , H2S , H2O ,CaO , BaCl2

C H2S , NH3 , H2O, BaCl2 , CaO D H2S , H2O , NH3, BaCl2 , CaO

Câu 11: Cho 3,42 gam một hiđroxit của kim loại kiềm thổ M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol axit HCl M là:

Trang 5

Câu 12: Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X :

A Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton B Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

C Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron D Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

Câu 13: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là :

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d64s1

Câu 14: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :

Câu 15: Liên kết ion là :

A Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

B Liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

C Liên kết giữa các kim loại bằng các cặp electron chung

D Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

Câu 16: Cho quá trình 2NO3- + 8e + 10H+ N2O + 5H2O Đây là quá trình:

Câu 17: Cho các chất sau: NaOH (1), Mg (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), Na2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với dãy gồm các chất :

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (4), (5) D (3), (4), (5), (6)

Câu 18: Cho 18,4 gam hỗn hợp Zn và Al tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 11,2 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 19: Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :

A Tính kim loại tăng dần B Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

Câu 20: Clo tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? ( điều kiện phản ứng có đủ)

A H2, Cu, H2O, O2 B H2, H2O, dd NaI, Cu C H2O, Fe, N2, dd KCl D H2, Na, O2, Cu

Câu 21: Ion M+ có tổng số các loại hạt là 57, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 hạt Cho 4,68 gam kim loại M vào nước thu được 200ml dung dịch A CM của dung dịch A là:

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Khi phản ứng trên đã cân bằng với hệ số của các chất là số nguyên tối giản thì số phân tử HNO3 bị khử là:

Câu 23: Phản ứng hóa học dùng để điều chế clo trong công nghiệp là:

A 2KMnO4 + 16HCl 2KCl +MnCl2 +5Cl2 +8H2O

B 2NaCl + 2H2O ®pdd,mn

2NaOH + Cl2 + H2

C 4HCl + MnO2t0

Cl2 + MnCl2 + 2H2O

D 2NaBr + Cl2  Br2 + 2NaCl

Câu 24: Cho phản ứng : CrI3 + Cl2 + KOH K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

Tổng số electron do 1 phân tử chất khử nhường là:

Câu 25: Cho biết Fe có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d4 D 1s22s22p63s23p63d44s2

Trang 6

Câu 26: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng RO2 Phân tử khối oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp chất khí giữa R với hiđro R là nguyên tố nào?

Câu 27: Cho 4,69 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl thấy thoát ra 2,464 lít H2 ở đktc Nồng độ phần trăm muối của Mg trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 28: Dãy gồm các chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là:

A MgCl2, NaCl, CaO B NH3,CO2, H2O C CO2, N2, K2O D NH3 , CO2, H2

Câu 29: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau :

(1) 3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (2) 2HgO2Hg + O2

(3) 4K2SO3 3K2SO4 + K2S (4) 2KClO3 2KCl + 3O2

(6) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6) 4HClO42Cl2 + 7O2 + 2H2O

(7) 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (8) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O

Trong số các phản ứng oxi hoá-khử trên, số phản ứng oxi hoá-khử nội phân tử là:

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

1 Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

2 Trong một nguyên tử, tổng số proton và số electron được gọi là số khối

3 Nguyên tử khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Trong một nguyên tử, số proton bằng số hiệu nguyên tử

5 Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Các phát biểu sai là:

- Hết -

Trang 7

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;

H = 1; O =16; S = 32

Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;

S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;

Câu 1: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là :

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d34s2 D [Ar]3d64s1

Câu 2: Sắp xếp các nguyên tử Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần từ trái sang phải:

A K, Na, Mg, Al, Si B Na, K, Mg, Si, Al C Si, Al, Mg, Na, K D Si, Al, Na, Mg, K

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Khi phản ứng trên đã cân bằng với

hệ số của các chất là số nguyên tối giản thì số phân tử HNO3 bị khử là:

Câu 4: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng RO2 Phân tử khối oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp chất khí giữa R với hiđro R là nguyên tố nào?

Câu 5: Lớp có tối đa 18 electron là:

Câu 6: Cho phản ứng : CrI3 + Cl2 + KOH K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

Tổng số electron do 1 phân tử chất khử nhường là:

Câu 7: Clo tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? ( điều kiện phản ứng có đủ)

A H2, Cu, H2O, O2 B H2, Na, O2, Cu C H2, H2O, dd NaI, Cu D H2O, Fe, N2, dd KCl

Câu 8: Cho quá trình 2NO3- + 8e + 10H+ N2O + 5H2O Đây là quá trình:

Câu 9: Cho biết Fe có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d4

C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d6

Câu 10: Chọn câu đúng

A Tinh thể iot, tinh thể nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

B Liên kết giữa các phân tử trong mạng tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị bền

C Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể phân tử

D Trong tinh thể ion, liên kết giữa các ion là tương tác yếu, kém bền

Câu 11: Cho 18,4 gam hỗn hợp Zn và Al tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 11,2 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 12: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :

A Electron B Nơtron C Nơtron và electron D Proton

Câu 13: Trường hợp có kiểu lai hóa và dạng hình học đúng của phân tử là:

C H2O: sp, đường thẳng D C2H2: sp3, tứ diện

Trang 8

Câu 14: Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X :

A Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

B Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

C Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

D Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

Câu 15: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau :

(1) 3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (2) 2HgO2Hg + O2

(3) 4K2SO3 3K2SO4 + K2S (4) 2KClO3 2KCl + 3O2

(6) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6) 4HClO42Cl2 + 7O2 + 2H2O

(7) 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (8) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O

Trong số các phản ứng oxi hoá-khử trên, số phản ứng oxi hoá-khử nội phân tử là:

Câu 16: Cho 4,69 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl thấy thoát ra 2,464 lít H2 ở đktc Nồng độ phần trăm muối của Mg trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 17: Độ âm điện của các nguyên tố : Ca(1,00); Ba(0,89); Cl(3,16); N(3,04); O(3,44); S(2,58); H( 2,20) Dãy gồm các chất có độ phân cực tăng dần là:

A H2S , H2O , NH3, BaCl2 , CaO B NH3 , H2S , H2O ,CaO , BaCl2

C H2S , NH3 , H2O, BaCl2 , CaO D H2S , NH3 , H2O , CaO , BaCl2

Câu 18: Cho các chất sau: NaOH (1), Mg (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), Na2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với dãy gồm các chất :

A (1), (2), (3), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (3), (4)

Câu 19: Dãy gồm các chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là:

A NH3 , CO2, H2 B MgCl2, NaCl, CaO C CO2, N2, K2O D NH3, CO2, H2O

Câu 20: Liên kết ion là :

A Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

B Liên kết giữa các kim loại bằng các cặp electron chung

C Liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

D Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

Câu 21: Các loại hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

Câu 22:Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:6329Cu; Cu6529 Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 6329Cutrong Cu2O là giá trị nào dưới đây? Biết MO=16

Câu 23: Cho 3,42 gam một hiđroxit của kim loại kiềm thổ M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol axit HCl M là:

Câu 24: Phản ứng hóa học dùng để điều chế clo trong công nghiệp là:

A 2NaCl + 2H2O ®pdd,mn

2NaOH + Cl2 + H2

B 2NaBr + Cl2  Br2 + 2NaCl

C 4HCl + MnO2t0

Cl2 + MnCl2 + 2H2O

D 2KMnO4 + 16HCl 2KCl +MnCl2 +5Cl2 +8H2O

Trang 9

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó không có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

Câu 26:Một nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây Cu (Z = 29), Cr (Z = 24), K (Z = 19), Ca (Z = 20), Mg (Z = 12):

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

1 Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

2 Trong một nguyên tử, tổng số proton và số electron được gọi là số khối

3 Nguyên tử khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Trong một nguyên tử, số proton bằng số hiệu nguyên tử

5 Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Các phát biểu sai là:

Câu 28: Ion M+ có tổng số các loại hạt là 57, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 hạt Cho 4,68 gam kim loại M vào nước thu được 200ml dung dịch A CM của dung dịch A là:

Câu 29: Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :

A Tính kim loại tăng dần B Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đã cho là :

- Hết -

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 10 BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Ca= 40; Mg = 24; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cu = 64 ; Zn = 65; Ni = 59; Sn = 119;

H = 1; O =16; S = 32

Cho biết các giá trị độ âm điện : K = 0,82; Na = 0,93 ; Li = 0,98 ; Mg = 1,31 ; Ca = 1,00; Al = 1,61 ; P = 2,19 ;

S = 2,58 ; Br = 2,96 ; N = 3,04; F = 3,98 ; H = 2,20; Cl = 3,16; C = 2,55 ; O = 3,44 ;

Câu 1: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :

A Nơtron B Electron C Nơtron và electron D Proton

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó không có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng

Câu 3: Cho các chất sau: NaOH (1), Mg (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), Na2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với dãy gồm các chất :

A (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (3), (4)

Câu 4: Phản ứng hóa học dùng để điều chế clo trong công nghiệp là:

A 2NaBr + Cl2  Br2 + 2NaCl

B 2KMnO4 + 16HCl 2KCl +MnCl2 +5Cl2 +8H2O

C 2NaCl + 2H2O ®pdd,mn

2NaOH + Cl2 + H2

D 4HCl + MnO2t0

Cl2 + MnCl2 + 2H2O

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

1 Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

2 Trong một nguyên tử, tổng số proton và số electron được gọi là số khối

3 Nguyên tử khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Trong một nguyên tử, số proton bằng số hiệu nguyên tử

5 Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Các phát biểu sai là:

Câu 6: Cho 4,69 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl thấy thoát ra 2,464 lít H2 ở đktc Nồng độ phần trăm muối của Mg trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 7: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau :

(1) 3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (2) 2HgO2Hg + O2

(3) 4K2SO3 3K2SO4 + K2S (4) 2KClO3 2KCl + 3O2

(6) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6) 4HClO42Cl2 + 7O2 + 2H2O

(7) 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (8) Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O

Trong số các phản ứng oxi hoá-khử trên, số phản ứng oxi hoá-khử nội phân tử là:

Ngày đăng: 28/04/2021, 14:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w