hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.. hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA SINH 12 CHUYÊN BÀI THI: SINH 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 627
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Trong các nhận định sau đây về bộ mã di truyền ở sinh vật, có mấy nhận định không đúng?
(1) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không chồng gối lên nhau (2) Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều từ 5’ → 3’
(3) Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là mỗi loài khác nhau có riêng một bộ mã di truyền
(4) Bảng mã di truyền của mỗi sinh vật có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng của sinh vật đó (5) Mã di truyền có tính phổ biến, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin (6) Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ bộ ba 5’AUG và 5’UGG
Câu 2: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A tháo xoắn phân tử ADN, tạo chạc chữ Y
B nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C lắp ráp các nuclêôtit tự do vào mỗi mạch khuôn ADN theo nguyên tắc bổ sung
D bẻ gãy các liên kết hyđrô giữa hai mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình nhân đôi
Câu 3: Một gen ở vi khuẩn E.coli có 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit
của gen Khi gen này nhân đôi một số lần đã sử dụng từ môi trường 5040 nuclêôtit loại T Số lần nhân đôi của gen là:
Câu 4: Ở sinh vật nhân thực, mARN được tổng hợp theo các bước tuần tự là:
A Gen → mARN sơ khai → tách loại exon → ghép các intron → mARN
B Gen → mARN sơ khai → tách loại intron → ghép các exon → mARN
C Gen → tách loại intron → mARN sơ khai → ghép các exon → mARN
D Gen → tách loại intron → ghép các exon → mARN sơ khai → mARN
Câu 5: Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau Phân tử mARN do gen tổng
hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin Số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN là:
A U = 420, A = 180, G = 360, X = 240 B U = 180, A = 420, G = 240, X = 360
C U = 840, A = 360, G = 720, X = 480 D U = 360, A = 840, G = 480, X = 720
Câu 6: Vùng mã hóa của một gen ở tế bào nhân thực có chiều dài là 5100 A0 Biết các đoạn intron có 300 cặp nuclêôtit Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của gen trên là:
A 398 axit amin B 399 axit amin C 98 axit amin D 498 axit amin
Câu 7: Ở operon Lac của E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì:
A prôtêin ức chế bị bất hoạt do gắn với lactôzơ
B gen điều hòa không tổng hợp prôtêin ức chế
C prôtêin ức chế bị bất hoạt do không gắn được vào vùng vận hành
D các prôtêin ức chế liên kết được với vùng vận hành
Câu 8: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây ra sự biến đổi
C cặp G-X thành cặp T-A D cặp G-X thành cặp A-U
Câu 9: Gen A dài 4080A0 bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi 2 lần, môi trường nội bào đã cung cấp 7206 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng:
Mã đề thi 627 - Trang số : 1
Trang 2A mất 1 cặp nucleotit B thêm 1 cặp nucleotit.
Câu 10: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
A Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit
B Phân tử ADN → sợi cơ bản → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → crômatit
C Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit
D Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → crômatit
Câu 11: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen như sau: ABCDEF*GYHI (* : Tâm động) Sau
khi bị đột biến, NST này có cấu trúc: ABCDEHYG*FI Đây là dạng đột biến:
A chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST
B đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
C chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
D đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
Câu 12: Khi nói về hậu quả của các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, nội dung nào sau đây không
đúng?
A mất đoạn NST làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến
B đảo đoạn chỉ làm thay đổi trình tự gen nên không gây hại cho thể đột biến
C lặp đoạn làm gia tăng số gen nên làm mất cân bằng trong hệ gen
D chuyển đoạn thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản ở sinh vật
Câu 13: Giống thuần chủng là giống có
A kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ
B đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ
C đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ
D kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ
Câu 14: Cặp alen là
A hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội
B hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội
C hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội
D hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội
Câu 15: Phương pháp nghiên cứu của Men đen gồm các nội dung:
(1) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
(2) Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3
(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh
(4) Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lí?
Câu 16: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
C sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh
D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh
Câu 17: Ở hoa phấn, khi lai cây hoa màu đỏ với cây hoa màu trắng được F1 toàn cây có hoa màu hồng.
Cho F1 tạp giao được F2 phân tính 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng Cho F2 tự thụ phấn thì ở F3 thu được
A 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
B 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
Trang 3Câu 18: Ở một loài thực vật, lôcut gen quy định màu sắc quả gồm 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn
toàn so với alen a quy định hoa vàng Cho cây (P) có kiểu gen dị hợp Aa tự thụ phấn, thu được F1 Tiếp tục cho tất cả các cây hoa đỏ F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2 Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Dự đoán nào sau đây là đúng khi nói về tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2?
A 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng B 7 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng
C 15 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng D 8 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng
Câu 19: Ở người nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO quy định : Nhóm máu A (IAA, IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể có đủ 4 loại nhóm máu?
A IAIO x IAIB B IAIO x IBIO C IBIO x IAIB D IAIB x IOIO
Câu 20: Một dãy đa alen chi phối sắc tố ở lông chuột nhắt mhư sau: D (màu bình thường) d (màu nhạt)
d1 (gây chết hợp tử) Người ta tiến hành phép lai P: Dd1 x dd1 và sau đó cho tấc cả cá thể thu được ở F1 lai với các các thể đều có kiểu gen dd1 thu được F2 Tỉ lệ % số cá thể có màu bình thường trong tổng số cá thể thu được ở F2 là
Câu 21: Ở cừu, kích thước chân do một gen trên NST thường quy định Trong đó, A quy định chân lùn
trội hoàn toàn so với alen a quy định chân cao Tổ hợp gen đồng hợp trội AA gây chết trong phôi Đem lai cừu chân lùn với nhau sẽ thu được kết quả phân li ở đời con là
A 2 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao B 3 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao
C 1 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao D 100% cừu chân lùn
Câu 22: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân ly độc lập là (P: sự phân ly của cặp NST
tương đồng, L: tiếp hợp và trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng, N: sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng) trong giảm phân để tạo ra các giao tử (G: giống nhau , K: khác nhau) sau đó các giao tử kết hợp tự do trong quá trình (F: nguyên phân, M: giảm phân, T: thụ tinh) Chọn lựa điền đúng vào các khoảng …… là:
Câu 23: Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là :
A Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai
B Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
C Số lượng cá thể phải đủ lớn
D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
Câu 24: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
B các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân
C sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào
D biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối
Câu 25: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai
AaBbDdEE x aaBBDdee cho đời con có
A 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình
C 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình D 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
Câu 26: Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và di truyền theo hiện tượng
trội hoàn toàn Gen A: thân xám; gen a: thân đen Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng Gen D: lông ngắn; gen d: lông dài Các gen nói trên phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân Tỉ lệ kiểu gen aaBbdd tạo ra
từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
Câu 27: Ở lúa, thân cao (A), chín muộn (B), hạt dài (D) là những tính trạng trội hoàn toàn Lai thứ lúa F1
có kiểu hình thân cao, chín muộn, hạt dài với thứ lúa thân thấp, chín muộn, hạt tròn được F2 gồm : 310 cao, muộn, dài; 110 cao, sớm, dài; 300 cao, muộn, tròn; 99 cao, sớm, tròn; 298 thấp, muộn, dài; 112 thấp, sớm,
Mã đề thi 627 - Trang số : 3
Trang 4dài; 305 thấp, muộn, tròn; 105 thấp, sớm, tròn Cho F1 nói trên tự thụ phấn, tỉ lệ cây có kiểu hình 1 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở F2 là
Câu 28: Hiện tượng gen đa hiệu là hiện tượng
A nhiều gen quy định một tính trạng
B nhiều alen của một gen cùng chi phối 1 tính trạng
C một gen quy định nhiều tính trạng
D tác động cộng gộp của nhiều gen không alen
Câu 29: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen là A và B cùng quy
định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 10 cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 100 cm Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất, thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn Biết không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết, cây có chiều cao 120 cm ở F2 chiếm tỉ lệ
Câu 30: Ở một loài hoa, P thuần chủng: cây hoa đỏ x cây hoa vàng thu được F1 toàn cây có hoa tím Cho
F1 giao phấn với nhau ở F2 có 133 cây hoa tím; 47 cây hoa vàng; 45 cây hoa đỏ; 15 cây hoa trắng Cho các nhận định sau:
(1) Cây hoa tím ở F2 có 4 kiểu gen
(2) Có 1/4 số cây ở F2 có kiểu gen giống F1
(3) Ở F2 có 1/4 số cây thuần chủng
(4) Trong các cây hoa tím ở F2 chỉ có 1/9 số cây là thuần chủng
(5) Tỷ lệ cây hoa trắng ở thế hệ lai khi cho các cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn giống như khi cho các cây hoa vàng F2 tự thụ phấn
Số nhận định đúng là
Hết
Trang 5-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA SINH 12 CHUYÊN BÀI THI: SINH 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 750
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Gen A dài 4080A0 bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi 2 lần, môi trường nội bào đã cung cấp 7206 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng:
Câu 2: Một gen ở vi khuẩn E.coli có 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit
của gen Khi gen này nhân đôi một số lần đã sử dụng từ môi trường 5040 nuclêôtit loại T Số lần nhân đôi của gen là:
Câu 3: Khi nói về hậu quả của các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, nội dung nào sau đây không
đúng?
A chuyển đoạn thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản ở sinh vật
B lặp đoạn làm gia tăng số gen nên làm mất cân bằng trong hệ gen
C mất đoạn NST làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến
D đảo đoạn chỉ làm thay đổi trình tự gen nên không gây hại cho thể đột biến
Câu 4: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
A Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit
B Phân tử ADN → sợi cơ bản → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → crômatit
C Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit
D Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → crômatit
Câu 5: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân ly độc lập là (P: sự phân ly của cặp NST tương
đồng, L: tiếp hợp và trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng, N: sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng) trong giảm phân để tạo ra các giao tử (G: giống nhau , K: khác nhau) sau đó các giao tử kết hợp tự do trong quá trình (F: nguyên phân, M: giảm phân, T: thụ tinh) Chọn lựa điền đúng vào các khoảng …… là:
Câu 6: Một dãy đa alen chi phối sắc tố ở lông chuột nhắt mhư sau: D (màu bình thường) d (màu nhạt)
d1 (gây chết hợp tử) Người ta tiến hành phép lai P: Dd1 x dd1 và sau đó cho tấc cả cá thể thu được ở F1 lai với các các thể đều có kiểu gen dd1 thu được F2 Tỉ lệ % số cá thể có màu bình thường trong tổng số cá thể thu được ở F2 là
Câu 7: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể B các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân
C sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào D biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối
Câu 8: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen như sau: ABCDEF*GYHI (* : Tâm động) Sau
khi bị đột biến, NST này có cấu trúc: ABCDEHYG*FI Đây là dạng đột biến:
A chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
B đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
C chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST
D đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
Câu 9: Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau Phân tử mARN do gen tổng
hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin Số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN là:
A U = 840, A = 360, G = 720, X = 480 B U = 360, A = 840, G = 480, X = 720
C U = 180, A = 420, G = 240, X = 360 D U = 420, A = 180, G = 360, X = 240
Mã đề thi 750 - Trang số : 1
Trang 6Câu 10: Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và di truyền theo hiện tượng
trội hoàn toàn Gen A: thân xám; gen a: thân đen Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng Gen D: lông ngắn; gen d: lông dài Các gen nói trên phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân Tỉ lệ kiểu gen aaBbdd tạo ra
từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
Câu 11: Ở một loài thực vật, lôcut gen quy định màu sắc quả gồm 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn
toàn so với alen a quy định hoa vàng Cho cây (P) có kiểu gen dị hợp Aa tự thụ phấn, thu được F1 Tiếp tục cho tất cả các cây hoa đỏ F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2 Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Dự đoán nào sau đây là đúng khi nói về tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2?
A 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng B 15 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng
C 8 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng D 7 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng
Câu 12: Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là :
A Số lượng cá thể phải đủ lớn
B Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
C Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
D Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai
Câu 13: Trong các nhận định sau đây về bộ mã di truyền ở sinh vật, có mấy nhận định không đúng?
(1) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không chồng gối lên nhau (2) Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều từ 5’ → 3’
(3) Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là mỗi loài khác nhau có riêng một bộ mã di truyền
(4) Bảng mã di truyền của mỗi sinh vật có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng của sinh vật đó (5) Mã di truyền có tính phổ biến, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin (6) Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ bộ ba 5’AUG và 5’UGG
Câu 14: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen là A và B cùng quy
định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 10 cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 100 cm Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất, thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn Biết không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết, cây có chiều cao 120 cm ở F2 chiếm tỉ lệ
Câu 15: Ở người nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO quy định : Nhóm máu A (IAA, IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể có đủ 4 loại nhóm máu?
A IAIO x IAIB B IBIO x IAIB C IAIB x IOIO D IAIO x IBIO
Câu 16: Ở lúa, thân cao (A), chín muộn (B), hạt dài (D) là những tính trạng trội hoàn toàn Lai thứ lúa F1
có kiểu hình thân cao, chín muộn, hạt dài với thứ lúa thân thấp, chín muộn, hạt tròn được F2 gồm : 310 cao, muộn, dài; 110 cao, sớm, dài; 300 cao, muộn, tròn; 99 cao, sớm, tròn; 298 thấp, muộn, dài; 112 thấp, sớm, dài; 305 thấp, muộn, tròn; 105 thấp, sớm, tròn Cho F1 nói trên tự thụ phấn, tỉ lệ cây có kiểu hình 1 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở F2 là
Câu 17: Hiện tượng gen đa hiệu là hiện tượng
A một gen quy định nhiều tính trạng
B nhiều alen của một gen cùng chi phối 1 tính trạng
C tác động cộng gộp của nhiều gen không alen
D nhiều gen quy định một tính trạng
Trang 7Câu 18: Ở hoa phấn, khi lai cây hoa màu đỏ với cây hoa màu trắng được F1 toàn cây có hoa màu hồng.
Cho F1 tạp giao được F2 phân tính 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng Cho F2 tự thụ phấn thì ở F3 thu được
A 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
B 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
C 3 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 3 cây hoa trắng
D 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa hồng : 2 cây hoa trắng
Câu 19: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A bẻ gãy các liên kết hyđrô giữa hai mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình nhân đôi
B tháo xoắn phân tử ADN, tạo chạc chữ Y
C nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
D lắp ráp các nuclêôtit tự do vào mỗi mạch khuôn ADN theo nguyên tắc bổ sung
Câu 20: Ở một loài hoa, P thuần chủng: cây hoa đỏ x cây hoa vàng thu được F1 toàn cây có hoa tím Cho
F1 giao phấn với nhau ở F2 có 133 cây hoa tím; 47 cây hoa vàng; 45 cây hoa đỏ; 15 cây hoa trắng Cho các nhận định sau:
(1) Cây hoa tím ở F2 có 4 kiểu gen
(2) Có 1/4 số cây ở F2 có kiểu gen giống F1
(3) Ở F2 có 1/4 số cây thuần chủng
(4) Trong các cây hoa tím ở F2 chỉ có 1/9 số cây là thuần chủng
(5) Tỷ lệ cây hoa trắng ở thế hệ lai khi cho các cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn giống như khi cho các cây hoa vàng F2 tự thụ phấn
Số nhận định đúng là
Câu 21: Ở operon Lac của E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì:
A gen điều hòa không tổng hợp prôtêin ức chế
B prôtêin ức chế bị bất hoạt do không gắn được vào vùng vận hành
C các prôtêin ức chế liên kết được với vùng vận hành
D prôtêin ức chế bị bất hoạt do gắn với lactôzơ
Câu 22: Giống thuần chủng là giống có
A kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ
B đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ
C đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ
D kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ
Câu 23: Cặp alen là
A hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội
B hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội
C hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội
D hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội
Câu 24: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh
B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
C sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh
Câu 25: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai
AaBbDdEE x aaBBDdee cho đời con có
A 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình B 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
C 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình D 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình
Mã đề thi 750 - Trang số : 3
Trang 8Câu 26: Phương pháp nghiên cứu của Men đen gồm các nội dung:
(1) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
(2) Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3
(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh
(4) Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lí?
Câu 27: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây ra sự biến đổi
A cặp G-X thành cặp X-G B cặp G-X thành cặp T-A
Câu 28: Vùng mã hóa của một gen ở tế bào nhân thực có chiều dài là 5100 A0 Biết các đoạn intron có 300 cặp nuclêôtit Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của gen trên là:
A 498 axit amin B 398 axit amin C 399 axit amin D 98 axit amin
Câu 29: Ở sinh vật nhân thực, mARN được tổng hợp theo các bước tuần tự là:
A Gen → mARN sơ khai → tách loại exon → ghép các intron → mARN
B Gen → tách loại intron → mARN sơ khai → ghép các exon → mARN
C Gen → tách loại intron → ghép các exon → mARN sơ khai → mARN
D Gen → mARN sơ khai → tách loại intron → ghép các exon → mARN
Câu 30: Ở cừu, kích thước chân do một gen trên NST thường quy định Trong đó, A quy định chân lùn
trội hoàn toàn so với alen a quy định chân cao Tổ hợp gen đồng hợp trội AA gây chết trong phôi Đem lai cừu chân lùn với nhau sẽ thu được kết quả phân li ở đời con là
A 1 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao B 2 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao
C 3 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao D 100% cừu chân lùn
Hết
Trang 9-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA SINH 12 CHUYÊN BÀI THI: SINH 12 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 873
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, mARN được tổng hợp theo các bước tuần tự là:
A Gen → mARN sơ khai → tách loại exon → ghép các intron → mARN
B Gen → mARN sơ khai → tách loại intron → ghép các exon → mARN
C Gen → tách loại intron → ghép các exon → mARN sơ khai → mARN
D Gen → tách loại intron → mARN sơ khai → ghép các exon → mARN
Câu 2: Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và di truyền theo hiện tượng
trội hoàn toàn Gen A: thân xám; gen a: thân đen Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng Gen D: lông ngắn; gen d: lông dài Các gen nói trên phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân Tỉ lệ kiểu gen aaBbdd tạo ra
từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
Câu 3: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
A Phân tử ADN → sợi cơ bản → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → crômatit
B Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit
C Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit
D Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → crômatit
Câu 4: Ở operon Lac của E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì:
A gen điều hòa không tổng hợp prôtêin ức chế
B prôtêin ức chế bị bất hoạt do không gắn được vào vùng vận hành
C prôtêin ức chế bị bất hoạt do gắn với lactôzơ
D các prôtêin ức chế liên kết được với vùng vận hành
Câu 5: Giống thuần chủng là giống có
A kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ
B đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ
C đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ
D kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ
Câu 6: Phương pháp nghiên cứu của Men đen gồm các nội dung:
(1) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
(2) Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3
(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh
(4) Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lí?
Câu 7: Ở cừu, kích thước chân do một gen trên NST thường quy định Trong đó, A quy định chân lùn trội
hoàn toàn so với alen a quy định chân cao Tổ hợp gen đồng hợp trội AA gây chết trong phôi Đem lai cừu chân lùn với nhau sẽ thu được kết quả phân li ở đời con là
A 1 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao B 2 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao
C 100% cừu chân lùn D 3 cừu chân lùn : 1 cừu chân cao
Câu 8: Vùng mã hóa của một gen ở tế bào nhân thực có chiều dài là 5100 A0 Biết các đoạn intron có 300 cặp nuclêôtit Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của gen trên là:
A 498 axit amin B 399 axit amin C 98 axit amin D 398 axit amin
Mã đề thi 873 - Trang số : 1
Trang 10Câu 9: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân ly độc lập là (P: sự phân ly của cặp NST tương
đồng, L: tiếp hợp và trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng, N: sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng) trong giảm phân để tạo ra các giao tử (G: giống nhau , K: khác nhau) sau đó các giao tử kết hợp tự do trong quá trình (F: nguyên phân, M: giảm phân, T: thụ tinh) Chọn lựa điền đúng vào các khoảng …… là:
Câu 10: Khi nói về hậu quả của các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, nội dung nào sau đây không
đúng?
A chuyển đoạn thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản ở sinh vật
B mất đoạn NST làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến
C lặp đoạn làm gia tăng số gen nên làm mất cân bằng trong hệ gen
D đảo đoạn chỉ làm thay đổi trình tự gen nên không gây hại cho thể đột biến
Câu 11: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào B các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
C biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối D các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân
Câu 12: Hiện tượng gen đa hiệu là hiện tượng
A tác động cộng gộp của nhiều gen không alen
B một gen quy định nhiều tính trạng
C nhiều alen của một gen cùng chi phối 1 tính trạng
D nhiều gen quy định một tính trạng
Câu 13: Trong các nhận định sau đây về bộ mã di truyền ở sinh vật, có mấy nhận định không đúng?
(1) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không chồng gối lên nhau (2) Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều từ 5’ → 3’
(3) Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là mỗi loài khác nhau có riêng một bộ mã di truyền
(4) Bảng mã di truyền của mỗi sinh vật có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng của sinh vật đó (5) Mã di truyền có tính phổ biến, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin (6) Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ bộ ba 5’AUG và 5’UGG
Câu 14: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai
AaBbDdEE x aaBBDdee cho đời con có
A 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình
C 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình D 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
Câu 15: Ở người nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO quy định : Nhóm máu A (IAA, IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể có đủ 4 loại nhóm máu?
A IAIB x IOIO B IAIO x IBIO C IAIO x IAIB D IBIO x IAIB
Câu 16: Một dãy đa alen chi phối sắc tố ở lông chuột nhắt mhư sau: D (màu bình thường) d (màu nhạt)
d1 (gây chết hợp tử) Người ta tiến hành phép lai P: Dd1 x dd1 và sau đó cho tấc cả cá thể thu được ở F1 lai với các các thể đều có kiểu gen dd1 thu được F2 Tỉ lệ % số cá thể có màu bình thường trong tổng số cá thể thu được ở F2 là
Câu 17: Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là :
A Số lượng cá thể phải đủ lớn
B Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
C Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai
D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau