1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

6 Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa lớp 12 cơ bản năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Hóa học, Lớp 12 - Ôn Luyện

18 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 347 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 98,5 gam kết tủa.. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKII - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 927

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,

Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32

Câu 1: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :

A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F -, Ar C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl

-Câu 2: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :

Câu 3: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :

C Xuất hiện kết tủa màu xanh lục D Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam

Câu 4: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

A Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

C CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2  CaCO3+H2O

Câu 5: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa Tìm V?

A 8,96 lít B 4,48 lít C 4,48 lít hoặc 11,2 lít D 8,96 lít hoặc 4,48 lít

Câu 6: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:

Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 8: Nhận định không phù hợp với nhôm là:

C Tan trong dung dịch kiềm D Mức oxi hóa đặc trưng +3

Câu 9: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit

Câu 10: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :

A 4Al + 3O2  t0 2Al2O3 B Al + 4HNO3   Al(NO3)3 + NO + 2H2O

C 2Al + 2NaOH + 2H2O   2NaAlO2 + 3H2 D 2Al + Fe2O3  t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 11: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4

Câu 12: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:

A Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3

B Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

C Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Trang 2

Câu 14: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh

ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là

Câu 16: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al

Hiệu suất của phản ứng điện phân là:

Câu 17: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh

C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

Câu 18: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

A FeO + HCl B Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) C FeCO3 + HNO3 (loãng) D Fe + Fe(NO3)3

Câu 19: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?

Câu 20: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:

A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

B CrO3 là oxit axit

C Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh

Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe  

X

FeSO4 

Y

FeCl3   CrCl3

Zn

 

Z Các chất X, Y,

Z lần lượt là:

A CuSO4; BaCl2; CrCl3 B H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2

Câu 22: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những

muối nào sau đây:

A FeCl3 và CrCl3 B FeCl3 và CrCl2 C FeCl2 và CrCl3 D FeCl2 và CrCl2

Câu 23: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:

(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)

Câu 24: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

Câu 25: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan Cô cạn dung dịch A thu

Trang 3

được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 26: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra

2,24 lít khí (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam Trị số của m là

Câu 27: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:

A Pennixilin, paracetamol, amoxilin B Glucozơ, seduxen, vitamin C

C Moocphin, paracetamol, fomon D Seduxen, nicotin, cafein

Câu 28: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit Khí X là :

Câu 29: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống

nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống

Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:

A Có kết tủa đen của PbS

B Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước

C Có kết tủa trắng của PbS

D Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện

Câu 30: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào

nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKII - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 050

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,

Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32

Câu 1: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:

(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)

Câu 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh

B Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

Câu 3: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

Câu 4: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al

Hiệu suất của phản ứng điện phân là:

Câu 5: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3 B NaCl, H2SO4 C Na2SO4, KOH D NaOH, HCl

Câu 6: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh

ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 8: Nhận định không phù hợp với nhôm là:

A Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1 B Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

C Tan trong dung dịch kiềm D Mức oxi hóa đặc trưng +3

Câu 9: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa Tìm V?

Câu 10: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :

A Mg2+, F -, Ar B Mg2+, Al3+, Ne C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl

-Câu 11: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra

2,24 lít khí (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam Trị số của m là

Trang 5

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :

Câu 13: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit Khí X là :

Câu 14: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là

Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng pirit C quặng boxit D quặng đôlômit

Câu 17: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những

muối nào sau đây:

A FeCl3 và CrCl3 B FeCl3 và CrCl2 C FeCl2 và CrCl3 D FeCl2 và CrCl2

Câu 18: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:

A CrO3 là oxit axit

B Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh

C Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

Câu 19: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?

Câu 20: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào

nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 21: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống

nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống

Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:

A Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện

B Có kết tủa đen của PbS

C Có kết tủa trắng của PbS

D Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước

Câu 22: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

Trang 6

Câu 23: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:

A Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

B Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3

C Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 24: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :

A Xuất hiện kết tủa màu xanh lục B Sủi bọt khí

C Xuất hiện kết tủa màu xanh lam D Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa màu xanh lam

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe  

X

FeSO4 

Y

FeCl3   CrCl3

Zn

 

Z Các chất X, Y,

Z lần lượt là:

A H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3 B CuSO4; BaCl2; CrCl3

Câu 26: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :

A 2Al + 2NaOH + 2H2O   2NaAlO2 + 3H2 B 4Al + 3O2  t0 2Al2O3

C Al + 4HNO3   Al(NO3)3 + NO + 2H2O D 2Al + Fe2O3  t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 27: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 29: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

A CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

C Ca(OH)2 + CO2  CaCO3+H2O D Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 30: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:

A Glucozơ, seduxen, vitamin C B Moocphin, paracetamol, fomon

C Pennixilin, paracetamol, amoxilin D Seduxen, nicotin, cafein

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKII - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 173

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,

Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32

Câu 1: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 2,24

lít khí (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam Trị số của m là

Câu 2: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:

C Moocphin, paracetamol, fomon D Glucozơ, seduxen, vitamin C

Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Hòa tan hoàn toàn 21,2 gam X vào

nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 4: Chọn phản ứng nhiệt nhôm trong các phản ứng sau :

A Al + 4HNO3   Al(NO3)3 + NO + 2H2O B 2Al + 2NaOH + 2H2O   2NaAlO2 + 3H2

C 4Al + 3O2  t0 2Al2O3 D 2Al + Fe2O3  t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 5: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al

Hiệu suất của phản ứng điện phân là:

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe  

X

FeSO4 

Y

FeCl3   CrCl3

Zn

 

Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3 B CuSO4; BaCl2; CrCl3

C H2SO4 đặc nóng,dư; Cl2; CrCl2 D H2SO4 loãng; Cl2; CrCl2

Câu 7: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

B Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh

C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

Câu 8: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

Câu 9: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:

Câu 10: Nhận định không phù hợp với nhôm là:

A Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1 B Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

C Tan trong dung dịch kiềm D Mức oxi hóa đặc trưng +3

Trang 8

Câu 11: Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:

A Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

B Cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

C Cho HCl đến dư vào dung dịch AlCl3

D Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 12: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những

muối nào sau đây:

A FeCl3 và CrCl3 B FeCl3 và CrCl2 C FeCl2 và CrCl3 D FeCl2 và CrCl2

Câu 13: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit

Câu 14: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3 B NaCl, H2SO4 C Na2SO4, KOH D NaOH, HCl

Câu 15: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 39,4 gam kết tủa Tìm V?

A 4,48 lít B 8,96 lít hoặc 4,48 lít C 4,48 lít hoặc 11,2 lít D 8,96 lít

Câu 16: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :

C Xuất hiện kết tủa màu xanh lam D Xuất hiện kết tủa màu xanh lục

Câu 17: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với Hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống

Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:

A Có kết tủa đen của PbS

B Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước

C Có kết tủa trắng của PbS

D Có cả kết tủa trắng và dung dịch vàng xuất hiện

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là

Câu 19: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:

A Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh

C Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

D CrO3 là oxit axit

Câu 20: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Trang 9

Câu 21: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:

(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)

Câu 22: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh

ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 23: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

Câu 24: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 25: Khí X làm đục nước vôi trong và là một trong những nguyên nhân chính gây mưa axit Khí X là :

Câu 26: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :

A Ca2+, Al3+, Ne B Mg2+, Al3+, Cl- C Mg2+, F -, Ar D Mg2+, Al3+, Ne

Câu 27: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :

Câu 28: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?

Câu 29: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 30: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

C Ca(OH)2 + CO2  CaCO3+H2O D CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKII - KHỐI 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 296

Họ tên thí sinh: SBD:

Cho Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85; Ca = 40; Mg= 24; Ba = 137; Cu = 64 , Ag = 108,

Al = 27; Zn = 65, Cr = 52, Fe =56, N =14 , O = 16, H= 1, Cl= 35,5; S=32

Câu 1: Dãy gồm các loại chất hoặc thuốc gây nghiện cho con người là:

A Glucozơ, seduxen, vitamin C B Pennixilin, paracetamol, amoxilin

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe  

X

FeSO4 

Y

FeCl3   CrCl3

Zn

 

Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A H2SO4 loãng; BaCl2; CrCl3 B CuSO4; BaCl2; CrCl3

Câu 3: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào sau đây :

A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F -, Ar C Mg2+, Al3+, Cl- D Ca2+, Al3+, Ne

Câu 4: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Cr trong dung dịch HCl dư thu dung dịch X, dung dịch X gồm những muối

nào sau đây:

A FeCl3 và CrCl3 B FeCl3 và CrCl2 C FeCl2 và CrCl3 D FeCl2 và CrCl2

Câu 5: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 6,84 gam FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:

(cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O)

Câu 6: Hợp kim nào sau đây chứa hàm lượng cacbon lớn nhất?

Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại 2,8 gam Fe không tan Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

100ml dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1M Thành phần % theo khối lượng các chất có trong X lần lượt là

Câu 9: Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng 30,4 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 98,5 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

Câu 10: Cho các kim loại: Na, K, Ba, Al, Fe, Cr Số kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:

Câu 11: Nhận định không phù hợp với nhôm là:

A Mức oxi hóa đặc trưng +3 B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1

Ngày đăng: 21/04/2021, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w