1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tiet 3 thong tin va du lieu

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là tập các kí hiệu và quy tắc sự dụng tập kí hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.. • Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.[r]

Trang 1

4 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH

1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1

1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1

1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 0

1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1

1 1 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 1

Các dạng thông

tin được chuyển

vào máy tính

như thế nào?

 Để xử lí được, thông tin phải

được biến đổi thành một dãy bit

Cách biến đổi như vậy gọi là

cách mã hóa thông tin

Trang 2

Th«ng tin gèc Th«ng tin m ho¸·

Mã hóa thông tin:

4 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH

Trang 3

Ví dụ:

4 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH

Nhận xét: Mỗi văn bản là một dãy các kí tự được viết liên

tiếp theo một trật tự nào đó.

Xét việc mã hóa thông tin dạng văn bản.

Các văn bản: “lop a1” “truong thcs&thpt nguyen binh”

Trang 4

4 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH

Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta chỉ cần mã hóa từng

kí tự trong văn bản đó

lop a1

Mã hóa từng kí tự

Trang 5

4 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH

Trang 6

a Thông tin loại số:

5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

Hệ đếm:

Là tập các kí hiệu và quy tắc sự dụng tập kí hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.

• Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.

• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.

Trang 7

5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

• Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.

Hệ đếm La Mã:

I = 1; V = 5; X = 10; L = 50; C = 100; D = 500; M= 1000

X đứng trước hay sau đều có giá trị là 10

Trang 8

5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.

Hệ thập phân (Hệ cơ số 10)

Sử dụng các kí tự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Giá trị mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong biểu diễn

Số 5 đứng ở các vị trí đều có các giá trị khác nhau

Trang 9

5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.

Hệ thập phân (Hệ cơ số 10)

Biểu diễn:

Trang 10

5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.

Hệ nhị phân (Hệ cơ số 2)

Sử dụng các kí tự 0 1 để biểu diễn

Trang 11

5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.

Hệ nhị phân (Hệ cơ số 16)

Sử dụng các kí tự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F để biểu diễn.

Trong đó A = 10, B=11, …,F=15

Trang 12

* Chuyển đổi giữa các hệ đếm

§æi sè trong hÖ c¬ sè 10 sang hÖ c¬ sè 2,16

7 2

3

6

1

2 2

1

1 2

0

0

1

 7(10) = 1 1 1 (2)

45 16

2

32

13

16 0

2

0

 45(10) = 2 D

Trang 13

0 0 0 0 0 1 1 1

7(10) = 111(2)

Trong đó:

- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ l u trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.

- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu)

Bit

1 byte

0 là dấu d ơng

1 là dấu âm

- Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte để biểu

diễn số nguyên

* Biểu diễn số trong máy tính

Biểu diễn số nguyên

Trang 14

Biểu diễn số thực:

Ví dụ: 13456,25 = 0 1345625 x 105

M x 10K

Trong đó:

- M: Là phần định trị (0,1  M < 1).

- K: Là phần bậc (K  0).

Biểu diễn số thực d ới dạng dấu phẩy động:

5 BIỂU DIỄN THễNG TIN TRONG MÁY TÍNH

Trang 15

b Thông tin loại phi số

* Biểu diễn văn bản:

M hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc m ã ã

hoá từng kí tự và th ờng sử dụng:

Bộ m ASCIIã : Dùng 8 bit để m hoá kí tự, m hoá đ ợc ã ã

256 = 2 8 kí tự.

Bộ m Unicodeã : Dùng 16 bit để m hoá kí tự, ã

m hoá đ ợc 65536 = 2ã 16 kí tự.

bằng 1 byte

5 BIỂU DIỄN THễNG TIN TRONG MÁY TÍNH

Trang 16

*C¸c d¹ng kh¸c:

H×nh ¶nh, ©m thanh còng ph¶i m· ho¸ thµnh c¸c d·y bit

5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

Trang 17

Nguyên lí mã hóa nhị phân: SGK 13

Ngày đăng: 28/04/2021, 12:50

w