Là tập các kí hiệu và quy tắc sự dụng tập kí hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.. • Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.[r]
Trang 14 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1
1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1
1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 0
1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1
1 1 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 1
Các dạng thông
tin được chuyển
vào máy tính
như thế nào?
Để xử lí được, thông tin phải
được biến đổi thành một dãy bit
Cách biến đổi như vậy gọi là
cách mã hóa thông tin
Trang 2Th«ng tin gèc Th«ng tin m ho¸·
Mã hóa thông tin:
4 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Trang 3Ví dụ:
4 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Nhận xét: Mỗi văn bản là một dãy các kí tự được viết liên
tiếp theo một trật tự nào đó.
Xét việc mã hóa thông tin dạng văn bản.
Các văn bản: “lop a1” “truong thcs&thpt nguyen binh”
Trang 44 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta chỉ cần mã hóa từng
kí tự trong văn bản đó
lop a1
Mã hóa từng kí tự
Trang 54 MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Trang 6a Thông tin loại số:
5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm:
Là tập các kí hiệu và quy tắc sự dụng tập kí hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.
• Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.
• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Trang 75 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
• Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.
Hệ đếm La Mã:
I = 1; V = 5; X = 10; L = 50; C = 100; D = 500; M= 1000
X đứng trước hay sau đều có giá trị là 10
Trang 85 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ thập phân (Hệ cơ số 10)
Sử dụng các kí tự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Giá trị mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong biểu diễn
Số 5 đứng ở các vị trí đều có các giá trị khác nhau
Trang 95 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ thập phân (Hệ cơ số 10)
Biểu diễn:
Trang 105 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ nhị phân (Hệ cơ số 2)
Sử dụng các kí tự 0 1 để biểu diễn
Trang 115 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
• Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ nhị phân (Hệ cơ số 16)
Sử dụng các kí tự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F để biểu diễn.
Trong đó A = 10, B=11, …,F=15
Trang 12* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
§æi sè trong hÖ c¬ sè 10 sang hÖ c¬ sè 2,16
7 2
3
6
1
2 2
1
1 2
0
0
1
7(10) = 1 1 1 (2)
45 16
2
32
13
16 0
2
0
45(10) = 2 D
Trang 130 0 0 0 0 1 1 1
7(10) = 111(2)
Trong đó:
- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ l u trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.
- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu)
Bit
1 byte
0 là dấu d ơng
1 là dấu âm
- Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte để biểu …
diễn số nguyên
* Biểu diễn số trong máy tính
Biểu diễn số nguyên
Trang 14Biểu diễn số thực:
Ví dụ: 13456,25 = 0 1345625 x 105
M x 10K
Trong đó:
- M: Là phần định trị (0,1 M < 1).
- K: Là phần bậc (K 0).
Biểu diễn số thực d ới dạng dấu phẩy động:
5 BIỂU DIỄN THễNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Trang 15b Thông tin loại phi số
* Biểu diễn văn bản:
M hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc m ã ã
hoá từng kí tự và th ờng sử dụng:
Bộ m ASCIIã : Dùng 8 bit để m hoá kí tự, m hoá đ ợc ã ã
256 = 2 8 kí tự.
Bộ m Unicodeã : Dùng 16 bit để m hoá kí tự, ã
m hoá đ ợc 65536 = 2ã 16 kí tự.
bằng 1 byte
5 BIỂU DIỄN THễNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Trang 16*C¸c d¹ng kh¸c:
H×nh ¶nh, ©m thanh còng ph¶i m· ho¸ thµnh c¸c d·y bit
5 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Trang 17Nguyên lí mã hóa nhị phân: SGK 13