o Biết chuyển đổi biểu diễn số giữa các hệ đếm: thập phân, nhị phân và hexa.. o Biểu diễn đ-ợc số nguyên và viết đ-ợc số thực d-ới dạng dấu phẩy động.. - Học sinh cần vận dụng: Chuyển từ
Trang 1Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:
Thực hiện ngày tháng _ năm
Tên bài học:
1 Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh cần nắm đ-ợc?
1.1 Kiến thức:
o Biết khái niệm thông tin, l-ợng thông tin, các dạng thông tin, mã hoá thông tin cho máy tính;
o Biết các dạng biểu diễn thông tin trong máy tính;
1.2 Kỹ năng:
o Biết cách sử dụng bảng mã ASCII để mã hoá ký tự, xâu kí tự, số nguyên
o Biết chuyển đổi biểu diễn số giữa các hệ đếm: thập phân, nhị phân và hexa
o Biểu diễn đ-ợc số nguyên và viết đ-ợc số thực d-ới dạng dấu phẩy động
- Học sinh cần vận dụng: Chuyển từ hệ thập phân sang nhị phân, nhị phân sang thập phân
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi kiểm tra bài cũ
(Phần làm việc của học sinh)
Củng cố kiến thức bài cũ
(Phần làm việc của giáo viên)
1 Hãy nêu và lấy ví dụ về đặc tính -u việt của máy tính
2 Tin học là gì
Giới thiệu sơ đồ t- duy tổng kết bài 1-phần 2 Yêu cầu 1 hs đọc lại sgk
3 Đồ dùng học tập sử dụng cho tiết dạy:
+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, giáo án điện tử, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn, đồng hồ trò chơi, một số hình
và chữ cái.Bài tập chuyển đổi biểu diễn số giữa các hệ đếm
+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút, giấy A4
Trang 24 Nội dung bài giảng
ĐVĐ: Yêu cầu học sinh tự giới thiệu về mình
cho bạn ngồi bên cạnh (Tên, cấp 2 học tr-ờng nào, sinh nhật, con vật bạn yêu thích ) Bạn ngồi cạnh có nhiệm vụ nhớ và
sẽ giới thiệu lại cho cả lớp nghe
- GV gọi 1 vài học sinh sau khi đã đ-ợc nghe bạn mình giới thiệu, nhớ và giới thiệu lại cho các bạn trong lớp nghe
những chi tiết mà học sinh khác đ-ợc nghe đó chính là thông tin
Bài 2: Thông tin và dữ liệu (T1)
1 Em biết đ-ợc gì khi quan sát hình
ảnh chiếu trên bảng?
Hoạt động 1 : Cung cấp cho HS khái niệm
về thông tin
- GV trình chiếu các ví dụ về các dạng thông tin để HS quan sát, nhận xét và có thể trình bày quan điểm của mình về khái niệm thông tin
1 Khái niệm thông tin và dữ liệu:
a Thông tin(Information):
- KN: Những hiểu biết có đ-ợc về
một sự vật, sự kiện đ-ợc gọi là thông tin về sự vật, sự kiện đó
- Thông tin tồn tại khách quan
- Thông tin có thể tạo ra, phát sinh, truyền đi, l-u trữ, xử lý đ-ợc
- Thông tin có thể bị méo mó, sai lệch
đi do nhiễu tác động hay do ng-ời
Trang 32 Giả sử bạn gọi điện thông báo điểm cho
bạn của mình Bạn dự đoán xem điều gì sẽ
xẩy ra?
- GV nhận xét các ý kiến, tổng kết và đ-a ra khái niệm thông tin bằng cách trình chiếu khái niệm này trên màn hình
- GV yêu cầu hs phân tích VD sau:
- GV gọi 1 hs trả lời phần dự đoán của mình
Thông báo điểm thi của1 bạn hs nào đó:
TH1: Bạn đã biết điểm rồi l-ợng tin = 0 TH2: Bạn đang khắc khoải chờ đợi, nhất là
bạn còn nghi ngờ mình bị điểm kém mà
đ-ợc điểm cao l-ợng tin càng cao
xuyên tạc
- Có thể định l-ợng đ-ợc tin tức bằng cách đo độ bất định của hành vi, trạng thái
- Xác suất xuất hiện 1 tin càng thấp thì l-ợng tin càng cao vì độ bất ngờ
càng lớn
3 Gv phát phiếu học tập số 1, yêu cầu hs đọc
sgk để trả lời câu hỏi sau: Hãy kể tên những
dạng thông tin th-ờng gặp ?
Hoạt động 2 : Giúp hs phân loại các dạng thông tin
- GV gọi nhóm nhận xét, bổ sung(nếu thiếu) nhóm Z vừa trình bày
- GV định h-ớng phân loại các dạng thông tin
+ Dạng số: số nguyên, số thực,…
+ Dạng phi số: văn bản, hình ảnh, âm thanh,…
+ Với mỗi dạng thông tin, GV sử dụng giáo
án điện tử để trình chiếu hình ảnh trực quan
+ GV cũng có thể nêu một số dạng thông tin
mà trong cuộc sống hàng ngày các em có thể gặp nh-ng máy tính ch-a có khả năng thu thập và xử lý đ-ợc ví dụ nh- mùi, vị, cảm xúc…
3 Các dạng thông tin
Phân loại thông tin thành 2 loại: + Loại số: Số nguyên, số thực + Loại phi số: Một số dạng thông tin th-ờng gặp:
a Dạng văn bản: Tờ báo, cuốn sách,
vở ghi bài, tấm bia…
b Dạng hình ảnh: Bức tranh vẽ, bức
ảnh chụp, bản đồ, băng hình…
c Dạng âm thanh: Tiếng nói con ng-ời, tiếng sóng biển, tiếng đàn,
tiếng chim hót…
2 Đơn vị đo l-ợng thông tin:
- Đơn vị đo l-ợng thông tin là BIT
- Trong tin học: thuật ngữ Bit dùng để
chỉ phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính để l-u trữ một trong 2 ký hiệu 0
và 1
- Đơn vị đo th-ờng dùng là Byte:
1 byte = 8 bit
1 KB = 1024 byte
1 MB = 1024 KB
1 GB = 1024 MB
1 TB = 1024 GB
1 PB = 1024 TB
Trang 45 Tæng kÕt :
- Tãm l-îc kiÕn thøc träng t©m :
- Yªu cÇu häc sinh lµm viÖc ë nhµ, chuÈn bÞ cho tiÕt sau : BiÓu diÔn sang hÖ nhÞ ph©n Tªn cña häc sinh