1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 CB 4 cột tiết 3: Câu hỏi và bài tập

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Nội dung, mục đích, thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1: Củng cố các khái niệm đã học trong Gọi HS đọc đề và trả lời tại chỗ a đúng; b đúng.. baøi caùc ñ/n veà vectô[r]

Trang 1

Tuần 3:

Tiết 3: Câu hỏi và bài tập

Số tiết:1

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Nắm vững khái niệm vectơ, vec tơ - không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau

- Biết được vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ

2 Về kĩ năng:

- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau

- Tìm được các vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng vectơ đã cho

3 Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác;

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Học sinh đã học bài các định nghĩa về vectơ, hình bình hành,…

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bài tập thêm, thước thẳng,…

+ HS: Làm bài tập trước ở nhà, học kỹ lý thuyết,

III Gợi ý về PPDH:Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu đ/n vectơ, giá vectơ, vectơ cùng phương, 2 vectơ bằng nhau, độ dài vectơ ?

+ Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E Kể tên các vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho ? ( có 20 vt)

3 Bài mới:

HĐ1:Củng cố các khái niệm đã học trong

bài các đ/n về vectơ

Bài 1: Cho 3 vectơ a, b, c   đều khác vectơ

0 Các khẳng định sau đúng hay sai ?

a) Nếu 2 vectơ a, b  cùng phương với thì

c

 cùng phương

a, b 

b) Nếu 2 vectơ a, b  cùng ngược hướng với

thì cùng hướng

c

a, b 

Gọi HS đọc đề và trả lời tại chỗ a) đúng;

b) đúng

Bài 2:Trong hình 1.4 (SGK tr 7), hãy chỉ ra

các vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược

hướng và các vectơ bằng nhau

+ Gọi HS đọc đề và trả lời từng ý

+ GV nhận xét

HS quan sát hình 1.4 và trả lời:

+ Các vectơ cùng phương:

a, b 

u, v; x, y, w, z      + Các vectơ cùng hướng: a,b 

; x, y, z   + Các vectơ ngược hướng:

u, v; w, x; w, y; w, z        + Các vectơ bằng nhau: x, y 

Bài 3:(Bài 4 SGK )Cho lục giác đều

ABCDEF có tâm O

+ Dán bảng phụ hình lục giác đều

HS quan sát hình vẽ và phát biểu:

Lop10.com

Trang 2

a) Tìm các vectơ khác 0 và cùng phương

với OA;

b) Tìm các vectơ bằng vectơ AB

+ Nêu cách vẽ hình lục giác đều?

+ Gọi HS đọc đề và trả lời từng câu

+ GV nhận xét

a) Các vectơ khác OA cùng phương với nó là: DA,AD, 

BC,CB,AO,OD,DO,FE,EF

       b) Các vectơ bằng vectơ AB là: OC,ED,FO  

Bài 4: (Bổ sung) Xác định vị trí tương đối

của 3 điểm phân biệt A, B, C trong các TH

sau:

a) AB, cùng hướng, ;

AC AB  AC

b)AB, ngược hướng;

AC



c) AB, cùng phương

AC



Dán bảng phụ đề

a), b) Vẽ hình

c) AB, cùng phương thì có

AC



thể như thế nào về hướng?

Đọc đề, nghe hướng dẫn và tìm lời giải:

a) C nằm giữa 2 điểm A và B b) A nằm giữa 2 điểm B và C

* cùng hướng hoặc ngược hướng

c) + AB, cùng hướng:

AC



* AB  AC  C nằm giữa

A và B

* AB  AC B nằm giữa 

A và C

+ AB, ngược hướng: A

AC



nằm giữa B và C

HĐ2: Chứng minh 2vectơ bằng nhau

Dùng 1 trong 3 cách :

*

ch

  



a b

a b

a,b

 

 

 

* Tứ giác ABCD là hbh   



AB DC

BC AD

 

 

*   

 

a b

a c

b c

 

 

 

Dán bảng phụ Ghi nhận kiến thức

Bài 5:( Bài 3 SGK) Cho tứ giác ABCD

CMR tứ giác đó là hbh khi và chỉ khi

AB DC

 

*Dùng đ/n để CM ( Tức cách 1)

* Gọi HS lên bảng

* GV nhận xét

HS trình bày

* Tứ giác ABCD là hbh

ch



AB DC

AB DC AB,DC

 

 

*    

AB DC

AB DC

AB// DC

 

Tứ giác ABCD là hbh

Bài 6:(Bổ sung) Cho tứ giác ABCD CMR

nếu AB DC thì AD BC

* Ta cm theo cách thứ mấy?

* Gọi HS lên bảng

* GV nhận xét

* KQ này được phép sử dụng để giải bài tập

* Theo cách thứ 2

* 1 HS lên bảng:

Tứ giác ABCD có AB DC

 

AB DC AB// DC Tứ giác ABCD là hbh

AD BC

Bài 7:(Bổ sung) Cho hbh ABCD Hai điểm

M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD

Điểm I là giao điểm của AM và BN, K là

* Dán bảng phụ đề

* Gọi HS vẽ hình

* C/M: AM NC theo cách

* Chép đề

* Vẽ hình

* Cách 1, cách 2(hoặc cách 3)

Lop10.com

Trang 3

giao điểm của CN và DM C/M:

AM NC,DK NI

    nào? DK NI theo cách nào?

* Gọi 2 HS lên bảng

+ Tg MCND là hình gì ?

+ Tg IMKN là hình gì ?

* GV nhận xét

* HS lên bảng, các em khác làm vào nháp

+ AM NC

Ta có :  

MC AN MC// AN

 AM NC 

+ Có 

MC// ND

MC ND

Tg MCND là hbh

K là trung điểm MD

(1)

 DK KM

NC// AM

I AM,K NC

NK // IM

TT : MK // IN

Tg IMKN là hbh

(2)

 NI KM

Từ (1) và (2) DK NI

HS có thể giải theo cách 2

4 Củng cố:

* Các định nghĩa đã học trong bài?

* Cách c/m 2 vectơ bằng nhau

5 Hướng dẫn học và bài tập về nhà:

* Học lại lý thuyết

* Xem lại các bài tập đã sửa

* Xem trước bài: Tổng và Hiệu của 2 vectơ

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w