1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HSG LOP 9 TP DA NANG

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I, J, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm O trên các đường thẳng BC, CA, AB... Qua X vẽ đường thẳng song song với CF cắt AB tại M; qua Y vẽ đường thẳng song song với BE cắt A[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2009 - 2010

ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không tính thời gian giao đề)

Bài 1: (2,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức 1 1 1 1

1

x x P

     

Tính giá trị của biểu thức P khi x  4 2 3

b) Cho 4x y 8, hãy tính giá trị của biểu thức A = y x8 3 xy2y84

Bài 2: (2,5 điểm)

a) Giải phương trình 2x1 xx22

b) Giả sử hệ phương trình

1

4 3 12

1

3 10 5

có nghiệm x y z; ; 

Chứng tỏ x y z  không đổi

Bài 3: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số yx có đồ thị là (G) Trên đồ thị (G) lấy hai điểm A, B có hoành độ lần lượt là 1 và 3

a) Vẽ đồ thị (G) và viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B.

b) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d.

Bài 4: (3,0 điểm)

a) Cho một điểm P ngoài đường tròn tâm O, kẻ tiếp tuyến PA với đường tròn Từ trung

điểm B của đoạn PA kẻ cát tuyến BCD (C nằm giữa B và D) Các đường thẳng PC và PD lần lượt cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai E và F Chứng minh DCE = DPE + CAF và tam giác PBC đồng dạng tam giác DBP

b) Cho tam giác ABC thỏa điều kiện BC > CA > AB Trong tam giác ABC lấy điểm O

tùy ý Gọi I, J, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm O trên các đường thẳng BC, CA,

AB Chứng minh rằng:

OI + OJ + OK < BC

HẾT

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2009-2010

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỐP 9

Bài

1

2,50

đ

Câu a

1,75

đ

ĐK: x0,x1

1

P

x

0,50

1

3 1

Câu b

0,75

đ

8

x

4x y  8 y4x 8

3x 2y 4 3x 2(4x 8) 4 3  x 8x16 4 5x205(x 4) 0,25

8 4 16 4( 4)

A =

4

11 4

5

Bài

2

2,50

đ

Câu a

1,50

đ

Suy ra: x 2 0, x x1 0  x1;x 4 0,50

Câu b

1,00

đ

10 3 6 30(2)

HPT

 

7

Bài

3

2,0

đ

Câu a

PT đường thẳng AB: 1 3

Câu b

1,00 đ

Hạ OH vuông góc với AB 1 2 12 12

KL: Khoảng cách cần tìm là3 5

Trang 3

4

3,0

đ

Câu a

1,75 đ

F

E

C

B

O A

P

D

sđ DCE = 1

2sđ DE, sđ DPE =

1

2sđ(DE - CF), sđ CAF =

1

Dođó sđ(DPE + CAF) =1

2sđ(DE - CF + CF) =

1

Ta có: BA2 = BC BD  BC BA

Do đó: BC BP;

Câu a

1,25 đ

L M

Y

E

F K

I

J

B

A

C

O

L Y

M

X

F

E D

J

I

K A

C B

Vẽ các tia AO, BO, CO lần l;ượt cắt BC, CA, AB tại D, E, F ta có:

Qua O vẽ các đường thẳng song song với AB và AC lần lượt cắt BC tại các điểm

X và Y Qua X vẽ đường thẳng song song với CF cắt AB tại M; qua Y vẽ đường thẳng song song với BE cắt AC tại L Ta có các kết quả sau:

(2) OE = YL ( OELY là hình bình hành); OF = XM 0,25

(3) OXY   ABC  OX < OY < XY mà 2OD < OX+OY  OD < XY 0,25

(4) MBX   FBC  MX < BX (vì FBC cũng có cạnh BC lớn nhất) (5) LYC   EBC  YL < YC (vì EBC cũng có cạnh BC lớn nhất) 0,25

Từ 5 kết quả suy luận trên ta được:

OI + OJ + OK  OD + OE + OF < XY + YC + XM = BC 0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM:

Học sinh có lời giải khác với đáp án chấm thi nếu có lập luận đúng dựa vào SGK hiện hành và

có kết quả chính xác đến ý nào thì cho điểm tối đa ở ý đó; chỉ cho điểm đến phần học sinh làm đúng từ trên xuống dưới và phần làm bài sau không cho điểm Điểm toàn bài thi không làm tròn số.

Điểm ở mỗi ý nhỏ cần thảo luận kỹ để được chấm thống nhất Tuy nhiên , điểm từng câu và từng ý không được thay đổi.

…HẾT…

Ngày đăng: 28/04/2021, 06:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w