Kết quả cụ thể được ghi trong bảng sau, trong đó có ba ô bị mờ ở các chữ số hàng đơn vị không đọc được tại vị trí đánh dấu * Câu 5.. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O.. Gọi
Trang 1SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
LỚP 9 NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1 Tính 1 2 2 3
3
Câu 2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm B 6;0 ;C 0;3 và đường thẳng
m
d có phương trình : ymx2m2với m là tham số, 0, 1
2
m m
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d mvà BC
b) Tìm m để đường thẳng d m chia tam giác OBC thành hai phần có diện tích
bằng nhau (O là gốc tọa độ)
Câu 3
a) Tìm x biết : 24 8 9 x2 x 2 3 x 4
b) Giải hệ phương trình :
19
18
Câu 4 Điểm số trung bình của một vận động viên bắn súng sau 100 lần bắn là
8,35 điểm Kết quả cụ thể được ghi trong bảng sau, trong đó có ba ô bị mờ ở các chữ số hàng đơn vị không đọc được (tại vị trí đánh dấu *)
Câu 5 Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là trung điểm
của AB Lấy hai điểm D, E lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC sao cho
,
DBDA AB EAEC và ODOE
a) Chứng minh rằng MA2 MD2 DA DB
b) Chứng minh rằng OA2 OD2 DA DB và DA DB EA EC
c) Gọi ,G H K lần lượt là trung điểm của , BE CD và ED Chứng minh rằng ,
đường thẳng ED là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác GHK
Câu 6 Cho ba số , ,x y z thỏa mãn các hệ thức z1x y 1và xzy2
Chứng minh rằng 2
2x y z z 1 7và tìm tất cả các số nguyên , ,x y z thỏa
mãn các hệ thức trên
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
A
Câu 2 a) Gọi phương trình đường thẳng BC là yaxbta có:
3
a b
b
Hoành độ giao điểm của d mvà BC là nghiệm của phương trình :
2 1
2 2
x
y
Tọa độ giao điểm của d mvà BC là M 2;2 b) Đường thẳng d mcắt trục hoành tại điểm P 2m 2;0
m
, cắt trục tung tai điểm
0;2 2
Q m và cắt đường thẳng BC tại điểm M 2;2 cố định Ta có
9
OBC
OB OC
S Kẻ MH Ox tại H, MK Oytại K
Xét điểm Q nằm giữa O và C, suy ra 0 2 2 3 1 1
2
Khi đó
2
OBC QMC
S
Xét điểm Q nằm ngoài đoạn OC suy ra , 1; 1
2
m m Khi đó
OBC
PMB
S
m
2
m
m TMDK m
Vậy m4thỏa mãn bài toán
Câu 3
a) ĐKXĐ: 3 x 3 Phương trình
2
Trang 3Vậy phương trình có nghiệm x 2
b) ĐKXĐ: x1,x 3 Ta có hệ phương trình tương đương
13
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y; 2; 2
Câu 4 Gọi số lần băn ứng với 10 điểm là 2 ,a ứng với 8 điểm là 1b, ứng với 7
điểm là 1c a b c, , ;0a b c, , 9 Theo bài ra ta có:
10.2 9.40 8.1 7.1 6.9 5.7
8,35 100
a b c
10.2a 8.1b 7.1c 386 10a 8b 7c 36 c 2 c 0;2;4
Xét c 0 10a8b365a4b18 a b 2(tm)
Xét c 2 10a8b223a4b11 ktm
Xét c 4 10a8b 8 5a4b4(ktm)
Vậy a b 2,c0thỏa mãn bài toán
Câu 5
MA MD MAMD MAMD MBMD DADB DA
N K
H
G D
M
O A
E
Trang 4b) Ta có: MAMB nên OM AB
OA OD MA OM MD OM
MA MD DA DB
Gọi N là trung điểm AC
Chứng minh tương tự ta cũng có: OA2 OE2 EA EB mà ODOEnên
DA DBEA EC
c) Ta có : KEKD GE, GB và HCHD nên KG là đường trung bình
BDE
và KH là đường trung bình DCE.Do đó DB2KG EC, 2KH
Và KG/ /AB KH, / /ACGKH BAC.Mặt khác DA DB EA EC
ADE HKG
ADE KHG DKG KHG
đường thẳng ED là tiếp tuyến của đường tròn
ngoại tiếp GHK
Câu 6
2 2
zy x
x zy
2x y z z 1 2z x2zx2x yz yzy
2z x y 1 2zx 2x z 2 x yz y 2yz 2x zx yz y
Mặt khác z2 z 1 0với mọi z nên ta có TH1: 2
1
1 1
x y
z
z z
TH2: 2
2
x y
z
Vậy bộ x y z; ; 2; 3;0 ; 3; 1;1 ; 0; 1; 2