Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.. 10 §8.[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
LỚP 6
Cả năm : 37 tuần x 4 tiết/tuần = 148 tiết Học kỳ I : 19 tuần x 4 tiết/tuần = 76 tiết Học kỳ II: 18 tuần x 4 tiết/ tuần= 72 tiết Cả
năm : 148
tiết
Số học : 117 tiết Hình học : 31 tiết
Học kỳ I:
19 tuần: 76
tiết
58 tiết
15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết
3 tuần giữa x 4 tiết = 12 tiết
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết
16 tiết
15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết
3 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 72
tiết
57 tiết
14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết
3 tuần giữa x 4 tiết = 12 tiết
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết
15 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
3 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết
SỐ HỌC ( 111 TIẾT )
I Ôn tập và
bổ túc về số
tự nhiên
(39 tiết)
§1 Tập hợp phần tử của tập hợp 1
1
§2 Tập hợp các số tự nhiên 2
§3 Ghi số tự nhiên 3
§4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con 4
2
Luyện tập 5
§5 Phép công và phép nhân 6 Luyện tập 7, 8 3
§6 Phép trừ và phép chia 9 Luyện tập 10, 11
4
§7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
12
Luyện tập 13
5
§8 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số 14
§9 Thứ tự thực hiện các phép tính 15 Luyện tập 16, 17 6
Kiểm tra 45 phút 18
§10 Tính chất chia hết của một tổng 19
7
§11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 - Luyện tập 20, 21
§12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 - Luyện tập 22, 23
Trang 2§13 Ước và bội 24
§14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố 25
9
Luyện tập 26
§15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 27 Luyện tập 28
10
§16 Ước chung và bội chung Luyện tập
29 30
§17 Ước chung lớn nhất Luyện tập
31, 32
33 11
§18 Bội chung nhỏ nhất Luyện tập
34, 35
36 12
Ôn tập chương I 37, 38 13 Kiểm tra chương 45’ ( Chương I ) 39
II Số
nguyên
(32 tiết)
§1 Làm quen với số nguyên âm 40
14
§2 Tập hợp các số nguyên 41
§3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 42 Luyện tập 43
15
§4 Cộng hai số nguyên cùng dấu 44
§5 Cộng hai số nguyên khác dấu 45
16
§6 Tính chất của phép cộng các số nguyên Luyện tập
47 48
§7 Phép trừ hai số nguyên 49
17
§8 Quy tắc dấu ngoặc - Luyện tập 51, 52
Ôn tập học kỳ I 53
Ôn tập học kỳ I 54
18
Kiểm tra học kỳ I ( cả số và hình ) 55, 56
Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Số học) 57 Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Số học) 58 19 Luyện tập 59 60
HỌC KỲ II ( 57 tiết )
§9 Quy tắc chuyển vế - Luyện tập 61
20
§10 Nhân hai số nguyên khác dấu 62
§11 Nhân hai số nguyên cùng dấu 63 Luyện tập 64
21
§12 Tính chất của phép nhân Luyện tập
65 66
§13 Bội và ước của một số nguyên 67 22
Ôn tập chương II 68, 69
Kiểm tra chương 45’ ( Chương II ) 70
23 III Phân soá §1 Mở rộng khái niệm phân số 71
§2 Phân số bằng nhau 72
Trang 3(46 tiết) §3 Tính chất cơ bản của phân số 73
Luyện tập 73
24
§4 Rút gọn phân số Luyện tập
74 75 Luyện tập 76
25
§5 Quy đồng mẫu số nhiều phân số 77 Luyện tập 78
§6 So sánh phân số 79
26
§7 Phép cộng phân số Luyện tập
80 81
§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số Luyện tập
82
83 27
§9 Phép trừ phân số 84 Luyện tập 85
28
§10 Phép nhân phân số 86
§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân sô 87 Luyện tập 88
29
§12 Phép chia phân số Luyện tập
89 90
§13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm - Luyện tập
91, 92
30
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân
93
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân
94
31
§14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước 96 Luyện tập 97, 98 32
§15 Tìm một số biết giá trị phân số của nó 99 Luyện tập 100
101 33
§16 Tìm tỉ số của hai số 102 Luyện tập 103
34
§17 Biểu đồ phần trăm 104
105
Ôn tập chương III 106
Ôn tập chương III 107
35
Ôn tập cuối năm 108
110 Kiểm tra học kỳ II 111,
112 36 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học) 113
114
Trang 4HÌNH HỌC ( 31 tiết )
I Đoạn
thẳng
(16 tiết)
§1 Điểm Đường thẳng 1 1
§2 Ba điểm thẳng hang 2 2
§3 Đường thẳng đi qua hai điểm 3 3
§4 Thực hành: trồng cây thẳng hang 4 4
§7 Độ dài đoạn thẳng 8 8
§8 Khi nào thì AM + MB = AB 9 9 Luyện tập 10 10
§9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 11 11
§10 Trung điểm của đoạn thẳng 12 12
Kiểm tra 45 phút ( chương I ) 15 15
Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Số học) 16 19
HỌC KỲ II ( 15 tiết )
II Gĩc
(15 tiết)
§1 Nửa mặt phẳng 17 20
§3 Số đo gĩc 19 22
§4 Khi nào thì xƠy + yƠz = xƠz 20 23
§5 Vẽ gĩc cho biết số đo 21 24
§6 Tia phân giác của gĩc 22 25
Luyện tập 23 26
§7 Thực hành: Đo gĩc trên mặt đất 24 27
§7 Thực hành: Đo gĩc trên mặt đất 25 28
§8 Đường trịn 26 29
Ơn tập chương II 28 31
Ơn tập chương II 29 32
Kiểm tra 45’ ( chương II ) 30 33
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học) 31 37
Trang 5PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
LỚP 7
Cả năm : 37 tuần x 4 tiết/tuần = 148 tiết Học kỳ I : 19 tuần x 4 tiết/tuần = 76 tiết Học kỳ II: 18 tuần x 4 tiết/ tuần= 72 tiết
Cả năm :
Học kỳ I:
19 tuần: 76
tiết
42 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần giữa x 4 tiết = 8 tiết
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết
34 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 72
tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết
2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần giữa x 4 tiết = 8 tiết
2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
ĐẠI SỐ ( 74 TIẾT )
I Số hữu
tỉ-số thực
(22 tiết)
§1 Tập hợp Q các số hữu tỉ 1 1
§2 Cộng, trừ số hữu tỉ 2
§3 Nhân, chia số hữu tỉ 3
2
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân 4
3
§5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ 6
§6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ ( tiếp ) 7 4
§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 11 6
§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
13
7
§10 Làm tròn số 15 8
§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17
9
Trang 6Luyện tập 19 10
11
Kiểm tra 45’ ( chương I ) 22
II Hàm số
và đồ thị
(20 tiết)
§1 Đại lượng tỉ lệ thuận 23 12
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 24 Luyện tập 25 13
§3 Đại lượng tỉ lệ nghịch 26
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 27 14
§6 Mặt phẳng tọa độ 31
16
17
§7 Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0) - Luyện tập 34
Ôn tập chương II 36
Ôn tập học kỳ I 37, 38 18
Kiểm tra học kỳ I ( cả Đại số và Hình học ) 39, 40
Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần đại số) 41, 42 19
HỌC KỲ II (32 tiết )
III Thống
kê
(10 tiết)
§1 Thu thập số liệu thống kê, tần số 43, 44
20
§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu Luyện tập
45
46 21
§3 Biểu đồ Luyện tập
47
48 22
§4 Số trung bình cộng Luyện tập
49
50 23
Ôn tập chương III 51 24 Kiểm tra 45’ ( Chương III ) 52
IV Biểu
thức đại số
(22 tiết)
§1 Khái niệm biểu thức đại số 53 25
§2 Giá trị của một biểu thức đại số 54
§4 Đơn thức đồng dạng 56 Luyện tập 57 27
§6 Cộng trừ đa thức Luyện tập
59
60 28
§7 Đa thức một biến 61 29
§8 Cộng trừ đa thức một biến 62 Luyện tập 63 30
§9 Nghiệm của đa thức một biến 64
Trang 7§9 Nghiệm của đa thức một biến (tt) 65 31
Ơn tập chương IV 66
Ơn tập chương IV 67
32
Kiểm tra 45’ ( Chương IV) 68
Ơn tập cuối năm 69, 70 33
Kiểm tra học kỳ II ( cả Đại số và Hình học ) 71, 72 36
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 73 74 37
HÌNH HỌC ( 74 tiết )
I Đoạn
thẳng
(16 tiết)
§1 Hai gĩc đối đỉnh Luyện tập
1
2 1
§2 Hai đường thẳng vuơng gĩc Luyện tập
3
4 2
§3 Các gĩc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
5
3
§4 Hai đường thẳng song song 6 Luyện tập 7 4
§5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song 8 Luyện tập 9 5
§6 Từ vuơng gĩc đến song song 10 Luyện tập 11 6
Luyện tập 13 7
Ơn tập chương I 14
Kiểm tra 45’ ( chương I ) 16
II Tam giác
(32 tiết)
§1 Tổng ba gĩc của một tam giác Luyện tập
17
18 9 Luyện tập 19
10
§2 Hai tam giác bằng nhau 20 Luyện tập 21
11
§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c)
22
Luyện tập 23, 24 12
§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-gĩc-cạnh ( c-g-c)
Luyện tập
25 26
13
Luyện tập
§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác gĩc-cạnh-gĩc ( g-c-g)
27
28 14 Luyện tập 29 15
Trang 8Ôn tập học kỳ I 31, 32 16
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 33, 34 19
HỌC KỲ II (40 tiết )
Luyện tập ( về ba trường hợp bằng nhau của
tam giác )
35
36 20
§6 Tam giác cân Luyện tập
37
38 21
§7 Định lý Pitago Luyện tập
39
40 22 Luyện tập
§8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
41
42 23 Luyện tập 43 24 Thực hành ngoài trời 44
Thực hành ngoài trời 45 25
Ôn tập chương II 46
Ôn tập chương II 47 26
Kiểm tra 45’ ( chương II ) 48
III Quan hệ
giữa các yếu
tố của tam
giác Các
đường đồng
quy trong
tam giác
(26 tiết)
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Luyện tập
49
50 27
§2 Quan hệ gữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
Luyện tập
51 52
28
§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
Luyện tập
53 54
29
§4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác Luyện tập
55
56 30
§5 Tính chất tia phân giác của một tam giác Luyện tập
57
58 31
§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác Luyện tập
59
60 32
§7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng - Luyện tập
61
62 33
§8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác Luyện tập
63
64 34
§9 Tính chất ba đường cao của tam giác Luyện tập
65 66
Ôn tập chương III 67, 68
35
Ôn tập cuối năm 70
Luyện tập 72
Trang 9Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học) 73 74 37
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
LỚP 8
Cả năm : 37 tuần x 4 tiết/tuần = 148 tiết Học kỳ I : 19 tuần x 4 tiết/tuần = 76 tiết Học kỳ II: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết
Cả năm :
Học kỳ I:
19 tuần: 78
tiết
42 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần giữa x 4 tiết = 8 tiết
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết
34 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 72
tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết
2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
2 tuần giữa x 4 tiết = 8 tiết
2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
ĐẠI SỐ ( 74 TIẾT )
I Phép
nhân và
phép chia
các đa thức
(21 tiết)
§1 Nhân đơn thức với đa thức 1 1
§2 Nhân đa thức với đa thức 2
§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ 4
§4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp) 6
§5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp) 7 4
§6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
9
5
§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
10
§8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
11
6
§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp phối hợp nhiều phương pháp
13
7
§10 Chia đơn thức cho đơn thức 15 8
§11 Chia đa thức cho đơn thức 16
§12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp 17
Trang 10Ôn tập chương I 19, 20 10
Kiểm tra 45’ ( chương I ) 21
11
II Phân
thức đại số
(21 tiết)
§1 Phân thức đại số 22
§2 Tính chất cơ bản của phân thức 23 12
§3 Rút gọn phân thức 24
§4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức 26
§5 Phép cộng các phân thức đại số 28
§6 Phép trừ các phân thức đại số 30
16
§7 Phép nhân các phân thức đại số 33
17
§8 Phép chia các phân thức đại số 34
§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ - Luyện tập 35, 36
Ôn tập học kỳ I 37, 38 18 Kiểm tra học kỳ I ( cả Đại số và Hình học ) 39, 40
Trả bài kiểm tra học kỳ (phần Đại số) 41, 42 19
HỌC KỲ II ( 32 tiết )
III Phương
trình bậc
nhất một ẩn
(16 tiết)
§1 Mở đầu về phương trình 43 20
§2 Phương trình bậc nhất và cách giải 44
§3 Ptrình đưa về được dạng ax + b = 0 - Ltập 45, 46 21
§4 Phương trình tích - Luyện tập 47, 48 22
§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức - Ltập 49, 50 23
Luyện tập
§6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
51
52 24
§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tt) Luyện tập
53
54 25
Ôn tập chương III 56
Ôn tập chương III 57 27
Kiểm tra 45’ ( chương III) 58
IV Bất
phương
trình bậc
nhất một ẩn
(16 tiết)
§1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 59 28
§2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 60
§3 Bất phương trình một ẩn 62
§4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn 63, 64 30
§5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 66
Ôn tập chương IV 67 32
Kiểm tra 45’ ( chương III) 68
Trang 11Ôn tập cuối năm 69, 70 33
Kiểm tra học kỳ II ( cả Đại số và Hình học ) 71, 72 36
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 73, 74 37
HÌNH HỌC ( 74 TIẾT )
I Tứ giác
(25 tiết)
§3 Hình thang cân 3 2
§4 Đường trung bình của tam giác 5 3 Đường trung bình của hình thang 6
§5.Dựng hình bằng thước và cmpa Dựng hthang 8
§6 Đối xứng trục 10
§7 Hình bình hành 12
§8 Đối xứng tâm 14
§9 Hình chữ nhật 16
9
§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
18
§19 Hình thoi 20
§12 Hình vuông 22
II Đa giác
Diện tích
của đa giác
( 13 tiết )
Kiểm tra 45’ (Chương I) 25 13
§1 Đa giác – Đa giác đều 26
§2 Diện tích hình chữ nhật 27 14
§3 Diện tích tam giác Luyện tập
29
30 15
Ôn tập học kỳ I 31, 32 116
Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Hình học) 33, 34 19
HỌC KỲ II ( 40 tiết )
§4 Diện tích hình thang 35
Trang 12§5 Diện tích hình thoi 36
§6 Diện tích đa giác 38
III Tam
giác đồng
dạng
( 18 tiết )
§1.Định lý Talét trong tam giác 39
22
§2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét 40
§3 Tính chất đường phân giác của tam giác 42
§4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng 44
§5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất 45 25
§6 Trường hợp đồng dạng thứ hai 47 26
§7 Trường hợp đồng dạng thứ ba 48
27
§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
50
§9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 52 Thực hành: đo chiều cao một vật, đo khoảng
cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được
53
54 29
Kiểm tra 45’ ( chương III) 56
IV Hình
lăng trụ
đứng Hình
chóp đều
( 18 tiết )
§1.Hình hộp chữ nhật 57 31
§2 Hình hộp chữ nhật ( tiếp ) 58
§3 Thể tích hình hộp chữ nhật 59 32
§4 Hình lăng trụ đứng 61 33
§5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 62
§6 Thể tích của hình lăng trụ đứng 63
34
§7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 65
§8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều 66
§9 Thể tích của hình chop đều 67
35
Ôn tập chương IV 69
Ôn tập cuối năm 71, 72 36
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 73, 74 37
Trang 13PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
LỚP 9
Cả năm : 37 tuần x 4 tiết/tuần = 148 tiết Học kỳ I : 19 tuần x 4 tiết/tuần = 76 tiết Học kỳ II: 18 tuần x 4 tiết/ tuần= 72 tiết
Cả năm :
Học kỳ I:
19 tuần: 76
tiết
38 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết = 6 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết
15 tuần cuối x 2 tiết = 30 tiết
38 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần giữa x 3 tiết = 6 tiết
15 tuần cuối x 2 tiết = 30 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 72
tiết
36 tiết
18 tuần x 2 tiết = 36 tiết
36 tiết
18 tuần x 2 tiết = 36 tiết
ĐẠI SỐ ( 74 TIẾT )
I Căn bậc
hai Căn bậc
ba
(18 tiết)
§1 Căn bậc hai 1
1
§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
2 3
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương 4
2
Luyện tập 5
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương 6 Luyện tập 7 3
§5 Bảng căn bậc hai - Sử dụng máy tính CASIO 8 4
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 9 5 Luyện tập 10
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 11 6 Luyện tập 12
§18 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai 13 7 Luyện tập 14
§9 Căn bậc ba 15 8
Kiểm tra 45’ ( chương I ) 18
II Hàm số
bậc nhất
§1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số Luyện tập
19
20 10