HỌ VÀ TÊN:.. THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNGLớp Năm …Trường TH HƯỚNG THỌ PHÚ - Môn: TOÁN - Khối 5.. Hình lập phương A có cạnh dài gấp 5 lần cạnh hình lập phương B.. Tính độ dài quãng sông A
Trang 1HỌ VÀ TÊN: THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Lớp Năm …Trường TH HƯỚNG THỌ PHÚ - Môn: TOÁN - Khối 5. Năm học : 2010-2011
- Ngày thi : - - 2011 -Thời gian : 90 phút ĐIỂM:
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 a) Tìm chữ số x, biết : 8372361 837, 2 61
A x = 0 ; 1 B x = 0 ; 1 ; 2 C x = 1 ; 2 ; 3 D x = 2 ; 3 ; 4
Câu 2: Cho hình M như hình vẽ (0,5 điểm)
Chu vi hình M là:
A 20,75 cm B 15,7 cm C 12,85 cm D 7,85 cm 5cm
Hình M
Câu 3: Một cửa hàng bán vải được 4 320 000 đồng tính ra cửa hàng lãi 25% so với tiền mua (0,5 điểm)
Hỏi số tiền mua là bao nhiêu đồng ?
Tiền mua vải của cửa hàng đó là :
A 1 080 000 đồng B 3 456 000 đồng C 3 240 000 đồng D 5 400 000 đồng
Câu 4 : Có hai hình lập phương Hình lập phương A có cạnh dài gấp 5 lần cạnh hình lập phương B.
Thể tích hình lập phương A gấp mấy lần thể tích hình lập phương B ? (0,5 điểm)
Câu 5 : Tìm a,b để số 32ab vừa chia hết cho 2, 5 và 9. (0,5 điểm)
A a = 4; b = 5 B a = 9 ; b = 0 C a = 4 ; b = 0 D a = 9 ; b = 5
Câu 6: Một thuyền máy đi ngược dòng tứ A đến B Vận tốc của thuyền máy khi nước lặng là 26,8 km/giờ
và vận tốc dòng nước là 2,4 km/giờ Sau 1 giờ 45 phút thuyền máy đến B Tính độ dài quãng sông AB
Độ dài quãng sông AB là : (1 điểm)
A 35,38 km B 42,7 km C 42,34 km D 51,1 km
Câu 7 : Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác ? (0,5 điểm)
Trang 2KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY VÌ LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI
PHẦN II : TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: So sánh các phân số sau : 36
89 và 363636
898989 (1 điểm)
Câu 2: Tìm y ,biết : 17 = 5y (1 điểm)
Câu 3: a) Tính thuận tiện nhất : (1 điểm) b) Tìm x, biết : (1,5 điểm) 17,58 × 43 + 57 × 17,58 (x + 9) × (10 – 4 ) = 2412
Câu 4 : Cho tam giác ABC có đáy BC dài 15cm và có diện tích là 75,15 cm2 Hỏi nếu kéo dài đáy BC về phía C thêm 5 cm thì diện tích tam giác ACD là bao nhiêu ? (1,5 điểm) BÀI GIẢI
HẾT
A
C
Trang 3ĐÁP ÁN TOÁN HSG KHỐI 5 – NĂM HỌC 2010 - 2011
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Câu 1 a) Tìm chữ số x, biết : 8372361 837, 2 61
10000 > x (0,5 điểm)
B x = 0 ; 1 ; 2
Câu 2: Chu vi hình M là: (0,5 điểm)
C 12,85
Câu 3: Tiền mua vải của cửa hàng đó là : (1 điểm)
B 3 456 000 đồng
Câu 4 : Thể tích hình lập phương A gấp thể tích hình lập phương B là: (0,5 điểm)
D 125 lần
Câu 5 : Tìm a,b để số 32ab vừa chia hết cho 2, 5 và 9.
C a = 4 ; b = 0
Câu 6: Độ dài quãng sông AB là : (1 điểm)
B 42,7 km
Câu 7 : Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác ? (0,5 điểm)
A- 10
PHẦN II : TỰ LUẬN
Câu 1 : So sánh các phân số sau : 36
89 và 363636
898989 (1 điểm)
Số lần rút gọn là : 363636 : 36 = 10 101 ( 0,25 điểm)
898989 : 89 = 10 101 Rút gọn phân số : 363636 36 10101 36
×
× ( 0,5 điểm) Vậy : 36
89=363636
898989 ( 0,25 điểm)
Câu 2: Tím y ,biết : 17 = 5y (1 điểm)
Quy đồng cùng tử số , ta có : 17=1 57 5 35×× = 5 = 5y
Vậy: y = 35 ( Vì 2 PS bằng nhau có tử số bằng nhau thì mẫu số bằng nhau)
Câu 3:
a) Tính thuận tiện nhất : (1 điểm) b) Tìm x, biết : (1,5 điểm)
17,58 × 43 + 57 × 17,58 (x + 9) × (10 – 4 ) = 2412
= 17,58 × ( 43 + 57 ) ( 0,5 điểm) (x + 9) × 6 = 2412 ( 0,5 điểm)
= 17,58 × 100 ( 0,25 điểm) x + 9 = 2412 : 6 ( 0,25 điểm)
x = 402 – 9 ( 0,25 điểm)
x = 393 ( 0,25 điểm) Câu 4 : (1,5 điểm) BÀI GIẢI
Chiều cao của tam giác ACD cũng chính là chiều cao của tam giác ABC và bằng : ( 0,75 điểm)
75,15×2 : 15 = 10,02 ( cm) Diện tích tam giác ACD là : ( 0,5 điểm ) 5 ×
10,02 :2 = 25,05 ( cm2 )
Đáp số : 25,05 cm 2 ( 0,25 điểm)
Trang 4HEÁT