1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HSG toan lop 1hay

26 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 1:Hình vẽ dới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?Hãy viết tên các đoạn thẳng

đó

A B C D M

.

Trả lời: -Có : đoạn thẳng Là các đoạn thẳng :

Bài 2:Khoanh vào trớc câu trả lời đúng: A.Có 3 đoạn thẳng B.Có 4 đoạn thẳng C Có 5 đoạn thẳng A B C D.Có 6 đoạn thẳng

Bài 3:Điền dấu + ,- thích hợp vào ô trống: D 5 3 2 1 7 = 0

9 8 7 6 5 = 7

Bài 4 : Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng 3 số ở 3 ô vuông liên tiếp đều có kết quả bằng 10 Bài 5:Tìm năm số khác nhau sao cho cộng 5 số đó lại đợc kết quả bằng 10

………

……… Bài 6 :Cho các số :0, 15, 5, 17,19.18,13

a) Số nào là số lớn nhất ,số nào là số bé nhất?

b)Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Trả lời:

5 2

Trang 2

a) -Số lớn nhất là:

- Số bé nhất là:

b)Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

Bài 7 :Số :2 + 8 + 7 = 15 + 1 + + 3 + 14 = 10 + 4 + 4

1 +16 + 1 = 13 + +2 1 + 2 + 14 > 11 + 4 + Bài 8 :Tìm 2 số sao cho cộng chúng lại đợc 5 và lấy số lớn trừ đi số bé thì đ-ợc kết quả bằng 1 Giải

Bài 9 :Cho các số :0 , 1, 2, 3, 4, 5 a) Tìm 2 số sao cho lấy số lớn trừ đi số bé thì đợc kết quả bằng 2 b)Tìm 2 số sao cho lấy số lớn trừ đi số bé thì đợc kết quả bằng 4 Giải : a) 2 số sao cho lấy số lớn trừ đi số bé thì bằng 2 là:

b)2 số sao cho lấy số lớn trừ đi số bé thì bằng 4 là:

………

………

Bài 10: Cho các số : 0 ,1, 2, 3, 4, 5 a)Tìm những cặp số mà khi cộng lại bằng 3 b)Tìm những cặp số mà khi cộng lại bé hơn 4 Giải: a)Những cặp số mà khi cộng lại bằng 3là:

………

b)Những cặp số mà khi cộng lại bé hơn 4 là :

………

Bài 11:Tìm một số biết rằng số đó cộng với 3 rồi trừ đi 2 thì đợc kết quả bằng 6 Giải :

- 2- Gv: Cao Thị Duyên

Trang 3

………

………

………

Bài 12 :Số :

Bài 13 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12 + + 6 = 19 15 + 2 + = 20

18 - - 2 = 12 - 10 - 7 = 0 Bài 14 :Số? 2 + + 4 = 6 +2 + 1 = 6 1 + 0 + = 6 + + 4 = 6

Bài 15: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 2 rồi trừ đi 3 cuối cùng cộng với 6 thì đợc kết quả bằng 9 Giải:

Bài 16: Số ? 19 > 12 + 17 13 < - 4 < 15 Bài 17:Nối ô trống với số thích hợp :

14 + < 19 18 - < 15

5 = 6 + - 3 4 = 2 + - 3

8 = 4 + 1 + 6 = - 5 + 2

Trang 4

        

Bài 18:Điền số thích hợp vào ô trống sao cho cộng các số theo hàng ngang,theo cột theo đờng chéo đều có kết quả bằng 9 Bài 19 :Tìm một số biết rắng số đó cộng với 7 thì cũng bằng 7 trừ đi số đó. Giải:

-Bài 20 :Hình vẽ dới đây : Có : - bao nhiêu hình tam giác ? - bao nhiêu điểm? Viết tên cácđiểm đó - bao nhiêu đoạn thẳng? Viết tên các đoạn thẳng đó, A M N

B C P Trả lời : Hình vẽ trên: -Có: hình tam giác -Có: điểm:

-Có: đoạn thẳng :

………

Bài 21: Đoạn thẳng thứ nhất dài hơn đoạn thẳng thứ hai,đoạn thẳng thứ ba ngắn hơn đoạn thẳng thứ hai.Hỏi đoạn thẳng nào dài nhất ,đoạn thẳng nào ngắn nhất?

Trả lời :

- 4- Gv: Cao Thị Duyên

2

3 4

Trang 5

Bài 23 :Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

a)Số thích hợp điền vào ô trống của: - 2 = 5 - 4 là:

Trang 6

Bài 27 : Đúng ghi Đ,sai ghi S

Số liền sau của của số 10 là số11

Số liền sau của của số 17 là số16

Số liền trớc của của số 19 là số 20

Số liền trớc của của số 10 là số 9

Bài 28 :Cho các số :0, 1, 2, 3, 4, 5

a.Tìm hai số cộng lại bằng 5

b.Tìm ba số khác nhau cộng lại bằng 5

Giải:

Bài 29 :Tìm 2 số sao cho cộng chúng lại đợc 2 và lấy số lớn trừ đi số bé thì đợc kết quả bằng 2 Giải:

-Bài 30 :Viết số thích hợp vào ô trống: -1 +3 - 1

3 +2 - 2 +0

Bài 31 :Hình vẽ sau có mấy hình vuông? Giải:

- 6- Gv: Cao Thị Duyên

3

Trang 7

Bài 32 :Nối ô trống với số thích hợp:  < 5 - 1  > 3 + 0  = 5 - 2  5 + 0 Bài 33 :Nối ô trống với số thích hợp:  < 3 - 0  = 5 - 0  > 2 - 0  < 3 + 0 Bài 34 : Điền dấu cộng ,trừ thích hợp vào ô trống: 4 3 1 2 6 = 10 + 0 5 4 3 2 1 = 9 - 2

Bài 35 :Viết số thích hợp vào ô trống:

+4 -1 +3

-1 +2 +0

Bài 36 :Dùng thớc thẳng và bút để nối thành 6 đoạn thẳng: K

H

L G

8

8

Trang 8

Bài 37 : Thảo có ba bút chì :một đen, một đỏ, một xanh.Bút chì đen dài hơn

bút chì đỏ ,bút chì đỏ dài hơn bút chì xanh

Hỏi bút chì nào dài nhất, bút chì nào ngắn nhất?

Trả lời:

-Bài 38 :Khoanh vào trớc câu trả lời đúng: A.Đoạn thẳng GH ngắn nhất A B C D B.Đoạn thẳng AB dài nhất C.Đoạn thẳng CD ngắn nhất E F D.Đoạn thẳng GH dài nhất G H Bài 39 :Khoanh vào trớc câu trả lờiđúng: Số hình tam giác có là: A 6 B 8 C 10 D 12 Bài 40 : Cho các số :1, 4, 5, 11, 12, 10. a.Số nào là số lớn nhất,số nào là số bé nhất? b.Sắp xếp các số dã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 41 :Số? 2 + 8 + 7 = 15 +1 + +3 + 14 = 10 + 4 + 4 1 + 16 + 1= 13 + + 2 1 +2 + 14 > 11+ 4 + Bài 42 : > ,<, = ?

2 + 12 + 1 1 + 12 + 2 11 + 3 + 2 1 + 1 + 15

12 + 3 + 4 1+ 15 + 2 10 + 2 + 5 8 + 9 + 2

Bài 43 :Số ?

13 + + = 14 + 2

Bài: 44 :Số ?

- 8- Gv: Cao Thị Duyên

Trang 9

+ 3 - 1 +5 - 3

Bài 45: Tìm một số, biết rằng số đó cộng với 4 rồi trừ đi 5 cùng thì đợc kết quả bằng 12 Giải:

Bài 46 :Số ? 2 + 13 + 1 = 17 - 17 - + 2 = 1 + 17 - 5 17 - 5 + 4 > 17 - 3 + 17 - 7 + 5 = 16 - + 5

Bài 47 :Điền số thích hợp vào ô trống: a 6 8 9

b 2 1

a+b 9

a-b 4 9

Bài 48 :Điền dấu ( + , -? ) 9 8 0 1 = 0 Bài 49 :Hình vẽ bên có : hình vuông .hình tam giác Bài 50 : Dựa vào hình 1 và hình 2 hãy điền số vào ô trống ở hình 3      

     

Bài 51 :Hãy vẽ hai đoạn thẳng vào hình vẽ bên để hình đó có 3 tam giác.

14

Trang 10

Bài 52 : + - ?

3 5 2 1 = 5 4 1 4 1 = 2

Bài53 > 12 + 4- 3 1+ 13 - 2 19 - 3 - 5 15 - 5 +1

<

= 15 - 2 - 4 15 - 2 + 4 17 - 5 +2 17+ 2 - 5 Bài 54 :Điền số thích hợp vào ô trốngđể khi cộng 3 số ở 3 ô liên tiếp đều có kết quả bằng 17 Bài 55: Nối ô trống với số thích hợp: 16 < 17 -1 14 > 17 +2-15 0 = 17 -7+ 6 12 < 17 - 3 + 1 Bài 56:Tìm một số,biết rằng số đó cộng với 4 rồi trừ đi 5 thì đợc kết quả là 12 Giải

Bài 57:Điền số thích hợp vào ô trống:

- 10- Gv: Cao Thị Duyên

7 3

18 5

13 6

7

8

9

10

Trang 11

Bài 58 :Hình vẽ dới đây có bao nhiêu hình tam giác?

Có … hình tam giác

Bài 59:Bạn Dũng có 8 quả bóng, Bạn Dũng cho bạn Trí 2 quả bóng

và bạn Dũng đợc mẹ cho thêm 5 quả bóng Hỏi Dũng lúc này có bao nhiêu quả?

Tóm tắt: Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 60: Một ngời giặt 6 cái áo hết 2 giờ Hỏi 2 ngời giặt 12 cái áo hết bao nhiêu giờ ? ………

………

………

………

………

Trang 12

Bài 61:

Đoạn thẳng MN dài 8 cm , đoạn thẳng PQ dài hơn đoạn thẳng MN

3 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng MN và PQ dài bao nhiêu cm ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 62: Một cây gỗ dài 40 cm, bác thợ mộc muốn dùng ca để cắt thành từng đoạn dài 10 cm Hỏi phải cắt bao nhiêu lần ? Trả lời: ………

………

………

………

………

Bài 63: Viết tất cả các số có hai chữ số,biết rằng chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 2 ………

………

………

………

………

Bài 64: Số?

- 12- Gv: Cao Thị Duyên

Trang 13

13 + + = 14 + 2

Bài 65: Viết tất cả các số có hai chữ số,biết rằng chữ số hàng đơn vị cộng với chữ số hàng chục đợc kết quả là 8 ………

………

………

………

………

Bài 66 : Một cửa hàng có 97 hộp bánh , buổi sáng bán đợc 42 hộp bánh, buổi chiều bán đợc 44 hộp bánh Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu hộp bánh ? Giải ………

………

………

………

………

………

………

Bài 67: Thảo có 3 bút chì : một đen, một đỏ, một xanh Bút chì đen dài hơn bút chì đỏ, bút chì đỏ dài hơn bút chì xanh Hỏi bút chì nào dài nhất, bút chì nào ngắn nhất ? ………

………

………

………

………

Bài 68:Tìm số lớn nhất và nhỏ nhất trong các số sau: a 34 ,42 , 24 , 54 , 45 , 70, 21 b 56 , 81, 79 , 45 , 37 , 2 , 24 , 15 , 90 ………

………

Trang 14

………

Bài 69: Quyển sách của Thiện gồm 89 trang Buổi sáng, Thiện đọc đợc 34 trang , buổi chiều đọc đợc 35 trang Hỏi Thiện còn phải đọc bao nhiêu trang sách nữa mới hết quyển sách? Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 70: Lớp 1A có 43 học sinh, lớp 1B có nhiều hơn lớp 1A là 2 học sinh Hỏi cả hai lớp 1A và lớp 1B có bao nhiêu học sinh ? Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 71:Hãy kẻ một đoạn thẳng trên hình vẽ bên sao cho đợc 5 hình tam giác

- 14- Gv: Cao Thị Duyên

Trang 15

Bài 72:

Bạn Bắc đọc đựơc 35 trang sách , bạn Tùng đọc đựơc 52 trang sách, bạn Nam đọc đựơc 45 trang sách , bạn Đông đọc đựơc 35 trang sách

Hỏi ai đọc đợc nhiều trang sách nhất? Ai đọc đợc ít trang sách nhất?

………

………

………

………

………

Bài73: Bố cho Lan 17 quyển vở, Lan cho em 5 quyển vở Hỏi Lan còn mấy quyển vở? Bài giải: ………

………

………

………

………

Bài 74:Viết các số có một chữ số : a theo thứ tự từ lớn đến bé:………

b theo thứ tự từ bé đến lớn : ……… Bài 75: Hãy vẽ 2 đoạn thẳng vào hình vẽ bên để hình đó có 3 tam giác

Trang 16

Bài 76 :Điền số thích hợp vào ô trống:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của : 48 - …… + 6 = 39 là:

A.10 B 19 C 15 D 16

Bài 77 :Đúng ghi Đ sai ghi S:

Số nhỏ nhất có hai chữ số gióng nhau là 22

Số liền trớc số 19 là 18

Số 100 là số liền trớc của số 99

Số lớn nhất áo hai chữ số là 99

Bài 78 : Nối:

> > >

Bài 79 : Đánh dấu x vào ô thích hợp

Câu Đúng Sai

75 - 5 = 70

80 - 20 = 50

45 + 12 = 57

79 - 34 = 35

40 + 30 = 60

Bài 80 :

Mẹ đi chợ mua 40 cái bát và 25 cái đĩa Hỏi mẹ mua vừa bát vừa đĩa bao nhiêu cái?

Giải

………

………

………

………

………

………

………

- 16- Gv: Cao Thị Duyên

4

Trang 17

Bµi 81 :§iÒn dÊu céng , trõ vµo « trèng ? 1 11 22 33 = 1 33 22 11 1 = 1 Bµi 82 :Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t sau: MÑ : 32 tuæi Bè : 35 tuæi C¶ mÑ bè:… tuæi? Gi¶i ………

………

………

………

………

………

Bµi 83 :§iÒn sè con thiÕuvµo dÊu ? : 18 25 14

71 34 ?

Bµi84 : H×nh díi ®©y cã bao nhiªu h×nh tam gi¸c a ) Cã …… h×nhtam gi¸c b) Cã …… h×nh tam gi¸c ` 89 59 37

Trang 18

Bài85 :Điền số vào dấu ?

Bài 86: Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau:

a 35 , 27, 58, 61, 47, 85

b 42, 86 , 31, 27 , 18 , 15, 90, 96

………

………

………

………

………

Bài 87: Rổ cam thứ nhất có 24 quả Rổ cam thứ hai có 33 quả Hỏi: a Rổ cam nào có số quả cam nhiều hơn? b Cả hai rổ có bao nhiêu quả cam? Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 88:Hình vẽ dới đây có mấy hình tam giác? A B Có …… hình tam giác D C Bài 89: Ông năm nay 68 tuổi Nếu đem tuổi ông trừ đi 32 thì đợc tuổi bố Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi? ………

- 18- Gv: Cao Thị Duyên 15 55 41 ? 60 20 34 43 75 M

N

Trang 19

………

………

………

………

………

………

………

Bài 90:Khoanh tròn vào chứ cái đặt trớc câu trả lời đúng: Hình bên có : a 4 hình tam giác b 5 hình tam giác c 6 hình tam giác d 7 hình tam giác Bài 91 : Kẻ thêm 1 đoạn thẳng trên hình vẽ bên để đợc 5 hình tam giác Bài 92 : Điền số thích hợp: 2 Bài 93 : Hai bạn cùng chơi cờ với nhau, mỗi bạn chơi 5 ván cờ Hỏi cả hai bạn đã chơi tất cả mấy ván cờ? Bài giải: ………

………

………

………

………

10 55

40 2 0 5 0 3 0 10 55

30 2 0 5 0 4 0 20

40

20 20 10

60 ?

Trang 20

………

………

………

Bài 94 : Lan có 1 đôi bút chì, Linh có hai chục bút chì Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu bút chì? Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 95: Trong bóng tối em nhìn thấy 3 đôi bắt mèo Hỏi có bao nhiêu đôi chân mèo? Bài giải: ………

………

………

………

………

Bài 96: Điền số thích hợp vào ô trống :

2 , 4 , 6 , , , 12 , 14 , , , 20 , 22 Bài 97 :Từ 3 chữ số : 4, 6 , 8 ; em hãy viết tất cả các số có hai chữ số Có bao nhiêu số nh vậy? ………

………

………

………

………

Bài 98 : Viết tất cả các số có hai chữ số mà:

- 20- Gv: Cao Thị Duyên

Trang 21

a Chữ số hàng đơn vị là 5.

b Chữ số hàng chục là 5

c Chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị giống nhau

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 99 : Khoanh vào những số bé hơn 19 trong các số sau:

16 , 21 , 7 , 45 , 6 , 11 , 60 , 20 , 17 , 12 , 31 , 18 Bài 100 : Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: ……7 < 26 … - … = 0

3…… < …… < 32 16 - … - … = 15

48 + …… + 1 < 50 … + … + 12 = 13 5 … > 58 … + … = 0

Bài 101 : Em hãy viết : a Số nhỏ nhất có hai chữ số………

b Số lớn nhất có hai chữ số ………

c Số nhỏ nhất có một chữ số …………

d Số lớn nhất có một chữ số…………

Bài 102:Dựa vào hình 1 và hình 2 hãy điền số thích hợp vào ô trống ở hình 3

hình 1 hình 2 hình 3

Bài 103 :Dựa vào hình 1 và hình 2 hãy điền số thích hợp vào ô trống ở hình 3

1

3

1 3

2

6

3

Trang 22

h×nh 1 h×nh 2 h×nh 3 Bµi 104 :

B×nh cã 3 tói kÑo Tói thø nhÊt nhiÒu h¬n tói thø hai 2 c¸i,tói thø hai nhiÒu h¬n tói thø ba 5 c¸i Hái tói thø nhÊt nhiÒu h¬n tói thø ba bao nhiªu c¸i? ………

………

………

………

………

………

Bµi 105: Trong c¸c sè : 44, 77, 88 sè nµo ®iÒn vµo lµ thÝch hîp nhÊt? 11 22 33 55 66 Bµi : 106 8 5 3 = 6 ?

23 12 = 56 21

Bµi 107: Cho c¸c sè : 3 ; 5 ; 12 ; 66 ; 70 H·y viÕt c¸c sã thÝch hîp vµo « trèng: + = + +

Bµi 108:Dùa vµo h×nh 1 vµ h×nh 2 h·y ®iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng ë h×nh 3

- 22- Gv: Cao ThÞ Duyªn

1

2

4

3

0 1 1

4 3

0

1

4

v

3

+

_

Trang 23

h×nh 1 h×nh 2 h×nh 3

Bµi 109: Mai cã sè vë Ýt h¬n 5 quyÓn nhng nÕu thªm 2 quyÓn th× sè vë cña

Mai sÏ nhiÒu h¬n 5 quyÓn Hái Mai cã bao nhiªu quyÓn vë?

Gi¶i :

………

………

………

………

………

………

………

………

Bµi 110: H¶i cã sè bót Ýt h¬n 6 c¸i nhng nÕu thªm 2 c¸i th× sè bót cña H¶i sÏ nhiÒu h¬n 6 c¸i Hái H¶i cã bao nhiªu c¸i bót? Gi¶i : ………

………

………

………

………

………

………

………

Bµi 111: Hïng cã sè bi nhiÒu h¬n 7 viªn nhng nÕu bít 2 viªn th× sè bi cña Hïng sÏ Ýt h¬n 7 viªn Hái Hïng cã bao nhiªu viªn bi? Gi¶i : ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/04/2021, 02:02

w