1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De hoa hoc 12 thi thu tot nghiep lan 1

29 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được muối để sản xuất xà phòng... 4. Từ dầu mỏ có thể sản xuất chất[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI

Trường THPT Nguyễn lương Bằng

Đề chính thức

( Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút.

Lưu ý: - Học sinh trả lời câu hỏi trên “ PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM”

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:

A Đều là chất khử.

B. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử

C Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử.

D Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá.

C©u 2 : Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là

A. CnH2n+1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m+1

C©u 3 : 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức

của A có dạng:

C©u 4 : Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?

A Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn B Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.

C. Điện phân CaCl2 nóng chảy D Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung

dịch CaCl2

C©u 5 : Hòa tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X

Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn Khối lượng hợp kim đã dùng là:

C©u 6 : Chọn câu đúng trong các câu sau:

1 Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá

2 Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng

3 Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được muối để sản xuất xà

C©u 7 : Có các hóa chất không nhãn , mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu : Na2SO4,

Na2S Na2CO3 , Na3PO4, Na2CO3 Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng , nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch , thì có thể nhận được các dung dịch ?

C Na2S, Na2CO3, Na3PO4 D. Na2CO3, Na2S, Na2SO3

C©u 8 : Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời có loại ra các

phân tử nhỏ (như nước, amoniac, hidro clorua ) được gọi là

A. sự peptit hoá B. sự trùng ngưng C. sự tổng hợp D. sự polime hoá

C©u 9 : Hỗn hợp A gồm 2 kim loại kiềm M và M’ nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau.Lấy 3,1g A hòa tan hết

vào nước thu được 1,12 lít hidro ( đktc) M và M’ là 2 kim loại nào:

C©u 10 : Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl loãng B HCl đặc

C H2SO4 loãng D. HNO3 loãng

C©u 11 : Trong các muối sau, muối nào rễ bị nhiệt phân

Mã đề thi 116

Trang 2

A. LiCl B. KHCO3 C. KBr D NaNO3

C©u 12 : Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

A. Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

B Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

C Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.

D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl C©u 13 : Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim

loại:

Cu2+ /Cu (1); Fe2+/Fe (2); Pb2+/Pb(3); 2H+/H2 (4) ; Ag+/Ag (5) ; Na+/Na (6)

A 1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) B. (6) < (2) < (3) < (4) < (1) < (5)

C (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1) D (1) < (3) < (5) < (2) < (4) < (6).

C©u 14 : Có thể tổng hợp rượu etylíc( etanol) từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2  Tinh bột  Glucozơ  rượu etylíc( etanol)

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic( etanol) nếu CO2 lúc đầu dùng là

1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

C©u 15 : Cho 3,36 lít khí CO2 qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,3M thu được bao nhiêu gam kết tủa

C©u 16 : Có 4 mẫu bột kim loại là ; Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể

phân biệt được tối đa là bao nhiêu ?

C©u 17 : Cấu hình eletron ngoài cùng của kim loại kiềm là

C©u 18 : Các tác nhân gây ô nhiễm môi tr ường nước gồm :

A Các kim loại nặng : Hg, Pb, Sb (I) B Các anion NO3 

, NO3 , 3 4

PO , 2 4

SO (II)

C Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học.

C©u 19 : Khi điện phân dung dịch NaCl tại catôt xảy ra quá trình nào

A Na+ + e  Na B 2H2O  4H+ + O2 + 4e

C 2Cl -  Cl2 + 2e D 2H2O + 2e  2OH - + H2

C©u 20 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam 1 este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 ( đktc) và 2,7 gam

nước Công thức phân tử của X là

C©u 21 : Các số oxihoa đặc trưng của Cr là

A. +2, +4, +6 B +3, +4, +6 C. +1, +2,+4, +6 D. +2, +3, +6

C©u 22 : Cho các chất sau : Mg (1), Cu (2), CuO (3), SO3(4), dung dịch H2SO4 loãng (5), NaOH (6),

C2H5OH /có mặt khí HCl (7), CaCO3 (8), NaCl.(9)

Những chất không tác dụng được với glixin (aminoaxit) là

A. (2),(9) B .(2),(4),(5),(7) C. (1),(3),(9) D .(2),(6),(8),(9) C©u 23 : Cho natri kim loại (Na) vào dung dịch CuCl2 ta thu được sản phẩm

C©u 24 : Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thành thạch nhũ trong hang động và

sự xâm thực của nước mưa với đá vôi?

A CaCO3  t CaO + CO2 B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2.

C Ca(HCO3)2       CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2.

C©u 25 : Phát biểu nào dưới đây đúng

A Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính B Al2O3 là một oxít trung tính

C. Al(OH)3 là một hiđroxít lưỡng tính D Nhôm là 1 kim loại lưỡng tính.

C©u 26 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X, Y lần lượt là:

A. Glucozơ, rượu (ancol) etylic B Glucozơ, etyl axetat

C Rượu (ancol) etylic, andehit axetic D Glucozơ, andehit axetic

2

Trang 3

C©u 27 : Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:

H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH

CH3

C©u 28 : Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?

A Thêm lượng dư NaOH vào dd K2Cr2O7 thì dd chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

B Thêm lượng dự NaOH và Cl2 vào dd CrCl2 thì dd từ màu xanh chuyển thành màu vàng.

C Thêm từ từ dd HCl vào dd Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó lại tan.

D. Thêm từ từ dd NaOH vào dd CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại được trong dd NaOH dư

C©u 29 : Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu kim loại?

C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D. Dung dịch NaHSO4

C©u 30 : Làm bay hơi 7,4 gam 1 este A no, đơn chức thu được 1 thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam

khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của A là

C©u 31 : Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 , dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch

HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:

C©u 32 : Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g Khối lượng muối Cu (NO3)2 có trong dung dịch là:

( cho Cu = 64, Zn = 65, N = 14, O = 16)

II PHẦN RIÊNG [8 câu]

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

C©u 33 : Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:

C©u 34 : Khử m gam bột CuO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X Để hoà tan hết X

cần vừa đủ 1,2 lít dung dịch HNO3 0.5 M, thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Hiệu suất của phản ứng khử CuO là

C©u 35 : Cho các chất: C2H5NH2 (1); (C2H5)2NH (2); C6H5NH2 (3); NH3 (4) Dãy các chất được sắp

xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là:

A (3) > (4) > (2) > (1) B (1) > (2) > (3) > (4)

C (2) > (4) > (3) >(1) D. (2) > (1) > (4) > (3)

C©u 36 : Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ:

(1) H2NCH2COOH ; (2) ClNH3+-CH2COOH ; (3) H2NCH2COO

(4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

A. (2), (5) B (3)

C©u 37 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A Glucozơ, glixerol, andehit fomic và natri axetat

B Glucozơ, glixerol, mantozơ và rượu (ancol) etylic

C. Glucozơ, glixerol, mantozơ và axit axetic

D Glucozơ, glixerol, mantozơ và natri axetat

C©u 38 : Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau

phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg

Trang 4

C Cu, FeO, ZnO, MgO

D Cu, Fe, ZnO, MgO.

C©u 39 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO

(đktc) Khối lượng Fe thu được là

A. 16 gam B 17 gam C. 15 gam D 18 gam.

C©u 40 : Cho các dung dịch: Glucozo, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây

để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Phản ứng : aCa + bH2SO4 đặc  cCaSO4 + dH2S + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e lần lượt là:

A. C 1, 2, 1, 1, 1 B. 4, 5, 4, 1, 4 C. 4, 5, 4, 1, 5 D 1, 2, 1, 1, 2 C©u 42 : Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH

(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

(X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh

C©u 43 : Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ ;

glixerol ; etanol ; anđehit axetic

C©u 44 : Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,

Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc,

số ống nghiệm có kết tủa là

C©u 45 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dd HCl dư thu được dd A và

khí H2 Cho A tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được mang nung trong không khí đến khối lượng không đổi, được m g chất rắn Giá trị của m là :

C©u 46 : Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o? Biết hiệu

suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96o là 0,807g/ml

C©u 47 : Một hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Al2O3 có khối lượng là 42,4 gam Khi cho X tác dụng với

CO dư, nung nóng thu được 41,6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO, CO2, khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Khối lượng kết tủa nàybằng:

C©u 48 : Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

……… Hết …………

4

Trang 5

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Hoa 12 thi thu tn 2010

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO YấN BÁI

Trường THPT Nguyễn lương Bằng

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2009 - 2010

Trang 6

Đề chính thức

( Đề thi gồm 04 trang)

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút.

Lưu ý: - Học sinh trả lời câu hỏi trên “ PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM”

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Cho natri kim loại (Na) vào dung dịch CuCl2 ta thu được sản phẩm

C©u 2 : Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?

A Điện phân CaCl2 nóng chảy B Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn

C Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao D Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung

dịch CaCl2

C©u 3 : Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời có loại ra các

phân tử nhỏ (như nước, amoniac, hidro clorua ) được gọi là

A. sự trùng ngưng B sự tổng hợp C. sự peptit hoá D sự polime hoá C©u 4 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X, Y lần lượt là:

A Glucozơ, etyl axetat B Rượu (ancol) etylic, andehit axetic

C Glucozơ, andehit axetic D Glucozơ, rượu (ancol) etylic

C©u 5 : Hòa tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X

Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn Khối lượng hợp kim đã dùng là:

C©u 6 : Chọn câu đúng trong các câu sau:

1 Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá

2 Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng

3 Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được muối để sản xuất xà

C©u 7 : Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu kim loại?

A Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl B Dung dịch Fe(NO3)3

C©u 8 : Trong các muối sau, muối nào rễ bị nhiệt phân

A. LiCl B KHCO3 C. KBr D NaNO3

C©u 9 : Có 4 mẫu bột kim loại là ; Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể

phân biệt được tối đa là bao nhiêu ?

C©u 10 : Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?

A Thêm từ từ dd HCl vào dd Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó lại tan.

B Thêm lượng dư NaOH vào dd K2Cr2O7 thì dd chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

C Thêm lượng dự NaOH và Cl2 vào dd CrCl2 thì dd từ màu xanh chuyển thành màu vàng.

D Thêm từ từ dd NaOH vào dd CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại được trong dd NaOH dư C©u 11 : Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:

Trang 7

A. (H2N)2RCOOH B H2NR(COOH)2 C. H2NRCOOH D (H2N)2R(COOH)2 C©u 13 : Cấu hình eletron ngoài cùng của kim loại kiềm là

C©u 14 : Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g Khối lượng muối Cu (NO3)2 có trong dung dịch là: ( cho Cu = 64, Zn = 65, N = 14, O = 16)

C©u 15 : Hỗn hợp A gồm 2 kim loại kiềm M và M’ nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau.Lấy 3,1g A hòa tan hết

vào nước thu được 1,12 lít hidro ( đktc) M và M’ là 2 kim loại nào:

C K, Rb D Li, Na

C©u 16 : Cho 3,36 lít khí CO2 qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,3M thu được bao nhiêu gam kết tủa

C©u 17 : Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.

B Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

C Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.

D Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

C©u 18 : Khi điện phân dung dịch NaCl tại catôt xảy ra quá trình nào

C 2H2O + 2e  2OH - + H2 D 2H2O  4H+ + O2 + 4e

C©u 19 : Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:

A Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử.

B Đều là chất khử.

C Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử.

D Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá.

C©u 20 : Cho các chất sau : Mg (1), Cu (2), CuO (3), SO3(4), dung dịch H2SO4 loãng (5), NaOH (6),

C2H5OH /có mặt khí HCl (7), CaCO3 (8), NaCl.(9)

Những chất không tác dụng được với glixin (aminoaxit) là

A. (2),(4),(5),(7) B .(1),(3),(9) C. (2),(9) D .(2),(6),(8),(9) C©u 21 : Phát biểu nào dưới đây đúng

A Al2O3 là một oxít trung tính B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

C Nhôm là 1 kim loại lưỡng tính D Al(OH)3 là một hiđroxít lưỡng tính.

C©u 22 : Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim

loại:

Cu2+ /Cu (1); Fe2+/Fe (2); Pb2+/Pb(3); 2H+/H2 (4) ; Ag+/Ag (5) ; Na+/Na (6)

A 1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) B (6) < (2) < (3) < (4) < (1) < (5)

C (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1) D (1) < (3) < (5) < (2) < (4) < (6).

C©u 23 : Có thể tổng hợp rượu etylíc( etanol) từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2  Tinh bột  Glucozơ  rượu etylíc ( etanol)

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic( etanol) nếu CO2 lúc đầu dùng là

1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

C©u 24 : Làm bay hơi 7,4 gam 1 este A no, đơn chức thu được 1 thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam

khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của A là

C©u 25 : Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

C HCl loãng D HCl đặc

C©u 26 : Các tác nhân gây ô nhiễm môi tr ường nước gồm :

A Các kim loại nặng : Hg, Pb, Sb (I) B Các anion NO3 

, NO3 , 3 4

PO , 2 4

SO (II)

C Cả (I), (II) và (III) D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học.

Trang 8

C©u 29 : Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thành thạch nhũ trong hang động và

sự xâm thực của nước mưa với đá vôi?

A CaCO3  t CaO + CO2 B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2.

C Ca(HCO3)2       CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2.

C©u 30 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam 1 este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 ( đktc) và 2,7 gam

nước Công thức phân tử của X là

C©u 31 : Có các hóa chất không nhãn , mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu : Na2SO4,

Na2S Na2CO3 , Na3PO4, Na2CO3 Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng , nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch , thì có thể nhận được các dung dịch ?

A Na2CO3, Na2S, Na2SO3 B Na2SO4 , Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3

C©u 32 : Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 , dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch

HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:

II PHẦN RIÊNG [8 câu]

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

C©u 33 : Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ:

(1) H2NCH2COOH ; (2) ClNH3+-CH2COOH ; (3) H2NCH2COO

(4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

C (3) D (1), (4)

C©u 34 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO

(đktc) Khối lượng Fe thu được là

A. 18 gam B 17 gam C. 16 gam D 15 gam C©u 35 : Khử m gam bột CuO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X Để hoà tan hết X

cần vừa đủ 1,2 lít dung dịch HNO3 0.5 M, thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Hiệu suất của phản ứng khử CuO là

C©u 36 : Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau

phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg

B Cu, FeO, ZnO, MgO

C Cu, Fe, Zn, MgO.

D Cu, Fe, ZnO, MgO.

C©u 37 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A Glucozơ, glixerol, andehit fomic và natri axetat

B Glucozơ, glixerol, mantozơ và axit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ và rượu (ancol) etylic

D Glucozơ, glixerol, mantozơ và natri axetat

C©u 38 : Cho các dung dịch: Glucozo, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây

để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

C Na kim loại D Cu(OH)2

C©u 39 : Cho các chất: C2H5NH2 (1); (C2H5)2NH (2); C6H5NH2 (3); NH3 (4) Dãy các chất được sắp

8

Trang 9

xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là:

A (2) > (1) > (4) > (3) B (1) > (2) > (3) > (4)

C (2) > (4) > (3) >(1) D (3) > (4) > (2) > (1)

C©u 40 : Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o? Biết hiệu

suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96o là 0,807g/ml

C©u 43 : Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ ;

glixerol ; etanol ; anđehit axetic

C©u 44 : Phản ứng : aCa + bH2SO4 đặc  cCaSO4 + dH2S + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e lần lượt là:

A. 4, 5, 4, 1, 4 B 4, 5, 4, 1, 5 C. 1, 2, 1, 1, 2 D C 1, 2, 1, 1, 1 C©u 45 : Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

C©u 46 : Một hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Al2O3 có khối lượng là 42,4 gam Khi cho X tác dụng với

CO dư, nung nóng thu được 41,6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO, CO2, khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Khối lượng kết tủa nàybằng:

C 16 gam D 9,85 gam

C©u 47 : Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,

Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc,

số ống nghiệm có kết tủa là

C©u 48 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dd HCl dư thu được dd A và

khí H2 Cho A tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được mang nung trong không khí đến khối lượng không đổi, được m g chất rắn Giá trị của m là :

A. 34 g B 43 g C. 32 g D 23 g

……Hết ………

M«n : Hoa 12 thi thu tn 2010

§Ò sè : 117

Trang 10

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI

Trường THPT Nguyễn lương Bằng

Đề chính thức

( Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút.

10

Mã đề thi 118

Trang 11

Lưu ý: - Học sinh trả lời câu hỏi trên “ PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM”

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

C©u 1 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X, Y lần lượt là:

A Glucozơ, rượu (ancol) etylic B Rượu (ancol) etylic, andehit axetic

C Glucozơ, etyl axetat D Glucozơ, andehit axetic

C©u 2 : 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức

của A có dạng:

C©u 3 : Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu kim loại?

C©u 4 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam 1 este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 ( đktc) và 2,7 gam

nước Công thức phân tử của X là

C©u 5 : Hòa tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X

Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn Khối lượng hợp kim đã dùng là:

C©u 6 : Cho natri kim loại (Na) vào dung dịch CuCl2 ta thu được sản phẩm

C©u 7 : Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?

A Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn B Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung

dịch CaCl2

C Điện phân CaCl2 nóng chảy D Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.

C©u 8 : Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g Khối lượng muối Cu (NO3)2 có trong dung dịch là:

( cho Cu = 64, Zn = 65, N = 14, O = 16)

C©u 9 : Cấu hình eletron ngoài cùng của kim loại kiềm là

C©u 10 : Các tác nhân gây ô nhiễm môi tr ường nước gồm :

A Các kim loại nặng : Hg, Pb, Sb (I) B Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học.

(III)

C Các anion NO3 

, NO3 ,PO34 ,SO24 (II) D Cả (I), (II) và (III) C©u 11 : Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?

A Thêm từ từ dd HCl vào dd Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó lại tan.

B Thêm lượng dư NaOH vào dd K2Cr2O7 thì dd chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

C Thêm lượng dự NaOH và Cl2 vào dd CrCl2 thì dd từ màu xanh chuyển thành màu vàng.

D Thêm từ từ dd NaOH vào dd CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại được trong dd NaOH dư C©u 12 : Cho 3,36 lít khí CO2 qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,3M thu được bao nhiêu gam kết tủa

C©u 13 : Có thể tổng hợp rượu etylíc( etanol) từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2  Tinh bột  Glucozơ  rượu etylíc( etanol)

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic (etanol) nếu CO2 lúc đầu dùng là

1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

C©u 14 : Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 , dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch

HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:

C©u 15 : Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thành thạch nhũ trong hang động và

Trang 12

sự xâm thực của nước mưa với đá vôi?

A CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2.

C Ca(HCO3)2       CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3  t CaO + CO2

C©u 16 : Khi điện phân dung dịch NaCl tại catôt xảy ra quá trình nào

C 2H2O  4H+ + O2 + 4e D 2H2O + 2e  2OH - + H2

C©u 17 : Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời có loại ra các

phân tử nhỏ (như nước, amoniac, hidro clorua ) được gọi là

A. sự peptit hoá B sự trùng ngưng C. sự polime hoá D sự tổng hợp C©u 18 : Hỗn hợp A gồm 2 kim loại kiềm M và M’ nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau.Lấy 3,1g A hòa tan hết

vào nước thu được 1,12 lít hidro ( đktc) M và M’ là 2 kim loại nào:

C©u 20 : Có các hóa chất không nhãn , mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu : Na2SO4,

Na2S Na2CO3 , Na3PO4, Na2CO3 Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng , nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch , thì có thể nhận được các dung dịch ?

A Na2SO4 , Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3 B Na2S, Na2CO3, Na3PO4

C©u 21 : Phát biểu nào dưới đây đúng

A Al2O3 là một oxít trung tính B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

C Al(OH)3 là một hiđroxít lưỡng tính D Nhôm là 1 kim loại lưỡng tính.

C©u 22 : Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim

loại:

Cu2+ /Cu (1); Fe2+/Fe (2); Pb2+/Pb(3); 2H+/H2 (4) ; Ag+/Ag (5) ; Na+/Na (6)

A 1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) B (6) < (2) < (3) < (4) < (1) < (5)

C (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1) D (1) < (3) < (5) < (2) < (4) < (6).

C©u 23 : Cho các chất sau : Mg (1), Cu (2), CuO (3), SO3(4), dung dịch H2SO4 loãng (5), NaOH (6),

C2H5OH /có mặt khí HCl (7), CaCO3 (8), NaCl.(9)

Những chất không tác dụng được với glixin (aminoaxit) là

A. (2),(9) B .(1),(3),(9) C. (2),(4),(5),(7) D .(2),(6),(8),(9) C©u 24 : Chọn câu đúng trong các câu sau:

1 Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá

2 Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng

3 Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được muối để sản xuất xà phòng

4 Từ dầu mỏ có thể sản xuất chất tẩy rửa tổng hợp

Phương án chọn:

A 1,3,4 B 1,2,3

C©u 25 : Trong các muối sau, muối nào rễ bị nhiệt phân

C©u 26 : Có 4 mẫu bột kim loại là ; Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể

phân biệt được tối đa là bao nhiêu ?

C©u 27 : Các số oxihoa đặc trưng của Cr là

A. +3, +4, +6 B +1, +2,+4, +6 C. +2, +4, +6 D +2, +3, +6 C©u 28 : Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:

A Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá.

B Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử.

C Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử.

12

Trang 13

D Đều là chất khử.

C©u 29 : Làm bay hơi 7,4 gam 1 este A no, đơn chức thu được 1 thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam

khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của A là

C©u 30 : Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl đặc B HCl loãng

C©u 31 : Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

A Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

B Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

C Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.

D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl C©u 32 : Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:

H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH

CH3

II PHẦN RIÊNG [8 câu]

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

C©u 33 : Cho các chất: C2H5NH2 (1); (C2H5)2NH (2); C6H5NH2 (3); NH3 (4) Dãy các chất được sắp

xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là:

A (2) > (4) > (3) >(1) B (2) > (1) > (4) > (3)

C (3) > (4) > (2) > (1) D (1) > (2) > (3) > (4)

C©u 34 : Khử m gam bột CuO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X Để hoà tan hết X

cần vừa đủ 1,2 lít dung dịch HNO3 0.5 M, thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Hiệu suất của phản ứng khử CuO là

C©u 35 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A Glucozơ, glixerol, mantozơ và axit axetic

B Glucozơ, glixerol, andehit fomic và natri axetat

C Glucozơ, glixerol, mantozơ và rượu (ancol) etylic

D Glucozơ, glixerol, mantozơ và natri axetat

C©u 36 : Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ:

(1) H2NCH2COOH ; (2) ClNH3+-CH2COOH ; (3) H2NCH2COO

B Cu, Fe, Zn, MgO.

C Cu, Fe, ZnO, MgO.

D Cu, FeO, ZnO, MgO

C©u 38 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO

(đktc) Khối lượng Fe thu được là

A. 15 gam B 17 gam C. 16 gam D 18 gam.

C©u 39 : Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:

C©u 40 : Cho các dung dịch: Glucozo, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây

để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

Trang 14

A nước Br2 B dd AgNO3/ NH3

C Na kim loại D Cu(OH)2

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dd HCl dư thu được dd A và

khí H2 Cho A tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được mang nung trong không khí đến khối lượng không đổi, được m g chất rắn Giá trị của m là :

C©u 43 : Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o? Biết hiệu

suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96o là 0,807g/ml

C©u 44 : Phản ứng : aCa + bH2SO4 đặc  cCaSO4 + dH2S + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e lần lượt là:

A. C 1, 2, 1, 1, 1 B 4, 5, 4, 1, 5 C. 1, 2, 1, 1, 2 D 4, 5, 4, 1, 4 C©u 45 : Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ ;

glixerol ; etanol ; anđehit axetic

C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D Na kim loại

C©u 46 : Một hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Al2O3 có khối lượng là 42,4 gam Khi cho X tác dụng với

CO dư, nung nóng thu được 41,6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO, CO2, khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Khối lượng kết tủa nàybằng:

A 16 gam B 32 gam.

C 4 gam D 9,85 gam

C©u 47 : Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

C©u 48 : Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,

Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc,

số ống nghiệm có kết tủa là

……… Hết …………

M«n : Hoa 12 thi thu tn 2010

Ngày đăng: 23/04/2021, 08:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w