1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De HSG QuangNinh V2 0910

3 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khối lượng không đổi thu được 3,84 gam chất rắn E. Hãy : 1) Viết các phương trình phản ứng xảy ra.?. 2) Tính lượng chất D và % lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NINH

- -KỲ THI LẬP ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2009 – 2010

ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN: HOÁ HỌC Ngày thi: 22/12/2009 Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

( §Ò thi nµy cã 03 trang)

Họ và tên, chữ ký của giám thị số 1:

Bài 1 : 3,00 điểm

1/ Có 5 gói chất rắn riêng biệt là C6H5COOH, C6H5OH, C2H5ONa, KI, K2CO3 Hãy chọn một dung dịch chứa một chất tan để phân biệt các chất rắn trên và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

2/ Viết cấu hình electron của các nguyên tử 24Cr ; 26Fe ; 27Co ; 28Ni Giải thích vì sao crom có số oxi hóa từ +1 đến +6 Vì sao Fe, Co, Ni lại xếp trong cùng một nhóm 3/ Cho biểu thức tính năng lượng 1 e trong trường lực hạt nhân là:

En = - 13,6 22

n

Z

(eV) Hãy tính E1 của H ; He+ ; Li2+ theo đơn vị eV và nhận xét về khả năng tách 1 electron ra khỏi các hạt trên

Bài 2 : 3,00 điểm

Dung dịch A gồm FeSO4 0,020M, Fe2(SO4)3 và H2SO4

1/ Lấy chính xác 25,00ml dung dịch A, khử Fe3+ thành Fe2+, chuẩn độ Fe2+ trong hỗn hợp (ở điều kiện thích hợp) hết 11,78ml K2Cr2O7 0,0180M Hãy viết phương trình ion của phản ứng chuẩn độ Tính nồng độ mol/l của Fe2(SO4)3 trong dung dịch A

2/ Tính nồng độ mol/l của H2SO4 trong dung dịch A, biết dung dịch này có pH = 1,07 3/ Ghép cực Pt nhúng trong dung dịch A (qua cầu muối) với cực Ag nhúng trong dung dịch AgNO3 0,0190M có thêm K2CrO4 cho đến nồng độ 0,0100M (coi như thể tích giữ nguyên)

Hãy cho biết anot, catot và viết phương trình phản ứng xảy ra khi pin hoạt động

Tính sức điện động của pin

Cho pKa: HSO4- = 1,99; Fe3+ (Fe3+ + H2O FeOH2+ + H+) = 2,17;

Fe2+ (Fe2+ + H2O FeOH+ + H+) = 5,69

Chỉ số tích số tan pKs của Ag2CrO4 = 11,89 o 3 / 2 0, 771

Fe Fe

E    V ; E Ag o /Ag 0,799V ;

ln 0,0592 lg

RT

F

Bài 3: 2 đi ểm

Cho phản ứng bậc một: C2H6  C2H4 + H2

Trang 2

ở 5070C nồng độ C2H6 giảm đi một nửa sau 3000s, khi etan phân huỷ hết áp suất toàn phần trong bình phản ứng là 1000mmHg Ở 5270C tốc độ phản ứng tăng gấp 2 lần

Hãy tính:

1/ Hằng số tốc độ của phản ứng ở 5070C

2/ Thời gian cần để nồng độ C2H6 giảm xuống còn 1/4 ở 5270C và năng lượng hoạt động hoá của phản ứng

Bài 4 : 3,00 điểm

Cho 2,16 gam hỗn hợp Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ, tạo ra dung dịch A và 448 ml hỗn hợp khí B khô (đktc) gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí Tỉ khối của B so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của CO2 so với nitơ Làm khan A một cách cẩn thận, thu được chất rắn D Nung D đến khối lượng không đổi thu được 3,84 gam chất rắn E Hãy :

1) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

2) Tính lượng chất D và % lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

( Cho : Al = 27,Mg = 24,O = 16,C = 12,N = 14 )

Bài 5 : 3,00 điểm

Linabol C10H18O hay 3,7-đimetyloctađien-1,6-ol-3 có trong tinh dầu hoa hồng Cho 1 mol HBr trong dung dịch vào 1 mol Linabol được 2 sản phẩm chính là X (C10H19BrO)

và Y (C10H17Br) Đun nóng S-Linabol với axit loãng được sản phẩm mạch vòng M (C10H18O) (là một ancol có vòng 6 cạnh, nhóm OH ở ngoài vòng )

1/Viết công thức cấu tạo của Linabol

2/Xác định công thức cấu tạo của X, Y ? Các hợp chất này có bao nhiêu đồng phân lập thể?

3/Dùng công thức cấu tạo trình bày cơ chế phản ứng tạo ra M

Bài 6 : 1,00 điểm

Từ benzen và các hoá chất cần thiết hãy tổng hợp ra :

N=N N

H2

NH2

SO2NH2

Bài 7 : 2,00 điểm

Glicozit A (C20H27O11N) không phản ứng với thuốc thử Felinh Thủy phân A bằng enzim cho chất B (C8H7NO) và chất C (C12H22O11) Thủy phân hoàn toàn A cho các sản phẩm hữu cơ D (C6H12O6) và E (C8H8O3) Chất C có liên kết -glicozit và có phản ứng với thuốc thử Felinh Metyl hóa chất C tạo thành chất có công thức phân tử

C20H38O11, axit hóa chất này thì thu được 2,3,4-tri-O-metyl-D-glucopiranozơ và

Trang 3

2,3,4,6-tetra-O-metyl-D-glucopiranozơ Có thể điều chế B từ benzanđehit cho tác dụng với hiđro xianua Xác định công thức cấu tạo của các chất A, B, C, D, E

Bài 8 : 3,00 điểm

Xác định cấu tạo các chất hữu cơ được kí hiệu A,B….P trong sơ đồ chuyển hoá sau :

Br 2 , Fe

A Mg/ ete B

O

C H 3 O

D P +Br 2 E

5 4

3 2

1

Naphtalen

CH 2 (COOC 2 H 5 )/ C 2 H 5 ONa

F KOH, G H SOCl 2 I AlCl 3 khan

10 9

8 7

6

E

K C 6 H 5 CHO/ OH L C 6 H 5 SO 3 H

C 2 H 4 (OH) 2 M

H 2 , xt

N H 3 O

P

12 11

K

t O H 2 SO 4 ,t O

+

+

Biết L có công thức phân tử là C21H16O Viết ký hiệu cơ chế từ IK

Học sinh không được sử dụng bảng HTTH ,cán bộ coi thi không giải thích gi thêm.

-Hết -Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh………

Ngày đăng: 28/04/2021, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w