1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án hinh7 chuong 2

39 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam giác
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 776,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- H/s diễn đạt đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác- Vận dụng đợc định lý để tính số đo các góc của một tam giác + Kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học làm đợc các bài toán,

Trang 1

- H/s diễn đạt đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác

- Vận dụng đợc định lý để tính số đo các góc của một tam giác

+) Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học làm đợc các bài toán, CM định lý

- Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận thành thạo

GV y/c học sinh nghiên cứu ND phần đóng khung

GV: để biết rõ hơn điều đó ta nghiên cứu nd bài ngày hôm nay

HĐ2: Tổng ba góc của một tam giác(18’)

+) Mục tiêu: - H/s diễn đạt đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác

- Vận dụng các kiến thức đã học vào chứng minh định lý

- 2h/s lên bảng thực hiện

Trang 2

Y/C học sinh lần lợt tiến

? Hãy nêu lại cách làm

GV: Treo bảng phụ nội

-HS dự đoán

-HS vẽ hình ghiGT-KL

-HS đọc SGKphần c/m

-HS đứng tại chỗtrình bày lạicách chứngminh

Chứng minh:

(SGK- 106)

HĐ3: Luyện tập và củng cố

- Vận dụng đợc định lý để tính số đo các góc của một tam giác

- Vận dụng các kiến thức đã học làm đợc các bài toán

Trang 3

- áp dụng Đlý cho h/s làm bài

1

- G/v treo hình vẽ sẵn lên bảng

- G/v giúp đỡ h/s yếu

- G/v sửa sai cho điểm

-GV chốt kiến thức toàn bài

x = 1800 - (900 + 550)

x = 350 ∧ ∧ ∧

Hình 48 : H + G + I = 1800Hay x + 300 + 400 = 1800

x = 1800 - (300 + 400) =

1100

Hình 49: ∧ ∧ ∧

N + M + P = 1800Hay 500 + x + x = 1800 2x = 1800 - 500 = 1300 X= 1300 : 2 = 650

Trang 4

3) Tiến hành tổ chức dạy và học:

HĐ1: Khởi động(1’)

GV: Giờ hôm nay ta sẽ tiếp tục nghiên cứu tổng ba góc trong một tam giác ápdụng vào tam giác vuông

HĐ2: áp dụng vào tam giác vuông(12’)

-H/s phát biểu đợc định nghĩa và tính chất của tam giác vuông

-Vận dụng đợc định nghĩa, định lý trong bài để tính số đo góc của tam giác vuông

- Hãy vẽ ∆ vuông ABC

-Ghi các yếu tốcủa tam giácvuông

-HS nêu đợc haigóc nhọn thì phụnhau

-HS trả lờimiệng ?3

HĐ3: Góc ngoài của tam giác(15’)

- H/s phát biểu đợc định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác

- Vận dụng đợc định nghĩa, định lý trong bài để tính số đo góc của tam giác, giảimột số bài tập

Trang 5

thế nào đối

với góc C của ∆ ABC

- Vậy góc ngoài của một

∆ là góc ntn?

? Hãy vẽ góc ngoài tại

đỉnh B của ∆ ABC và

đỉnh A của ∆ ABC

Ta nói : Góc ACx ; ABy;

CAt là các góc ngoài của

nào của ∆ ABC

góc C của tam giácABC

-HS phát biểu địnhnghĩa

-HS lên bảng vẽ

-HS làm ?4 theo cá

nhân-HS rút ra nhận xét

- Gọi 2 h/s đọc lại

Mỗi góc ngoài của

∆ lớn hơn mỗi góctrong không kề vớinó

1

1

1

x B

⇒ ∠A + ∠B = 1800 - ∠C ACx là góc ngoài của tam giácnên:

- áp dụng các nội dung KT trong bài vào làm các bài tập

- Nhận dạng đợc các tam giác vuông, góc ngoài, tính số đo của các góc

-Nêu cách giải bài3

- Là góc ngoài củatam giác

Bài 3 (SGK-108)

A

K I

a./ So sánh ∠BIK và ∠BAK

Ta có BIK là góc ngoài của ∆

Trang 6

∠KIC là góc ngoài của ∆AIC

⇒ ∠KIC > ∠IAC hay ∠KIC >

∠KAC (2)

∠BAC = ∠BAK + ∠KAC (3)

∠BIC=∠BIK + ∠KIC (4)

? Nêu định lý tổng 3 góc của một tam giác? Nêu tính chất góc ngoài của tam giác

? Vẽ ∆ABC Vẽ góc ngoài tam giác tại đỉnh B, góc này bằng tổng những góc nào? Lớn hơn góc nào của ∆ABC

Trang 7

Gãc A1 vµ gãc A2

- H/s nhËn xÐt,

bæ sung

- h/s quan s¸th×nh vµ tÝnh

- 3 h/s lªn b¶ngtr×nh bµy

Bµi sè 2 (SGK-108)

30

80 21B

C

A D

Gt : ∆ABC ∠ B = 800 ; ∠C = 300 Ph©n gi¸c AD

KL: ∠ ADC = ? ∠ ADB = ?

=> 650 + ∠ADC = 1800

=> ∠ADC = 1150

Bµi sè 6 (SGK-109) H.55: ∆AHI vu«ng t¹i H

Trang 8

-Vẽ hình ghi GT– KL

-Dựa vào dấuhiệu nhận biết

- 1 h/s trình bày cm

GT: ∆ ABC ; Bˆ =Cˆ = 40 0

Ax là pg góc ngoài tại AKL: Ax// BC

CM:

∆ABC : Bˆ =Cˆ = 40 0 (GT (1)

∠CAD = B Cˆ + = ˆ 400+ 400 = 800 (Đl góc ngoài)

Ax là tia phân giác của ∠CAD

ˆ =A =

B

Mà góc B và góc Â2 ở vị trí so le trong => Ax // BC

4) H ớng dẫn về nhà:(1’)

- Học thuộc, hiểu kỹ định nghĩa, định lý

- Bài 14 đến 18 (SBT)

Trang 10

- G/v ghi bảng hai tam

giác ABC và A’B’C’ có

AB = A’B’; AC = A’C’;

BC= B’C’;

' ' ' '

-Trả lời câu hỏi

-HS vẽ hình ghi vàovở

-HS chú ý

-HS chỉ ra đợc các

đỉnh tơng ứng

-HS phát biểu ởdạng định nghĩaGọi 2 h/s đọc địnhnghĩa (SGK-110)

1 Định nghĩa.

ABC và A’B’C’ có AB = A’B’; AC =

' ' ' '

- G/v nhấn mạnh Quy ớc khi

ký hiệu hai ∆ bằng nhau các

chữ cái chỉ tên các đỉnh

tơng ứng đợc viết theo cùng

một thứ tự

- H/s đọc 110

SGK H/s ghi vở ký hiệu

- Cho h/s làm ?2

?2 :

a ∆ABC = ∆MNP

b Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là

đỉnh MGóc tơng ứng với góc N là góc BCạnh tơng ứng với cạnh AC là cạnhMP

c ∆ACB = ∆ MPN ;

AC = MP ; ∠B = ∠N

Trang 11

GV: Treo bảng phụ nội dung

- H/s làm tiếp ?3

-HS trả lời ?3

?3 :Xét ∆ ABC có

∠A + ∠B + ∠C = 1800

∠A + 700 + 500 = 1800

=> ∠A = 1800 - 1200 = 600Vì ∆ABC = ∆ DEF

⇒ ∠D = ∠A = 600( Hai góc tơngứng )

- Cho H/s làm bài tập sau :

Các câu sau đúng ; Sai :

a Hai ∆ bằng nhau là hai ∆

-Trả lời miệng

- H/s làm bài tập

10 (SGK-111)

- Gọi 2 h/s trình bày trên bảng

- H/s nhận xét bài bạn

-HS trả lời

Bài tập:

a) Saib) Saic) Sai

Trang 12

Tiết 21 : Luyện tập I) Mục tiêu :

III/ p h ơng pháp:Đàm thoại hỏi đáp, tự nghiên cứu

- G/v kiểm tra lý thuyết

1 Nêu ĐN 2∆ bằng nhau, làm bài tập 10 h.64(111)

2 Viết ký hiệu = nhau của 2∆ ?

- HS nhắc lại đợc các kiến thức về hai tam giác bằng nhau

- HS áp dụng định nghĩa hai ∆ bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau Từhai ∆ bằng nhau chỉ ra các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng bằng nhau

- 1 H/s lên bảng trình bày

-HS nhận xét-HS lắng nghe

Bài số 13 ( SGK - 112)

Trang 13

-HS lên bảng tính

-HS dới lớp làm ranháp

-GV khác nhận xét-HS đọc thầm bài 14

-Nêu y/c -Đứng tại chỗ trả lời

-HS đọc bài 23-Ghi GT- KL của bàitập

- 1 h/s lên trình bày

- Gọi h/s nhận xét, bổ sung

∆ABC = ∆DEF

=> AB = DE ; BC = EF ; AC =DF

(Theo ĐN 2 ∆ bằng nhau)

mà AB = 4cm ; BC = 6cm ; DF =

5 cm => DE = 4cm; EF = 6cm;

AC = 5cmChu vi ∆ABC là :

AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 =15( cm )

Chu vi ∆DEF là :

DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 =15( cm )

Bài tập 14 (SGK - 112)

- Đỉnh B tơng ứng với đỉnh K

- Đỉnh A tơng ứng với đỉnh I

- Đỉnh C tơng ứng với đỉnh HVậy ∆ ABC = ∆ IKH

Bài 23 (SBT-100)

GT : ∆ABC = ADEF ∠A = 550 ; ∠E = 750

KL : ∠B = ? ; ∠C = ? ∠D = ? ; ∠F = ?

= 1800(Theo định lý tổng 3 góc )

=> ∠C = 1800 - (∠A + ∠B)

=> ∠C = 1800 - (550 + 750) = 550Vậy ∠C = ∠F = 500

Trang 14

Soạn: 01/11/2010

Giảng:02/11/2010

Tiết 22 : Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

Cạnh - cạnh - cạnh ( c.c.c ) I/Mục tiêu :

+) Kiến thức:

- HS nhận biết đợc trờng hợp bằng nhau c.c.c của hai tam giác

- Biết cách vẽ tam giác khi biết ba cạnh của nó

- Sử dụng đợc trờng hợp bằng nhau c.c.c để chứng minh hai tam giác bằng nhau,

2) Kiểm tra bài cũ:(2’)

- Nêu ĐN hai tam giác bằng nhau ?

- Để k.tra xem hai tam giác có bằng nhau hay không ta k.tra những điều kiện gì

3) Tiến hành tổ chức dạy và học:

HĐ1: Khởi động(1’)

ĐVĐ: Khi ĐN 2∆ bằng nhau, phải nêu 6 điều kiện bằng nhau (3 điều kiện vềcạnh, 3 điều kiện về góc) Trong bài học hôm nay ta thấy chỉ cần có 3 điều kiện : 3cạnh bằng nhau từng đôi một, cũng có thể nhận biết đợc hai tam giác nhau

HĐ2: Vẽ tam giác biết 3 cạnh(10’)

+) Mục tiêu- Biết cách vẽ tam giác khi biết ba cạnh của nó

- Sử dụng dụng cụ một cách thành thạo, cẩn thận và chính xác trong vẽ hình

-Y/C HS đọc bài toán

-Nêu các bớc vẽ tam giác

-HS đọc yêu cầu của bài toán

-Đọc cách vẽ trình bài lại cách vẽ

1 Vẽ tam giác biết 3 cạnh.

Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết

AB = 2cm, BC = 4cm ; AC =3cm

Trang 15

"Nếu 3 cạnh của ∆ này

bằng ba cạnh của tam giác

- Gọi 1 h/s lên bảng vẽ

- H/s khác vẽ hìnhvào vở

-HS đo các góc

-∆ ABC và ∆A’B’C’

có các cạnh tơng ứngbằng nhau và các góctơng ứng bằng nhau

Cho h/s làm ?2

-HS nêu cách tìm

-Đứng tại chỗ thực hiện

2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh cạnh - cạnh.

Thì ∆ ABC = ∆ A'B'C' (c.c.c)

?2 :

∆ACD và ∆BCD có :

AC = BC ; AD = BD ; CD là cạnhchung => ∆ACD = ∆BCD (c.c.c)Vậy ∠A = ∠B = 1200 ( Hai góctơng ứng )

HĐ4: Củng cố, luyện tập:(10’)

+) Mục tiêu:

-Biết vẽ tam giác có 3 cạnh bằng nhau thì 3 góc bằng nhau

- Trình bày đợc bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau

-Y/C Hs làm bài 16

-GV chốt lại cách vẽ

-HS lên bảng làm bài 16

Trang 16

- Vẽ tam giác khi biết 3 cạnh

- Bài 15 ; 18 ; 19 (SGK-114) Bài 27 đến bài 30 (SBT)

- Giờ sau luyện tập

………

Soạn ngày: 4/11/2010

Giảng ngày: 5/11/2010

Tiết 23: Luyện tập I/ Mục tiêu:

+) Kiến thức:

Vận dụng đợc trờng hợp bằng nhau của hai tam giác c – c- c qua nội dung của một số bài tập để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau+) Kĩ năng: Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau Vẽ hình và suy luận một cách thành thạo Vẽ đợc tia phân giác của một góc bằng thớc thẳng và com pa.+) Thái độ: Linh hoạt, chính xác

II/ Đồ dùng dạy học:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc,bảng phụ, com pa

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa

III/ Ph ơng pháp: Tự nghiên cứu, vấn đáp gợi mở

IV/ Tổ chức giờ học:

1) ổ n định:(1’) 2) Kiểm tra bài cũ:(10’)

-Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

GV treo bảng phụ H72 Y/C HS làm phần a

Trang 17

B

A

C

-Từ phần kiểm tra bài

cũ cho HS hoàn thiện

-HS hoàn thiện bài

19 vào vở

-HS khác nhận xét

-HS đọc thầm bài 18

-Nêu yêu cầu của bài

-HS lên bảng ghi GT-KL của bài toán

-HS khác lên sắp xếp lại một cách hợp lí

-Đọc thầm bài 20 -Quan sát hình 73

-Vẽ hình theo diễn

đạt rồi ghi GT-KLcủa bài tập

-HS trả lời phảI c/m đợc

⇒ ∠DAE = ∠DBE ( 2 góc tơng ứng)

Bài 18 ( SGK ’ 114)

AMB và ANB có:

MA = MB ; NA = NB CMR: ∠ AMN = ∠ BMN KL

Bài 20 ( SGK -114)

GT: Cho ∠xOy ; (O ; R) ∩Ox = {A}

Trang 18

( ; ) ( ; )

- Khi nào ta có thể khẳng định đợc hai tam giác bằng nhau?

- Khi có hai tam giác bằng nhau ta có thể suy ra những yếu tố nào của hai tam giác

Trang 19

b) Chứng minh ABC = DCB

A B

- HS có kỹ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau (c.c.c)

? Yêu cầu h/s đọc đề bài

? H/s nêu lại cách vẽ

- 1h/s lên bảng vẽ hình, ghi gt, kl

CM 2 góc bằng

nhau →CM 2 tam giác chứa hai góc

ấy bằng nhau →2

sử dụng TH c.c.c -HS chứng minh miệng

- H/s nhận xét, bổ sung

? H/s đọc thầm đề bài

Bài 22( SGK ’ 115)

m r

(D ; BC)∩(A ; r) = { E}

KL: CMR: ∠DAE = ∠xOyChứng minh:

Bài 23 ( SGK - 116)

Trang 20

-GV kiểm tra HS dới lớp.

-GV chuẩn hoá kiến thức

- 1 h/s lên bảng trình bày

- H/s nhận xét, bổ sung

-HS lắng nghe

-HS đọc thầm bài tập

-Vẽ hình ghi Gt-

KL của bài tập

Hai góc so le trongbằng nhau

- 1h/s lên bảng trìnhbày

- H/s nhận xét, bổ sung

-HS trả lời lần lợt các câu hỏi

3

3 2

C M:

Xét ∆ACB và ∆ADB có:

( ; 2 )

2 ( ; 2 )

( ;3 )

3 ( ;3 )

GT : ∆ABC ; (A ; BC) ∩ (C; AB) = {D}

KL : AD//BC Chứng minhXét ∆ADC và ∆CBA có:

Trang 21

Hs: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc

III/ Ph ơng pháp: Tự nghiên cứu

IV/Tổ chức giờ học:

1) ổn định (1’)

2) Kiểm tra:(1’)

- Nêu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác?

- Nếu có hai tam giác bằng nhau ta suy ra đợc những điều gì?

3) Tiến hành tổ chức dạy và học:

HĐ1: Khởi động(1’)GV: Giới thiệu vào bài nh phần đóng khung trong SGK

HĐ2: Vẽ tam giác biết hai cạch và góc xen giữa(12’)

- Vẽ đợc một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó

- Có kỹ năng vẽ hình

Y/C HS đọc bài toán

-Nêu các bớc vẽ

- G/v : Góc B xen giữa 2

- 1 h/s đọc thầm bài toán

-HS đọc thầm cách vẽ

- 1 h/s nêu cách vẽ, 1 h/s lên bảng vẽ hình

1.Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa.

Bài toán: Vẽ ∆ABC biết AB =2cm ; BC = 3cm ; ∠B = 700 Giải:

Vẽ ∠ xBy= 700Trên Bx lấy A sao cho BA = 2cm

Trang 22

cạnh BA ; BC

? Góc C là góc xen giữa

hai cạnh nào - H/s nhận xét, bổ sung

Trên By lấy C sao cho BC = 3cm

Vẽ AC ta đợc ∆ ABC

y

x

70 ° 3

2

B

C A

HĐ2: Trờng hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh:(10’)

- H/s biết đợc trờng hợp bằng nhau c.g.c của hai tam giác

- HS sử dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để c/m hai tam giác bằng nhau

? ở 2 bài toán trên giả

thiết cho biết yếu tố nào

? Dựa vào bài toán nêu

nội dung trờng hợp bằng

nhau thứ hai của tam

-HS khác đo kết quả vàrút ra nhận xét

- H/s nhận xét, bổ sung

2 cạnh và góc xen giữabằng nhau

-HS phát biểu tính chất

-HS đọc lại tính chất

-HS quan sát H80làm ?2

- 1 h/s trả lời

- H/s khác bổ sung - sửa sai

2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh góc-cạnh

-?1

y

x

70 ° 3

Trang 23

-Hoàn thiện ?3 theonhóm ngang

HĐ4: Luyện tập - Củng cố(13’) HS sử dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để nhận

biết hai tam giác có bằng nhau không

Bài số 25 (SGK-118) Hình 82

GK chung

Hình 84:

∆MNP ≠∆MQP vì NP = PQ

MP chung ; ∠M1 = ∠M2 nhnggóc không xen kẽ giữa 2 cặp cạnhbằng nhau

4) H ớng dẫn về nhà:(1’)

- Vẽ tam giác biết hai cạnh một góc xen giữa

- Thuộc, hiểu tính chất ; hệ quả

Trang 24

- Có kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải

+) Thái độ:

- Phát huy trí lực của học sinh

II/

đ ồ dùng dạy học:

Gv: Bảng phụ, thớc kẻ, com pa, bút dạ, thớc đo góc, phấn màu

Hs: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc

- HS nhận biết đợc hai tam giác bằng nhau c.g.c

-Y/C HS làm bài 28

-GV treo bảng phụ

H89

-Để biết đợc có những

tam giác nào bằng

nhau ta phải xét mấy

D + 800 + 400 = 1800

Trang 25

- Luật chơi : Có hai

đội mỗi đội 6 em thời

600 không xen giữa 2 cạnh bằng nhau

-HS đọc thầm bài 29

-Vẽ hình ghi GT- KL của bài tập

Phải chỉ ra đợc AB = AD

AE = AC

-Dựa vào AD =AD

BE = DC-HS lên bảng trình bày

-HS khác nhận xét

HS1: Ghi tên 2 tamgiác

HS2: Ghi các yếu tốcạnh, góc bằng nhau HS3:

H/s cả lớp theo dõi

-cổ vũ

=> D = 600

=> D = B = 600Vậy ∆ ABC = ∆ KDE ( c- g- c)

∆ ABC và ∆ NMP không bằngnhau vì góc bằng nhau không xengiữa hai cạnh ở ∆NMP

HS4: ghi: MN = EF

MP = EG

4) H ớng dẫn về nhà:(1’)

1 Học, nắm vững 2 tính chất c.g.c

Trang 26

- HS nhắc lại đợc hai trờng hợp bằng nhau của tam giác c.c.c ; c.g.c

- Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau, hai gócbằng nhau

Cho tam giác ABC có AB = AC, kẻ tia phân

giác của góc A cắt BC tại D

Trang 27

- HS nhắc lại đợc hai trờng hợp bằng nhau của tam giác c.c.c ; c.g.c

- Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau, hai gócbằng nhau

- Có kỹ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác , chỉ ra hai tam giácbằng nhau từ đó suy ra hai cạnh, hai góc tơng ứng bằng nhau

- 1 h/s đọc bài tập

- 1 h/s nêu cách vẽhình

- H/s vẽ hình XĐ giả

thiết, KL?

-HS nêu dự đoán

- Gọi 1 h/s trình bàyCM

-H/s nhận xét, sửa sai

- 1 h/s đọc đề bài

- H/s quan sát hình vẽcho biết

-HS nêu GT bài toán-HS chỉ ra tia phân giác

Bài tập 30 ( SGK -120 )

Vì Góc ABC không phải góc xengiữa 2 cạnh BC và CA, Góc A'BCkhông phải góc xen giữa 2 cạnh BC

và CA' nên không thể sử dụng trờnghợp c.g.c để kết luận ∆ABC =

KL : So sánh MA và MB Chứng minh:

Xét ∆ MIA và ∆MIB

Có MIA = MIB = 1V

IA = IB (gt) ; MI là cạnh chungVậy ∆ MIA = ∆MIB (c.g.c)

=> MA = MB (2 cạnh tơng ứng)

Bài tập 32( SGK - 130 )

Trang 28

HS nêu miệng

-HS nêu cách c/m -HS lên bảng trình bày

-HS khác nhận xét

H A

∠BHA = ∠BHK = 1v (gt)

HA = HK (gt)

BH là cạnh chungVậy ∆BHA = ∆BHC (c.g.c)

- H/sinh biết đợc trờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác

Vận dụng đợc trờng hợp g.c.g để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền góc nhọn của hai tam giác vuông

Biết cách vẽ một tam giác khi biết 1 cạnh và 2 góc kề cạnh đó

- Bớc đầu biết sử dụng trờng hợp g.c.g và cạnh huyền, góc nhọn của tam giácvuông để C/M hai tam giác bằng nhau

+) Kỹ năng:

- Có kỹ năng vẽ tam giác bằng thớc và thớc đo góc

- Chứng minh đợc hai tam giác bằng nhau

+) Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và trình bày chứng minh

Ngày đăng: 30/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình là tia nào ? - Gián án hinh7 chuong 2
Hình l à tia nào ? (Trang 28)
w