1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap toan 10 de so 2

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI LỚP 10

ĐỀ 2

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Cho bảng phân phối tần số

Phương sai của số liệu thống kê A.18,5 B.19,5 C.20,5 D.21,5

Câu 2 : Cho bảng phân phối tần số ghép lớp

Các lớp giá trị của X 50;52 52;54 54;56 56;58 58;60 Cộng

Tần suất của lớp 52;54 là

A.5% B.10% C.15% D.20%

Câu 3 : Điểm trung bình các môn học của bạn A trong học kỳ vừa qua như sau :

Độ lệch chuẩn các môn học của bạn A là : A 1,71 ; B 2,91 C 1,69 ; D.2,83

Câu 4 : Người ta thống kê số bệnh nhân nhập viện trong một tuần tại một bệnh viện trong

thời kỳ xảy ra bệnh dịch là

Số bệnh

Số trung vị của mẫu số liệu trên là : A.15 ; B.17 ; C 22 ; D 25

Câu 5 : Với giá trị nào của m thì : mx + y + 2 = 0 tiếp xúc với đường tròn ( C) x2 + y2 + 2x – 4y + 4 = 0

A m = 8

15

8

Câu 6 : Cho đường tròn (C): x2y22x4y 20 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh

đề sau:

A.(C) có tâm I(-1;-2) ; B (C) qua điểm M(2;2) ; C (C) có bán kính R = 3 ; D.(C) không

đi qua điểm A(1;1)

Câu 7 : Elíp có hai tiêu điểm F1 (–1 ; 0), F 2 (1 ; 0) và tâm sai e 1

5

 có phương trình chính tắc là :

A x2 y2 1

25 24 

Trang 2

A x2 y2 1

8  32

B.TỰ LUẬN :

Bài 1: Tìm m để các phương trình sau:

a) x2 – (m + 2)x – m – 2 = 0 vô nghiệm

b) 3x2 – 2(m + 5)x + m2 – 4m + 15 = 0 có nghiệm

Bài 2 : Giải phương trình và bất phương trình sau :a) x2  2x 4  2 x b)

2

3x - 9x +1x - 2

Bài 3 : Giải phương trình và bất phương trình sau : a) x2 20x 9 3x210x 21 ; b) x + 3 - 2x > x +1 -1

Bài 4 : Chứng minh các đẳng thức sau : a) tan tan tan tan

1 sin os

c

c c

 

Bài 5: Giải các bất phương trình sau :a) 2x - x + 6x -12x + 7 < 0 ; b)2 2

(3x + 2) x -1 + x -1 0

Bài 6 : Trong mp tọa độ Oxy , cho 2 điểm A(–3 ; 2) , B(3 ; 4), đường thẳng d : x + 2y – 1

= 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng song song với đường thẳng d’:

x = 2 + 3t

y = 1- 2t

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng d

Bài 7 : Xác định tọa độ các tiêu điểm , tọa độ các đỉnh , độ dài các trục , tiêu cự , tâm sai

của elip sau:

a) 4x2 + 16y2 –1 = 0 b) x2 + 3y2 = 2

b)

Bài 8 : Cho (H) : 2 2 1

  và đường thẳng (d) : x – y + m = 0 a) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (H) tại hai điểm M , N thuộc hai nhánh khác nhau của (H)

b) Gọi F1 , F2 là hai tiêu điểm của (H) Xác định m để F2N = 2F1M

Ngày đăng: 27/04/2021, 23:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w