1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

OLD ENGLISH 6; UNIT 3 - A1

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh troøn vaøo chöõ caùi ñöùng tröôùc caâu traû lôøi ñuùng nhaát. Caâu 1: Keát quaû cuûa pheùp tính 5,3.[r]

Trang 1

Trường THCS KIỂM TRA MỘT TIẾT

Tên: ………

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Kết quả của phép tính 5,3 ( - 0,7 ) – 1,35 : ( - 0,9) là: A 2,21 B –2,21 C –2,76 D –5,21 Câu 2: Nếu x  7 thì x bằng A 7 B –7 C  7 D không tìm được x Câu 3: 4 3 1        bằng A 811 B 814 C  811 D  814 Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống   0,265 0,2  A 11 B 30 C 56 D 65 Câu 5: Nếu t = 3 thì t bằng A –6 B 6 C  9 D 9 Câu 6: Làm tròn số 46,537 đến chữ số thập phân thứ hai là A 46,53 B 46,63 C 46,54 D 46,57 II / Tư luận :(7 điểm) Bài 1 :(3 điễm) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể ) a) 574 + 237 + 0,5 +1623 -74 b) . 87 51 5 2         c) 5 – : 3 3 1 10 3 0 2              Bài 2: (1 điểm) Tìm x, biết: 4 2 1   x Bài3 : (2 điểm) Tìm độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi của tam giác đó bằng 30 cm vàba cạnh của nó lần lượt tỉ lệ với các số 4; 5; 6? Bài 4: (1 điểm) So sánh ( - 5 )30 và ( - 3 )50 Bài làm:

ĐÁP ÁN : ĐẠI SỐ 7 ( Tiết 22 )

I / Trắc nghiệm :

Điểm:

Trang 2

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

1 B – 2C – 3A – 4 B – 5D – 6C

II/ Tự luận :

Bài 1 :

a) Tính hợp lí đúng kết quả bằng 6,5 được 1 điểm

b) Tính đúng kết quả bằng 203 được 1 điểm

c) Tính đúng kết quảbằng 471 được 1 điểm

Bài 2:

Tính đúng kết quả x = 27 hoặc x = 29 được 1 điểm

Bài 3:

Tính đúng độ dài 3 cạnh của tam giác 8cm, 10cm, 12cm được 2 điểm

Bài 4:

Ta có: ( - 5 )30 = 530 = 12510

( - 3 )50 = 350 = 24310

Ngày đăng: 27/04/2021, 22:03

w