Cấu tạo chung kết cấu nhịp cầu dầm T bê tông cốt thép dự ứng lực Chọn cấu tạo chung và công nghệ thi công: Hệ kết cấu nhịp cầu dầm giản đơn, tiết diện T, bê tông cốt thép dự ứng lựctoàn
Trang 1CẦU DẦM T CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 3.1 Mô tả kết cấu nhịp
Hình 1.1 Cấu tạo chung kết cấu nhịp cầu dầm T bê tông cốt thép dự ứng lực
Chọn cấu tạo chung và công nghệ thi công:
Hệ kết cấu nhịp cầu dầm giản đơn, tiết diện T, bê tông cốt thép dự ứng lựctoàn phần;
Thi công theo công nghệ lắp ghép từng dầm, dự ứng lực căng sau tại côngtrường;
Bề rộng mặt cắt ngang kết cấu nhịp cầu (B): 9,0 m;
Số lượng dầm dọc trên mặt cắt ngang kết cấu nhịp (n): 3 dầm;
Các dầm dọc bố trí cách đều nhau, cách nhau 1 khoảng S:
Trang 2Bề rộng phần bệ cột lan can theo phương ngang cầu(brlc): 0,25 m;
Chiều cao phần bệ cột lan can (hblc): 0,25 m;
Kích thước thứ nhất của tiết diện cột lan can (a1lc): 0,20m;
Kích thước thứ hai của tiết diện cột lan can (a2lc): 0,20 m;
Chiều cao cột lan can (hlc): 1,20 m;
Khoảng cách giữa hai tim cột lan can liền kề (kclc): 0,75 m;
Số thanh ngang lan can trong 1 khoang giữa hai cột(nnlc): 2,0;
Kích thước thứ nhất của tiết diện thanh ngang lan can (b1nlc): 0,20 m;Kích thước thứ hai của tiết diện thanh ngang lan can (b2nlc): 0,20 m;
Trang 3Khoảng cách từ thanh ngang lan can trên cùng đến đầu cọc lc (pnlc):0,20 m;
Tầng phủ:
Hình 1.3 Cấu tạo lớp phủ mặt cầu bằng bê tông atsphalt
Gồm có các lớp: lớp vữa đệm, lớp phòng nước, lớp bê tông bảo hộ và lớp bê tôngatsphalt
- Lớp vữa đệm dày 15 mm bằng VXM cấp f �c = 18 24 MPa Lớp vữa này nhằm tạo độ bằng phẳng hoặc tạo độ dốc ngang cho cầu;
- Lớp phòng nước gồm một lớp nhựa đường nóng, một lớp vải thô tẩm nhựa, trên phủ tiếp một lớp nhựa nóng dày 15mm nhằm bảo vệ bản bê tông mặt cầu khỏi bị ngấm nước;
- Lớp bê tông bảo hộ dày 40 mm;
- Lớp bê tông atsphalt dày: 50mm;
Tổng cộng chiều dày trung bình của kết cấu tầng phủ mặt cầu (hlp): hlp = 15+15+40 + 50 = 120 mm = 0,12 m;
Trọng lượng riêng của tầng phủ mặt cầu lp :22,1kN / m3;
Hệ thống thoát nước, chiếu sáng, an toàn giao thông có tải trọng trung bình trênkết cấu nhịp: 0,10 kN/m;
Tải trọng người và các phương tiện tham gia thi công trên kết cấu nhịp: 1,00kN/m;
Dầm dọc:
Hình 1.4 Xác định chiều dài nhịp tính toán dầm dọc
Trang 4Chiều dài toàn dầm (Ld): L d L n b kcg 24m;
Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối (a): 0,20 m;
Chiều dài nhịp tính toán của dầm( Ltt): L tt L d 2.a 23.6m;
Dầm dọc có đặt cốt thép chờ đổ bê tông dầm ngang và mối nối ướt dọc cầu; Các dầm giữa và dầm biên có bề rộng bản cánh giống nhau (bc):
c
b = 850m;
Bề rộng cánh hẫng dầm biên (Lb): L b 850m;
Dầm ngang:
- Bê tông cốt thép thường;
- Thi công dầm ngang sau khi đã lắp đặt các dầm dọc lên mố, trụ cầu;
- Số lượng dầm ngang trên 1 nhịp (sldn): 5 dầm gồm 2 dầm bố trí trên 2 trụ, 1 dầm tại giữa nhịp và 2 dầm nằm ở vị trí cách đều dầm trên trụ và giữa nhịp;
Sử dụng các vật liệu
* Bê tông
Cường độ chịu nén thiết kế của bê tông bản và dầm ở 28 ngày (f c,): 30 MPa;
Trọng lượng riêng của bê tông (c ): 3 5 3
c 25,00kN / m 2,50.10 N / mm
Khối lượng riêng của bê tông (gcm): g = cm 2500(Kg / m )3 ;
Mô đun đàn hồi của bê tông (Ec): E c 0,043 1,5cm f c' 29440(MPa);
Cường độ kiểm tra chịu kéo khi uốn của bê tông cốt thép thường:
,
f 0,63 f 3, 45MPa;
Bề dày lớp bê tông bảo vệ phía trên (a1): 50 mm;
Bề dày lớp bê tông bảo vệ phía dưới (a2): 50 mm;
Bề dày lớp bê tông bảo vệ sườn (a3): 50 mm;
*Cốt thép thường:
Trang 5Mô đun đàn hồi (Et): 200000 MPa;
Cường độ chịu kéo, nén(f y): 400 MPa;
*Cốt thép dự ứng lực:
Mô đun đàn hồi (E p): 197000 Mpa = 197000 N/mm2;
Cường độ giới hạn chịu kéo(f pu): 1860 (Mpa);
3.2.Thiết kế bản mặt cầu phần cánh hẫng dầm biên
3.2.1.Lựa chọn kích thước bản thiết kế
Chi?u dài ph?n b? hành
Lbh= 750
Hình 1.5 Lấy 1m phần hẫng bản mặt cầu theo chiều xe chạy để tính toán thiết kế
Chiều dài nhịp tính toán bản (là khoảng cách từ tim dầm dọc biên đến mépcông sơn bản mặt cầu) (Lb): 1050mm;
Bề rộng tính toán bản mặt cầu theo phương dọc cầu (b): 1000 mm;
Chiều dày bản mặt cầu BTCT (hc): 200mm;
3.2.2.Tính toán xác định các loại tải trọng tác dụng
Trang 6
DC 0,5 B h�� b h h ��.b. 1375 NTải trọng bản thân phần bệ lan can là lực tập trung(DC2_1):
2 _1 rlc blc c
DC b h b. 1562,50 NTải trọng bản thân cột lan can là lực tập trung(DC2_2):
Tải trọng đoàn người đi bộ (PL):3 KN/m2:
Tải trọng đoàn người đi trên phần kết cấu phần bộ hành tác dụng tại từng vị trí bản:(PL)
Trang 7Hình 1.7 Đường ảnh hưởng để xác định nội lực bản hẫng
Tung độ đường ảnh hưởng (Đah) mô men bên dưới các loại tải trọng và đốitượng:
Bên dưới các
đối tượng
Tại đầucông sơnbmc
Tại ngàmbmc(Timdầm biên)
Trọng tâm bệ lan can
Tại chânthứ nhấtkết cấu
bộ hành
Tại chânthứ haikết cấu
Tại ngàmbmc(Timdầm biên)
Trọng tâm bệ lan can
Tại chânthứ nhấtkết cấu
bộ hành
Tại chânthứ haikết cấu
Trang 8Diện tích Đah mô men tại tiết diện ngàm bản bên dưới tải trọng DC1:
F 0,5.L L 0,5.L 551250 mm Diện tích Đah lực cắt tại tiết diện ngàm bản bên dưới tải trọng DC1:
V CD1 b
F L 1 1050 mm
3.2.3.Xác định nội lực tại tiết diện ngàm A
Mô men uốn
Trang 9Khoảng cách giữa tim hai thanh thép chịu lực liền kề ở lưới dưới (kcd): 150 mm;
Cốt thép đai:
Chọn thép đai có đường kính (dvi): 12 mm;
Khoảng cách giữa tim hai cốt đai liền kề (kcv): 160 mm;
Góc tạo bởi cốt đai so với phương ngang tiết diện 90o
;Bước cốt thép đai theo hướng vuông góc với khoảng cách hai cốt đai (s): 100 mm;
Tính toán các số tham số cấu tạo
Khoảng cách giữa tim hai lưới thép chịu lực (kc): kc h c (d i a 1 a ) 84 mm 2
Số thanh cốt thép chịu lực trong 1m dài trong lưới thép trên (ntr) :
Diện tích cốt thép chịu lực trong lưới thép trên (Astr): Astr Asi.ntr 2210,56 mm 2 ;
Tổng diện tích cốt thép chịu lực trong cả hai lưới thép (Asth) :
Diện tích tiết diện 1 nhánh thép đai (Avi): d2iv 2
4
Trang 10Diện tích thép đai trong 1 tiết diện chịu cắt (Av): Av Avi.nv 791, 28 mm ; 2
Diện tích thép đai trong 1 bước cốt đai s (Avs): Avs 2.Av 1582,56 mm ; 2
Khoảng cách từ trọng tâm bản đến thớ trên (ytr): ytr 0,5.h c 100 mm ;
Khoảng cách từ trọng tâm bản đến thớ dưới (yd): yd 0,5.h c 100 mm ;
Diện tích tiết diện bản với bề rộng b =1000mm (Ac): 2
Hình 1.10 Sơ đồ xác định mô men kháng uốn danh định tại ngàm A phần cánh hẫng
Kiểm toán sức kháng uốn tại A
Hệ số kháng uốn( ): 0,9;
Hệ số chuyển đổi ứng suất (1): ,
c 1
tr c
y h c 158.22(mm)
u
Trang 11Chiều dày của khối ứng suất tương đương(a): a c. 1 34,68(mm)
Khoảng cách từ tim cốt thép chịu kéo đến mép chịu nén xa nhất (ds):
d h a 0,5.d 142(mm) Sức kháng uốn của tiết diện A (Mn): 6
n str y s
M A f d 0,5a 110, 23.10 (Nmm) Điều kiện kiểm tra: u
Kết luận: Bản đảm điều kiện bền kháng uốn.
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
Điều kiện kiểm tra: s
Kết luận: Bản đảm điều kiện khống chế cốt thép tối đa.
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Tỷ lệ giữa cốt thép thường chịu kéo và diện tích tiết diện (Pmin):
str min
Kết luận: Bản đảm điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu.
Kiểm tra cốt thép về bố trí cấu tạo theo tiêu chuẩn
Điều kiện kiểm tra:
c sth
Trang 12Kết luận: Bản đảm điều kiện bố trí cốt thép cấu tạo.
Kiểm toán sức kháng cắt
Hệ số sức kháng cắt c: 0,9;
Góc nghiêng của ứng suất nén chéo so với phương trục dọc (): 45 độ;
Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo (): 2,0;
Khoảng cách từ trọng tâm vùng bê tông chịu nén (phía dưới) đến trọng tâm cốt thépchịu kéo phía trên(dv):
V 0,083 .b.d f 13,09.10 N Cường độ kháng cắt danh định của cốt thép sườn(Vs):
4 TTGHCD1
Trang 13Điều kiện kiểm tra khi có kể đến cốt dọc chịu kéo:
3.3.1 Lựa chọn các kích thước bản BTCT thiết kế
Chiều dài nhịp tính toán bản (là khoảng cách giữa tim hai dầm dọc liền kề (Lb):
lp1 b
L L 2300 mmChiều dài phân bố của tầng phủ đối với bản nằm xa bản hẫng (Llp):
lp b
L L 2300 mm
Trang 14Hình 1.11 Lựa chọn kích thước bản BTCT thiết kế
3.3.2 Tính toán xác định các loại tải trọng tác dụng
Tim bánh xe đặt cách mép làn xe theo quy định 1 khoảng là(a): 600 mm;
Bề rộng tác dụng của bánh xe theo phương ngang cầu (bb): bb b x hc 710mmChiều rộng dải bản tương đương theo phương dọc cầu tại tiết diện I-I (Btd1):
B 1220 0, 25.L 1795 mmChiều rộng dải bản tương đương theo phương dọc cầu tại tiết diện II-II (Btd2):
B 660 0,55.L 1925mmTải trọng bánh xe tác dụng xuống bản mặt cầu tại tiết diện I-I với lực phân bố (LL1):
Trang 15 Đối với bản nằm liền kề bản hẫng:
Tải trọng đoàn người đi bộ tác dụng lên bản nằm liền kề bản hẫng (PL):0 N/mm2:Tải trọng đoàn người đi trên phần kết cấu phần bộ hành tác dụng lên bản nằm liền kềbản hẫng (PL):
PL 0,5.PL.b.B 0 N
Hình 1.12 Xác định các loại tải trọng tác dụng lên bản kiểu dầm nằm liền kề bản hẫng
Tung độ đường ảnh hưởng (Đah) mô men bên dưới các loại tải trọng và đối tượng:
Tại méptrongphần bộhành
Tại mépthứ nhấtbánh xe
Tạigiữanhịpbản
Tại mépthứ haibánh xe
Tại gốiphảiBmc
Ký
hiệu
Trang 16Tung độ đường ảnh hưởng lực (Đah) cắt bên dưới các loại tải trọng và đối tượng:
Tại méptrongphần bộhành
Tại mépthứ nhấtbánh xe
Tại timbánhxe
Tại mépthứ haibánh xe
Tại gốiphảiBmc
Ký
hiệu
*Tính toán diện tích đường ảnh hưởng bên dưới các tải trọng
Diện tích Đah mô men tại tiết diện giữa nhịp bản bên dưới tải trọng DC1:
F 0,5.y L 6,61.10 mm Diện tích Đah mô men tại tiết diện giữa nhịp bản bên dưới tải trọng DW:
F 0,5.L 1 1,15.10 mm Diện tích Đah lực cắt tại tiết diện gối bản bên dưới tải trọng DW:
F 0,5.y L 1.10 mm Diện tích Đah lực cắt tại tiết diện gối bản bên dưới tải trọng bánh xe LL:
F 0,5 y y bb 4,78.10 mm
Trang 173.3.3 Xác định nội lực tại các tiết diện
Đối với bản nằm liền kề bản hẫng
*Tại tiết diện I-I:
Mô men theo TTGH cường độ 1:
*Tại tiết diện II-II:
Mô men theo TTGH cường độ 1:
Chọn thép đai có đường kính (dvi): 12 mm;
Khoảng cách giữa tim hai cốt đai liền kề (kcv): 160mm;
Góc tạo bởi cốt đai so với phương ngang tiết diện ( ): 90o
;Bước cốt thép đai theo hướng vuông góc với khoảng cách hai cốt đai (s):100 mm;
Trang 18Hình 1.14 Bố trí cốt thép tại tiết diện ngang bản mặt cầu
Trang 19Tổng diện tích cốt thép chịu lực trong cả hai lưới thép (Asth):
Asth Asd Astr 3616 mm
Diện tích tiết diện 1 nhánh thép đai (Avi): div2 2
4
Diện tích thép đai trong 1 tiết diện chịu cắt (Av): Av Avi.nv 791, 28 mm 2
Diện tích thép đai trong 1 bước cốt đai s (Avs): Avs 2.Av 1582 mm 2
Khoảng cách từ trọng tâm bản đến thớ trên (ytr): ytr 0,5.h c 100 mm
Khoảng cách từ trọng tâm bản đến thớ dưới (yd): yd 0,5.h c 100 mm
Diện tích tiết diện bản với bề rộng b =1000mm (Ac): 2
3.3.6 Kiểm toán bản theo TTGH cường độ 1
Tại tiết diện I -I
*Kiểm toán sức kháng uốn
Hình 1.17 Sơ đồ xác định mô men kháng uốn danh định tại tiết diện I-I của bản mặt cầu
Hệ số kháng uốn(u ): 0,9;
c 1
f 280,85 0,05 0,835
Trang 20Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén xa nhất I:
str y ,
tr c
y h c 173,96(mm) Chiều dày của khối ứng suất tương đương(a): a c. 1 21,74(mm)
Khoảng cách từ tim cốt thép chịu kéo đến mép chịu nén xa nhất (ds):
d h a 0,5.d 142(mm) Sức kháng uốn của tiết diện I-II (Mn): Mn A f dstr y s 0,5a 73747512(Nmm) Điều kiện kiểm tra: u max I
Kết luận: Bản đảm điều kiện bền kháng uốn.
*Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
Điều kiện kiểm tra: s
Kết luận: Bản đảm điều kiện khống chế cốt thép tối đa.
*Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Tỷ lệ giữa cốt thép thường chịu kéo và diện tích tiết diện (Pmin):
str min
f
fy
�
Trang 21Ta có:
,
3 c
Kết luận: Bản đảm điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu.
*Kiểm tra cốt thép về bố trí cấu tạo theo tiêu chuẩn
Điều kiện kiểm tra:
c sth
Góc nghiêng của ứng suất nén chéo so với phương trục dọc (): 45 độ;
Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo ( ): 2,0;
Khoảng cách từ trọng tâm vùng bê tông chịu nén (phía dưới) đến trọng tâm cốt thépchịu kéo phía trên(dv):
V 0,083 .b.d f 1,3.10 N Cường độ kháng cắt danh định của cốt thép sườn(Vs):
Trang 22Ta có: 5 TTGHCD1 5
c n u _ maxI
16.56.10 N V V 8,02.10 NĐiều kiện kiểm tra khi có kể đến cốt dọc chịu kéo:
Kết luận: Bản đảm điều kiện bền kháng cắt tại tiết diện I-I.
Tại tiết diện II –II
*Kiểm toán sức kháng uốn
Hệ số kháng uốn(u): 0,9;
Hệ số chuyển đổi ứng suất (1): ,
c 1
Trang 23tr c
y h c 173,96(mm) Chiều dày của khối ứng suất tương đương(a): a c. 1 21,74(mm)
Khoảng cách từ tim cốt thép chịu kéo đến mép chịu nén xa nhất (ds):
d h a 0,5.d 142(mm)
Hình 1.18 Sơ đồ xác định mô men kháng uốn danh định
tại tiết diện II-II của bản mặt cầu
Sức kháng uốn của tiết diện II-II (Mn): 5
Kết luận: Bản đảm điều kiện bền kháng uốn tại tiết diện II-II.
*Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
Điều kiện kiểm tra: s
Kết luận: Bản đảm điều kiện khống chế cốt thép tối đa.
*Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Tỷ lệ giữa cốt thép thường chịu kéo và diện tích tiết diện (Pmin):
Trang 24str min
Kết luận: Bản đảm điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu.
*Kiểm tra cốt thép về bố trí cấu tạo theo tiêu chuẩn
Điều kiện kiểm tra:
c sth
Trang 25CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ DẦM NGANG
4.1 Lựa chọn các kích thước dầm ngang
- Chiều dài nhịp tính toán của 1 dầm ngang (Ln):
Ln = S =2100 m;
- Các dầm ngang bố trí cách đều nhau một khoảng (dn): /;
tt n
- Kích thước tiết diện ngang
Tại gối, trên mố trụ:
- Chiều dày (bng):0,3 m;
- Chiều cao (hng): h ng 1, 2(m); Tại các vị trí trung gian khác:
- Chiều dày (bntg): 0,2 m;
- Chiều cao (hntg): h ntg 0,9(m)
- Chọn dầm ngang ở vị trí mố trụ cầu để thiết kế đại diện;
Diện tích tiết diện ngang dầm ngang thiết kế (Ac):
Trang 26Số thanh thép dọc chịu lực phía trên (ntr): 2 thanh;
Chọn thép dọc chịu lực phía phía dưới có đường kính (did): 12mm;
Số thanh thép dọc chịu lực phía dưới (nd): 3 thanh;
Cốt thép đai:
Chọn thép đai có đường kính (dvi): 10 mm;
Góc tạo bởi cốt đai so với phương ngang tiết diện 90o
;Bước cốt thép đai theo hướng vuông góc với khoảng cách hai nhánh cốt đai(s=150mm;)
Số nhánh cốt đai bố trí trong mặt cắt ngang dầm (nv): 2thanh;
Hình 1.26 Bố trí cốt thép dầm ngang
Trang 27CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ DẦM DỌC T 5.1.Các giai đoạn thi công và sự làm việc của dầm dọc
Sự làm việc của dầm T có thể phân chia làm 3 giai đoạn làm việc cơ bản tươngứng với công nghệ thi công và sự bất lợi của dầm:
Giai đoạn I: Giai đoạn thi công chế tạo dầm dọc trên bãi đúc bao gồm: Giacông thép, ván khuôn, đổ bê tông, luồn cáp dự ứng lực vào ống gel đặt sẵn trong dầm,khi cường độ chịu nén bê tông đạt khoảng 80% - 85% cường độ thiết kế thì căng từng
bó cáp đến lực căng khoảng 0,74.fpu, sau đó bỏ kích, cắt cáp dự ứng lực Kết thúc giai
Trang 28đoạn I là cẩu lắp dầm lên trên mố trụ Dầm chỉ chịu lực tác dụng của tải trọng bảnthân và lực nén trước
Giai đoạn II: Giai đoạn thi công các bộ phận khác của kết cấu nhịp như: Thicông dầm ngang (nếu dầm ngang không đúc đồng thời với dầm dọc), mối nối dọc vàngang cầu, lớp phủ mặt cầu, hệ thống an toàn giao thông, điện nước, chiếu sáng Cácdầm coi như vẫn làm việc độc lập, ngoài chịu tải dụng của tải trọng giai đoạn I, cònthêm tác dụng của các tải trọng các bộ phận đang thi công, người và các phương tiệntham gia thi công
Giai đoạn III: Giai đoạn khai thác cầu Các dầm dọc đã làm việc cùng nhau,chịu mọi loại tải trọng trong quá trình khai thác cầu gồm tải trọng giai đoạn I, II(trừ tảitrọng thi công), tải trọng xe HL -93 và đoàn người đi bộ, gió bão, v.v
Trang 295.2.Chọn cấu tạo và tính toán các đại lượng đặc trưng hình học của tiết diện ngang dầm dọc theo các giai đoạn
5.2.1.Chọn hình dạng và kích thước hình học của tiết diện dầm dọc giai đoạn khai thác
Hình 1.31 Hình dạng và kích thước hình học của tiết diện dầm dọc tại giữa dầm
Bảng 1.1 Các kích thước hình học tiết diện giữa dầm
Các kích thước hình học tiết diện giữa dầm hiệu Ký Đơn vị Giá trị
Chiều cao đoạn vát bầu dầm h3 mm 160
Trang 30Bề rộng toàn bộ phần cánh bch mm 765
Chiều cao dầm không tính phần chiều dày bản
v¸t 20x20
Hình 1.32 Hình dạng và kích thước hình học của tiết diện dầm dọc tại đầu dầm
Bảng 1.2 Các kích thước hình học tiết diện đầu dầm
Các kích thước hình học tiết diện đầu
Trang 31Chiều cao đoạn vát bầu dầm h3m mm
Bề rộng toàn bộ phần cánh hẫng bchm mm 610
Bề rộng phần vát bầu dầm b2m mm
Bề rộng mối nối ướt dọc cầu(aa) aa mm 200
Trang 325.2.2 Tính toán các đặc trưng hình học của tiết diện nguyên dầm trong giai đoạn thi công I, II
Tiết diện giữa nhịp dầm:
a)Tại tiết diện giữa nhịp dầm b) Tại tiết diện đầu dầm
Hình 1.33 Sơ đồ tính toán các đặc trưng hình học của tiết diện nguyên dầm
trong giai đoạn thi công I, II
Diện tích tiết diện ngang:
Trang 33 Tiết diện đầu dầm:
Diện tích tiết diện ngang:
Trang 345.2 3 Quy đổi tiết diện nguyên giai đoạn thi công I, II sang tiết diện kiểm toán sức kháng theo TTGHCD
Tiết diện giữa nhịp dầm
Hình 1.34 Sơ đồ quy đổi tiết diện nguyên dầm trong giai đoạn thi công I, II
sang tiết diện kiểm toán sức kháng tại tiết diện giữa nhịp dầm
Bảng 1.3 Các đại lượng và công thức quy đổi tại giữa dầm
Các đại lượng và công thức quy đổi tại giữa dầm Ký hiệu Đơn vị Giá trị
Chiều cao dầm: hqtc = h hqtc mm 1200
Bề rộng bản cánh dầm: bqtc =b-aa bqtc mm 1500
Bề dày sườn dầm: sqtc = s
Trang 35Chiều dày bản cánh dầm:
1 3 cqtc c
Hình 1.35 Sơ đồ quy đổi tiết diện nguyên dầm trong giai đoạn thi công I, II
sang tiết diện kiểm toán sức kháng tại tiết diện đầu dầm
Trang 36Bảng 1.4 Các đại lượng và công thức quy đổi quy đổi tiết diện nguyên dầm trong giai
đoạn thi công I,II sang tiết diện kiểm toán sức kháng tại tiết diện đầu dầm
Các đại lượng và công thức quy đổi tại đầu dầm hiệu Ký Đơn vị Giá trị
Chiều cao dầm: hqtcm = hm hqtcm mm 1200
Bề rộng bản cánh dầm: bqtcm = bm -aa bqtcm mm 1500
Bề dày sườn dầm: sqtcm = sm sqtcm mm 480
Bề rộng bầu dầm: b1qtcm = b1m b1qtcm mm 600 Chiều dày bản cánh dầm:
1m 3m cqtcm ctcm
Kiểm tra sự tương đương về diện tích
Diện tích tiết diện ngang tại giữa dầm:
cqtc qtc cqtc 2qtc qtc 4qtc 1qtc cntc
A b h h s h b 5,85.10 (mm ) ADiện tích tiết diện ngang tại đầu dầm:
A b h h s 7,67.10 (mm ) A
Trang 375.2.4 Tính toán các đặc trưng hình học của tiết diện nguyên giai đoạn III – khai thác cầu
Tiết diện giữa nhịp dầm:
Hình 1.36 Sơ đồ tính toán các đặc trưng hình học của tiết diện nguyên
giai đoạn III tại tiết diện giữa nhịp dầm
Diện tích tiết diện ngang:
h2.0,5.h b h h b 0,5.h 4, 73.10 (mm )
S
A
Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm đến mép trên dầm:Ztr1 h Zd1 439,07(mm)
Mô men quán tính đối với trục trung hòa trục đi qua trọng tâm tiết diện:
Trang 39 Tiết diện đầu dầm:
Hình 1.37 Sơ đồ tính toán các đặc trưng hình học của tiết diện nguyên
giai đoạn III tại tiết diện đầu dầm
Diện tích tiết diện ngang: