1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước

78 468 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 692,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình bản mặt cầu kê lên các dầm chính và dầm ngang... Xác định nội lực do tỉnh tải tác dụng lên dầm ngang:... Xác định nội lực hoạt tải tác dụng lên dầm ngang: Với khoảng cách giửa cá

Trang 1

CHƯƠNG I :

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU

1 Mô hình hóa bản mặt cầu:

Bản mặt cầu dày 200mm và lớp phủ 50mm Mô hình bản mặt cầu kê lên các dầm chính và dầm ngang Khi khoảng cách giữa các dầm ngang lớn hơn 1.5 lần khoảng cách giữa các dầm chủ, thì hướng chịu lực chính của bản theo phương ngang cầu

Lớp Tên Chiều dài

trung bình(mm)

γc (Kg/m3 )

2 Bản mặt cầu 200 2500 1.2 Sơ đồ tính toán bản mặt cầu:

Phần cánh hẩng được tính như dầm công xon

Phần bản phía trong tính theo sơ đồ dầm liên tục, sơ đồ tính toán theo hình sau:

Sơ đồ 1: dầm công xon

Sơ đồ 2: dầm liên tục

Để đơn giản hóa ta tính theo sơ đồ dầm đơn giản :

Hình 1.1 sơ đồ tính toán bản mặt cầu

Trọng lượng riêng của bêtông γc = 2500 (Kg/m3)

Cường độ bêtông fc’ = 30 (MPa)

Trang 2

Trọng lượng riêng của kết cấu thép γs = 0,785.10-4 (N/mm3)

Thép dùng thép AII fy = 280 (MPa)

2.2 Tải trong tác dụng bản mặt cầu:

Cắt 1m theo phương dọc cầu ta có nội lực trong bản là:

2.2.1 Tĩnh tải do lan can và bản mặt cầu tác dụng:

a tĩnh tải do lan can tác dụng:

Từ lựa chọn cơ bản như hình bên ta co tĩnh tải lan can như sau:

- Tay vịn trên D =110.6mm dày 4.2mm

4 5

' 130 9 180 0.785 10 0.017( )

Toàn cầu có 14 tấm khoảng cách giữa các tấm là 2m

3 5

0.017 14

8.75 10 ( / )27.2

Q = × = × − Kn m

- Thép tấm đỡ tay vịnh thanh đứng 82x8x379

4 6

Trang 3

- Phần trụ bêtông đỡ lan can thép

Đối với tiết diện thay đổi ta qui đổi về tiết diện chữ nhật tương đương có diện tích bằng với diện tích ban đầu nhưng không làm thay đổi chiều cao

Chia tường thành 3 phần tại 3 vị trí thay đổi tiết diện như hình vẽ:

1 2 3

Trang 4

b Tĩnh tải do lớp phủ bản mặt cầu và trọng lượng bản thân bản mặt cầu

Trọng lượng bản thân bản mặt cầu : DC2=200x1x25 = 5 (Kn/m)

2.2.2 Tải trọng do hoạt tải xe thiết kế LL:

- Theo điều 3.6.1.3.3 khi các dải cơ bản là ngang và nhịp không vượt quá 4600mm – các dải ngang phải được thiết kế theo các bánh xe của trục 145kN

- Theo điều 3.6.1.2.5 tải trọng bánh xe được mô hình hóa là tải trọng tập trung hoặc tải trọng vệt với bề rộng theo phương ngang cầu là b= 510 mm

- Theo điều 3.6.1.3.1 xe tải thiết kế hoặc xe hai bánh thiết kế phải bố trí theo chiều ngang sao cho tim bánh xe của bất kì tải trọng bánh xe nào cũng không gần hơn:

Khi thiết kế bản hẩng: 300mm tính từ mép đá vỉa hay lan can

Khi thiết kế các bộ phận khác: 600mm tính từ mép làn xe thiết kế

Hoạt tải xe thiết kế cách mép lan can 300mm đối với bản hẩng và cách tim dầm chính là 200mm vậy X= 200mm

×2.3 Tính toán nội lực bản hẫng:

2.3.1Sơ đồ tính:

Trang 5

Hình1.3: sơ đồ tính bản côngxon

2.3.2 Nội lực do tĩnh tải tại mặt cắt ngàm:

- Mômen do trọng lượng bản thân bản mặt cầu

2.3.3 Nội lực do hoạt tải tại mặt cắt ngàm:

- Mômen do hoạt tải xe tác dụng:

ηD = 1.0 cho các cấu kiện thông thường

ηR = 1.0 cho các mức dư thông thường

Trang 6

ηl = 1.05 cho các cầu quan trọng

- Theo trạng thái giới hạn cường độ I:

Trọng lượng riêng của bêtông γc = 2500 (Kg/m3)

Cường độ bêtông fc’ = 30 (MPa)

3.1 Sơ đồ tính:

Hình 1.4: sơ đồ tính toán tiết diện dầm

3.2 Nội lực do tỉnh tải tại mặt cắt giửa nhịp:

Hình 1.5: Tỉnh tải gây ra cho dầm giửa

- Momen tại mặt cắt giửa nhịp do tỉnh tải bản mặt cầu gây ra:

Trang 7

3.3 Nội lực do hoạt tải gây ra tại mặt cắt giửa nhịp:

- Theo điều 3.6.1.3.3 khi các dải cơ bản là ngang và nhịp không vượt quá 4600mm – các dảy ngang phải được thiết kế theo các bánh xe của trục 145kN

- Khi thiết kế bản hẩng: 300mm tính từ mép đá vỉa hay lan can

- Khi thiết kế các bộ phận khác: 600mm tính từ mép làn xe thiết kế

3.3.1 Bề rộng vùng ảnh hưởng của bánh xe:

a Nội lực do hoạt tải xe với momen dương:

E+ = 660 + 0.55S = 660 + 0.55x 1800 =1650 (mm)

- Tải trọng tác dụng:

145

61.89( / ) 2( f) 2(0.51 0.2)1.65

Với bề rộng tải trọng phân bố đều của bánh xe la b+hf = 510 + 200 =710 (mm)

Hình 1.6 : Mô hình tải trọng bánh xe với một trục bánh xe

- Momen do một trục bánh xe gây ra:

M0+ = P+ ϖ = 61.89 x 0.256 = 15.84 (kNm)

Hình 1.7 : Mô hình tải trọng bánh xe với hai trục bánh xe

- Momen do hai trục bánh xe gây ra:

M0+ = P+ (ϖ1+ ϖ2) =61.89 x 0.063 = 3.9 (kNm)

Trang 8

+ Trường hợp có hai làn chất tải:

Hình 1.8 : Mô hình tải trọng bánh xe với hai trục bánh xe

- Momen do hai trục bánh xe gây ra:

Với bề rộng tải trọng phân bố đều của bánh xe la b+hf = 510 + 200 =710 (mm)

- Momen do một trục bánh xe gây ra:

M0- = P- .ϖ = 61.14 x 0.256 = 15.65 (kNm)

- Momen do hai trục bánh xe gây ra:

M0- = P- (ϖ1+ ϖ2) =61.14 x 0.063 = 3.85 (kNm) + Trường hợp có hai làn chất tải:

- Momen do hai trục bánh xe gây ra:

M0- = P- (ϖ1+ ϖ2) = 61.14 x 0.215 = 13.15 (kNm) 3.3.2 Tổ hợp tải trọng theo các trang thái giới han:

Bảng 1.2: Tổng hợp các giá trị nội lực

Trang 9

4 Tính toán cốt thép cho bàn mặt cầu :

Cắt 1m chiều dài theo phương ngang cầu, với tiết diện tính toán như sau:

Loại Tải trọng Kí hiệu Nội lực (kNm) Hệ số lan m 0.7.m.M

DW 0.162 0.405 Tinh tải

Trang 10

Hình 1.9: tiết diện tính toán

Chiều rộng tính toán b= 1 (m), h= 0.2 (m)

4.1 Tại mặt cắt giửa nhịp chịu momen dương:

Với momen lớn nhất tổ hợp theo trạng thái giới hạn cường độ I Mu = 32.93(kNm) Gọi ds là tọa độ trọng tâm thép đến mép ngoài thớ chịu nén , chọn khoảng cách từ tâm cốt thép chịu lực cho đến mép bêtông chịu kéo là 30 (mm)

f d − Trong đó 0.85 '

S c

A a

U y

M

f jd

2) = 5.57 (cm2) Theo điều 5.5.4.2 hệ số sức kháng ta có φ= 0.9,với bê tông cốt thép thường j=0.92 Với diện tích cốt thép trên 1 m dài As= 5.57 (cm2) , chọn 5 thanh thép φ14a 200 bố trí theo phương dọc cầu với As= 5x 1.54= 7.7 cm2

4.2 Kiểm toán cốt thép chịu momen dương:

4.2.1 kiểm toán hàm lượng của cốt thép:

- Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu:

Theo điều 5.7.3.3.2-1 thì hàm lượng thép tối thiểu phải thỏa điều kiện sau:

min

' 0.03 c y

f f

ρ ≥ với giá trị min s

Trang 11

4 min

y

f

2.14 10420

ρ ≥ vậy thỏa hàm lượng min cốt thép

- Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa:

Theo điều 5.7.3.3.1-1 ta có hàm lượng thép tối đa phải thỏa điều kiện như sau:

s y

A f c

với Z = 23000 N/mm đối với các cấu kiện trong điều kiện

môi trường khắc nghiệt

A: diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo

dc: chiều cao phần bê tông từ thớ chịu kéo ngoài cùng tới tâm cốt thép đặt gần nhất

ao = 25+ (14/2) = 32 (mm)

2

64 1000

12800( )5

Trang 12

Xác định trục trung hòa theo hình sau:

S C

E n

×

161.4

= (Mpa)

Î fs = 161.4< 0.6fy =252 ( thỏa điều kiện chống nứt)

4.2.3 Kiểm tra sức kháng uốn:

+ Điều kiện: Mn ≥ Ms

+Sức kháng uốn danh định của cốt thép:

Trang 13

2.(

.f d a A

s y

c w

A f a

Vậy φ Mn > Ms thỏa điều kiện sức kháng uốn

4.3 Tại mặt cắt gối chịu momen âm:

- Giá trị momen âm lớn nhất để tính toán tổ hợp theo trạng thái giới hạn cường độ

Mu = 19.12 kNm , do momen âm gần bằng momen duong nên ta chon 5 thanh thép φ14a

200 bố trí theo phương dọc cầu với As= 5x 1.54= 7.7 cm2

4.4 kiểm toán cốt thép chịu momen âm:

4.4.1 Kiểm tra sức kháng uốn:

+ Điều kiện: Mn ≥ Ms

+Sức kháng uốn danh định của cốt thép:

2.(

.f d a A

s y

c w

A f a

Vậy φ Mn > Ms thỏa điều kiện sức kháng uốn

4.4.2 Kiểm tra lượng cốt thép tối đa

+ Điều kiện: ≤0,42

d c

c = a / β1

Trong đó: β1 là hệ số qui đổi hình khối ứng suất (5.7.2.2) Hệ số β1 lấy bằng 0,85 đối với bê tông có cường độ không lớn hơn 28 MPa; với bê tông có cường độ lớn

Trang 14

hơn 28 MPa, hệ số β1giảm đi theo tỉ lệ 0,05 cho từng 7 MPa vượt quá 28 Mpa, nhưng không lấy nhỏ hơn trị số 0,65

f

f P

'

03 , 0

≥ Trong đó: PMin : tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên

min

' 0.03 c y

f f

ρ ≥ với giá trị min s

y

f

2.14 10420

ρ ≥ vậy thỏa hàm lượng min cốt thép

4.4.4 Kiểm tra nứt

+Điều kiện: fs ≤ min {fsa , 0,6.fy}

Trong đó:

fs : ứng suất kéo của cốt thép

fsa : ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng

+Ta sử dụng momen âm theo trạng thái giới hạn sử dụng để kiểm tra:

M-s = 19.12 KN.m

+Tính các đặt trưng tiết diện chuyển đổi cho mặt cắt như hình vẽ:

Hình 1.11 : ứng suất cốt thép ở TTGHSD ở mặt cắt gối

Trang 15

Gọi x là khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo, lấy momen đối với trục trung hòa ta được:

0.5 b2 x2 = n.As(d – x) (1)

200000

6.7929440

S C

E n

Trang 16

CHƯƠNG II:

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BẢN DẦM NGANG

1 Số liệu tính toán dầm ngang :

- Chiều cao dầm ngang Hn = H2 +H3+H4+H5 = 170+670+120+120= 1080 (mm)

- Khoảng cách giửa các dầm ngang l1 = 5320 (mm)

- Khoảng cách giửa các dầm chính l2 = S = 1800 (mm)

- Bề rộng dầm ngang b = 200 (mm)

- Bản mặt cầu dày hf = 200 (mm)

- Trọng lượng riêng của bêtông γc = 2500 (Kg/m3)

- Cường độ bêtông f’c = 30 (Mpa)

2 Xác định nội lực do tỉnh tải tác dụng lên dầm ngang:

Trang 17

+ Do trọng lượng bản thân dầm

2

2 '

3 Xác định nội lực hoạt tải tác dụng lên dầm ngang:

Với khoảng cách giửa các dầm ngang là 5.32 (m), xác định nội lực bằng cách quy hoạt tải từ hai bản sàn lên dầm phụ với phương pháp đòn bẩy được mô hình như sau

Ta có biểu đồ đường ảnh hưởng về giá trị ξ được tính như sau:

Hình 2.1:Quy đổi tải xe 3 trục về dầm ngang

- Tải trọng xe 3 trục tác dụng lên dầm ngang R3truc

- Xếp tải xe 3 trục lên đường ảnh hưởng theo phương dọc cầu để tìm lực lớn nhất tác dụng lên dầm ngang

R3truc = 0.5(145 x 0.0071+145 x 1+ 0.0071x35) = 73.14 Kn

- Xếp tải trọng xe 3 trục lên đường ảnh hưởng dầm ngang để tìm ra ứng lực lớn nhất

Trang 18

- Momen lớn nhất tại mặt cắt giửa nhịp với một làn xe xếp tải, m =1.2

Hình 2.2: xếp tải R3truc lên đường ảnh hưởng momen dầm ngang tại mặt cắt giửa nhịp

M3truc = R3truc x 0.45 = 73.14 x 0.45 = 32.91 (kNm)

- Lực cắt lớn nhất với hai làn xếp tải, m = 1:

Hình 2.3: tải R3truc lên đường ảnh hưởng lực cắt dầm ngang tại mặt cắt gối

V3truc = R3truc ( 1+0.333) = 73.14 ( 1+0.333) = 97.5 (kNm)

3.2 Với tải trọng xe hai trục:

- Tải trọng xe 2 trục tác dụng lên dầm ngang R2truc

- Xếp tải xe 2 trục lên đường ảnh hưởng theo phương dọc cầu để tìm lực lớn nhất tác dụng lên dầm ngang

Hình 2.4 : Quy đổi tải xe 2 trục về dầm ngang

R2truc = 0.5(110 x 1+110 x 0.557) = 85.64 Kn

- Xếp tải trọng xe 2 trục lên đường ảnh hưởng dầm ngang để tìm ra ứng lực lớn nhất

Trang 19

- Momen lớn nhất tại mặt cắt giửa nhịp với một làn xe xếp tải, m = 1.2

Hình 2.5: xếp tải R2truc lên đường ảnh hưởng momen dầm ngang tại mặt cắt giửa nhịp

M2truc = R2truc x 0.45 = 85.64 x 0.45 = 38.54 (kNm)

- Lực cắt lớn nhất với hai làn xếp tải: m = 1

Hình 2.6: tải R2truc lên đường ảnh hưởng lực cắt dầm ngang tại mặt cắt gối

V2truc = R2truc ( 1+0.333)= 85.64 (1+_0.333) = 114.16 (kNm)

3.3 Với tải trọng làn tác dụng lên dầm ngang:

- Tải trọng làn tác dụng lên dầm ngang với q = 3.1 (Kn/m)

Hình 2.7 : Quy tải trong làn về dầm ngang

- Với ϖ là diện tích đường ảnh hưởng của áp lực tải trọng làn tác dụng lên dầm ngang , ϖ = 2.76

Trang 20

Hình 2.8 : Xếp tải q’ lên đường ảnh hưởng momen

Mlan = q’ x ϖ’ = 8.56 x 0.41 = 3.5 (kNm)

- đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt gối

Hình 2.9: Xếp tải q’ lên đường ảnh hưởng lực cắt

- Lực cắt lớn nhất tại mặt cắt gối:

Vlan = q’ x ϖ’’ = 8.56 x 0.9 = 7.7 (Kn)

4 Tổ tải trọng theo các trang thái giới hạn:

- Tổ hợp các tải trọng thiết kế xe 2 trục, 3 trục, tải trọng làn và tĩnh tải gây ra

Bảng 2.1: Tổng hợp Momen và lực cắt do tĩnh tải gây ra Tĩnh tải Kí hiệu Momen (kNm) Lực cắt (kN)

Trang 21

- Tổ hợp tải trọng:

Hệ số điều chỉnh tải trọng η = ηDηRηl = 1x1x1.05 = 1.05

ηD = 1.0 cho các cấu kiện thông thường

ηD = 1.0 cho các mức dư thông thường

ηD = 1.05 cho các cầu quan trọng

+ Theo trạng thái giới hạn cường độ:

Trang 22

Hình 2.9: Sơ đồ quy đổi momen

Do momen dương và momen âm có giá trị bằng nhau nên, ta chỉ cần tính thép cho momen dương rồi bố trí cho momen âm:

5.1 Thiết kế cốt thép dầm ngang giửa nhịp:

f

f P

'

03 , 0

≥ Trong đó: PMin : tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên

min

' 0.03 c y

f f

ρ ≥ với giá trị min s

Không thỏa hàm lượng min cốt thép nên ta lấy hàm lượnng min cốt thép để tính toán

Trang 23

As = 0.0024 x 200 x 1270 = 610 (mm2)

Chọn 2φ22 với As = 759 (mm2)

5.1.2 kiểm tra nứt cho momen giữa nhịp:

- Momen ở mặt cắt giửa nhịp ở trạng thái giới hạn sử dụng Ms = 57.29 (kNm)

s

Z f

× với Z = 23000 N/mm đối với các cấu kiện trong điều kiện môi

trường khắc nghiệt

A: diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo

dc: chiều cao phần bê tông từ thớ chịu kéo ngoài cùng tới tâm cốt thép đặt gần nhất

ao =50 x 2 = 100 (mm)

2

100 200

10000( )2

S C

E n

Trang 24

Î fs = 63.33< 0.6fy =252 ( thỏa điều kiện chống nứt)

Hình 2.10: Sơ đồ bố trí thép dầm ngang giửa nhịp

5.2 Thiết kế cốt thép dầm ngang đầu nhịp:

Trang 25

f P

'

03 , 0

≥ Trong đó: PMin : tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên

min

' 0.03 c y

f f

ρ ≥ với giá trị min s

0.03 c y

f

2.14 10420

5.1.2 kiểm tra nứt cho momen giữa nhịp:

- Momen ở mặt cắt giửa nhịp ở trạng thái giới hạn sử dụng Ms = 57.29 (kNm

Trang 26

1 3

s

Z f

× với Z = 23000 N/mm đối với các cấu kiện trong điều kiện

môi trường khắc nghiệt

A: diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo

dc: chiều cao phần bê tông từ thớ chịu kéo ngoài cùng tới tâm cốt thép đặt gần nhất

ao =50 x 2 = 100 (mm)

2

100 300

30000( )2

S C

E n

Trang 27

7 57290

1270 219.328635633638

×

Î fs = 48.8< 0.6fy =252 ( thỏa điều kiện chống nứt)

Hình 2.11: Sơ đồ bố trí thép dầm ngang đầu nhịp

5.3.2 Xác định ứng suất mặt cắt trung bình

Trang 28

+

=

=Với v 0,05

200647 0,9

146819,7(N)

=

5.3.5 Bước cốt đai là

Trang 29

s

A f d cot gS

v vy ' c v

v vy v s

A f d cot gV

Vậy điều kiện chịu lực của thép dọc đảm bảo

Do đó trong dầm ngang ta bố trí thép đai Φ12 với bước đai là a 200 mm

Trang 30

CHƯƠNG III :

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

1 Lựa chọn kích thước hình học của dầm

Mặt cắt ngang tiết diện dầm chính như hình vẽ:

Hinh 3.1: Đặc trưng mặt cắt giửa dầm

2 Tính toán hệ số phân bố ngang

2.1 Hệ số phân bố ngang của momen đối với dầm giữa

Trang 31

Hinh 3.2: Đặc trưng các mặt cắt quy đổi tiết diện

Diện tích mặt cắt tiết diện quy đổi

Trang 32

+ 110 ≤ ts ≤ 300

+ 6000 ≤ L ≤ 73000

+ Nb ≥ 4 2.1.1Một làn xe

0,2

g SI

0,1

g MI

2.2 1Một làn xe

Dùng phương pháp đòn bảy

Hinh 3.3: sơ đồ vị trí tải trọng xe hai trục và tải trọng làn

Hệ số phân bố đối với xe tải (Truck và Tandom):

M

y yg

1800

=

y2 = 0

SE M

1700

2.1800

Trang 33

Do 1 làn xe nên ta có m= 1,2

SE M

Trang 34

2.3.1Một làn xe

SI V

Sm.g 0,36

7600

18000,36

76000,597

=

2.3.2Hai làn xe

MI V

Sm.g 0, 2

3600

1800

0, 236000,7

= 2.3 Hệ số phân bố lực cắt đối với dầm biên

2.3.1 Một làn xe :

Do 1 làn xe nên ta có m= 1,2

SE M

Trang 35

Hinh 3.5: ½ Hình chiếu dứng dầm chủ 3.1 tĩnh tải tác dụng dầm giửa

3.1.1 trọng lượng bản thân dầm DC1:

- Xét đoạn dầm dài l1 = 1300 mm

Diện tích tiết diện doạn dầm A1 = 1300.610 = 793000 mm2

Trọng lượng đoạn dầm dài 1300 mm :

Q1 = A1.γc = 2.1300 793000.0,25.10-4 = 51545 (N)

- Xét đoạn dầm dài l2 = 11800 mm

Diện tích tiết diện đoạn dầm A2 =397250 mm2

Trọng lượng đoạn dầm dài 11800 mm

- Trọng lượng bản thân bản mặt cầu :

Trang 36

Đường ảnh hường momen tại vị trí mặt cắt đầu dầm có giá trị bằng 0

Momen do tĩnh tải tác dụng lên dầm

- Momen tại mặt cắt đầu dầm do tỉnh tải bản mặt cầu gây ra:

- Momen do tải trọng xe 3 trục gây ra:

Trang 37

- Momen do tải trọng xe 3 trục gây ra:

Xếp tải sao cho nguy hiểm nhất cho đường ảnh hưởng momen như hình sau:

Hinh 3.7:Xếp tải xe 2 trục,xe 3 trục và tải trọng làn lên đah momen tai L/2

Trang 38

Momen do tĩnh tải tác dụng lên dầm

- Momen tại mặt cắt giửa nhịp do tỉnh tải bản mặt cầu gây ra:

- Momen do tải trọng xe 3 trục gây ra:

Hinh 3.8:Xếp tải xe 2 trục,xe 3 trục và tải trọng làn lên đah lực cắt tại L/2 Lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm:

- Lực cắt tại mặt cắt giửa nhịp do tỉnh tải bản mặt cầu gây ra:

Trang 39

- Momen do tải trọng xe 3 trục gây ra:

Xếp tải sao cho nguy hiểm nhất cho đường ảnh hưởng momen như hình sau:

Hinh 3.9:Xếp tải xe 2 trục,xe 3 trục và tải trọng làn lên đah momen tại L/4

Momen do tĩnh tải tác dụng lên dầm

- Momen tại mặt cắt tại vị trí L/4 do tỉnh tải bản mặt cầu gây ra:

- Momen do tải trọng xe 3 trục gây ra:

Ngày đăng: 19/07/2015, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1: dầm công xon - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Sơ đồ 1 dầm công xon (Trang 1)
Hình 1.4 Tiết diện quy đổi - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Hình 1.4 Tiết diện quy đổi (Trang 3)
Hình 1.7 : Mô hình tải trọng bánh xe với hai trục bánh xe - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Hình 1.7 Mô hình tải trọng bánh xe với hai trục bánh xe (Trang 7)
Hình 1.8 : Mô hình tải trọng bánh xe với hai trục bánh xe - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Hình 1.8 Mô hình tải trọng bánh xe với hai trục bánh xe (Trang 8)
Hình 2.3: tải R 3truc  lên đường ảnh hưởng lực cắt dầm ngang tại mặt cắt gối - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Hình 2.3 tải R 3truc lên đường ảnh hưởng lực cắt dầm ngang tại mặt cắt gối (Trang 18)
Hình 2.5: xếp tải R 2truc  lên đường ảnh hưởng momen dầm ngang tại mặt cắt giửa nhịp - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Hình 2.5 xếp tải R 2truc lên đường ảnh hưởng momen dầm ngang tại mặt cắt giửa nhịp (Trang 19)
Hình 2.8 : Xếp tải q’ lên đường ảnh hưởng momen - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Hình 2.8 Xếp tải q’ lên đường ảnh hưởng momen (Trang 20)
Hình 2.10: Sơ đồ bố trí thép dầm ngang giửa nhịp - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Hình 2.10 Sơ đồ bố trí thép dầm ngang giửa nhịp (Trang 24)
Hình 2.11: Sơ đồ bố trí thép dầm ngang đầu nhịp - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Hình 2.11 Sơ đồ bố trí thép dầm ngang đầu nhịp (Trang 27)
Hinh 3.3: sơ đồ vị trí tải trọng xe hai trục và tải trọng làn - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
inh 3.3: sơ đồ vị trí tải trọng xe hai trục và tải trọng làn (Trang 32)
Bảng 3.10: tổng hợp đặc trưng hình học của các mặt cắt qua hai giai đoạn - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Bảng 3.10 tổng hợp đặc trưng hình học của các mặt cắt qua hai giai đoạn (Trang 63)
Bảng 3.13: tính toán mất mát do từ biến tại các mặt cắt - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Bảng 3.13 tính toán mất mát do từ biến tại các mặt cắt (Trang 65)
Bảng 3.20:  tính ứng suất thớ trên bản mặt cấu tại các mặt cắt - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Bảng 3.20 tính ứng suất thớ trên bản mặt cấu tại các mặt cắt (Trang 69)
Bảng 3.21: tính ứng suất thớ trên dầm tại các mặt cắt - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Bảng 3.21 tính ứng suất thớ trên dầm tại các mặt cắt (Trang 69)
Bảng 3.22: tính ứng suất thớ trên bản mặt cấu tại các mặt cắt - Thuyết minh đồ án cầu dầm chữ i căng trước
Bảng 3.22 tính ứng suất thớ trên bản mặt cấu tại các mặt cắt (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w