1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Download đề thi và đáp án giải toán trên máy tính cầm tay năm học 2008 2009 lớp 12 cấp tỉnh

7 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quảng bình giải toán trên máy tính casio Lớp 12 thPT năm học 2008-2009 đề chính thức Thời gian : 150 phút không kể thời gian giao đề Điểm bài thi Họ tên, chữ kýGiám khảo Do Chủ tịch Hội

Trang 1

quảng bình giải toán trên máy tính casio

Lớp 12 thPT năm học 2008-2009

đề chính thức Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Điểm bài thi (Họ tên, chữ ký)Giám khảo (Do Chủ tịch Hội đồngSố phách

chấm thi ghi)

Bằng số Bằng chữ Giám khảo thứ nhất:

Giám khảo thứ hai:

Các quy định và lu ý :

- Đề thi gồm có 10 bài Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

- Đối với các bài toán có kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể thì quy định là chính xác đến 9 chữ số thập phân.

- Thí sinh có thể sử dụng một trong các loại máy tính sau: Casio fx 220, fx 500A,

fx 500MS, fx 570MS, fx 570ES.

- Thí sinh ghi loại máy tính hiện đang sử dụng để làm bài vào ô dới đây:

Bài 1: (5,0 điểm)

a - Cho hàm số y = f(x) = 1

x

x e Tìm giá trị của f(0,1)

b - Cho hàm số y = f(x) = 12

x

x e Tìm các cực trị của hàm số y = f(x)

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

f(0,1) =

fmax = fmin =

Bài 2: (5,0 điểm) Giải hệ phơng trình: 2

2

y y

x x

 + ì =

ì + ì =



Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

x =

y =

Bài 3: (5,0 điểm) Hoa vừa trúng tuyển Đại học Vì nhà nghèo nên Hoa đợc ngân hàng

cho vay trong 4 năm học mỗi năm 2 triệu đồng để nộp học phí với lãi suất u đãi 3%/năm Sau khi tốt nghiệp Đại học, Hoa phải hết cho ngân hàng bằng hình trả góp hàng năm với

số tiền là M đồng (M không đổi) trong vòng 5 năm cũng với lãi suất 3%/năm Tính số tiền M (đồng) mà hàng năm Hoa phải trả nợ cho ngân hàng

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc chính xác đến không chữ số thập phân Cách giải:

Trang 2

Kết quả:

M = (đồng)

Bài 4: (5,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AB = BC = CD = 3,84(cm); AD = 10(cm); góc

ãADC = 32013'48''

a - Tính diện tích của tứ giác (Viết kết quả dới dạng số thập phân chính xác đến 2 chữ

số thập phân)

b - Tính số đo của góc B của tứ giác (Viết kết quả dới dạng độ phút giây)

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tính đợc:

Cách giải:

Kết quả:

ãABC =

SABCD =

Bài 5: (5,0 điểm ) Một thùng hình trụ có đờng kính đáy (bên trong) bằng 12,24(cm)

đựng nớc Độ cao mực nớc trong thùng là 4,56 (cm) Thả một viên bi hình cầu vào trong thùng, khi đó viên bi chìm xuống chạm đáy thùng và mực nớc dâng lên ngang với điểm cao nhất của viên bi (Mặt nớc là tiếp diện của mặt cầu) Hãy tính bán kính của viên bi Biết công thức để tích thể tích hình cầu là: V = 4 3

x

Viết tóm tắt cách giải và kết quả dới dạng số thập phân:

Cách giải:

A

BA

C

D

a c

b

Trang 3

x = ; x2 =

Bài 6: (5,0 điểm) Tính giá trị của P biết: P = 16122008 ì 16122009 Viết kết quả tìm đợc: Kết quả: P = Bài 7: (5,0 điểm) Tìm nghiệm của phơng trình: 1 1 1 1 4448 1 2 3 6435 x + x + x + x = + + + Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân: x1 = ;

x2 = ;

x3 = ;

x4 = ;

Bài 8: (5,0 điểm) Tìm số nguyên dơng có ba chữ số ba số ( )abc (a, b, c là các chữ số đôi một khác nhau) sao cho ( )abc n = abc

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc Cách giải:

Kết quả: ( )abc =

Bài 9: (5,0 điểm) Tính giá trị của hàm số y = 6 - 2

2 6 3

x

x − +x tại x = 2009

Viết kết quả dới dạng số thập phân Kết quả:

y =

Bài 10: (5,0 điểm) Tìm tất cả các nghiệm của phơng trình: 4cos2x + 3sinx = 2

Viết kết quả tìm đợc dới dạng độ, phút, giây

Trang 4

Kết quả:

===Hết===

sở giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

quảng bình giải toán trên máy tính casio

Lớp 12 thPT năm học 2008-2009

đáp án Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

MộT Số hớng dẫn chung

- Biểu điểm đã đợc cho sẵn trên đề và đã đợc chia nhỏ nh trên đáp án

- Cách giải đợc trình bày trong đáp án chỉ là gợi ý Nếu học sinh có cách giải khác nhng vẫn đúng, giám khảo cho điểm tối đa

- Quy trình bấm phím đợc trình bày trong đáp án chỉ áp dụng cho máy Casio 570ES Nếu học sinh sử dụng loại máy khác thì quy trình bấm phím sẽ khác với đáp án Nếu quy trình bấm phím của học sinh khác với đáp án nhng vẫn đúng trên máy của học sinh sử dụng và vẫn thu đợc kết quả đúng với đáp án, giám khảo cho điểm tối đa

lu ý :

- Đối với các bài toán có kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể thì quy định là chính xác đến 9 chữ số thập phân.

- Thí sinh có thể sử dụng một trong các loại máy tính sau: Casio fx 220, fx 500A,

fx 500MS, fx 570MS, fx 570ES.

Bài 1: (5,0 điểm)

a - Cho hàm số y = f(x) = 1

x

x e Tìm giá trị của f(0,1)

b - Cho hàm số y = f(x) = 12

x

x e Tìm các cực trị của hàm số y = f(x)

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

a - f(0,1) = 2202,646579 (1,0 điểm)

b - fmax = -2,331643982; (2,0 điểm) fmin = 2,331643982 (2,0 điểm)

Bài 2: (5,0 điểm) Giải hệ phơng trình: 2

2

y y

x x

 + ì =

ì + ì =



Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

Trang 5

y = 0,526189136 (2,5 điểm)

Bài 3: (5,0 điểm) Hoa vừa trúng tuyển Đại học Vì nhà nghèo nên Hoa đợc ngân hàng

cho vay trong 4 năm học mỗi năm 2 triệu đồng để nộp học phí với lãi suất u đãi 3%/năm Sau khi tốt nghiệp Đại học, Hoa phải trả góp hàng năm cho ngân hàng số tiền M đồng (M không đổi) trong vòng 5 năm cũng với lãi suất 3%/năm Tính số tiền M (đồng) mà hàng năm Hoa phải trả nợ cho ngân hàng

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc chính xác đến không chữ số thập phân

Cách giải: (1,0 điểm)

Sau 4 năm, số tiền mà Hoa nợ ngân hàng là: A = 2000000(1,034+1,033+1,032+1,03) Gọi m là số tiền hàng năm Hoa phải trả cho ngân hàng

Gọi q = 1 + 0,03

Sau năm thứ nhất, Hoa còn nợ: x1 = Aq - m

Sau năm thứ hai, Hoa còn nợ: x2 = (Aq - m)q - m = Aq2 - mq - m

Sau năm thứ ba, Hoa còn nợ: x3 = (Aq2 - mq - m)q - m = Aq3 - mq2 - mq - m

Sau năm thứ năm, Hoa còn nợ: x5 = Aq5 - mq4 - mq3 - mq2 - mq - m = 0 (1)

Giải phơng trình 1 ta tìm đợc m

Kết quả:

m = 1881839 (đồng) (4,0 điểm)

Bài 4: (5,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AB = BC = CD = 3,84(cm); AD = 10(cm); góc

ãADC = 32013'48''

a - Tính diện tích của tứ giác (Viết kết quả dới dạng số thập phân chính xác đến 2 chữ

số thập phân)

b - Tính số đo của góc B của tứ giác (Viết kết quả dới dạng độ phút giây)

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tính đợc:

Cách giải: (1,0 điểm)

a = 3,84(cm); c = 10(cm);

b = a2 +c2 −(2 ) osDac c = 7,055029796

cosB = 2 2

2

2

2

a b

a

= -0,6877388994 Suy ra ãABC = 133027'5'' SinB= 1 cos B− 2 =

2

2

2 1

2

a b a

 − 

−  ữữ

=

2

2

2 cos 1

2

a

−  ữữ

= 0,725766733

SABCD = 1( sin 2.sin )

2 ac D a+ B = 15,58971171 ≈ 15,59

Kết quả:

ãABC = 133027'5" (2,0 điểm)

SABCD ≈ 15,59 (2,0 điểm)

A

BA

C

D

a c

b

Trang 6

Bài 5: (5,0 điểm ) Một thùng hình trụ có đờng kính đáy (bên trong) bằng 12,24(cm)

đựng nớc Mực nớc trong thùng là 4,56 (cm) so với mặt trong của đáy Khi thả một viên

bi hình cầu vào trong thùng thì mực nớc dâng lên ngang với điểm cao nhất của viên bi (Mặt nớc là tiếp diện của mặt cầu) Hãy tính bán kính của viên bi Biết công thức để tích thể tích hình cầu là: V = 4 3

x

Viết tóm tắt cách giải và kết quả dới dạng số thập phân:

Cách giải: (1,0 điểm)

Ta có phơng trình: 2 4 3 2.2

3

π + π =π ⇔ 4x3 - 6R2x + 3R2h = 0 (0 < x < R) Trong đó: R là bán kính của hình trụ, x là bán kính hình cầu, h là chiều cao cột nớc Bấm máy giải phơng trình: 4x3 - 224,7264x + 512,376192 = 0 (0 < x ≤ 6,12)

Kết quả:

1 2,588826692

x = (2,0 điểm) x2 =5,857864771 (2,0 điểm)

Bài 6: (5,0 điểm) Tính giá trị của P biết: P = 16122008 ì 16122009

Viết kết quả tìm đợc:

Kết quả:

P= 259919158074072 (5,0 điểm)

Bài 7: (5,0 điểm) Tìm nghiệm của phơng trình: 1 1 1 1 4448

x + x + x + x =

Viết kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:

Kết quả:

x1 = 4,5; (1,25 điểm)

x2 = -0,456595543; (1,25 điểm)

x3 = -1,576117279; (1,25 điểm)

x4 = -2,680416674; (1,25 điểm)

Bài 8: (5,0 điểm)

Tìm số nguyên dơng có ba chữ số ba số ( )abc (a, b, c là các chữ số đôi một khác

nhau) sao cho ( )abc n = abc

Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc

Cách giải: (1,0 điểm)

Dùng quy nạp ta chứng minh đợc: nếu ( )2

abc = abc thì ( )abc n = abc

Từ ( )2

abc = abc, dùng máy thử và suy luận ta thấy các số 0, 1, 5, 6 thỏa ( )2

c = c

Với c = 6, ta thử 062, 162, ,962 ta có 762 = 76

Tiếp tục thử: 0762, 1762, , 9762 ta có số 3762 = 141376

Tơng tự với c = 5, 1, 0 Ta xác định đợc thêm một số 625

Kết quả: ( )abc =625 (2,0 điểm) và ( )abc =376 (2,0 điểm)

Trang 7

Bài 9: (5,0 điểm) Tính giá trị của hàm số y = 6 - 2

2 6

3 x − +x tại x = 2009

Viết kết quả dới dạng số thập phân

y = 2,998360244

Bài 10: (5,0 điểm) Tìm nghiệm của phơng trình: 4cos2x + 3sinx = 2

Viết kết quả tìm đợc dới dạng độ, phút, giây

Ngày đăng: 11/10/2015, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w