sở giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh quảng bình giải toán trên máy tính casio Lớp 12 btthPT năm học 2008-2009 đề chính thức Thời gian : 150 phút không kể thời gian
Trang 1sở giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
quảng bình giải toán trên máy tính casio
Lớp 12 btthPT năm học 2008-2009
đề chính thức Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm bài thi (Họ tên, chữ ký) Giám khảo
Số phách
(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
Bằng số Bằng chữ Giám khảo thứ nhất:
Giám khảo thứ hai:
Các quy định và lu ý :
- Đề thi gồm có 10 bài Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
- Đối với các bài toán có kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể thì quy định là chính xác đến 9 chữ số thập phân.
- Thí sinh có thể sử dụng một trong các loại máy tính sau: Casio fx 220, fx 500A,
fx 500MS, fx 570MS, fx 570ES.
- Thí sinh ghi loại máy tính hiện đang sử dụng để làm bài vào ô dới đây:
Bài 1: (5,0 điểm) Tính giỏ trị của biểu thức: A = 60 x
' 17 52 cos 87 , 0 4
81 , 9
π ì ì
Viết kết quả dưới dạng số thập phõn:
A =
Bài 2: (5,0 điểm) Tính giỏ trị của biểu thức:
B = 22 33 44
5 4 3 2 1
5 4 3 2 1
y y y y
x x x x
+ + + +
+ + + +
với x = 1,9456; y = 1,5321
Viết kết quả dưới dạng số thập phõn:
B =
Bài 3: (5,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
P = (tg25015’ - tg15027’)(cotg35025’ - cotg278015’)
Viết kết quả tìm đợc chính xác đến 5 chữ số thập phân
P =
Trang 2Bài 4: (5,0 điểm) Cho hai số nguyên dơng: A = 1193984 và B = 157993.
a - Tìm ớc số chung lớn nhất của A và B.
b - Tìm bội số chung nhỏ nhất của A và B.
Viết kết quả tìm đợc dới dạng số nguyên dơng.
ƯSCLN(A,B) =
BSCNN(A,B) =
Bài 5: (5,0 điểm) Cho đa thức P(x)=x3 + ax2 + bx + c Biết P(1) = 1; P(2) = 4; P(5) = 25 Tính P(1601) và P(2009)
Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:
Cách giải:
Kết quả:
P(1601) =
P(2009) =
Bài 6: (5,0 điểm) Cho un = 1 - 12
2
3
4 + + (i) 2
1
n n
− (i = 1 nếu n lẻ, i = -1 nếu n chẵn, n là số nguyên, n≥2) Tính u20, u25, u30.
Viết quy trình bấm phím và kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:
Quy trình bấm phím :
Kết quả:
u20 =
u25 =
u30 =
Bài 7: (5,0 điểm ) Tìm nghiệm của phơng trình: 9cos3x - 5sin3x = 2
Viết kết quả tìm đợc dới dạng độ, phút, giây:
Trang 3x1 = x2 =
Bài 8: (5,0 điểm) Giải phơng trình:
Viết kết quả chính xác đến 8 chữ số thập phân sau dấu phẩy:
x =
Bài 9: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có các đỉnh A(1;3), B(-5;2), C(5;5) Tính diện tích
tam giác ABC.
Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:
Cách giải:
Kết quả: S =
Bài 10: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 21cm, AC = 28cm, BC = 35cm.
a - Tính diện tích tam giác ABC Viết kết quả dới dạng số nguyên.
b - Tính số đo các góc B và C Viết kết quả dưới dạng (độ, phút, giây).
c - Đờng phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Tính độ dài cạnh DB và cạnh DC Viết kết quả dới dạng số thập phân.
S∆ABC =
(cm2) àB =
àC =
DB =
DC =
===Hết===
Trang 4sở giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
quảng bình giải toán trên máy tính casio
Lớp 12 btthPT năm học 2008-2009
đáp án Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
MộT Số hớng dẫn chung
- Biểu điểm đã đợc cho sẵn trên đề và đã đợc chia nhỏ nh trên đáp án.
- Cách giải đợc trình bày trong đáp án chỉ là gợi ý Nếu học sinh có cách giải khác nhng vẫn đúng, giám khảo cho điểm tối đa.
- Quy trình bấm phím đợc trình bày trong đáp án chỉ áp dụng cho máy Casio 570ES Nếu học sinh sử dụng loại máy khác thì quy trình bấm phím sẽ khác với đáp án Nếu quy trình bấm phím của học sinh khác với đáp án nhng vẫn đúng trên máy của học sinh sử dụng và vẫn thu đợc kết quả đúng với đáp án, giám khảo cho điểm tối đa.
lu ý :
- Đối với các bài toán có kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể thì quy định là chính xác đến 9 chữ số thập phân.
- Thí sinh có thể sử dụng một trong các loại máy tính sau: Casio fx 220, fx 500A,
fx 500MS, fx 570MS, fx 570ES.
Bài 1: (5,0 điểm) Tính giỏ trị cỏc biểu thức: A = 60 x
' 17 52 cos 87 , 0 4
81 , 9
π ì ì
Viết kết quả dưới dạng số thập phõn:
A = 40,997438650
4 3 2
5 4 3 2 1
5 4 3 2 1
y y y y
x x x x
+ + + +
+ + + +
với x = 1,9456;
y = 1,5321
Viết kết quả dưới dạng số thập phõn:
B = 2,212446314
Bài 3: (5,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
P = (tg25015’ - tg15027’)(cotg35025’ - cotg278015’)
Viết kết quả tìm đợc chính xác đến 5 chữ số thập phân
P = 0,26612
Bài 4: (5,0 điểm) Cho hai số nguyên dơng: A = 1193984 và B = 157993.
a - Tìm ớc số chung lớn nhất của A và B.
b - Tìm bội số chung nhỏ nhất của A và B.
Viết kết quả tìm đợc dới dạng số nguyên dơng.
ƯSCLN(A,B) = 583 (2,5 điểm)
BSCNN(A,B) = 323569664 (2,5 điểm)
Trang 5Bài 5: (5,0 điểm) Cho đa thức P(x)=x3 + ax2 + bx + c Biết P(1) = 1; P(2) = 4; P(5) = 25 Tính P(1601) và P(2009)
Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:
Cách giải: (1,0 điểm)
P(1) = 1 ⇒ 1 + a + b + c = 1 ⇒ a + b + c = 0 (1)
P(2) = 4 ⇒ 8 + 4a + 2b + c = 4 ⇒ 4a + 2b + c = -4 (2)
P(5) = 25 ⇒ 125 + 25a + 5b + c = 25 ⇒ 25a + 5b + c = -100 (3)
Giải hệ (1), (2), (3) ta tìm đợc
a = -7
b = 17
c = -10 Ta tìm đợc đa thức P(x) = x3 - 7x2 + 17x -10.
Thay x = 1601 và x = 2009
Kết quả:
P(1601) = 4085769601 (2,0 điểm)
P(2009) = 8080268305 (2,0 điểm)
Bài 6: (5,0 điểm) Cho un = 1 - 12
2
3
4 + + (i) 2
1
n n
− (i = 1 nếu n lẽ, i = -1 nếu n
chẵn, n là số nguyên, n≥2) Tính u20, u25, u30.
Viết quy trình bấm phím và kết quả tìm đợc dới dạng số thập phân:
Quy trình bấm phím : (1,0 điểm)
Alpha Sin Alpha Calc Alpha Sin + 1 Alpha Tichphan Alpha (-) Alpha Calc Alpha (-) ( - 1 ) Shift Lũythừa Alpha Sin + 1 → Phânsố Alpha Sin - 1 ↓
Alpha Sin x2 Calc Nhập giá trị 1 cho D, nhập giá trị 1 cho A Bấm phím = liên tục cho đến khi D bằng 20 ; 25 ; 30 ta thu đợc các giá trị tơng ứng A20 ; A25 ; A30.
Kết quả:
u20 = 0,847492025 (2,0 điểm)
u25 = 0,889512415 (1,0 điểm)
u30 = 0,854828162 (1,0 điểm)
Bài 7: (5,0 điểm ) Tìm nghiệm của phơng trình: 9cos3x - 5sin3x = 2
Viết kết quả tìm đợc dới dạng độ, phút, giây:
0 ' " 0
1 16 34 53 120
x = + k ; (2,5 điểm) x2 = − 35 57 40 ' "+ k 1200 (2,5 điểm)
Bài 8: (5,0 điểm) Giải phơng trình:
Viết kết quả chính xác đến 8 chữ số thập phân sau dấu phẩy:
x = - 0,99999338
Bài 9: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có các đỉnh A(1;3), B(-5;2), C(5;5) Tính diện tích
tam giác ABC.
Viết tóm tắt cách giải và kết quả tìm đợc:
Cách giải: (1,0 điểm)
Trang 6Độ dài cạnh BC: a = 109 gán cho biến A.
Độ dài cạnh AC: b = 2 5 gán cho biến B.
Độ dài cạnh AB: c = 37 gán cho biến C
Tính p =
2
a b c + +
gán cho biến D
áp dụng công thức Hê - rông: SABC = D D A D B D C ( − )( − )( − )
Kết quả: S = 4 (đvdt) (4,0 điểm)
Bài 10: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 21cm, AC = 28cm, BC = 35cm.
a - Tính diện tích tam giác ABC Viết kết quả dới dạng số nguyên.
b - Tính số đo các góc B và C Viết kết quả dưới dạng (độ, phút, giây).
c - Đờng phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Tính độ dài cạnh DB và cạnh DC Viết kết quả dới dạng số thập phân.
S∆ABC = 294 (cm 2)
(1,0 điểm) àB = 5307’48’’ (1,0điểm)
àC = 3652’12’’ (1,0điểm)
DB = 15,00001 (cm) (1,0điểm)
DC = 19,99999 (cm) (1,0điểm)
===Hết===
Trang 7Cha ra đề này
Bài 3: (5,0 điểm) Tính giá trị của P biết: P = 16122007 ì 16122008
Viết kết quả tìm đợc dới dạng số nguyên:
P =
Bài 3: (5,0 điểm) Tính giá trị của P biết: P = 16122007 ì 16122008
Viết kết quả tìm đợc dới dạng số nguyên:
P = 259919125830056