Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam Đáp án môn Cở Sở Văn Hóa Việt Nam
Trang 1Câu 1:Trong tâm thức dân gian Việt Nam, một trong “tứ bất tử” là vị nào:
Trang 3Câu 5: Theo tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam, hãy cho biết đức Thánh Mẫu nào choàng khăn màu gì?
A1 Mẫu Thoải/Thủy
B1 Mẫu Thượng Thiên
tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam:
A1 Mẫu Thượng Thiên
B1 Mẫu Thượng Ngàn
A2 Mẫu Thủy/Thoải
Trang 4c Uống để giải sầu
Câu 8 Ở Việt Nam, đình làng cổ truyền có chức năng gì:
A Nơi tổ chức phạt vạ
B Nhà công cộng của làng
Trang 5C Trụ sở chính quyền xã thôn
D Nơi thu thuế
E Nơi thầy đồ dạy học
c Chạm cần mỗi khi uống
Câu 10 Hãy xếp theo trình tự thời gian lịch sử ba phức hệ văn hóa xa xưa của Việt Nam:
1 Văn hóa Bầu Trám – Sa Huỳnh
2 Văn hóa Phùng Nguyên – Đông Sơn
3 Văn hóa Đồng Nai – Óc Eo
Chọn một câu trả lời:
a 3-2-1
b 2-1-3
Trang 6c 1-2-3
d 2-3-1
Câu 11: Hãy xếp theo trình tự thời gian lịch sử sáu thời đại trong lịch sử Việt Nam:
1 Thời Pháp thuộc
2 Thời hiện đại
3 Thời Văn Lang – Âu Lạc2
Trang 9Câu 17: Đánh số thứ tự (1, 2, 3, ) cho các Tết sau ở Việt Nam:
Trang 10c Ngày tổ nghề được triều đình sắc phong
d Ngày kị nhật/ ngày mất của tổ nghề
Câu 20: Xác định các món ăn là biểu tượng phồn thực trong tín ngưỡng phồn thực
Trang 11a Ngày 7 tháng Giêng âm
b Ngày 1 tháng Bảy âm
Trang 12a Đánh dấu mùa hè bắt đầu
b Chào mừng xuân mới
c Khai giảng khóa tu tập mùa hè của các nhà sư
Câu 25: Thành hoàng làng ở Việt Nam là người nào:
Trang 14Câu 29: Xác định các từ gốc ngoại trong tiếng Việt được tiếp nhận qua tiếp xúc vănhóa:
Trang 16c Đĩa rau sống các loại
Câu 35 Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh là:
A Dán chữ song hỉ màu đỏ vào quả cam
B Đem trầu cau đi ăn hỏi8
C Đi bộ đón dâu
D Chú rể tặng hoa cô dâu
E Chú rể lễ gia tiên trước khi đi đón dâu
F Cô dâu mặc váy trắng
Trang 17a Vừa thiện vừa ác
b Hòa hợp với tự nhiên
Trang 18E Mẹ vợ đưa cô dâu về nhà chồng
F Bố vợ đưa con gái về nhà chồng
Trang 19a Vừa trọng quá khứ vừa trọng hiện tại
b Trọng quá khứ
c Đề cao vai trò người thầy
Câu 44 Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh:
Trang 21Câu 50 Bữa cơm của người Anh thường bày một trong các thứ sau trên bàn:
Trang 22c Muốn là người rót trà/chè ra chén/li cho mọi người
d Muốn là người chủ chi (thanh toán tiền)
Câu 54 Xác định các sự vật / hiện tượng ẩm thực được du nhập từ Trung Quốc vàoViệt Nam qua giao lưu văn hóa:
Trang 23a Tôi/anh/chị/nó không dùng/uống chén/li trà/chè đó
b Tôi/anh/chị/nó không uống trà/chè
c Đấy không phải là sở thích/gu của tôi/anh/chị/nó
d Đừng chõ mõm/xía vô việc của tôi/anh/chị /nó
Trang 24Câu 57 Người nước nào mỗi ngày uống 165 triệu chén/ li trà/ chè và mỗi năm nhập khẩu 144 ngàn tấn chè/trà: