Đáp án môn đại số tuyến tính Đại số và hình giải tích Ehou EG10 Đáp án môn đại số tuyến tính Đại số và hình giải tích Ehou EG10 Đáp án môn đại số tuyến tính Đại số và hình giải tích Ehou EG10 Đáp án môn đại số tuyến tính Đại số và hình giải tích Ehou EG10 Đáp án môn đại số tuyến tính Đại số và hình giải tích Ehou EG10 Đáp án môn đại số tuyến tính Đại số và hình giải tích Ehou EG10 Đáp án môn đại số tuyến tính Đại số và hình giải tích Ehou EG10 Đáp án môn đại số tuyến tính Đại số và hình giải tích Ehou EG10
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP
MÔN: Đại số tuyến tính / Toán cao cấp 1 (EG10.3)
BÀI 1: TẬP HỢP – QUAN HỆ - ÁNH XẠ
1 Cho A = {1,2,3} , B = { 2,3,4}
Các phàn tử của AxB là?
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,3), (2,4), (3,2), (3,3), (3,4) }
{(1,2), (1,3), (1,4), (2,3), (2,4), (3,2), (3,4) }
Hình chữ nhật có 4 đỉnh là (1,2), (1,3), (2,2), (3,3)
3 Trong R quan hệ R xác định bởi
a b a b Mệnh đề nào sau
đây là SAI?
4 Trong R2 xét quan hệ (x,y) ≤
(x’,y’) x ≤ x’, y≤ y’ Mệnh đề
nào sau đây là SAI?
Quan hệ đó có tính phản
xạ
Quan hệ đó có tính đối xứng
Quan hệ đó có tính phản đối xứng
Quan hệ đó có tính bắc cầu
Trang 210 Cho A,BE và quan hệ ARB là
AB.Mệnh đề nào sau đây là
không gian hình học, và R là quan
hệ song song Mệnh đề nào sau
đây là SAI?
R có tính phản xạ R có tính phản đối xứng R có tính đối xứng R có tính bắc cầu
Trang 313 Quan hệ nào sau đây
KHÔNG PHẢI là quan hệ
đây là SAI?
R có tính phản xạ R có tính phản đối xứng R có tính đối xứng R có tính bắc cầu
15 Cho a,b N, ta nói aRb có nghĩa
là a chia hết cho b Mệnh đề nào
sau đây là SAI
R có tính phản xạ R có tính phản đối xứng R có tính đối xứng R có tính bắc cầu
16 15 Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó
X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1 Kết quả nào
sau đây là SAI ?
A1 = {a,b} thì f(A1) = {1,3} A2 = {a,c} thì f(A2) = {3} f(X) = {1,3} A3 = {b,c} thì f(A3) = {1}
17 Cho ánh xạ f : R→R, với
y = f(x) = x3
Kết quả nào sau đây là SAI ?
A1 = {1,2} thì f(A1) = {1,8} A2 = {2,4} thì f(A2) = {8,64} A3= {5,0} thì f(A3) = {115,0} A4 = {-1,3} thì f(A4) = {-1,27}
Hợp của một số đếm được các tập hữu hạn là tập hữu hạn
Hợp của một số bất kỳ các tập hữu hạn là tập hữu hạn
Tích Đề các củ 2 tập hữu hạn là tập hữu hạn
Trang 4Quan hệ ≤ của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương
Quan hệ song song của các đường thẳng là quan hệ tương đương
Quan hệ đồng dạng giữa các tam giác là quan hệ tương đương
Trang 6
bằng?
Trang 7dcb
0a0
Trang 8BÀI 2.2 – MA TRẬN
41 Cho A, B là các ma trận vuông
cấp n trên Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
nào đúng? Với mọi ma trận vuông A, B cấp n có AB = BA Với mọi ma trận vuông A,B cấp n có AB BA
Tồn tại A cấp n, sao cho với mọi B cấp n có AB BA
Tồn tại các ma trận vuông A, B cấp n sao cho ABBA
01
Trang 1053 Ma trận sau có khả đảo không?
Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó
Trang 1221
Nếu det(A) 0 thì hệ có nghiệm duy nhất
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
x y z
Trang 13x y
Hệ có nghiệm duy nhất là
73,5
71 Dùng phương pháp Gause giải hệ
x y z
x y z
x y z
x y z
Trang 14Hệ có nghiệm duy nhất khi a
Vì cột tự do khác 0 Nó thoả mãn điều kiện
định lí Cronecker -Kappeli và có hạng ma trận hệ số bằng số
Với hệ phương trình tuyến tính thuần nhất, mọi nghiệm đều tầm thường
Nếu hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì
hệ không thể thuần nhất
Nếu hệ có nghiệm tầm thường thì hệ không có nghiệm không tầm thường
Nếu hệ thuần nhất có nghiệm không tầm thường thì hệ có vô
số nghiệm không tầm thường
Trang 152 1
x x
x x
2 1
x x
x x
22
25
14
Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận
mở rộng
Hạng của ma trận lớn hơn với hạng của ma trận mở rộng
Không quan tâm đến điều kiện này?
80 Nếu xét theo hạng của ma
trận thì “Hệ phương trình
tuyến tính không tương
thích khi và chỉ khi”?
Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
Không quan tâm đến điều kiện này?
81 Nếu xét theo hạng của ma
trận thì “Hệ phương trình
tuyến tính Vô nghiệm khi và
chỉ khi”?
Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
Không quan tâm đến điều kiện này?
Hệ chỉ có nghiệm tầm thường Hệ có vô số nghiệm Hệ vô nghiệm
Trang 1683 Giải hệ phương trình sau bằng
86 Nghiệm của hệ phương trình
x x x
120
x x x
013
x x x
32
x x x
03
02
z y x
z y x
z y x
không tầm thường thì giá trị của tham số là
Trang 1789 Nghiệm của phương trình
2 3 4
1 2 3
2 3
x t
x t
t R x
62 30
x
x t
t R
x t x
52 4
x
x t
t R x
0xxx
0xxx2
3 2 1
3 2 1
3 2 1
x x x
2
2
552 tïy ý288
x x x
x
Hệ Vô nghiệm
Trang 1894 Tìm nghiệm của hệ phương trình
0x4xx
0x5x7x4
0x2xx
3 2 1
3 2 1
3 2 1
3 2 1
1 2 3
012
x x x
x x x
010
x x x
Không giải được
95 Tìm nghiệm của hệ phương trình
8 5 ,
75 ,0
8 7
6 5 ,
2
3 7
9 3
2
3 2
3 6
4
3 8
12 8
4321
432
1
432
1
432
1
x x x x
x x x
x
x x x
x
x mx x
17 324
177
37
34 235
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
x x
x x
x x
x x
m x x
x x
x x
x x
có vô số nghiệm
Trang 1998 Với giỏ trị nào của m hệ phương
17 324
177
37
34 235
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
4 3
2 1
x x
x x
x x
x x
m x x
x x
x x
x x
Tập cỏc số nguyờn với phộp nhõn
Tập cỏc số hữu tỷ với phộp nhõn
101 Cho tập hợp M n( ) cỏc ma trận
vuụng cấp n trờn Trong cỏc tập hợp con sau đõy của M n( ), tập nào là một nhúm với phộp nhõn ma trận ?
Tập cỏc ma trận chộo Tập cỏc ma trận tam giỏc trờn Tập cỏc ma trận tam giỏc dưới Tập cỏc ma trận khả nghịch
102 Tập nào sau đây đối với phép toán
đã cho không phải là một nhóm?
Tập các số thực khác 0 với phép nhân
Tập các số hữu tỷ dương với phép nhân
Tập các số hữu tỷ với phép nhân
Tập M = {1,-1} với phộp nhõn
103 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh
đề nào là đúng?
Tập các số thực có dạng
không phải là một vành con của tr-ờng số thực R
Tập các số thực có dạng
không phải là một trờng con của tr-ờng số thực R
Tập các số phức có dạng a +
ib, với không phải là một vành con của trờng số phức C
Tập các số phức có dạng a + ib, với là một trường số
2 với ,
BÀI 4 : CẤU TRÚC ĐẠI SỐ - SỐ PHỨC
Trang 20104 TËp nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ
nhau
106 Tại sao các phương trình bậc hai
trên trường số phức luôn có nghiệm?
Vì bậc của chúng bằng 2 Vì khai căn trên trường số
phức luôn thực hiện được
Vì biệt số luôn không âm Vì luôn nhẩm được nghiệm
107 Viết dạng lượng giác của số phức
n1 sao cho các phần tử còn lại của n1 là luỹ thừa của
111 Cho biểu thức
z = (1+2i)(2-3i)(2+i)(3-2i)
Trang 21BÀI 5: KHÔNG GIAN VECTOR
115 Phát biểu nào sau
đây là đúng ? Họ vector độc
lập tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó
Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
116 Phát biểu nào sau
đây là đúng ? Họ vector độc
lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của
nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
Trang 22117 Phát biểu nào sau
đây là đúng ? Họ vector độc
lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của
nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó
Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
118 Phát biểu nào sau
đây là đúng ? Họ vector độc
lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của
nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó
Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hon không gian của nó
119 Trong các tập dưới
đây, tập nào là không gian vec tơ con của 3
?
1
V (a, b, 0) | a, bV4 (a, a, a 1) | a V2 (a,1,1) | a V3 (a, b, c) | a, b, c , b a c
120 Tập nào sau đây là
không gian véc tơ con của 3
?
V (1,s, t) |s, t V(st , s, t) |s, t V(s, t , s 1) |s, t 2
V (s t , s , t) |s, t
Trang 23121 Tích vô hướng của
<u,v>= -5 , u v, 5 5 <u,v>= 6 , u v, 6 6 <u,v>= -6, u v, 6 6
122 Tích vô hương của
<u,v>= -9 , u v, 9 9 <u,v>= 6 , u v, 6 6 <u,v>= -6, u v, 6 6
123 Biểu diễn véc tơ x
(3t-x = (11+5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ý x = (11-5t) u + (3t-5) v - tw , t
tùy ý
x = (11-5t) u + (3t+5) v+ tw , t tùy ý
124 Biểu diễn véc tơ x
phải là không gian
véctơ trên trường số
thực?
3{(x,y,z) | x+2y=0} 3
1 2 3 4 1 2 3 4 {(x ,x ,x ,x ) | x +x =x +x }
Trang 24Có hạng là?
127 Hệ nào trong các hệ
sau độc lập tuyến tính?
128 Tìm hạng hệ
vector độc lập tuyến tính tối đại của hệ vector sau:
129 Với giá trị nào của
m thì họ vector {
(1,2,1) ;(0,4,m) ;(1,0,2) }
Độc lập tuyến tính ?
130 Với giá trị nào của
m thì họ vector {
(1,2,1) ;(0,4,m) ;(1,0,2) }
Phụ thuộc tuyến tính ?
Trang 25132 Họ vector nào sau
đâylà Phụ thuộc tuyến tính ?
Trang 26135 Họ nào dưới đây
không phải là cơ sở
Cơ sở của không
gian nghiệm của
Trang 27Số chiều của không
gian nghiệm của hệ
v = (1,2,0) và (1,0,1)
142 Xác định cơ sở và
số chiều của không
gian con W của R3
Trang 28(1,1, 0) à (0, 0,1) , dim W 2
Trang 29v v v ?
Hạng của A là 3
Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là
3 véc tơ:
(1 0 1 2)(0 1 2 0)(0 0 2 3)
Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:
(1 0 1 2)(0 1 2 0)(0 0 2 3)
Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:
(1 0 1 2)(0 1 2 1)(0 0 2 3)
Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:
(1 0 1 2)(0 1 2 0)(0 0 2 1)
Trang 30150 Ánh xạ nào sau đây
tính?
f(x,y,z) = (x,x+y+z)
f(x,y,z) = (0,0) f(x,y,z) = (1,1) f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)
154 Cho f: R2 → R2 là
ánh xạ nhân với ma trận
SAI?
A Véc tơ (1,-4) Im( )f Véc tơ (5,0)
Im( )f
Véc tơ (5,10) ker( )f Véc tơ (1,1) ker( )f
Trang 31155 Cho V là không
gian n chiều Tìm hạng của ánh xạ tuyến tính T: V→V Mệnh đề nào sau
đây SAI?
T(x) = x thì rank(T) = n
T(x) = θ thì rank(T) = 1 T(x) = 3x thì rank(T) = n T(x) = 10x thì rank(T) = n
156 Tìm ánh xạ tuyến
tính T : P2 → P2 xác dịnh bởi :
T(1) = 1+x, T(x) =
3 – x2 , T(x2 ) = 4 +2x – 3x2
Tính T(2-2x+3x2 ) Kết quả nào sau đây là đúng ?
T(2-2x+3x2 ) = 8+8x-7x2
T(2-2x+3x2 ) = 8-8x-7x2 T(2-2x+3x2 ) = 8+8x+7x2 T(2-2x+3x2 ) = 8-8x+7x2
157 Tìm ma trận chính
tắc của toán tử tuyến tính sau:
T(x1, x2 ) = (2x1 – x2
; x1 +x2) Kết quả nào sau đây là đúng?
T(x1, x2 ) = (x1 , x2) Kết quả nào sau đây là đúng?
Trang 32159 Tìm ma trận chính
tắc của toán tử tuyến tính sau:
T((x1, x2, x3
)) = (4x1 ,
7x2, -8x3 ) Kết quả nào sau đây là đúng?