1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn de ktra hay

3 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kì I Môn Hóa Học Lớp 10
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Z là số hạt proton và bằng số electron của nguyên tử B.. A là số khối và bằng tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử C.. Z là số hạt proton và bằng số hạt notron trong nguyên tử

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG MƠN: HĨA HỌC, LỚP 10 NC

Họ và tên học sinh:………lớp:……….số báo danh………

I TRẮC NGHIỆM

Câu1: Số oxi hố của lưu huỳnh lần lượt trong H2S, S, SO2, 2

4

SO

Câu 2: Trong kí hiệu nguyên tử:Z A X Chọn đáp án đúng

A Z là số hạt proton và bằng số electron của nguyên tử

B A là số khối và bằng tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử

C Z là số hạt proton và bằng số hạt notron trong nguyên tử

D X là tên nguyên tố

Câu 3: Nguyên tử Fe (Z=26) cấu hình electron của Fe là:

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d104s1

C 1s22s22p63s23p63d34s2 D 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 4: Nguyên tử Mn (Z=25),vị trí của Mn trong bảng tuần hồn là:

Câu 5: Cho 2,4g nguyên tố M (nhĩm IIA) tác dụng hết với nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)

M là nguyên tố:

Câu 6: Liên kết hố học trong phân tử KBr là :

Câu 7: Lai hố sp2 là sự tổ hợp của các obitan:

A 1 obitan s với 3 obitan p B 1 obitan s với 2 obitan p

C 2 obitan s với 1 obitan p D 1 obitan s với 1 obitan p

Câu 8: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào khơng phải là phản ứng oxi hố khử?

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2↑ (1)

FeS + 2HCl  FeCl2 +H2S↑ (2)

2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2 (3)

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu (4)

Câu 9: Trong cùng một nhĩm A (từ trên xuống dưới) hố trị của các nguyên tố trong hợp chất

oxit cao nhất:

Câu 10: Cấu trúc bền của khí hiếm là cấu trúc nào sau đây?

A Cĩ 8 electron lớp ngồi cùng

B Cĩ 18 electron lớp ngồi cùng

C Cĩ 2 electron hoặc 8 electron lớp ngồi cùng

D Cĩ 2 electron hoặc 18 electron lớp ngồi cùng

Câu 11: Hồ tan m(g) Cu vào dd HNO3 thì thu được 4,48 lít khí duy nhất NO ở (đktc) Gía trị

m tính được là:

Câu 12: Tìm câu sai

Trong nguyên tử:

A Hạt electron mang điện âm

B Hạt notron mang điện dương

C Hạt notron khơng mang điện

D Hạt nhân mang điện dương

Câu 13: Trong anion

2

3

XY − cĩ 40 proton, số proton của X lớn hơn số proton của Y là 8 hạt X và Y là các nguyên tố:

Trang 2

A Silic và oxi B Cacbon và oxi

Câu 14: Chọn mệnh đề sai

Trong cùng một chu kì , đi từ trái qua phải

C Bán kính nguyên tử giảm dần D Tính phi kim tăng dần

Câu 15: Phương trình phản ứng

K2Cr2O7 + H2SO4 + FeSO4  Cr2(SO4)3 +Fe2(SO4)3 + K2SO4 +H2O

Các hệ số cân bằng đúng là:

II.TỰ LUẬN

Câu 1.Cân bằng các phản ứng oxi hóa –khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

a/ Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

b/ Na2SO3 + KMnO4+ H2O  Na2SO4 + MnO2 + KOH

Câu 2 Hơ ̣p chất khí với hiđro của mô ̣t nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lươ ̣ng Xác đi ̣nh vi ̣ trí của nguyên tố đó

Câu 3 Tổng số các loa ̣i ha ̣t trong nguyên tử của nguyên tố X là 60,số ha ̣t mang điê ̣n dương bằng số ha ̣t

không ma ̣ng điê ̣n

a/ Xác đi ̣nh vi ̣ trí của X trong bảng tuần hoàn

b/ Viết các phương trình phản ứng thể hiê ̣n tính chất hóa ho ̣c của X

Cho biết :Mg =24, Cu =64, H=1, N= 14, O=16, Si=28, C= 12, S=32, Ca=40, Na=23, K=39

Đề 1

Trang 3

¤ Đáp án của đề thi:1

1[15]b 2[15]a 3[15]d 4[15]d 5[15]c 6[15]d 7[15]b 8[15]d 9[15]d 10[15]c 11[15]b 12[15]b 13[15]d 14[15]a 15[15]b

¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:

Ngày đăng: 30/11/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w