1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TUAN 34 CKT KN LOP 4

36 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng cười là liều thuốc bổ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố hà nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giới thiệu bài. Hướng dẫn từng HS chữa lỗi -GV phát phiếu học tập cho HS. -GV giao việc: Các em phải đọc kĩ lời phê, đọc kĩ những lỗi GV đã chỉ trong bài. Sau đó, các em viết vào ph[r]

Trang 1

Ngày soạn : / / Ngày dạy : / /

TUẦN : 34 MÔN: TẬP ĐỌC

TIẾT: 67 BÀI: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I Mục đích, yêu cầu:

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát

- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục HS biết sống vui tươi , hồn nhiên

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 , 3 HS đọc bài Con chim chiền chiện

+Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung cảnh thiên nhiên như thế nào ? +Tiếng hót của chiền chiện gợi cho thức ăn những cảm giác như thế nào ?

-GV nhận xét và cho điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Trong cuộc sống, tiếng cười luôn

đem đến cho chúng ta sự thoải mái

sản khoái Tiếng cười có tác dụng

như thế nào ? Bài tập đọc Tiếng cười

là liều thuốc bổ hôm nay chúng ta

học sẽ cho các em biết điều đó

b) Luyện đọc:

- Gọi 1 HS đọc bài

- Chia đoạn

a/ Cho HS đọc nối tiếp

-GV chia đoạn: 3 đoạn

sai tiếng cười, rút, sảng khoái

-Cho HS quan sát tranh

-HS luyện đọc từ ngữ

+Vẽ 2 chú hề đang diễn trên sânkhấu mọi người đang xem vàcười

-1 HS đọc chú giải 2  3 HS giảinghĩa từ

-Từng cặp HS luyện đọc

-1 HS đọc cả bài

- HS khá,giỏi

Trang 2

c/ GV đọc cả bài một lượt.

 Cần đọc với giọng rõ ràng, rành

mạch

 Nhấn giọng ở những từ ngữ: động

vật duy nhất, liều thuốc bổ, thư giãn,

sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, căm

thù …

c) Tìm hiểu bài:

+Em hãy phân tích cấu tạo của bài

báo trên Nêu ý chính của từng đoạn

+Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc

bổ

+Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng

cười cho bệnh nhân để làm gì ?

+Em rút ra điều gì qua bài học này ?

d) Luyện đọc lại:

-Cho HS đọc nối tiếp

-GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 2

-Cho HS thi đọc

-GV nhận xét và khen những HS

đọc hay

+HS đọc thầm một lượt và trả lờicâu hỏi sau:

-Bài báo gồm 3 đoạn:

 Đ 1: Tiếng cười là đặc điểm củacon người, để phân biệt con ngườivới các loài động vật khác

 Đ 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

 Đ 3: Người có tính hài hước sẽsống lâu hơn

+Vì khi cười tốc độ thở của conngười tăng lên đến 100km/1 giờcác cơ mặt thư giãn, não tiết ramột chất làm con người có cảmgiác sảng khoái, thoả mãn

+Để rút ngắn thời gian điều trịbệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhànước

+Bài học cho thấy chúng ta cầnphải sống vui vẻ

-3 HS đọc nối tiếp Mỗi em đọcmột đoạn

-HS luyện đọc đoạn

-3 HS thi đọc

-Lớp nhận xét

- HS khá,giỏi

- Yêu cầu HS về nhà kể lại tin trên cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài sau: Ăn mầm đá

Điều chỉnh, bổ sung.

Trang 3

Ngày soạn : / / Ngày dạy : / / TUẦN : 34 MÔN: CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT)

TIẾT: 34 BÀI: NÓI NGƯỢC

I Mục đích, yêu cầu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

- Làm đúng bài tập (2) ( phân biệt phụ âm đầu, thanh dễ lẫn)

2 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi hs lên bảng viết : Từ láy trong đó tiếng nào cũng có âm tr hoặc ch

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Trong dân gian có những bài ca dao,

những câu tục ngữ đã đúc kết những

kinh nghiệm của ông cha ta trong cuộc

sống Bên cạnh đó có những bài vè

đem đến niềm vuio cho người lao động

bằng cách nói thật độc đáo Nói ngược

– bài vè hôm nay chúng ta học là một

bài như thế

b) Nghe - viết:

a/ Hướng dẫn CT

-GV đọc một lần bài vè Nói ngược

-Cho HS luyện viết những từ hay viết

sai: liếm lông, nậm rượu, lao đao,

trúm, đổ vồ …

- Nhận xét sửa sai

-GV nói về nội dung bài vè:

- Bài vè nói những chuyện phi lí,

ngược đời, không thể nào xảy ra nên

Trang 4

Lời giải đúng: Các chữ đúng cần để lại

là: giải – gia – dùng – dõi – não – quả

– não – não – thể

-1 HS đọc, lớp theo dõi trongSGK

-HS làm bài vào vở-3 nhóm lên thi tiếp sức-Gạch bỏ những chữ sai trongngoặc đơn

-Lớp nhận xét

4 Củng cố:

- Yêu cầu học sinh viết 3 từ bắt đầu bằng x, 3 từ bắt đầu bằng s.

- Sửa một số lỗi HS mắc phải nhiều

5 Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc bài vè dân gian Nói ngược

- Chuẩn bị bài tuần 35: Ôn tập

Điều chỉnh, bổ sung.

Ngày soạn : / / Ngày dạy : / /

Trang 5

TUẦN 34 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT: 67 BÀI: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN –YÊU ĐỜI

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết thêm một số từ ohức chứa tiếng vui vá phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1)

- Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan , yêu đời ( BT2, BT3 )

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1)

- Phiếu học tập có nội dung bài tập 1

a) Giới thiệu bài:

-Các em đã được học những từ ngữ

nói về tinh thần lạc quan Trong tiết

học hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục mở

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng: Các từ phức được xếp vào 4

nhóm như sau:

a/ Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp

vui, mua vui

b/ Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui

mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú,

Trang 6

-Cho HS đọc yêu cầu BT2.

những từ miêu tả tiếng cười không

tìm các từ miêu tả kiểu cười Sau đó,

các em đặt câu với một từ trong các

Trang 7

TUẦN : 34 MÔN: KỂ CHUYỆN

HOẶC THAM GIA

I-Mục đích, yêu cầu:

- Chọn được các chi tiết nói về một một người vui tính biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ , cho tính cách của nhân vật, ( kể không thành chuyện) hoặc kể lại sự việc

để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật ( kể thành chuyện )

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

II- Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung gợi ý 3

III-Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời, nêu ýnghĩa câu chuyện

- Cả lớp nghe, nhận xét

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Trong cuộc sống, mọi người

thường có tính tình khác nhau Người

thì lầm lì, ít nói, người thì tính tình

xởi lởi, người thì lạnh lùng … Hôm

nay các em hãy kể cho bạn mình

nghe một câu chuyện về người vui

tính mà em đã chứng kiến hoặc tham

gia

b) Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu

đề bài:

-GV ghi đề bài lên bảng lớp

-GV giao việc: các em phải kể nột

câu chuyện về người vui tính mà em

là người chứng kiến câu chuyện xảy

ra hoặc em trực tiếp tham gia Đó là

câu chuyện về những con người xảy

ra trong cuộc sống hàng ngày

-Cho HS nói về nhân vật mình chọn

Trang 8

b/ Cho HS thi kể

-GV viết nhanh lên bảng lớp tin HS,

tên câu chuyện HS đó kể

-GV nhận xét và khen những HS có

câu chuyện hay, kể hay

-Đại diện một số cặp lên thi kể

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau

- Chuẩn bị bài: Ôn tập

Điều chỉnh, bổ sung.

Ngày soạn : / / Ngày dạy : / /

TUẦN : 34 MÔN: TẬP ĐỌC

Trang 9

TIẾT: 68 BÀI: ĂN MẦM ĐÁ

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

IIIII Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:Tiếng cười là liều thuốc bổ

- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài tập đọc

+ Tại sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ ?

+ Em rút ra điều gì qua bài vừa đọc ?

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét và cho điểm từng HS

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Bài TĐ Ăn “mầm đá” hôm nay chúng ta

học sẽ giúp các em hiểu được một phần

điều đó

b) Luyện đọc:

- Gọi HS đọc bài

- Cho HS đọc nối tiếp

-GV chia đoạn: 4 đoạn

 Đoạn 1: 3 dòng đầu: Giới thiệu về

Trạng Quỳnh

 Đoạn 2: Tiếp theo … “đại phong”: Câu

chuyện giữa chúa Trịnh với Trạng Quỳnh

 Đoạn 3 : Tiếp theo … “khó tiêu chúa

đói”

 Đoạn 4: Còn lại: Bài học dành cho

chúa

-Cho HS luyện đọc những từ dễ đọc sai:

tương truyền, Trạng Quỳnh, túc trực …

b/ Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

-Cho HS luyện đọc

c/ GV đọc toàn bài một lần

-Cần đọc với giọng vui, hóm hỉnh, đọc

ohân biệt với các nhân vật trong truyện

c) Tìm hiểu bài:

- 1 Hs đọc bài-HS đọc nối tiếp

Trang 10

-Cho HS đọc theo cách phân vai.

-GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 3 + 4

-Cho HS thi đọc phân vai đoạn 3 + 4

 Trạng Quỳnh rất hóm hỉnh

 Trạng Quỳnh vừa giúpđược chúa vừa khéo chêchúa

-3 HS đọc theo cách phânvai: người dẫn chuyện, TrạngQuỳnh, chúa Trịnh

-HS đọc đoạn theo hướngdẫn của GV

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn

- Chuẩn bị tiết sau Ôn tập

Điều chỉnh, bổ sung.

Ngày soạn : / / Ngày dạy : / /

Trang 11

TUẦN 34 MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT: 68 BÀI: THÊM TRẠNG NGỮ

CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đặt 2 câu với từ miêu tả tiếng cười

+Làm lại BT1

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại lời giải

đúng:

1/ Trạng ngữ trả lời cho câu hỏi gì ?

a/ Trạng ngữ in nghiêng trong câu

trả lời câu hỏi Bằng cái gì ?

b/ Trạng ngữ in nghiêng trả lời cho

câu hỏi Với cái gì ?

-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở

-3 HS đọc

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

Trang 12

b/ Trạng ngữ là: Với nhu cầu quan

sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, …

* Bài tập 2:

-Cho HS đọc yêu cầu BT và quan sát

ảnh minh họa các con vật

1 câu)-Lớp nhận xét

-1 HS đọc yêu cầu bài và quansát ảnh

-HS suy nghĩ, viết đoạn văn,trong đoạn văn có câu có trạngngữ chỉ phương tiện

-Một số HS đọc đoạn văn

-Lớp nhận xét

4 Củng cố:

- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ.

- Đặt 3 câu có dùng trạng ngữ chỉ phương tiện

Trang 13

TUẦN : 34 MÔN: TẬP LÀM VĂN

I - Mục đích, yêu cầu: :

- Bàiết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật ( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ đặt câu và viết đúng chính tả )

- Tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viế theo sự hướng dẫn của giáo viên

- Nhận thức được cái hay của bài được GV khen

II Chuẩn bị:

-Bảng lớp, phần màu để chữa lỗi chung.

-Phiếu học tập để HS thống kê lỗi và chữa lỗi

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Giới thiệu bài

-GV giao việc: Các em phải đọc kĩ lời

phê, đọc kĩ những lỗi GV đã chỉ trong

bài Sau đó, các em viết vào phiếu các

lỗi trong bài theo từng loại như phiếu

yêu cầu và đổi phiếu cho bạn để soát

lỗi, soát lại việc chữa lỗi

-GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc

3.Học tập đoạn, bài văn hay

-GV đọc một số đoạn (hoặc bài) của

-HS nhận bài

-HS tự soát lỗi ghi vào phiếu,đổi cho bạn để soát lỗi

-HS lắng nghe Biết nhận xét

Trang 14

và sửa lỗi chocâu văn hay

4 Củng cố:

- Đọc vài bài văn hay.

- Đọc bài đã sửa

5 Dặn dò:

-GV nhận xét tiết học Biểu dương những HS đạt điểm cao và những HS có tiến

bộ so với bài viết lần trước

-Yêu cầu những HS viết bài chưa đạt về viết lại để hôm sau chấm

- Chuẩn bị tiết sau : Điền vào giấy tờ in sẵn

Điều chỉnh, bổ sung.

Ngày soạn : / / Ngày dạy : / /

TUẦN : 34 MÔN: TẬP LÀM VĂN

Trang 15

TIẾT: 68 BÀI: ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN

I- Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu được yêu cầu trong Điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua báo chí trong nước, biếtđiền những nội dung cần thiết vào bức điện chuyển tiền và giấy đặt mua báo chí

II Chuẩn bị:

- Bảng phô tô mẩu Điện chuyển tiền, Giấy đặt mua báo chí trong nước).

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc lại thư chuyển tiền đã hoàn chỉnh

- Thống kê điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Trong tiết học hôm nay, các em tiếp

tục được thực hành điền vào một số

giấy tờ in sẵn rất cần thiết trong đời

sống của chúng ta Đó là điền vào

Điện chuyển tiền, Giấy đặt mua báo

chí trong nước

b) Phần nhận xét:

* Bài tập 1:

Điền vào điện chuyển tiền

-Cho HS đọc yêu cầu BT1

-GV giải nghĩa những chữ viết tắt

trong Điện chuyển tiền

 ĐCT: viết tắt của Điện chuyển tiền

-GV hướng dẫn điền nội dung cần

thiết vào Điện chuyển tiền: Các em

nhớ chỉ điền vào từ Phần khách hàng

viết

 Họ tên mẹ em (người gửi tiền)

 Địa chỉ (cần chuyển đi thì ghi), các

em ghi nơi ở của gia đình em hiện

 Nếu cần sửa chữa điều đã viết, em

viết vào ô dành cho việc sửa chữa

 Những mục còn lại nhân viên bưu

Trang 16

điện sẽ viết.

-Cho HS làm mẫu

-Cho HS làm bài GV phát mẫu Điện

chuyển tiền đã phô tô cho HS

-GV lưu ý HS về những thông tin mà

đề bài cung cấp để các em ghi đúng

-Cho HS làm bài GV phát mẫu Giấy

đặt mua báo chí trong nước cho HS

-Cho HS trình bày

-GV nhận xét và khen HS làm đúng

-1 HS khá giỏi điền vào mẩu Điệnchuyển tiền và nói trước lớp nộidung mình điền

-Cả lớp làm việc cá nhân Mỗi emđiền nội dung cần thiết vào Điệnchuyển tiền

-Một số HS đọc trước lớp nộidung mình đã điền

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc

-HS làm bài cá nhân Mỗi em đọclại mẫu và điền nội dung cần thiếtvào mẫu

- Các em ghi nhớ cách điền nội dung vào Điện chuyển tiền

- Chuẩn bị bài: Ôn tập cuối học kì II

Điều chỉnh, bổ sung.

Kí duyệt

Ngày soạn : / / Ngày dạy : / / TUẦN : 34 MÔN: TOÁN

Trang 17

TIẾT: 166 BÀI: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)

I – Mục đích, yêu cầu:

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện các phép tính với số đo diện tích

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 1 HS nhắc lại các đơn vị đo khối lượng từ nhỏ đến lớn ?

- GV mời 1 HS trình bày lại Bài 4: (171)

-GV nhận xét- ghi điểm

3 Bài mới

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng ôn

tập về các đơn vị đo diện tích và giải các bài

toán có liên quan đến đơn vị này

b).Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả đổi đơn

-Yêu cầu HS dưới lớp nêu cách đổi của

mình trong các trường hợp trên

-Một số HS nêu cách làmcủa mình trước lớp, cả lớpcùng tham gia ý kiến nhậnxét

Trang 18

-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của

bài Nhắc các em làm các bước trung gian ra

giấy nháp, chỉ cần ghi kết quả đổi vào vở

-Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

-Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét sửa sai

Bài giảiDiện tích của thửa ruộng đó là:

-HS làm bài

-Theo dõi bài chữa của bạn

và tự kiểm tra bài củamình

-2 HS lên bảng làm bài,

HS cả lớp làm bài vàoVBT

-1 HS đọc trước lớp, HS cảlớp đọc thầm trong SGK

-1 HS lên bảng làm bài,

HS cả lớp làm bài vào vở

- HS khá,giỏi làm

4 Củng cố:

- Mời 1, 2 HS nhắc lại nội dung bài

- Gọi HS đọc bảng khối lượng

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Các em về xem lại các bài tập

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học

Điều chỉnh, bổ sung.

Ngày soạn : / / Ngày dạy : / /

TUẦN : 34 MÔN: TOÁN

Trang 19

TIẾT: 167 BÀI: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục đích, yêu cầu:

- Nhận bàiết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông gĩc.

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 1 HS nhắc lại các đơn vị đo khối lượng từ nhỏ đến lớn ?

- GV mời 1 HS trình bày bài tập 4

-GV nhận xét- ghi điểm

3 Bài mới

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học hôm nay chúng ta

cùng ôn tập một số các kiến thức về

hình học đã học

b).Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

-Yêu cầu HS đọc tên hình và chỉ ra

các cạnh song song với nhau, các cạnh

vuông góc với nhau trong các hình vẽ

diện tích của hai hình này rồi mới nhận

xét xem các câu trong bài câu nào

đúng, câu nào sai

-HS lắng nghe

-HS làm bài:

Hình thang ABCD có:

Cạnh AB và cạnh DC song songvới nhau.Cạnh BA và cạnh ADvuông góc với nhau

-Một HS nêu trước lớp, HS cả lớptheo dõi và nhận xét cách vẽ:

 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 3cm

 Vẽ đường thẳng vuông góc với

AB tại A và vuông góc với AB tại

B Trên mỗi đường thẳng vuônggóc đó lấy đoạn thẳng AD = 3 cm

- HS khá, giỏilàm

Ngày đăng: 27/04/2021, 03:13

w